1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề este, lipit, cacbohidrat amin aminoaxit polime

114 407 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 673,46 KB
File đính kèm hóa học hữu cơ 12.rar (553 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề hữu cơ lớp 12 được biên soạn tương đối đầy đủ về các câu hỏi và bài tập được giải chi tiết các nội dung, các phần hữu cơ lớp 12, các phần về hóa học hữu cơ bao gồm: este, lipit, cacbohidrat, amin, aminoaxit, polime. Tài liệu này giúp giáo viên và học sinh tham khảo rất bổ ích nhằm nâng cao kiến thức về hóa học hữu cơ lớp 12.

Trang 1

CHỦ ĐỀ Este – lipit, Cacbohidrat, Các hợp chất chứa nito,Polime.

ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO– SỐ 1

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh

bột

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn.

B Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa

chậm bởi oxi không khí

C Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi

trường axit

D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4

loãng

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia

khác

B Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng

trùng hợp để tạo ra polime

C Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.

D Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng

ngưng để tạo ra polime

Câu 4: Cho các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-6, tơ

lapsan Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

C tơ tằm và tơ lapsan D tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.

Câu 5: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được muối Y và khí Z làm xanh quỳ tím ẩm Nung Y với NaOH rắn (xúc tác CaO)thu được CH4 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Trang 2

A CH3COONH3CH3 B CH3CH2COONH4.

C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh

bột

Câu 7: Phát biểu không đúng là:

A Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường.

B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit.

C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-.

-Câu 8: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là

A Đều bị thuỷ phân B Đều tác dụng với Cu(OH)2

C Đều tham gia phản ứng tráng bạc D Đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0)

Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng?

A metylamin B alanin C glyxin D anilin.

Câu 10: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ

visco, xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là

Câu 11: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện

phân nóng chảy muối clorua hoặc oxit tương ứng

A K, Mg, Ag B Mg, Fe, Pb C Na, Ca, Al D Na, Al, Cu.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3

B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O

C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3 

, SO24 

, Cl

D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

Câu 13: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu

Trang 3

A 4 B 3 C 2 D 5.

Câu 14: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số

chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A X1 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

B X3 chứa 2 chức este trong phân tử

C X2 có tên là axit butanđioic

D X4 là este no, 2 chức, mạch hở

Câu 16: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ,

nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7 Số chất có cấu tạo mạch thẳng là

Câu 17: Cho các nhận xét sau:

A Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

B Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

C Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

D Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.

Số nhận xét đúng là

Câu 18: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Nhận xét đúng là

A Trong X có 2 liên kết peptit.

B Trong X có 4 liên kết peptit.

C X là một pentapeptit.

D Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau.

Câu 19: Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng kim loại tự do có

tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Tìm phát biểu đúng ?

A Phương pháp này được dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại có tính khử

trung bình và yếu

B Phương pháp này không thể dùng để điều chế Fe.

C Phương pháp này chỉ áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có

Trang 4

C sợi lapsan D sợi viso.

Câu 21: Cho các nhận xét sau:

1; Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg

2; Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ

3; Đường saccarozơ tan tốt trong H2O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng trángbạc

4; Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Câu 22: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ tằm và tơ vinilon B tơ nilon-6,6 và tơ capron

C tơ visco và tơ xenlulozơ axetat D tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 23: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng

ngăn xốp) thì:

A Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-

B Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra qtrình oxi hóa ion Cl-

C Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-

D Ở cực dương xảy ra qtrinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng khôngkhói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 25: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin

(5); đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6).

C (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)

Câu 26: Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) protein, (5) lipit Các chất tác

dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là

A (1), (4) B (1), (2) C (1), (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (4) Câu 27: Chọn phát biểu không đúng:

A Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat.

B Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối.

C Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương.

Trang 5

D Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.

Câu 28: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOC6H5 ( C6H5-: phenyl) Điều khẳng

định nào sau đây là sai?

A Xà phòng hóa X cho sản phẩm là 2 muối.

B X được điều chế từ phản ứng giữa phenol và axit tương ứng.

C X có thể tham gia phản ứng thế trên vòng benzen trong các điều kiện thích hợp.

D X là este đơn chức.

Câu 29: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

B Tất cảcác protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết

peptit

D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng

(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ

(3) Protein là một loại polime thiên nhiên

(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh

Số phát biểu đúng là:

Câu 31: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen

glicol, triolein Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:

Câu 32: Từ NH2(CH2)6NH2 và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ Nilon-6,6 CTCT của X là:

A HOOC(CH2)4COOH B HOOC(CH2)5COOH

C HOOC(CH2)6COOH D CHO(CH2)4CHO

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng khôngkhói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Trang 6

A C2H5COOCH(CH3)2 B CH3COOCH2CH3

C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2CH2COOH

Câu 35: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước (2); tham gia phản ứng tráng bạc

(3); hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4); làm mất màu dung dịch brom (5); bị thủy phân trongdung dịch axit đun nóng (6); Các tính chất của fructozơ là:

A (1); (2); (3); (4) B (1); (3); (5); (6) C (2); (3);(4); (5) D (1); (2);(4); (6) Câu 36 Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :

(1) Chất béo thuộc loại este

(2) Tơ nilon-6,6;tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng

(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.(5) Toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua benzen

Những câu đúng là:

A 1,3,4 B 1,2,3,4,5 C 1,2,3,4 D 1,2,4

Câu 38 Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron,

poli(metyl

metacrylat) và teflon Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:

A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)

B Tơ capron và teflon

C Polistiren, amilozơ, amilopectin,tơ capron, poli(metyl metacrylat)

D Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)

Câu 39 Từ anđehit no đơn chức A có thể chuyển trực tiếp thành ancol B và axit T tương ứng để

điều chế este E từ B và T Hãy xác định tỉ số d = ME/MA

Câu 40: Nhận xét nào sau đây sai?

