Bài giảng an toàn LVTC các nhóm được dịch sang tiếng nhật dùng để giảng dạy cho học viên là những người Nhật làm việc tại Việt Nam hoặc người Nhật theo dõi quá trình đào tạo của GV người Việt cho người Việt.
Trang 1AN TOÀN LÀM VIỆC TRÊN CAO
安全性の高い作業
1
CÔNG TY TNHH KRAFT OF ASIA PAPERBOARD & PACKAGING
Giảng viên 講師 : NGUYỄN DUY PHƯỚC
Điện thoại 電話: 0933 308 400
Tp.HCM, ngày 日 24/06/2020
Trang 22
Trang 601 CN rơi từ độ cao 4m xuống đất, chết tại công ty ANTACO, Vinh Long (01 CNが4mの高さから地面に落下、会社で死亡ANTACO、Vinh Long)
Trang 701 CN rơi từ độ cao 4m xuống đất, chết tại công ty
ANTACO, Vinh Long
Trang 9I NHỮNG NGUYÊN NHÂN CHÍNH GÂY TAI NẠN NGÃ CAO (主な原因は頭の原因です)
1 Nguyên nhân tổ chức (組織の原因 ):(20-30%)
- Công tác tuyển dụng lao động (労働者の採用)
Trang 10Company Logo www.themegallery.com
à!
Chỉ còn nhánh cuối cùng này , ối…
- Tổ chức lao động không hợp lý (無理な労働組織_
Trang 11- Không có người kiểm tra, giám sát (確認および監督する
人はいません)
Trang 12Thiếu phương tiện bảo vệ cá nhân như: dây đai an toàn (次のような個人用保護具の不足:シートベルト…)
Trang 132 Nguyên nhân kỹ thuật (技術的な原因) (50 -60%)
- Phương tiện làm việc trên cao thiếu an toàn (高所での安全でない作業施設)
Trang 14- Không giữ đúng khoảng cách an toàn lưới điện (グリッドから適切な距離を維持しないでくださ
い) xecau
Trang 15Trong quá trình xây lắp hàng rào 01 công nhân sơ ý giơ thanh sắt quá cao , bị phóng điện, tử vong 25/3 (フェンスの 建設と設置の間に、1人の非意図的な労働者が鉄の棒を 高く上げすぎて退院し、3月25日に死亡しました。)
Trang 16• - Sử dụng quá tải (オーバーロードを使用する)
Trang 17Ngày 26-9-2007 cầu Cần Thơ (đang xây) đã bị sập nhịp cầu dẫn dài 90m có 54 nạn nhân bị tử nạn, 87 người bị thương, trong đó
có nhiều người bị thương rất nặng
(2007年9月26日、カントー橋(建設中)には90メートルに及ぶ橋があ
り、54人の犠牲者、87人が負傷し、多くの重傷者が )
- Lỗi sai sót do thiết kế, thi công ko đúng quy trình, sử
dụng vật tư không đúng chủng loại, nhãn mác (不適切な設
計、構造、不適切な材料、ラベルの使用プロセスによるエラー)
Trang 19ĐÀO TẠO
(教育する)
SỨC KHỎE (健康)
Trang 201 Về sức khỏe (健康について)
- Công nhân phải đủ 18 tuổi trở lên; có sức khỏe loại I, loại II theo quy định của Bộ Y tế (có giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm
quyền cấp) (労働者は18歳以上でなければなり
ません。 保健省によって規定された健康タイプI およびIIを持っている(有能な医療機関によって 付与された健康証明書を持っている)。)
Trang 21- Không mắc bệnh thần kinh , không mắc bệnh tim mạch,
không mắc bệnh thấp khớp nặng v.v…
- Người già yếu, trẻ em, phụ nữ có thai cũng không được làm việc trên cao
- Nghiêm cấm uống rượu, bia khi làm việc trên cao
- Từ 20m trở lên thực hiện theo tiêu chuẩn sức khỏe nghề
nghiệp đặc thù, trước khi lên cột phải được kiểm tra sức khỏe (-ニューロパシー、心血管疾患、重度のリウマチなどはありま
Trang 222 Về đào tạo
- Công nhân phải đào
tạo về chuyên môn
ATLDはTNLD、BNNを回避し、応急処置を知ることを目的としています
Trang 233 Phương tiện bảo vệ cá nhân (個人保護 手段)
Công nhân phải được trang bị đầy đủ phương tiện bảo hộ lao động cá nhân, có đủ các trang
bị, dụng cụ an toàn lao động
(労働者は、個人の労働保護装置、および十分
な労働安全装置および装置を完全に装備して
いる必要があります。)
Trang 244 Về tổ chức kỷ luật lao động (労働規律の組織化
について)
