Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với phương trình x 2 4 Câu 2 TH... Tổng các phần tử của S bằng:... Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề sai?. Tìm tọa độ tâm đ
Trang 1SỞ GD&ĐT
HÀ NAM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ
MÔN: TOÁN – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 (NB) Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với phương trình x 2 4
Câu 2 (TH) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD với A2; 2 , B3;4 , C1;5
Khi đó điểm D có tọa độ là:
khi khi
Trang 2Câu 11 (TH) Cho parabol P y ax: 2bx c có a 0 và tọa độ đỉnh là 2;5 Tìm điều kiện của
tham số m để phương trình ax2bx c m vô nghiệm
Câu 20 (VDC) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 25x2m cắt
trục Ox tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn OA4OB Tổng các phần tử của S bằng:
Trang 3m
1
;02
m
11;
Câu 29 (NB) Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề sai?
Câu 33 (VD) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A6;0 , B0; 2và C 6; 2 Tìm tọa độ tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 4D
2
34
a
Câu 36 (VDC) Cho phương trình x33x24m212m11x2m 32 0 Tập hợp tất cả các giá trị
của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
3
Trang 5Câu 43 (VDC) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
x26x102m10x32 có 4 nghiệm phân biệt?
Câu 47 (TH) Gọi a b c là nghiệm của hệ phương trình ; ;
Trang 6Đáp án
11-A 12-A 13-C 14-B 15-A 16-D 17-A 18-A 19-D 20-D
21-C 22-D 23-C 24-A 25-B 26-C 27-A 28-A 29-D 30-B
31-C 32-D 33-B 34-D 35-B 36-A 37-D 38-D 39-A 40-A
41-D 42-D 43-D 44-A 45-B 46-D 47-A 48-B 49-C 50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB): Đáp án A
Trang 7Vậy tập nghiệm của phương trình là : S 6; 6
Do đó phương trình có nghiệm x 2, suy ra m 0 thỏa mãn
TH2: x 2, chia cả 2 vế của phương trình cho 4 x 24 x2 ta được:
Trang 10Phương trình trên có nghiệm
- Giải phương trình hoành độ giao điểm để tìm tọa độ các điểm A, B
- Gọi phương trình đường thẳng AB là y ax b Thay tọa độ các điểm A, B vào và tìm a, b
Trang 11Sử dụng các đẳng thức vectơ liên quan đến trung điểm:
- Nếu I là trung điểm của AB thì IA IB 0
Trang 124
Trang 131 2
44
Trang 14Hàm số y x25x 6 có
b a
29
13
m m
m
m m
Trang 150
x x
Trang 16 P y ax: 2bx c a 0 có đỉnh ;
b I
Trang 17- Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì IA IB IC
- Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng AB x B x A2y B y A2
Trang 21+) Xét đáp án A: y 2 3x có a 3 0 hàm số đồng biến trên
Câu 41 (VD): Đáp án D
Phương pháp:
- Thayy vào hệ phương trình2
- Rút x từ phương trình thứ nhất thế vào phương trình thứ hai, rút ra phương trình bậc hai ẩn m
Trang 22Biến đổi phương trình, đặt ẩn phụ rồi biện luận phương trình
m b
a
m c
Trang 23Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Áp dụng định lý Vi – ét để tính giá trị biểu thức, từ đó xác định giá trị của m