A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ

B Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

C liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit

D Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh

Câu 41: Khẳng định không đúng về chất béo là

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

B Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan

Cu(OH)2

C Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.

D Chất béo nhẹ hơn nước.

Trang 7

Câu 42: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ

được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là

Câu 43: Cho phản ứng hóa học sau: [-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH ��t�[-CH2-CH(OH)-]n

Phản ứng này thuộc loại phản ứng

A phân cắt mạch polime B giữ nguyên mạch polime

C khâu mạch polime D điều chế polime.

Câu 44: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra Nhận xét nàosau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?

A Chúng đều là chất lưỡng tính.

B Chúng đều tác dụng với dung dịch brom.

C Phân tử của chúng đều có liên kết ion.

D Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 45: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat,

caprolactam, metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít

ε-aminocaproic, acrilonitrin Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 46: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A Thuỷ phân trong môi trường axit B Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng.

C Với dung dịch NaCl D AgNO3 trong dung dịch NH3.

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(a) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo

(b) Các grixerit đều có phản ứng công hiđro

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

(d) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 48: Cho các phát biểu sau:

1 Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh

2 Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.\

3.Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng

4 Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

Có bao nhiêu phát biểu đúng:

Câu 49: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là: C2H8O3N2 ;C3H7O2N đềutác dụng với dd NaOH đun nóng,cho hai amin đơn chức bậc một thoát ra Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên:

Trang 8

C Phân tư của chúng đều có liên kết ion D Chúng đều tác dụng với H2(xúc tác Ni,to)

Câu 50: Cho sơ đồ sau: xenlulozơ→X1→X2→X3→ polime X Biết rằng X chỉ chứa han nguyên

tố Số chất ứng với X3 là:

Trang 9

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.

Đúng Tinh bột có hai thành phần.Thành phần không phân nhánh là aminozo,thành phân phân nhánh là aminopectin

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

Đúng.Theo SGK lớp 12

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

Sai.Đây là phản ứng thủy phân tinh bột cho glucozo

(A) sai vì Triolein có 17C, Tripanmitin có 15C

(C) sai vì phản ứng thủy phân thuận nghịch nên chậm hơn

(D) sai vì cần H2SO4 đặc

Câu 3 Chọn đáp án D

A Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác

Đúng theo SGK lớp 12

B Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp

để tạo ra polime Đúng vì chúng đều có liên kết đôi

C Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit. Đúng theo SGK lớp 12

D Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để

tạo ra polime

Trang 10

Sai Acrilonitrin tham gia trùng hợp trung hop  

A tơ visco và tơ nilon-6,6. nilon-6,6 là tơ tổng hợp (loại)

B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat. Đúng Theo SGK lớp 12

C tơ tằm và tơ lapsan. Tơ tăm là tơ thiên nhiên,lapsan là tơ TH

D tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6. Tơ tổng hợp

Câu 5 Chọn đáp án A

A CH3COONH3CH3 Thỏa mãn

B CH3CH2COONH4 Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo CH3CH3

C HCOONH3CH2CH3 Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo H2

D HCOONH2(CH3)2 Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo H2

Câu 6 : Chọn đáp án C

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.

Đúng Tinh bột có hai thành phần.Thành phần không phân nhánh là aminozo,thành phân phân nhánh là aminopectin

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

Đúng.Theo SGK lớp 12

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

Sai.Đây là phản ứng thủy phân tinh bột cho glucozo

C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

Đúng.Vì saccarozo không có nhóm CHO

D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-

Sai.các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH -

Câu 8: Chọn đáp án B

A đều bị thuỷ phân. Sai vì Glu không bị thủy phân

B đều tác dụng với Cu(OH)2 Đúng.Theo SGK lớp 12

Trang 11

C đều tham gia phản ứng tráng bạc. Sai.Saccarozo không có

D đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0) Sai.Saccarozo không phản ứng

B Mg, Fe, Pb Loại vì có Fe,Pb

C Na, Ca, Al Thỏa mãn

D Na, Al, Cu Loại vì có Cu

Câu 12: Chọn đáp án B

A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3

Sai.Hỗn hợp tacmit là hỗn hợp của Al và các oxit sắt

B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O Đúng

C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3 

, SO24 

, Cl

Sai.Nước cứng chứa nhiều ion Ca 2+ , Mg 2+

D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

Sai.Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối.

(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol

Sai.Với CH3COOC6H5 thì điều chế từ phenol và CH CO O3 2

(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5

Đúng.Theo SGK lớp 12

Câu 14: Chọn đáp án A

Các chất có vòng không bền hoặc có liên kết đôi sẽ có khả năng trùng hợp

Các chất thỏa mãn : etilen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, và isopren

Câu 15: Chọn đáp án B

A X1 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử (Chuẩn vì là anđehit)

B X3 chứa 2 chức este trong phân tử (Sai chứa 1 chức este)

Trang 12

C X2 có tên là axit butanđioic (Chuẩn)

Câu 16: Chọn đáp án C

Gồm các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, xenlulozơ, nhựa novolac, tơ nilon-7

Câu 17: Chọn đáp án A

A Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

(Đúng Theo quy tắc thế vào vòng benzen)

B Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(Sai tơ nitron điều chế bằng trùng hợp)

C Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng

(Đúng – Không tồn tại rượu Vinylic)

D Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.(Đúng)

3;Sai – không tráng Ag được

4 Chuẩn (xúc tác ở đây là enzim có cách gọi khác là men rượu)

Câu 22: Chọn đáp án C

A tơ tằm và tơ vinilon. Tơ tằm là tơ thiên nhiên (Loại )

B tơ nilon-6,6 và tơ capron Đây là các tơ tổng hợp (Loại )

C tơ visco và tơ xenlulozơ axetat Thỏa mãn theo SGK – 12

D tơ visco và tơ nilon-6,6 Nilon – 6,6 là tơ tổng hợp

Câu 23: Chọn đáp án C

Theo SGK lớp 12

Câu 24: Chọn đáp án A

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic (Sai thu được sobitol)

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước Đ(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng khôngkhói Đ

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit Sai có cả 1 ,6 nữa

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc Đ vì bị hút hết nước

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trang 13

(Sai Glucozo mới được làm để pha chế thuốc)

Câu 25: Chọn đáp án A

Chú ý : Chất chứa nhóm đẩy e thì lực bazo mạnh,Chất chứa nhóm hút e thì lực bazo yếu

Câu 26: Chọn đáp án D

Các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là các chất có nhiều nhóm OH kề nhau.Peptit

có từ 2 liên kết trở lên,Axit.Các chất thỏa mãn là :

(1) glucozơ, (2) saccarozơ, (4) protein

Câu 27: Chọn đáp án D

A Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat Đúng

B Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối.

Đúng CH COOC H3 6 52NaOH�C H ONa CH COONa H O6 5  3  2

C Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương.

Đúng Vì có nhóm CHO trong phân tử

D Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.

Sai C H COOCH2 5 2CH CH 2NaOH�C H COONa HO CH2 5   2CH CH 2

Câu 28: Chọn đáp án B

CH3COOC6H5 được điều chế từ phenol và (CH3CO)2O

Câu 29: Chọn đáp án B

A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit Đúng theo SGK 12

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo Sai theo SGK

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

Đúng theo SGK

D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 Đúng theo SGK lớp 12

Câu 30: Chọn đáp án C

(1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng Chuẩn

(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ Sai peptit có

(3) Protein là một loại polime thiên nhiên Chuẩn

(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh Cao su lưu hóa mới chứa S

Câu 31: Chọn đáp án D

Các chất bị thủy phân là các : este – peptit – protein

Câu 32:Chọn đáp án A

A HOOC(CH2)4COOH axit adipic

Câu 33:Chọn đáp án A

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic Sai ra sobitol

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(Chuẩn)

Trang 14

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng khôngkhói.

Chuẩn

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit Sai có cả -1,6-glicozit (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc Chuẩn

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Sai.Glucozo mới dùng để làm thuốc

Câu 34:Chọn đáp án C

Câu 35:Chọn đáp án A

Tham gia phản ứng tráng bạc (3) Câu này khá nhạy cảm (bản thân fructozơ thì không tráng bạcnhưng cho AgNO3/NH3 vào thì lại có phản ứng tráng Ag)

Bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Sai

A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ

Sai Lysin có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH → môi trường bazo

B Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

Đúng.Vì polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit và bazo

C liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit

Đúng.Theo SGK lớp 12

D Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh

Đúng.Theo SGK lớp 12

Trang 15

C Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố Sai

D Chất béo nhẹ hơn nước.

Đúng theo SGK lớp 12

Câu 42.Chọn đáp án B

Tơ lapsan và ninol – 6,6

[-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH ��t�[-CH2-CH(OH)-]n + nCH3COONa

Vì sau phản ứng thủy phân có [-CH2-CH(OH)-] nên đáp đúng là B

Để có thể trùng hợp các chất cần phải có liên kết π hoặc mạch vòng không bền

Câu 46.Chọn đáp án B

A thuỷ phân trong môi trường axit

Sai vì glu không có pư thủy phân

B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Đúng theo SGK lớp 12 cả hai chất đều có nhiều nhóm OH kề nhau

C với dung dịch NaCl.

Sai.Cả hai chất đều không có phản ứng này.

D AgNO3 trong dung dịch NH3.

Sai.Sacarozo không có phản ứng này.

Trang 17

ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 2

Câu 1 Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau :

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đồng phân của saccarozơ là mantozơ

B Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn

C Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

D Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Xenlulozơ tạo lớp màng tế bào của thực vật

B Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot

C Tinh bột là polime mạch không phân nhánh

D Tinh bột là hợp chất cao phân từ thiên nhiên

Câu 5 Cho các phát biểu sau :

(1) Thủy phân este trong môi trường NaOH thu được muối đơn chức dạng RCOONa

(2) Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn

(3) Dầu máy và dầu ăn có chung thành phần nguyên tố

(4) Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este ba chức gọi là chất béo

(5) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Số phát biểu đúng là :

Câu 6 Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi dùng trong công nghiệp dệt được chia thành:

A Sợi hóa học và sợi tổng hợp B Sợi hóa học và sợi tự nhiên

C Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo D Sợi tự nhiên và sợi tổng hợp

Câu 7 Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capton:

Trang 18

A Một mắt xích có khối lượng 115 g/mol

B Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng

C Là tơ poliamit hay còn gọi là tơ nilon – 6

D Kém bề với nhiệt, mooit trường axit và kiềm

Câu 8 Lưu hóa cao su được cao su có thuộc tính đàn hồi tốt hơn là vì:

