1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BG XE NÂNG NGƯỜI SONG NGỮ VIỆT NHẬT

73 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 3,56 MB
File đính kèm BÀI GIẢNG AT XE NÂNG NGƯỜI VIỆT - NHẬT.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng an toàn xe nâng người được dịch sang tiếng nhật dùng để giảng dạy cho học viên là những người Nhật làm việc tại Việt Nam hoặc người Nhật theo dõi quá trình đào tạo của GV người Việt cho người Việt.

Trang 1

HUẤN LUYỆN AN TOÀN VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI

1

CÔNG TY TNHH KRAFT OF ASIA PAPERBOARD & PACKAGING

Giảng viên: NGUYỄN DUY PHƯỚC

Điện thoại: 0933 308 400

Tp.HCM, ngày 26/06/2020

Trang 2

CHƯƠNG 1: KỸ THUẬT AN TOÀN VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI

(第1章:フォークリフトの安全工学)

I ĐỊNH NGHĨA CÁC HÌNH ẢNH VÀ BIỂU TƯỢNG NGUY HIỂM KHI VẬN

HÀNH (定義運用中の危険な画像と記号) (Symbol and hazard pictorials definitions - シンボルとハザード画像の定義):

1,7.nguy hiểm va đập, 2,13.nguy hiểm điện giật chết người, 3.nguy hiểm cháy, 4.nguy hiểm nổ, 5.nguy hiểm bỏng, 6.nguy hiểm rơi ngã, 8.không đốt lửa, 9.nguy hiểm lật đổ, 10.cấm hút thuốc, 11.định mức điện áp cho nguồn điện đến sàn, 12.định mức áp suất cho đường khí đến sàn,

14.ngắt kết nối bình, 15.bình sử dụng như là đối trọng.

Trang 3

16.nguy hiểm nổ, 18.yêu cầu giữ khoảng cách, 19.tránh xa khỏi vùng chuyển động của sàn, 20.chỉ nhân viên được đào tạo bảo trì mới đến gần máy, 21.quy trình phục hồi nếu chuông báo độ nghiêng phát trong khi nâng cao (sàn phía trên dốc và sàn ở phía dưới dốc), 22.hướng dẫn buộc sàn (loại có tay cần), 23.hướng dẫn buộc sàn

(không tay cần), 24.hướng dẫn buộc khung chassi xuống.

Trang 4

25.dây nối đất, 26.thay dây bị hư hỏng, 27.móc dây an toàn vào điểm gá, 28.tải trọng bánh xe, 29.đọc hướng dẫn vận hành, 30.cấm hút thuốc,cấm lửa,tắt động cơ, 31.giữ khoảng cách với thiết bị chuyển động, 32.tránh đi bề mặt nghiêng, 33.thay lốp với lốp tương đương, 34.nguy hiểm thương tổn cơ thể, 35.nguy hiểm cháy nổ, 36.giữ khoảng trống của dây đai và quạt khi động cơ chạy, 37.tải trọng lớn nhất của sàn, 38.lực tay lớn nhất, 39.tốc độ gió lớn nhất.

Trang 5

* A n toàn chung, Các decal trên máy

(一般的な安全、機械のデ カール ):

Trang 9

* Bảo vệ rơi ngã (落下保護) (Fall protection - 落下防止):

Thiết bị bảo vệ người khỏi rơi (PFPE) được yêu cầu phải có khi người vận hànhmáy Người sử dụng phải đeo dây an toàn và sử dụng cho phù hợp theo quy định Móc dây an toàn vào điểm gá đỡ trên sàn công tác Người vận hành phải tuân theo nội quy của công ty, công việc trên công trường và nội quy của nhà nước về sử dụng thiết bị bảo vệ cá nhân

(機械を操作するときは、落下防止用の人(PFPE)が必要です。 ユーザーはシートベルトを着用し、規則に従ってそれらを使用する必要があります。 シートベルトを作業床のサポートポイントに掛けます。 オペレーターは、個人用保護具の使用に関する会社の規則、現場作業、および州の規制に従う必要があります。)

Tất cả thiết bị PFPE phải tuân theo các áp dụng của nhà nước quy định và phải được kiểm tra và sử dụng phù hợp theo tài liệu hướng dẫn