- Khi làm việc trên cao phải có ít nhất 02 người, phải có nhóm trưởng Công nhân phải chấp hành các quy định AT , mệnh lệnh người phụ trách (-高い場所で作業する場合、
Trang 255 Tổ chức người cảnh giới, đặt rào chắn, biển báo
(警備員の配置、バリケードと看板の配置)
Trang 26BIỂN BÁO AN TOÀN (安全標識)
- Biển báo cấm: Đường cấm, dừng lại, cấm ô tô và
mô tô (禁止標識:制限、停止、車とバイクの禁止)
- Biển báo nguy hiểm: công trường, đi chậm (危険 標識:建設現場、ゆっくり行く)
- Biển báo phòng ngừa: chú ý vật rơi, chú ý có
người làm việc trên cao…(警告サイン:落下物に注意 を払い、高所で作業している人々に注意を払います )
Trang 27- Trời tối, thiếu ánh sáng;
- Khi phía dưới có các đường dây điện;
- Các biện pháp an toàn không đảm bảo;
(-大雨、雷雨があります。
-レベル6以上の強風;
-それは暗い、光の欠如です。 -下部に電力線がある場合。 -安全対策は保証されません。)
Trang 28* Khi làm việc trên cao, cấm (高所で
- Không nhét dụng cụ vào túi quần, túi
Trang 29II NHỮNG BIỆN PHÁP KỸ THUẬT AN TOÀN LEO CAO
ネットワー
ク)
SÀN THAO TÁC (働くプラット
フォーム_ NGƯỜI TỰ XE NÂNG
HÀNH (自動
車フォークリ
フト)
Trang 301 Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân bắt buộc (必要な個人 用保護具を装備)
- Đội mũ nhựa cứng, cài quai chắc chắn
- Quần áo bảo hộ lao động (mùa rét phải mặc đủ ấm), găng tay bảo
hộ lao động
- Giày bảo hộ lao động hoặc dép có quai hậu
- Dùng dây đai an toàn đảm bảo chất lượng và còn trong thời hạn cho phép sử dụng
- Các trang bị khác như: túi đựng dụng cụ, dây thừng công tác ≥
50m…
(-硬質プラスチックの帽子、ストラップをしっかり着用してください。 -労働者保護衣(寒い季節には十分暖かい)、労働保護手袋。
-保護作業靴またはサンダル。
-シートベルトを使用して、品質を保証し、許可された使用期間内にし
てください。
-ツールバッグ、作業ロープ≥50mなどのその他の機器 )
Trang 31PTBVCN
Trang 322 Sử dụng thang trèo (はしごを使う)
Trang 332 Sử dụng thang trèo (はしごを使う)
Trang 34- Phải dựng thang sao cho thang làm với mặt phẳng đứng một góc khoảng 30 độ, hoặc chân thang làm với mặt ngang một
góc khoảng 60 độ (はしごが約30度の角度で作成されるように、
またははしごの脚が約60度の角度で作成されるように、はしご を組み立てる必要があります。)
Trang 35- Khi nền kê chân thang là nền đá hoa, láng ximăng, mặt tôn, sắt…dễ trơn trượt thì phải dùng bao tải thấm nước
hoặc thảm cao su lót chân thang chống trượt (はしごの足
が大理石、セメント、鉄、鉄などの場合、滑りやすいので、滑 り止めのために防水袋やゴムマットを使用する必要があり ます。)
Trang 36- Khi dựng thang tựa vào các vật
dễ trượt như ống thép, tre gỗ
tròn…phải cử người giữ chân
thang, sau đó trèo lên dùng dây
cố định ngọn thang vào vật tựa rồi
mới được tiến hành công việc
- Nếu nền kê chân thang là nền
đất, phải ướm chân thang, lấy
dấu rồi đào hốc đặt hai chân
Trang 37- Sử dụng thang không đúng yêu cầu về an toàn (安全要件で
ラダーを誤って使用する)
Trang 38- Đặt chân thang phải ngang bằng
(はしごの足を水平にする)
Trang 39Làm việc trên thang và sử dụng thang không đúng yêu cầu về an toàn ( 安全要件に違反した梯
子での作業と梯子の使用 0
Trang 40- Cấm trèo hai người trên cùng một thang ; cấm mang vác vật nặng trên
30kg trèo thang, cấm buộc, móc, treo dây đai an toàn vào thang , cấm
đứng trên thang đồng thời dịch chuyển vị trí ngọn thang (同じはしごで2
人を登ることを禁止します。 30kgを超える物体の運搬、はしごへの登り、安全ベルトのはしごへの吊り下げ、引っ掛け、吊り下げ、はしごの上への立っ
たり、はしごの位置の移動を禁止することは禁止されています)
Trang 41- Khi đứng làm việc, cách ngọn thang 1m thì phải tỳ chân vào thanh ngang thang (立っているときは、はしごから1m離れたところで、水平
バーに足を置いてください)