A Lưu huỳnh cắt mạch polime nhờ vậy làm giảm nhiệt độ hóa rắn

B Chuyển polime từ cấu trúc mạch thằng sang cấu trúc mạch không gian

C Thêm lưu huỳnh để tăng thêm khối lượng phân tử của polime

D CLưu huỳnh là chất rắn khó nóng chảy

Câu 9.Dung dịch saccarozo không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4

loãng lại cho phản ứng tráng gương.Đó là do:

A.Trong phân tử saccarozo có nhóm chức este đã bị thủy phân

B Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

C Saccarozo tráng gương được trong môi trường axit

D Thủy phân saccarozo đã tạo ra dung dịch Glucozo và fructozo do đó có phản ứng tráng gương

Câu 10: Monome nào dưới đây đã dùng để tạo ra polime sau ?

CH2 CH

C O OCH3 n

A Etyl acrylat B Etyl axetat

C Metyl axetat D Metyl acrylat

Câu 11: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch

chứa 2 gam NaOH, tạo ra 4,1 gam muối Y và chất hữu cơ Z Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử

B Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

C X không tham gia phản ứng tráng gương nhưng có làm mất màu nước brom

D Từ Z có thể chuyển trực tiếp thành Y bằng một phản ứng hóa học

Câu 12: Trong các nhận xét sau: KLPT của một amin đơn chức luôn là số lẻ (1) ; các amin đều

độc (2) ; benzylamintan vô hạn trong nước và làm xanh quỳ tím (3) ; anilin dể dàng phản ứng

với dd brom là do ảnh hưởng của nhóm NH2 đến nhân thơm (4) Số nhận xét đúng là:

Câu 13: Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng

Trang 19

A Cu(OH)2/NaOH B nước brom

C dung dịch AgNO3/NH3 D nước vôi trong

Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron,

tơ nilon-7 Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo ?

Câu 15: Este X có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Chất X có công thức cấu tạo nào dưới đây?

A HCOO-CH=CH-CH3 B HCOO-CH2-CH=CH2

C CH2=CH-COO-CH3 D CH3-COO-CH=CH2

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: axit glutamic X Y.

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, Y là chất nào sau đây?

A NaOOCCH2CH(NH3Cl)COONa B NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa

C NaCOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COONa D NaOOCCH2CH(NH2)COONa

Câu 17: Tơ nitron thuộc loại nào sau đây?

A Tơ tổng hợp B Tơ nhân tạo C Tơ poliamit D Tơ thiên nhiên Câu 18: Thủy phân không hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala, Ala-

Gly, Gly-Ala Tripeptit X là

Câu 19: Hợp chất hữu cơ X có thành phần nguyên tố C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi X,

thu được 3 thể tích hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaHCO3 Công thức của X là

Câu 20: Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tinh bột; Glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

(b) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

(c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)2

Trang 20

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử.

Số phát biểu đúng là

Câu 21: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

A Poliacrilonitrin B Poli(metyl metacrylat)

C Polistiren D poli(etylen terephtalat)

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C6H12O6

Men

Tên gọi của Z là

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(a) Péptít Gly –Ala có phản ứng màu biure

(b) Trong phân tử đipéptít có 2 liên kết péptít

(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptít từ các amino axít Gly; Ala

(d) Dung dịch Glyxin không làm đổi màu quỳ tím

A Cu; CuO; Fe(OH)2 B CuFeS2; Fe3O4; FeO

C FeCO3; Fe(OH)2; Fe(OH)3 D Fe; Cu2O; Fe3O4

Câu 26: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (CH3)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4).

C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3).

Câu 27: Cho các chất: Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin

(5), p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là:

Trang 21

A (3), (2), (1), (4), (5), (6) B (6), (5), (4), (3), (2), (1).

C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (1), (2), (3), (4), (5), (6).

Câu 28: Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn:

X + NaOH � muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl

Y+ NaOH � muối hữu cơ Y1 +C2H4(OH)2 +NaCl Xác định X và Y

A CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl

B CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3

C CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl

D CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3

Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

Câu 30: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng

hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1: 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một

anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là:

A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6

C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco

Câu 32: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ,

NaOH Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?

A ddAgNO3/ NH3 B Nước Br2 C dd H2SO4 D ddCuSO4

Câu 33: Cho biết polime sau: [-NH-(CH2)5-CO-]n được điều chế bằng phương pháp:

A phản ứng trùng hợp B đồng trùng ngưng

Trang 22

C phản ứng trùng ngưng D cả trùng ngưng và trùng hợp

Câu 34: Để nhận biết Glucozơ và fructozơ ta dùng

A Dung dịch AgNO3 /NH3 B Dung dịch Br2

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Cả A và C đều đúng

Câu 35: Este E (ko chứa nhóm chức nào khác) được tạo từ axit cacboxylic X và một ankanol Y Lấy m gam E tác dụng với dd KOH dư thu được m1 gam muối; m gam E tác dụng với dd

Ca(OH)2 dư thu được m2 gam muối Biết rằng, m2 < m < m1 Y là:

A C3H7OH B C4H9OH C C2H5OH D CH3OH

Câu 36: Dãy gồm các polime được làm tơ sợi là

A poli(hexametylenađiamit), visco, olon B xelulozơ axetat, bakelit, PE

C xenlulozơ, tơ nilon-6, PVC D poli(metylmetacrylat), visco, tơ enang Câu 37: Cho dd lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được

vài giọt dd HNO3 đậm đặc; cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 Hiện tượng quan sát được là:

A Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng

B Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ

C Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím

D Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng

Câu 38 Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH

C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH

D C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3

Câu 39 Một heptapeptit có công thức: Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro Khi thuỷ phân không

hoàn toàn peptit này thu được tối đa mấy loại peptit có aminoaxit đầu N là phenylalanin (Phe)?