(すべてのPFPE機器は、該当する州の規制に準拠する必要があり、取扱説明書に従ってテストおよび適切に使用する必要があります。)

Trang 10

Nguy hiểm: Nếu không tuân thủ các hướng dẫn và các quy tắc an toàn trong hướng dẫn này sẽ cho kết quả tổn thương nặng hoặc bị chết

(危険:この取扱説明書の指示と安全規則に従わない場合、重傷または死亡につながります。)

- Đọc, hiểu và tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất và các quy tắc an toàn và

hướng dẫn sử dụng vận hành và các decal máy

- Đọc, hiểu và tuân thủ các quy tắc an toàn và các quy định nơi làm việc

- Đọc, hiểu và tuân thủ tất cả các áp dụng mà chính phủ quy định

- Người lái phải được đào tạo để vận hành an toàn máy

(-製造元の指示と安全規則、操作手順と機械のステッカーを読んで理解し、それに従ってください。

-安全規則と職場の規則を読み、理解し、遵守します。

-該当するすべての政府規制を読み、理解し、遵守します。

-ドライバーは安全に操作するためのトレーニングを受ける必要があります。)

II CÁC QUY TẮC AN TOÀN (セキュリティ規則) (Safety rules - 安全規約):

Vùng làm việc an toàn (安全な作業エリア) (work area safety - 作業場の安全):

Trang 11

a) Nguy hiểm điện giật (感電の危険) (electrocution hazards - 感電の危険)

- Máy không được cách điện và không có bộ bảo vệ khi tiếp xúc với dòng điện

- Cho phép di chuyển sàn, dây điện đu đưa

hay bị võng và cẩn thận khi gió mạnh

- Tránh xa máy nếu nó tiếp xúc đường điện

Nhân viên trên mặt đất hoặc trên sàn không

được chạm hoặc vận hành máy cho đến khi

đường dây điện bị ngắt

II CÁC QUY TẮC AN TOÀN (セキュリティ規則) (Safety rules - 安全規約):

Vùng làm việc an toàn (安全な作業エリア) (work area safety - 作業場の安全):

Trang 12

- Duy trì khoảng cách an toàn từ đường điện và máy phù hợp với quy định của hãng JLG (Mỹ) và tuân thủ quy định an toàn thiết bị nâng của Nhà nước: (JLG(米国)の規定に従って電線と機械から安全な距離を保ち、州の吊り上げ装置の安全規制を遵守してください。)

b) Nguy hiểm vì lật (フリップのために危険) (tip-over hazards - 転倒の危険):

Số lượng người, thiết bị và nguyên vật liệu không được vượt quá sức nâng lớn nhất cho phép của sàn nâng (人、機器、資材の数は、プラットフォームで許容される最大リフトを超えてはなりません。)

Trang 13

b) Nguy hiểm vì lật (tip-over hazards): (フリップのために危険)

- Không làm thay đổi hoặc vô hiệu hóa các

công tắc giới hạn chuyển mạch

(リミットスイッチスイッチを変更または無効に

しないでください)

- Không sử dụng lốp xe chứa đầy không khí

Các máy này là được trang bị với lốp chứa

đầy bọt Trọng lượng bánh xe và đối trọng

Trang 14

- Các âm báo độ nghiêng sẽ phát ra trên sàn thao tác khi máy đi đến vùng có độ dốc lớn nghiêm trọng (傾斜が急な地域に機械が到達すると、操作プラットフォームで傾斜警報が鳴ります)

- Nếu âm báo độ nghiêng phát ra trong khi cần hạ xuống: Không duỗi cần, xoay hoặcnâng cần cao hơn phương ngang Di chuyển máy đến mặt nền phẳng và chắc chắn trước khi nâng sàn (下げる必要があるときにチルトトーンが鳴る場合:伸ばしたり、回したり、 リフトは水平よりも高くなければなりません。床を上げる前に、機械を水平で安定した表面に移動してください)