- Không đứng trên 3 bậc trên cùng của thang (はしごの上部3段に立
たないでください)
Trang 42Ngã thang khi dán mẫu quảng cáo, một người nguy kịch (重要な人物が
広告を投稿するときに転倒)
Trang 43Không nên ( いけない ) Nên (ローソク足)
Cách đứng làm việc trên thang (はしごでスタンドが機能する方法)
Trang 44Tư thế làm việc đúng trên thang (姿勢 行
う ジョブ あたり
です オン はし
ご)
Trang 45- Không được sử dụng thang ở cửa ra vào (入り口にはしごを使
用しないでください)
Trang 46- Không được đứng trên đỉnh thang (はしごの上に立たない でください)
SAI (違う)
Trang 47- Khi lên xuống phải đúng quy định ( 上下が規制に準拠して いる必要がある場合)
SAI (違う)
Trang 48- Luôn chú ý lau chùi bùn, dầu mỡ bám dính
Trang 493 Sử dụng dây bảo hiểm (シートベルトを使
用する)
- Nhiều trường hợp, công nhân phải trèo lên cây, cột điện, vật kiến trúc…có độ cao tương đối lớn để thực hiện công việc (多くの場合、
作業者は比較的高い高度で木、電柱、建築物
などに登らなければなりません)
Trong khi trèo lên hoặc xuống, chưa có điều
掛ける状態ではなく、 シートベルトを使用する )
GONROLA
Trang 50- Một đầu dây bảo hiểm được buộc vào thắt lưng an toàn của công nhân, đầu kia được
người khác nắm giữ; lúc trèo lên thì kéo, lúc xuống thì nhả, luôn giữ cho dây căng vừa
phải (ベルトの一方の端は作業者の安全ベル
トに結び付けられており、もう一方の端は別の 人が持っています。登るとき、引っ張るとき、と
きどき解放するとき、常に緊張を適切に保つ)
Trang 51
する)
Trang 52- Lưới bảo hiểm có thể làm bằng võng thừng, sợi ni-lông, lưới thép mắt nhỏ, lưới B
40…được đặt trên các xà đỡ bằng tre, bương,
gỗ, sắt (保険ネットは、ロープ、ナイロン、小さな
金網、B 40メッシュで作ることができます 竹、 蝶、木、鉄の支持梁に配置されます)
- Khoảng cách từ lưới lên đến vị trí làm việc
Trang 53Sử dụng lưới bảo hiểm (セーフティネットを使用する)
Trang 545 Dây đai an toàn (シートベルト)
シートベルト 安全ベルトフル
Trang 56LÀM VIỆC TRÊN CAO KHÔNG DÂY AN TOÀN (高い無線安全性での作業)
Trang 57使用する前に、ワイヤを 確認する必要があります:
1 ロック:ロックが曲がっ
たり、ひびが入ったり、 しゃっくりがあるかどう かを確認します。ロッ クをチェックして、フッ クが固定されているこ とを確認します
2 ベルト:ベルトのほつ
れ、ひび、切断、焼け、 損傷、縫い目がない か確認します
3 Dフック:フックが曲
がったり、ひびが入っ たり、穴が開いたりし ていないか確認します
Trang 58み、ひび割れ、腐食、またはパ ンクがないか確認します
5 ワイヤー:糸を端から端ま
で転がして、ほつれた、損傷 した、または壊れた糸を
チェックします
6.湿ったレジューサー:ダン
パーの外側の鞘がパンクし たり破れたりしていないか確 認します
Trang 59- Trước khi làm việc, treo móc dây chịu lực vào vị trí chắc
chắn, cao hơn đầu người, hai tay nắm hai bên dây chịu lực, một chân đạp vào cột, một chân kia đón ra phía sau đề
phòng dây đứt, giật thử vài lần, nếu chắc chắn mới dùng (作業の前に、耐荷重フックを頭よりも高い位置、ベアリングワイ
ヤーの両側を両手で支え、片方の足でポールを蹴り、もう一方 の足で後ろを蹴ってワイヤーの破損を防ぎます。数回、あなたが
それを使うと確信しているなら)
- Dây đai an toàn phải được thử nghiệm 06 tháng/một lần,
bằng cách treo, căng kéo với trọng lực 225kg (dây đã và đang dùng); 300kg (dây mới) trên thiết bị thử Không được dùng dây lưng đã quá thời hạn kiểm định
みおよび使用済みベルト)により、6か月ごとにテストする必要が
あります。テスト装置に 300kg (新しいコード)。検査の有効期限
を超えてベルトを使用しないでください)
Trang 606 Giàn giáo (足場)
Trang 61手すりの取り付け、手すり
Trang 62Sử dụng giàn giáo mất an toàn (安全でない足場の使用)
Trang 65足場の設置と使用
可動槍用
Trang 667 Xe nâng người tự hành (自走式フォークリフト )
Trang 678 Sàn công tác (作業プラットフォーム)
Trang 689 DÂY CỨU SINH (お誕生日)
- 危険な場所での作業時に転倒を防ぎ、滑りやすい斜面で簡単に設計
- 水平または垂直の出生バンドを使用する
Trang 70Chúc cán bộ công nhân viên Công ty & Gia đình luôn mạnh khoẻ, làm việc an toàn & hiệu quả cao !