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.

B Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng.

C Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

D Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.

Câu 41: Cho các phát biểu sau:

1 Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ

2 Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

3 Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Trang 23

4 Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo.

5 Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n

6 Xenlulozơ tan được trong Cu(NH3)4(ỌH)2

Số nhận xét đúng là:

Câu 42: Một đipeptit có khối lượng mol bằng 146 Đipeptit đó là:

Câu 43: Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được trùng hợp từ monome có tên gọi là:

A Axit metacrylic B metylacrylat C metylmetacrylat D Axit acrylic Câu 44: Trong số các cặp chất sau, cặp chất nào là đồng phân của nhau:

A Tinh bột và xenlulozơ B Saccarozơ và glucozơ.

C Glucozơ và fructozơ D Amilozơ và amilopectin.

Câu 45: Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli

vinylclorua, poli vinylaxetat, nhựa novolac Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:

Câu 46:Trong các chất sau: glucozơ; fructozơ; saccarozơ ;mantozơ ;tinh bột ;xenlulozơ Số chất

phản ứng được với AgNO3/NH3 và số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường lần lượt là:

A 4 và 3 B 3 và 4 C 3 và 6 D 4 và 6

Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng?:

A.Trong môi trường kiềm,các peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím(pư màubiure)

B.Peptit bị thủy trong môi trường axit và bazo

C.oligopeptit là những peptit có chứa từ 2-10 gốc aminoaxit

D.amino axit tinh thể tồn tại ở dạng lưỡng cực

Câu 48:Cho các polime: thủy tinh hữu cơ;nilon 6;nilon 6.6;nilon 7;nhựa novolac;tơ olon;poli

vinyl axetat Số polime bị thủy phân trong môi trường H+/OH- là:

A.2 B.3 C.4 D.5

Trang 24

Câu 49:Chất A có công thức phân tử là C3H12N2O3.Chất B có công thức phân tử là CH4N2O.A,B lần lượt phản ứng với dung dịch HCl cùng cho ra 1 khí Z.Mặt khác khi cho A,B tác dụng với dung dịch NaOH thì A cho khí X còn B cho khí Y.phát biểu nào sau đây là đúng

A.X,Y,Z phản ứng được với dung dịch NaOH

B.MZ >MY >MX

C.X,Y làm quỳ ẩm hóa xanh

D.Z vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl

Câu 50:Aminoaxit nào sau đây làm xanh quỳ ẩm:

A.alanin B.glyxin C.glutamic D.lysin

Sai Saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

Sai Hai chất này nhìn có công thức giống nhau nhưng hệ số n lại rất khác nhau.

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ

Sai.Được cấu tạo bởi  glucozo

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Sai.Sinh ra glucozo

Trang 25

B.Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn Đúng

C.Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

Sai Một gốc glu và 1 gốc fruc

D.Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở.Đúng

Câu 4 Chọn đáp án C

Tinh bột có 2 thành phần 1 phân nhánh là aminopectin

1 không phân nhánh là aminozo

Câu 5 : Chọn đáp án A

(1)Sai vì nếu axit đa chức thì có thể thu được muối dạng khác

(2) Sai.Có thể chuyển hóa được bằng cách hidro hóa

(3) Sai.Dầu ăn là chất béo còn dầu máy là sản phẩm của quá trình chế biến dầu mỏ

(4) Sai.Phải là axit béo mới thu được chất béo

(5) Đúng.Theo tính chất của chất béo

A Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Chuẩn

B Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Chuẩn

Trang 26

C X không tham gia phản ứng tráng gương nhưng có làm mất màu nước brom Chuẩn

D Từ Z có thể chuyển trực tiếp thành Y bằng một phản ứng hóa học

Câu 12: Chọn đáp án C

(4) anilin dể dàng phản ứng với dd brom là do ảnh hưởng của nhóm NH2 đến nhân thơm

C NaCOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COONa Loại ngay vì còn Cl

D NaOOCCH2CH(NH2)COONa Không đúng CTCT

Câu 17: Chọn đáp án A

Theo sách giáo khoa

Câu 18: Chọn đáp án D

A Ala-Ala-Gly. Không có Gly – Ala

B Gly-Gly-Ala. Không có Ala – Gly

C Ala-Gly-Gly. Không có Gly – Ala

D Gly-Ala-Gly. Chuẩn

Câu 19: Chọn đáp án C

A HCOO-CH3 Không phản ứng với NaHCO3 (loại)

B HOOC-COOH. Không có phản ứng tráng bạc (loại)

C OHC-COOH. Thỏa mãn

Trang 27

D OHC-CH2-COOH Loại ngay vì VCO 2 VH O 2 3

Câu 20: Chọn đáp án D

Câu 21: Chọn đáp án D

A poliacrilonitrin Trùng hợp B poli(metyl metacrylat) Trùng hợp

C polistiren Trùng hợp D poli(etylen terephtalat)

Câu 22: Chọn đáp án C

Câu 23: Chọn đáp án B

(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptít từ các amino axít Gly; Ala Chuẩn

Câu 24: Chọn đáp án C

Câu 25: Chọn đáp án C

A Cu; CuO; Fe(OH)2 2 muối

B CuFeS2; Fe3O4; FeO 4 muối

C FeCO3; Fe(OH)2; Fe(OH)3 1 muối

D Fe; Cu2O; Fe3O4 2 muối

Câu 26: Chọn đáp án D

Câu 27: Chọn đáp án C

Câu 28: Chọn đáp án C

X + NaOH � muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl

Y+ NaOH � muối hữu cơ Y1 +C2H4(OH)2 +NaCl Xác định X và Y

A CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl Không tạo ra C2H4(OH)2 (loại )

B CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3 Không tạo ra C2H5OH (loại)

C CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl

D CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3 Không tạo ra C2H5OH và C2H4(OH)2 (loại)

Trang 28

Câu 29: Chọn đáp án A

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol Sai là muối và rượu

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn Đúng

C Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn Đúng

D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối Đúng

Câu 30: Chọn đáp án A

Câu 31 : Chọn đáp án D

Câu 32: Chọn đáp án D

A poli(hexametylenađiamit), visco, olon

B xelulozơ axetat, bakelit, PE PE là nhựa (loại)

C xenlulozơ, tơ nilon-6, PVC PVC là nhựa (loại )

D poli(metylmetacrylat), visco, tơ enang poli(metylmetacrylat) là nhựa (loại )

Câu 37: Chọn đáp án C

Lòng trắng trứng là abumin gặp HNO3 đậm đặc có kết tủa vàng.Gặp Cu(OH)2 cho màu tím đặc trưng

A Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng Sai

B Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ Sai

C Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím Đúng

D Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng Sai

Trang 29

Câu 38 Chọn đáp án A

A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH

C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH

D C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3

Chữ bôi đỏ là sắp xếp sai

Câu 39 Chọn đáp án A

Câu 40: Chọn đáp án A

A Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.

Sai : triolein là este 3 chức tạo bởi axit béo oleic C17H33COOH có 2π do đó triolein phải có 6π

B Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng. Chuẩn theo SGK

C Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn Chuẩn theo SGK

D Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.Chuẩn theo SGK Câu 41: Chọn đáp án B

1 Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ

Sai Fructozo là loại đường ngọt nhất

2 Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

Sai vì cả hai chất trong môi trường NH3 đều có phản ứng tráng gương.Muốn phân biệt ta phải dùng nước Br2

5 Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n Chuẩn theo SGK

Câu 42: Chọn đáp án B

Câu 43: Chọn đáp án C Theo SGK

Câu 44: Chọn đáp án C

A Tinh bột và xenlulozơ. 2 chất này nhìn giống nhau nhưng n rất khác nha

B Saccarozơ và glucozơ. Không phai

C Glucozơ và fructozơ. Đúng đều có CTPT là C6H12O6

Trang 30

D Amilozơ và amilopectin Là 2 thành phần của tinh bột

Câu 45: Chọn đáp án B

Tơ tằm : Tơ tằm là 1 loại protein thiên nhiên được cấu tạo từ các aminoaxit do đó có O

Tơ Visco : Là tơ bán tổng hợp (nhân tạo) là sản phẩm của xenlulozo với CS2 và NaOH có O

poli vinylaxetat: CH COOCH CH3  2����trung hop�poli vinylaxetat

nhựa novolac:Đun nóng hỗn hợp HCHO với C H6 5OHdư xúc tác axit

Câu 46: Chọn đáp án B

Câu 47: Chọn đáp án A

A.Trong môi trường kiềm,các peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím(pư màu biure)

Sai : Phải là các peptit có từ 2 liên kết peptit trở nên mới được

B.Peptit bị thủy trong môi trường axit và bazo

C.oligopeptit là những peptit có chứa từ 2-10 gốc aminoaxit

D.amino axit tinh thể tồn tại ở dạng lưỡng cực

Trang 31

B.glyxin Có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH

C.glutamic Có 1 nhóm NH2 và 2 nhóm COOH

ĐỀ TỔNG HỢP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – SỐ 3

Câu 1:Cho dãy chất sau: cumen ; striren ; cao su buna; etylen; axitfomic; axeton; andehit axetic;

phenol.Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Br2 là:

Câu 3: Cho các chất: glucozơ, tinh bột, tơ nilon-6, protein, etylaxetat, alanin, saccarozơ Số chất

tham gia phản ứng thuỷ phân là:

Câu 4: Chọn phát biểu đúng:

A Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 loại phân tử -aminoaxit thì thu được peptit

B Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc -aminoaxit, số liên kết peptit bằng (n-1)

C Thuỷ phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-aminoaxit thu được bằng khối lượng X

ban đầu

D Dung dịch lòng trắng trứng tạo hợp chất màu với Cu(OH)2 và HNO3 đều do phản ứng tạo phức

Câu 5: Cho các sản phẩm: (a) tơ visco, (b) tơ xenlulozơ axetat, (c) nilon-6,6, (d) tơ nitron, (e) tơ tằm, (g)

cao su Buna, (h) len, (i) thuốc súng không khói Số tơ tổng hợp và bán tổng hợp lần lượt là:

Câu 6: Cho các chất: Phenol, alanin, axit glutamic, etylamin, phenylamoniclorua, anilin Số chất

làm đổi màu dung dịch quỳ tím là?

Câu 7: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, m-crezol, mono natriglutamat Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 8: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6(a); poli(phenol-fomanđehit)(b); tơ nitron(c); teflon(d);

poli(metyl metacrylat)(e); tơ nilon-7(f) Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Trang 32

A (b), (c), (d) B (a), (b), (f) C (b), (c), (e) D (c), (d), (e).