- Nếu âm báo độ nghiêng phát ra khi sàn được nâng lên: Sử dụng hết sức thận trọng.Xác định tình trạng của cần trên dốc như hình dưới đây (床を上げると傾斜音が鳴る場合:細心の注意を払ってください。 以下に示すように、ランプのブームの状態を決定します).Thực hiện theo các các bước để hạ cần trước khi di chuyển đến mặt nền

phẳng chắc Không xoay cần trong khi đang hạ (手順に従って、レバーを下げてから、しっかりとした平らな面に移動します。下降中にレバーを回さないでください)

b) Nguy hiểm vì lật (tip-over hazards): (フリップのために危険)

- Nếu âm báo độ nghiêng phát ra khi sàn nâng lên khó khăn thì: (床を上げたときに傾斜音が鳴ると難しい)

1 Hạ đoạn cần đầu (最初のセグメントを下げる)

2 Hạ đoạn cần chính (下のセクションにはメインが必要です)

3 Co đoạn cần đầu (頭に段落があります)

Trang 15

- Không nâng cần khi tốc độ gió vượt quá 28mph/ 12,5m/s (風速が

28mph / 12.5m / sを超えているときは、ブームを持ち上げないでくだ

さい) Nếu tốc độ gió vượt quá 28mph/ 12,5m/s khi nâng cần thì phải

hạ cần xuống ngay và không tiếp tục vận hành máy (持ち上げるとき

Trang 16

b) Nguy hiểm vì lật (tip-over hazards): (フリップのために危険)

- Không đẩy hoặc kéo đối với bất kỳ đối tượng nào bên ngoài sàn thao tác:

(作業プラットフォームの外にある物体を押したり引いたりしないでください)

- Không làm thay đổi hoặc vô hiệu hóa các bộ phận máy bằng bất kỳ cách nào ảnh hưởng đến

sự an toàn và ổn định (安全性と安定性に影響を与えるような方法で機械部品を変更または無効にしないでください)

- Không thay thế các phần quan trọng cho sự ổn định máy với trọng lượng khác hoặc đặc

điểm kỹ thuật khác (機械の安定性のために重要な部品を他のまたは特別なウェイトに交換しないでください その他の技術的ポイント)

Trang 17

- Không chỉnh sửa hoặc thay đổi sàn khi làm việc trên không mà không có sự cho

phép trước bằng văn bản của nhà sản xuất (与えずに空中で作業しているときに床を変更または変更しないでください メーカーの書面による事前承認).Lắp các đồ gá giữ các dụng cụ hay vật liệu khác vào sàn thao tác, ván đỡ chân hay rào chắn an toàn có thể làm tăng trọng lượng trên sàn, diện tích bề mặt sàn hoặc tăng tải (作業台、足のサポート、または安全バリアに他のツールや資材を保持するための器具を取り付けると、床、床の表面積、または荷重が増加する可能性があります)

- Không đặt hoặc đính kèm tải treo lơ lửng trên bất kỳ chỗ nào của máy (機械のどの部分にも吊り下げた荷物を載せたり、取り付けたりしないでください)

Trang 18

b) Nguy hiểm lật (tip-over hazards): (危険なフリップ)

- Không đặt thang và dàn giáo trong sàn thao tác hoặc dùng để chống bất kỳ phần nào của máy (はしごや足場を作業台に設置したり、機械のいかなる部分にも置かないでください)

- Không vận chuyển dụng cụ và vật liệu trừ khi có sự phân bố đều của chúng trên sàn

và được xử lý an toàn bởi người lái trên sàn thao tác (道具や資材を床に均等に分散させない限り、輸送しないでください プラットフォーム上のドライバーによって安全に処理されます)

- Không vận hành máy trên bề mặt di động hoặc phương tiện vận tải (移動面や車両でデバイスを操作しないでください)

- Đảm bảo chắc chắn các lốp xe trong tình trạng tốt và các đai ốc được xiết chặt

(タイヤの状態が良く、ナットが締まっていることを確認してください)

- Không sử dụng sàn thao tác để kẹp giữ, đóng cừ, hay dùng để ngăn chặn các chuyển động thông thường (作業プラットフォームを使用して、グリップ、パイル、または通常の動きを防ぐために使用しないでください)

- Người phải rời khỏi sàn thao tác trước khi sử dụng hệ thống điều khiển mặt đất

(地上操作システムを使用する前に、操作プラットフォームから離れる必要があります)