Câu 9: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A 2CH3NH2 + H2SO4  (CH3NH3)2SO4

B C6H5NO2 + 3Fe +6HCl  C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O

C C6H5NH2 + 3Br2  2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr

D CH3NH2 + O2  CO2 + N2 + H2O

Câu 10: Cho các phản ứng sau đây

(1) Tinh bột + H2O(H+, t0) � (2) Policaproamit + H2O(H+, t0) �

(3) Polienantoamit + H2O(H+, t0) � (4) Poliacrilonitrin + Cl2(as) �

(7) Poli(metyl acrylat) + NaOH(đun nóng) � (8) Nilon-6 + H2O(H+, t0) �

(11) Rezol (đun nóng 1500C) �

(12) Poli(hexa metylen-ađipamit) + H2O(H+, t0)

Số phản ứng thuộc loại cắt mạch Polime là:

Câu 11: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl(thơm),

HCOOC6H5(thơm), C6H5COOCH3(thơm), HO-C6H4-CH2OH(thơm), CH3COOCH=CH2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao cho sản phẩm có hai muối?

Câu 12: Cho các chất: C2H2, C2H4, C2H5OH, CH3COOCH=CH2, CH2=CH-CH2Cl,

CH3-CHCl2, CH3COOCH(Cl)-CH3 Số lượng chất tạo trực tiếp ra andehit bằng 1 phản ứng là

Câu 13: Từ hợp chất ứng với công thức phân tử C6H11NO có thể diều chế tơ capron bằng một phản ứng C6H11NO có tên gọi là:

Câu 14: Dung dịch hỗn hợp X chứa x mol axit glutamic và y mol tyrosin Cho dung dịch X tác

dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa z mol NaOH Mối liên hệ giữa x,y và z là:

Câu 15: Cho các chất : C2H4(OH)2,CH2(OH)CH2CH2OH ,CH3CH2CH2OH ,C3H5(OH)3 ,

(COOH)2,CH3COCH3 ;HOCH2CHO.Có bao nhiêu chất đều tác dụng với Na và Cu(OH)2(các điều kiện phản ứng có đủ)

Câu 16: Cho các polime : polietylen, tơ nitron ; tơ capron ; nilon -6,6 ; tinh bột, protein ; cao su

isopren ; cao su buna-N Số polime chứa nitơ trong phân tử là:

Trang 33

Câu 17 Chất nào trong số các chất sau đây có tính bazơ mạnh nhất:

Câu 18 Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể phân biệt được chất nào sau đây:

A Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etanol B Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic, etanol

B Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit anxetic D.Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

Câu 19 Quá trình thủy phân tinh bột enzim không xuất hiện chất nào dưới đây:

Câu 20 Cho các chất sau: , , (thơm), HCOO (thơm), (thơm), HO - (thơm), , Có bao nhiêu chất

khí tác dụng với NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối:

Câu 21 Cho các polime sau: tơ nilon – 6,6; poly (vylin clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa

novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

Câu 22: Cho các chất sau: axit axetic ;phenol; phenyl amoniclorua;glixin;anlyl clorua;xenlulozơ

và enty clorua Số chất tác dụng được với NaOH ở nhiệt độ phòng là:

Vậy X không thể là chất nào trong các chất sau:

Câu 24: Y là hợp chất hữu cơ đơn chức ,mạch hở,khi đốt cháy Y chỉ thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol Y tham gia phản ứng Biết rằng Y làm mấtmàu dung dịch brom ,không tham gia phản ứng tráng gương và khi Y công hiđro thì được rượu đơn chức bậc một CTCT của Y là:

Câu 25: Một dung dịch có tính chất sau; (1)Tác dụng với dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng (2) Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam.(3)Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim Dung dịch đó là:

Câu 26: Saccarozơ (C12H22O11) và glucozơ ( C6H12O6) đều có:

A Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd màu xanh lam

B Phản ứng với dung dịch brom

C Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

D Phản ứng thủy phân trong môi trường axit.

Câu 27: Hợp chất có công thức [-NH-(CH2)5-CO-]n có tên là:

A Tơ enang B Tơ capron C Tơ nitron D Tơ visco

Trang 34

Câu 28: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

B Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

D Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành sợi.

Câu 29: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2 ; C2H4; CH2O; CH2O2(mạch hở) ; C3H4O2(mạch hở, đơn chức).Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số các chất tác dụng được với dd

AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là:

Câu 30: Trong số các polime nào cho dưới đây polime nào không phải là polime tổng hợp.

C Polistiren- PS D Poli(vinyl clorua)- PVC

Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit

B Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 32: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

A CH3NH2 dễ tan trong nước

B CH3NH2 tác dụng với dd FeCl3 tạo ra kết tủa đỏ nâu

C Dd CH3NH2 làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

D Khí CH3NH2 phản ứng với khí HCl tạo thành khói trắng dạng sương mù

Câu 33: Cho các chất sau: axit ε-aminocaproic, axit etanđioic, etylen glicol, caprolactam, stiren,

fomandehit, axit ađipic Số chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là:

Câu 34: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng:

A với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B thuỷ phân trong môi trường axit.

C AgNO3 trong dung dịch NH3 D với dung dịch NaCl.

Câu 35: Cho các polime sau: cao su lưu hóa, cao su thiên nhiên, thủy tinh hữu cơ, glicogen,

polietilen, amilozơ Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là :

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng:

Trang 35

A Trùng hợp isopren ta được cao su thiên nhiên.