Trang 19

-Không sử dụng bình ắc quy có trọng lượng nhỏ hơn bình gốc Bình được sử dụng như

là đối trọng rất quan trọng cho sự ổn định máy (dung cho xe điện)(元のバッテリーよりも軽いバッテリーは使用しないでください。やかんは、機械の安定性のために非常に重要なカウンターウェイトとして使用されます(電気自動車に使用されます))

- Không sử dụng máy nhƣ là cần trục để nâng hàng treo trên cần (機械をブームのハンガーを持ち上げるためのクレーンとして使用しないでください)

-Không để cần va chạm hay tiếp xúc với các cấu trúc lân cận Không được buộc cần hay

せん。隣接する構造に結び付けたり、スラブする必要はありません)

- Không đặt tải bên ngoài phạm vi sàn thao tác.(作業床の範囲外に荷物を置かないでください)

Trang 20

e) Nguy hiểm va chạm (collision hazards) (衝突の危険性(衝突の危険 )):

- Hãy nhận biết khoảng cách, tầm nhìn hạn chế và các điểm mù khi lái xe (-運転するときは、距離、限られた視界、死角に注意してください。)

- Nhận biết các vị trí của cần, phần quay phía đuôi khi quay bàn quay

(ターンテーブルを回転させるときのレバー、テールの位置を確認します。)

- Kiểm tra khu vực xem có chướng ngại vật trên cao hoặc mối nguy hiểm khác (-頭上の障害物やその他の危険がないかエリアを確認します)

Trang 21

e) Nguy hiểm va chạm (collision hazards) (衝突の危険性(衝突の危険 )):

-Quan sát và sử dụng các mũi tên có mã màu chỉ hướng trên bàn điều khiển sàn, khung chassi cho chức năng lái di chuyển và chuyển hướng (フロアコンソール、運転およびナビゲーション機能のシャーシフレームの方向を示す色分けされた矢印を観察して使用します。)

-Không hạ cần trừ khi thấy rõ khu vực bên dưới không có người và vật cản

(-人や障害物の下の領域がはっきりと見えない限り、下げる必要はありません。)-Giới hạn tốc độ di chuyển theo điều kiện mặt đất, độ dốc, vị trí có người, và bất kỳ yếu tố nào có thể gây va chạm (地面の状態、傾斜、人の位置、および衝突を引き起こす可能性があるその他の要因に基づいて、移動速度を制限します。)

-Không làm trò nguy hiểm hay đùa giỡn trong khi vận hành máy (機械の操作中に危険なトリックやジョークを行わないでください。)

Trang 22

f) Nguy hiểm cháy nổ (explosion and fire hazards) (爆発の危険

(爆発および火災の危険): )

- Sạc pin chỉ khi mở thông thoáng khu vực, xa tia lửa, ngọn lửa và thuốc lá (バッテリーを充電するときは、火花、裸火、タバコから離れた場所でよく開いてください。)-Không vận hành máy ở những vị trí nguy hiểm hoặc các địa điểm có khả năng gây cháy nổ khí (危険な場所やガス爆発を引き起こす可能性のある場所でデバイス

Trang 23

h) Nguy hiểm hƣ hỏng máy (damaged machine hazards) (機械の損傷の危険性

-Phải chắc chắn tất cả các bảo trì phải được thực hiện theo quy định trong hướng dẫn

sử dụng và bảo dưỡng (すべてのメンテナンスが、使用およびメンテナンスの指示に従って実行されていることを確認してください。)

- Phải chắc chắn tất cả decal phải còn ở đúng chỗ và dễ đọc (すべてのデカールが正しい場所にあり、読みやすいことを確認してください。)

-Phải chắc chắn các tài liệu hướng dẫn sử dụng vận hành an toàn và trách nhiệm phải

có lưu trong kho và trên sàn thao tác (-安全で責任ある操作のためのユーザーマニュアルが倉庫と操作プラットフォームに保管されていることを確認してください。0

Trang 24

i) An toàn bình ắc quy (battery safety) (バッテリーの安全性 (バッテリーの安全

性 ):

- Bỏng: bình điện chứa axít, phải luôn mặc quần áo bảo vệ và đeo kính khi làm việc

+ Tránh đổ hay tiếp xúc với axít bình Trung hòa axít bình với baking soda và nước.+ Không để bình hay bộ sạc bị nước hoặc mưa (火傷:酸で満たされた電池。作業中は常に保護服と眼鏡を着用してください。

+ボトルの酸を注いだり、触れたりしないでください。 ボトルの酸を重曹と水で中和します。

+やかんや充電器を水や雤にさらさないでください。)

- Nguy hiểm nổ (explosion hazards):

+ Giữ các tia lửa, ngọn lửa và thuốc lá cháy ra khỏi

khu vực bình điện Bình khi nạp sẽ thoát khí gas,

cần mở nắp bình trong suốt quá trình nạp điện

+ Không tiếp xúc cọc bình hay dây cáp với các dụng cụ có thể gây tia lửa

(爆発の危険:

+火花、炎、燃えたたばこをバッテリー領域に近づけないでください。 ボンベを充電するとガスが放出されるので、充電中に蓋を開ける必要があります。

+火花を発生させる可能性のある工具を支柱またはケーブルに接触させないでください。)

Trang 25

i) An toàn bình ắc quy (battery safety) (バッテリーの安全性 (バッテリーの安全

性 ):

- Nguy hiểm điện giật (electrocution hazards):

+ Nối bộ sạc bình với dây tiếp địa, 3 dây ra điện AC

+ Kiểm tra hằng ngày đối với dây điện, cáp; thay khi chúng bị hư trước khi vận hành.+ Tránh điện giật từ việc tiếp xúc với cọc bình, phải tháo tất cả các loại trang sức, nhẫn, vòng, đồng hồ

Trang 26

k) Khóa sau mỗi lần sử dụng (lockout after each use) (使用するたびにロックする (使用ごとにロックアウト):)):

1 Chọn một chỗ đậu xe an toàn, mặt nền phải cứng vững, ổn định và tránh cản trở giao thông trong khu vực.\

2 Rút lại và hạ cần ở vị trí xếp gọn

3 Xoay bàn quay để cần nằm ở vị trí giữa các bánh xe chủ động

4 Vặn công tắc chuyển đổi về vị trí OFF và rút khóa để đảm bảo không có vận

Trang 27

III HƯỚNG DẪN AN TOÀN NÂNG VÀ VẬN CHUYỂN (transport and lifting instructions) (運送および安全に関する指示(輸送および持ち上げの指示)):

- Các phương tiện vận chuyển phải được đậu trên bề mặt bằng phẳng

- Các phương tiện vận chuyển phải bảo đảm chống lăn trong khi máy đang đặt lên

- Hãy chắc chắn tải trọng xe, sức chịu tải của nền, xích hoặc dây đai đủ để chịu đượctrọng lượng máy Thiết bị nâng Genie rất nặng liên quan đến kích thước của chúng Xem nhãn cho biết trọng lượng máy

-Hãy chắc chắn bàn quay được bảo đảm với bộ khóa bàn

quay trước khi vận chuyển

- Chèn các bánh xe để ngăn máy bị lăn

-Đảm bảo sức nâng của cần trục có thể nâng máy, tải bề

mặt, dây đai hoặc đường đủ để chịu được trọng lượng máy

-輸送手段は水平面に駐車する必要があります。

-輸送手段は、機械がオンのときにアンチローリングを保証する必要があります。

-車両の負荷、作業台、チェーン、またはベルトの耐荷重が、機械の重量に耐えるのに十分であ ることを確認してください。 魔神の持ち上げ装置は、そのサイズの関係で非常に重いです。 機械 の重量を示すラベルを参照してください。

-出荷前に、ターンテーブルがターンテーブルロッカーで固定されていることを確認してください。 -機械が回転しないようにホイールを挿入します。

-クレーンの吊り上げ能力が機械を持ち上げることができることを確認してください。積載面、ベル ト、またはラインが機械の重量に耐えるのに十分であることを確認してください。

Trang 28

III HƯỚNG DẪN AN TOÀN NÂNG VÀ VẬN CHUYỂN (transport and lifting instructions) (運送および安全に関する指示(輸送および持ち上げの指示)):

a) Đảm bảo cho xe tải vận chuyển:

-Luôn sử dụng then khóa bàn quay mỗi khi vận chuyển máy Các then khóa nằm ở dưới bàn quay trên thùng dầu thủy lực ở một bên máy