B Cao su lưu hóa là một polime tổng hợp.

C polietilen, PVC, teflon, nhựa rezol, thủy tinh plexiglas là các polime dùng làm chất

dẻo

D Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên.

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

1 Các hợp chất có từ 1 đến 49 liên kết -CO-NH- gọi là peptit

2 Dung dịch các peptit có môi trường trung tính

3 Các aminoaxit đều có vị ngọt

4 Benzylamin là 1 amin thơm

5 Tính bazơ giảm dần theo dãy: C2H5ONa > NaOH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NHCH3 >

Câu 39: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl

dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl

B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-

C H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 40: Có các phát biểu sau đây:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3

(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc

(6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím

(7) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit chỉ thu được các α-glucozơ

(8) Trong phân tử amilopectin, liên kết α-1,6-glicozit nhiều hơn liên kết α-1,4-glicozit

Số phát biểu đúng là:

Câu 41: Cho các phát biểu sau:

1 Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành hai loại: polime trùng hợp và polime trùng ngưng

2 Các polime khi đun thì nóng chảy, để nguội thì đóng rắn gọi là chất nhiệt rắn

3 Amilopectin và nhựa rezol là các polime có mạch nhánh

4 Phản ứng điều chế poli vinyl ancol từ poli vinyl axetat là phản ứng cắt mạch polime

Trang 36

5 Phản ứng điều chế tơ clorin từ PVC là phản ứng khâu mạch polime.

6 Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà thay đổi trong phạm vi rộng

Câu 43: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Làmbay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận nào sau đây đúng?

A Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử.

B Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu

cơ X

C Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau.

D Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro.

Câu 44: Cho các chất: Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ,

anđehit fomic, anilin Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là

Câu 45: Cho các chất sau: Tristearin, hexan, benzen, glucozơ, xenlulozơ, metylamin,

phenylamoni clorua, triolein, axetilen, saccarozơ Số các chất không tan trong nước là

Câu 46: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic.

B Tơ capron từ axit -amino caproic

C Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic.

D Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin.

Câu 47: Cho các chất sau: Glixerol, ancol etylic, p-crezol, phenylamoni clorua, valin, lysin,

anilin, ala-gly, phenol, amoni hiđrocacbonat Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 48: Cho các phát biểu sau đây:

(1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh

(2) Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh

(3) Saccarozơ bị khử bởi AgNO3/dd NH3

(4) Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n

(5) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

Trang 37

(6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh.

Số phát biểu đúng là

Câu 49: Một nonapeptit có công thức là Arg – Pro – Pro – Phe – Gly – Ser – Pro – Arg –

Phe.Khi thủy phân hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiều tripeptit chứa (phe)?

Câu 50: Phát biểu sai là:

A Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

B Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất sứ từ xenlulozo

C Tơ tằm là tơ thiên nhiên

D Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp

Câu 2: Chọn đáp án D

Câu 3: Chọn đáp án D

Tinh bột, tơ nilon-6, protein, etylaxetat, saccarozơ

Trang 38

Câu 4: Chọn đáp án B

A Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 loại phân tử -aminoaxit thì thu được peptit

Sai vì 2 – 50 loại sẽ thu được vô số gốc aminoaxit

B Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc -aminoaxit, số liên kết peptit bằng (n-1)

C Thuỷ phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-aminoaxit thu được bằng khối lượng X ban đầu

Sai vì khi thủy phân X được cộng thêm nước

D Dung dịch lòng trắng trứng tạo hợp chất màu với Cu(OH)2 và HNO3 đều do phản ứng tạo phức

Sai với HNO3 đây không phải phản ứng tạo phức

Câu 5: Chọn đáp án D

Tơ tổng hợp : (c) nilon-6,6, (d) tơ nitron

Tơ bán tổng hợp (nhân tạo): (a) tơ visco, (b) tơ xenlulozơ axetat

(e) tơ tằm : Tơ thiên nhiên

(g) cao su Buna : là polime tổng hợp nhưng không phải tơ

(i) thuốc súng không khói Không phải tơ

Câu 6: Chọn đáp án B

axit glutamic Có 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 (quỳ chuyển thành đỏ)

phenylamoniclorua Môi trường axit làm quỳ chuyển thành đỏ

Câu 7: Chọn đáp án A

etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,

Trang 39

Câu 10: Chọn đáp án A

(4) Poliacrilonitrin + Cl2(as) �

(5) Pliisopren + nS �

(6) Cao su Buna-N + Br2(CCl4) �

(11) Rezol (đun nóng 1500C) �

(12) Poli(hexa metylen-ađipamit) + H2O(H+, t0) Phản ứng thủy phân (Chuẩn)

Câu 11: Chọn đáp án B

Câu 12: Chọn đáp án A

Chú ý : Nhóm OH đính vào C có nối đôi không bền sẽ biến thành CHO hoặc C=O

Khi có 2 hoặc 3 nhóm OH đính vào cùng 1C thì rượu cũng không bền và chuyển thành CHO , C=O hoặc COOH

Trang 40

A.Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etanol

Phân biệt được lòng trắng trứng cho màu xanh tím,glixerol cho màu xanh thẫm,glu có thể cho kết tủa đỏ gạch,etanol không tác dụng.

B.Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic, etanol

Không thể phân biệt được Saccarozơ, glixerol

B.Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit anxetic

Không thể phân biệt được Glucozơ, mantozo

C.lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

Không thể phân biệt được glucozơ, fructozơ

Ngày đăng: 04/09/2020, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w