- Vặn công tắc khóa về vị trí OFF và rút chìa khóa trước khi vận chuyển

- Kiểm tra lại toàn bộ máy các bộ phận có bị lỏng hay không đảm bảo

Vị trí then khóa (キーポジション)

Trang 29

b) Bảo vệ khung chassis (シャーシ保護):

- Sử dụng xích có khả năng chịu tải lớn (負荷容量の大きいチェーンを使用する)

- Sử dụng tối thiểu 4 sợi xích (少なくとも4つのチェーンを使用する)

- Căn chỉnh dây buộc để tránh gây hỏng xích (チェーンに損傷を与えないようにストラップを合わせます)

Sơ đồ buộc xích vào khung chassis.

c) Bảo vệ sàn công tác (作業床を保護する) Z-45/25:

- Hãy chắc chắn sàn công tác ở vị trí xếp gọn (作業床が整

然とした位置にあることを確認してください)

- Bảo vệ sàn công tác với một dây đai nylon buộc sàn

lại tại vị trí gần phần quay sàn (xem dưới đây) Không

dùng quá nhiều lực khi buộc (床を結ぶためにナイロン

Trang 30

Sơ đồ buộc cố định xe khi vận chuyển

(輸送時の車の固定図)

Trang 31

d) Hướng dẫn nâng (持ち上げ手順) (Lifting instructions - 持ち上げ手順):

-Hạ thấp và co cần lại hoàn toàn Hạ tay cần hoàn toàn Tháo các bộ phận lỏng lẻo ra khỏi máy (下げて完全に収縮させます。 下腕は完全に必要です。 機械から緩んだ部品を取り除きます)

- Sử dụng các khóa quay bàn quay để bảo đảm bàn xoay (回転式ターンテーブルを使用してターンテーブルを固定する)

- Xác định trọng tâm của máy (xem hình dưới) (機械の焦点を決定します(下の画像を参照))

-Chỉ buộc dây vào ở những vị trí nâng xác định trên máy Có 4 điểm nâng trên khung chassis (ロープは機械の指定された吊り上げ位置でのみ結んでください。 シャーシには4つの吊り上げポイントがあります。)

- Điều chỉnh dây buộc để tránh hư hỏng cho máy và để giữ máy thăng bằng (機械への損傷を防ぎ、機械を水平に保つためにストラップを調整します)

Sơ đồ buộc dây vào khung chassis xe nâng (シャーシシャーシに関連付けられた図。)

Trang 32

32

Trang 33

HUẤN LUYỆN AN TOÀN VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI

安全教育 フォークリフトの操作

33

CÔNG TY TNHH KRAFT OF ASIA PAPERBOARD & PACKAGING

Giảng viên 講師 : NGUYỄN DUY PHƯỚC

Điện thoại 電話: 0933 308 400

Tp.HCM, ngày24/06/2020

Trang 34

1 XE NÂNG NGƯỜI (フォークリフト)

Trang 35

1 XE NÂNG NGƯỜI (フォークリフト)

Định nghĩa: bao gồm xe nâng người tự hành, xe nâng người sử

dụng cơ cấu truyền động thủy lực, xích truyền động bằng tay nâng người lên cao quá 2 m

(定義:自走式フォークリフト、油圧アクチュエータを使用した フォークリフト、人を2 m以上の高さに持ち上げる手動トランス ミッションチェーンを含みます。)

Trang 36

2 VẬN THĂNG (ホイスト)

Vận thăng nâng hàng

(ホイストリフト)

36

Trang 37

2 VẬN THĂNG (ホイスト)

Vận thăng nâng hàng kèm người và nâng người (人で物を持ち上げたり人を持ち上げたりするためのホイスト)

37

Trang 38

3 THANG MÁY (エレベーター)

Thang máy chở hàng (貨物リフト)

38

Trang 39

3 THANG MÁY (エレベーター)

Thang máy chở người (人を運ぶリフト)

39

Trang 40

3 THANG MÁY (エレベーター)

Thang máy chở người (人を運ぶリフ

ト)

40

Trang 41

CÁC TAI NẠN LIÊN QUAN ĐẾN XE NÂNG NGƯỜI

Ngày đăng: 05/09/2020, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm