Vận dụng Theo công văn số 3280củaBGDĐT Khuyến khích học sinh tự đọc.. Tính dẫn nhiệt của các chất Theo công văn số 3280củaBGDĐT Tự học có hướng dẫn... 16 Bài 28: Động cơ nhiệt Cả bài The
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỌ XUÂN
TRƯỜNG THCS XUÂN PHÚ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG
MÔN VẬT LÍ
(Lưu hành nội bộ)
Thọ Xuân, tháng 9 năm 2020
Trang 2A CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
I CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Khung phân phối chương trình (KPPCT) của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT);
- Chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh môn ban hành kèmtheo Quyết định 16/2006/BGD ĐT ngày 05/5/2006 của Bộ GDĐT;
- Công văn số 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 3/10/2017 của Bộ GDĐT về việc hướngdẫn thực hiện chương trình giáo dục nhà trường phổ thông hiện hành theo định hướng pháttriển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017- 2018;
- Công văn số: 2386/SGDĐT-GDTrH ngày 6 tháng 8 năm 2020 của Sở GDĐT về việchướng dẫn xây dựng, thực hiện chương trình giáo dục nhà trường phổ thông hiện hành theođịnh hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh
II CƠ SỞ THỰC TIỄN
- Năm học 2020 - 2021, trường THCS Xuân Phú có hơn 409 học sinh Trong đó:Khối 6: 106em, Khối 7: 95em, Khối 8: 109 Khối 9: 99 Tổng số lớp : 12 lớp Họcsinh nhà trường đa số là con em dân tộc thiểu số, đa phần là hộ nghèo và cận nghèo, trình
độ dân trí chưa được cao
Năm học 2020-2021 nhà trường tiến hành xây dựng trường chuẩn quốc gia mức độ 1,
đo đó về cơ sở vật chất đã được các cấp đầu tư xây dựng tương đối hoàn thiện Nhàtrường đã có phòng học bộ môn Vật lí – Công nghệ để phục vụ cho việc học bộ môn Vậtlí
Về đội ngũ cán bộ giáo viên nhà trường tương đối đồng đều, đa số đã đạt trình độchuẩn và trên chuẩn Riêng bộ môn Vật lí có 2 thầy cô trình độ CĐ Toán – Lí, 1 thầytrình độ Đại học Lí, 1 thầy trình độ Cao đẳng Hóa – Lí Các thầy cô có nhiều năm kinhnghiệm trong giảng dạy, có chuyên môn vững vàng
B KẾ HOẠCH MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I Rà soát tinh giản nội dung dạy học
1 Môn Vật lí lớp 6
chỉnh
Lí do điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
(không dạy/ không yêu cầu/hướng dẫn HS tự học)
1 Cơ học Bài 1: Đo độ dài Mục I Đơn vị đo độ
dài
Theo CV 3280/ của BGDĐT
Học sinh tự đọc
2 Bài 2: Đo độ dài (tiếp
theo) Mục II Vận dụng Theo CV 3280/ của
BGDĐT
Tự học có hướng dẫn
3 Bài 4: Đo thể tích
chất rắn không thấm nước
Mục II Vận dụng Theo CV
3280/ của BGDĐT
Tự học có hướng dẫn
4 Bài 6: Lực Hai lực Mục IV Vận dụng Theo CV Tự học có
hướng dẫn
Trang 3cân bằng 3280/ của
BGDĐT
5 Bài 7: Tìm hiểu
kết quả tác dụng của lực
Mục III Vận dụng Theo CV
3280/ của BGDĐT
Tự học có hướng dẫn
6 Bài 8: Trọng lực
Đơn vị lực
Mục III Vận dụng Theo CV
3280/ của BGDĐT
Tự học có hướng dẫn
7 Bài 11: Khối lượng
riêng -Trọng lượng riêng
Mục III Xác địnhtrọng lượng riêng của một chất
Theo CV 3280/ của BGDĐT
Tự học có hướng dẫn
9 Bài 15: Đòn bẩy Mục 4 Vận dụng Theo CV
3280/ của BGDĐT
Tự học có hướng dẫn
10 Bài 16: Ròng rọc Mục III Vận dụng Theo CV
3280/ của BGDĐT
Tự học có hướng dẫn
11 Nhiệt
học
Bài 18: Sự nở vì nhiệt của chất rắn Mục 4 Vận dụng Theo CV 3280/ của
BGDĐT
Tự học có hướng dẫn
12 Bài 19: Sự nở vì
nhiệt của chất lỏng Mục 4 Vận dụng Theo CV 3280/ của
BGDĐT
Tự học có hướng dẫn
13 Bài 20: Sự nở vì
nhiệt của chất khí Mục 4 Vận dụng
Theo CV 3280/ của BGDĐT
Tự học có hướng dẫn
14 Bài 21: Một số ứng
dụng của sự
nở vì nhiệt
Thí nghiệm 21.1 (a,b)
Mục 3 Vận dụng
Theo CV 3280/ của BGDĐT
-Không làm Chỉ giới thiệu
và yêu cầuphân tích để trả lời câu hỏi.-Tự học có hướng dẫn
15 Bài 24: Sự nóng
chảy và sự đông đặc Mục 1 Phân tích kết quả thí nghiệm Theo CV 3280/ của
BGDĐT
Tự học có hướng dẫn
16 Bài 26: Sự bay hơi và
sự ngưng tụ Mục 2c Thí nghiệm kiểm tra
Theo CV 3280/ của BGDĐT
Khuyến khích học sinh tự làm
17 Bài 27: Sự bay hơi
và sự ngưng tụ (tiếp theo)
Mục 2b Thí nghiệm kiểm tra
Theo CV 3280/ của BGDĐT
Khuyến khích học sinh tự làm
18 Bài 28: Sự sôi Mục I.1 Tiến hành
thí nghiệm
Theo CV Khuyến khích
Trang 43280/ của BGDĐT
học sinh tự làm
2 Môn Vật lí lớp 7
chỉnh
Lí do điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
(không dạy/ không yêu cầu/hướng dẫn HS tự học)
học
Bài 2: Sự truyền ánh sáng
Mục III Vận dụng Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
2 Bài 3: Ứng dụng
định luật truyền thẳng của ánh
Mục III Vận dụng Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
3 Bài 6: Thực hành:
Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
Mục II.2 Xác định vùng nhìn thấy
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
4 Âm học Bài 10: Nguồn âm Mục III Vận dụng Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
5 Bài 11: Độ cao của
âm
Mục III Vận dụng Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
6 Bài 12: Độ to của
âm
Mục III Vận dụng Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
Tự học có hướng dẫn
Tự học có hướng dẫn
8 Bài 22: Tác dụng
nhiệt và tác dụng phát sáng
Mục III Vận dụng Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
9 Bài 23: Tác dụng từ,
tác dụng hóa học và tác dụng sinh lí của dòng điện
Mục IV Vận dụng Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
19 Bài 26: Hiệu điện
thế giữa hai
Mục II Sự tương tự giữa hiệu điện thế và
sự chênh lệch mức nước
Mục III Vận dụng
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự đọc
Tự học có hướng dẫn
Trang 53 Môn: Vật lí Lớp 8
chỉnh
Lí do điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
(không dạy/không yêu cầu/ hướng dẫn
HS tự học)
1 Cơ học Bài 2: Vận tốc Các yêu cầu C4, C5,
C6, C7, C8
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
2 Bài 3: Chuyển động
đều - Chuyển động không đều
Thí nghiệm C1Mục III Vận dụng
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Không làm
Tự học có hướng dẫn
3 Bài 5: Sự cân bằng
lực - Quán tính
Thí nghiệm mục 2b Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Không làm thí nghiệm Chỉ cung cấp số liệu
Khuyến khích học sinh tự đọc
5 Bài 10 : Lực đẩy
Ác-si-mét
Thí nghiệm hình 10.3
Mục III Vận dụng, các yêu cầu C5,C6, C7
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Hướng dẫn học sinh phân tích kết quả
Tự học có hướng dẫn
6 Bài 12: Sự nổi Mục III Vận dụng,
các yêu cầu C6, C7, C8, C9
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
Khuyến khích học sinh tự đọc
học.
Bài 19: Các chất được cấu tạo thế nào?
Mục II.1 Thí nghiện
mô hình
Nội dung kiến thức đơn giản
Không làm
- Ghép với bài
20 dạy trong 1tiết
9 Bài 20: Nguyên tử
và phân tử chuyển động hay đứng yên?
Mục IV Vận dụng Nội dung
kiến thức đơn giản, ngắn gọn
Tự học có hướng dẫn
- Ghép với bài
19 dạy trong 1tiết
10 Bài 22: Dẫn nhiệt Mục II Tính dẫn
nhiệt của các chất
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
11 Bài 23: Đối lưu – Các yêu cầu vận Theo công Tự học có
Trang 6-Không thực hiện Chỉ yêu cầu học sinh phân tích kq thí nhiệm.-Tự học có hướng dẫn.
13 Bài 25: Phương
trình cân bằng nhiệt
Mục IV Vận dụng Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
14 Bài 26: Năng suất
toả nhiệt của nhiên liệu
Cả bài Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự đoc
15 Bài 27: Sự bảo toàn
năng lượng trong cáchiện tượng cơ học
Cả bài Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Không dạy
16
Bài 28: Động cơ nhiệt
Cả bài Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự đọc
3 Môn: Vật lí Lớp 9
chỉnh
Lí do điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
(không dạy/không yêu cầu /hướng dẫn
HS tự học)
1 Điện
học
Bài 7: Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
Mục III Vận dụng Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
Tự học có hướng dẫn
3 Bài 15: Thực hành:
Xác định công suất của các dụng cụ điện
Mục II.2 Xác định công suất của quạt điện
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Không bắt buộc tiến hànhthí nghiệm
Không dạy
Trang 7định luật Jun - xơ.
Khuyến khích học sinh tự học
Tự học có hướng dẫn
8 Bài 22: Tác dụng từ
của dòng điện- Từ trường
Mục I Lực từ Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự học
9 Bài 26: Ứng dụng
của nam châm
Mục II.2 Ví dụ về ứng dụng của rơ le điện từ: chuông báo động
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự học
10 Bài 28: Động cơ điện
một chiều
Mục II Động cơ điệnmột chiều trong kĩ thuật
Mục III Sự biến đổi năng lượng trong động cơ điệnMục IV Vận dụng
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự đọc
Tự học có hướng dẫn
Tự học có hướng dẫn
Khuyến khích học sinh tự làm
12 Bài 34: Máy phát
điện xoay chiều
Mục II Máy phát điện xoay chiều trong
kĩ thuật
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự đọc
13 Bài 37: Máy biến thế Mục III Lắp đặt máy
biến thế ở hai đầu đường dây tải điệnMục IV Vận dụng
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
Tự học có hướng dẫn
14 Bài 38: Thực hành:
Vận hành máy phát điện và máy biến thế
Cả bài
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Không bắt buộc
học
Bài 41: Quan hệ giữagóc tới và góc khúc xạ
Cả bài Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự làm
17 Bài 47: Sự tạo ảnh Cả bài Theo công Khuyến khích
Trang 8trong máy ảnh văn số 3280
củaBGDĐT
học sinh tự đọc
18 Bài 50: Kính lúp Mục II Cách quan
sát một vật nhỏ qua kính lúp
Theo công văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự đọc
19 Bài 52: Ánh sáng
trắng và ánh sáng màu
Cả bài Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự đọc
20 Bài 55: Màu sắc các
vật dưới ánh sáng trắng và dưới ánh sáng màu
Cả bài Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự đọc
21 Bài 57: Thực hành:
Nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc bằng đĩa CD
Cả bài Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự đọc
Mục III Vận dụng Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
23 Bài 60: Định luật bảo
toàn năng
Mục III Vận dụng Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Tự học có hướng dẫn
24 Bài 61: Sản xuất điện
năng Nhiệt điện và thuỷ điện
Cả bài Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự đọc
25 Bài 62: Điện gió
Điện mặt trời Điện hạt nhân
Cả bài Theo công
văn số 3280củaBGDĐT
Khuyến khích học sinh tự đọc
Yêu cầu cần đạt Tổ chức
thực hiện (phương thức, đối tượng)
Thời lượng dạy học
dài
Bài 1: Đo
độ dàiBài 2: Đo
Đối
1 tiết
Trang 9theo) - Cách đo
độ dài
- Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài
- Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường
Bài 15: Đònbẩy
Bài 16:
Ròng rọc
- Kéo vật lên theo phương thẳng đứng
- Các máy
cơ đơn giản
- Mặt phẳng nghiêng
- Nêu được tác dụng của máy
cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế
Kĩ năng
- Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó
Phương thức: Dạytrên lớp
Đối tượng:
nở vì nhiệt của chấtlỏngBài 20: Sự
nở vì nhiệt của chấtKhíBài 21: Một
số ứng dụngcủa sự
nở vì nhiệt
- Sự nở vì nhiệt của chất rắn
- Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
- Sự nở vì nhiệt của chất Khí
- Một số ứng dụng của sự
nở vì nhiệt
Kiến thức
- Mô tả được hiện tượng nở vìnhiệt của các chất rắn, lỏng, khí
- Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn
Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức về sự
nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế
Phương thức: Dạytrên lớp
Đối tượng:
và sự đông đặc
Bài 25: Sựnóng chảy
và sự đông đặc (tiếp theo)
- Sự nóng chảy
- Sự đông đặc
Kiến thức
- Mô tả được các quá trình chuyển thể: sự nóng chảy và đông đặc Nêu được đặc điểm
về nhiệt độ trong mỗi quá trình này
Phương thức: Dạytrên lớp
Đối tượng:
Học sinh
2 tiết
Trang 10giải thích một số hiện tượng thực tế có liên quan.
sự ngưngtụ
Bài 27: Sự bay hơi và
sự ngưng
tụ (tiếp theo)
- Sự bay hơi
- Sự ngưng tụ
Kiến thức
- Mô tả được các quá trình chuyển thể: sự bay hơi và ngưng tụ Nêu được đặc điểm
về nhiệt độ trong mỗi quá trình này
- Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng đồng thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc tìm hiểu tốc độ bay hơi
Kĩ năng
- Nêu được dự đoán về các yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi và xây dựng được phương
án thí nghiệm đơn giản để kiểm chứng tác dụng của từng yếu tố
- Vận dụng được kiến thức vềcác quá trình chuyển thể để giải thích một số hiện tượng thực tế có liên quan
Phương thức: Dạytrên lớp, theo nhóm
Đối tượng:
- Tìm hiểu
về sự sôi
- Vẽ đườngbiểu diễn
sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
- Nhiệt độ sôi
Kiến thức
- Mô tả được các quá trình chuyển thể của sự sôi Nêu được đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình này
Phương thức: Dạytrên lớp, theo nhóm
Đối tượng:
thực hiện (phương thức, đối tượng)
Thời lượng dạy học
- Đường truyền của ánh sáng
- Tia sáng, chùm sáng
Kiến thức
- Nhận biết được rằng đườngtruyền của ánh sáng trongkhông khí là đường thẳng
- Phát biểu được định luật
- Phương thức: Dạytrên lớp, theo nhóm
2 tiết
Trang 11luật truyền thẳng của ánh sáng
- Bóng tối, bóng nửa tối
- Nhật thực, nguyệt thực
- Giải thích được một số ứngdụng của định luật truyềnthẳng ánh sáng trong thực tế:
ngắm đường thẳng, bóng tối,nhật thực, nguyệt thực,
- Đối tượng:
Bài 12: Độ
to của âm
- Nhận biết nguồn âm
- Đặc điểm chung của nguồn âm
- Dao động nhanh, chậm Tần số
- Nêu được nguồn âm là mộtvật dao động
- Nhận biết được âm cao(bổng) có tần số lớn, âm thấp(trầm) có tần số nhỏ Nêuđược ví dụ
- Nhận biết được âm to cóbiên độ dao động lớn, âm nhỏ
có biên độ dao động nhỏ
Nêu được ví dụ
Kĩ năng
- Chỉ ra được vật dao độngtrong một số nguồn âm nhưtrống, kẻng, ống sáo, âmthoa
- Phương thức: Dạytrên lớp
- Đối tượng:
do cọ xátBài 18: Hai loại điện tích
- Vật nhiễm điện
do cọ xát
- Hai loại điện tích
- Sơ lược
về cấu tạo nguyên tử
Kiến thức
- Mô tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật bị nhiễm điện do cọ xát
- Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm điện là hút các vật khác hoặc làm sáng bút thử điện
- Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại điện tích và nêu được đó là hai loại điện tích gì
- Nêu được sơ lược về cấu tạo nguyên tử: hạt nhân mangđiện tích dương, các êlectrôn mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân, nguyên tử trung hoà về điện
Kĩ năng
Phương thức: Dạytrên lớp, theo nhóm
Đối tượng:
Học sinh
2 tiết
Trang 12- Giải thích được một số hiệntượng thực tế liên quan tới sựnhiễm điện do cọ xát.
và tác dụngphát sáng
Bài 23: Tácdụng từ, tácdụng hóahọc và tácdụng sinh lícủa dòngđiện
- Tác dụng nhiệt
- Tác dụng phát sáng
- Tác dụng từ
- Tác dụng hóa học
- Tác dụng sinh lí
Kiến thức
- Kể tên các tác dụng nhiệt,quang, từ, hoá, sinh lí củadòng điện và nêu được biểuhiện của từng tác dụng này
- Nêu được ví dụ cụ thể vềmỗi tác dụng của dòng điện
Phương thức: Dạytrên lớp, theo nhóm
Đối tượng:
Bài 26:
Hiệu điệnthế giữa haiđầu dụng
cụ dùngđiện
- Hiệu điện thế Đơn vị
đo HĐT
- Vôn kế
- Đo HĐT giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở
- Đo HĐT giữa hai đầu bóng đèn
Kiến thức
- Nêu được: giữa hai cực củanguồn điện có một hiệu điệnthế
- Nêu được: khi mạch hở,hiệu điện thế giữa hai cực củapin hay acquy (còn mới) cógiá trị bằng số vôn ghi trên
vỏ mỗi nguồn điện này
- Nêu được đơn vị đo hiệuđiện thế
- Nêu được khi có hiệu điệnthế giữa hai đầu bóng đèn thì
có dòng điện chạy qua bóngđèn
- Nêu được rằng một dụng cụđiện sẽ hoạt động bìnhthường khi sử dụng nó đúngvới hiệu điện thế định mứcđược ghi trên dụng cụ đó
Kĩ năng
- Sử dụng được vôn kế để đohiệu điện thế giữa hai cực củapin hay acquy trong mộtmạch điện hở
- Sử dụng được ampe kế để
đo cường độ dòng điện và vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn trong mạch điện kín
Phương thức: Dạytrên lớp, theo nhóm
Đối tượng:
thực hiện (phương thức, đối
Thời lượng dạy học
Trang 131 Vận
tốc
Bài 2: Vận tốc
Bài 3:
Chuyển động đều - Chuyển động không đều
Kiến thức
- Nêu được ý nghĩa của tốc
độ là đặc trưng cho sự nhanh,chậm của chuyển động vànêu được đơn vị đo tốc độ
- Nêu được tốc độ trung bình
là gì và cách xác định tốc độtrung bình
- Phân biệt được chuyểnđộng đều, chuyển độngkhông đều dựa vào khái niệmtốc độ
Kĩ năng
- Vận dụng được công thức
v = s/t
- Tính được tốc độ trung bìnhcủa chuyển động không đều
Phương thức: Dạytrên lớp, theo nhóm
Đối tượng:
Thực hành:
Nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét
Bài 12: Sự nổi
- Tác dụng của chất lỏng lên vậtnhúng chìmtrong nó
- Độ lớn của lực đẩyÁc-si-mét
- Điều kiện
để vật nổi, vật chìm
Kiến thức
- Mô tả được hiện tượng về
sự tồn tại của lực đẩy mét
Ác-si Nêu được điều kiện nổi của vật
Kĩ năng
- Vận dụng công thức về lựcđẩy Ác-si-mét F = V.d
- Tiến hành được thí nghiệm
để nghiệm lại lực đẩy mét
Ác-si-Phương thức: Dạytrên lớp, theo nhóm
Đối tượng:
Bài 20:
Nguyên tử
và phân tử chuyển động hay đứng yên?
- Các chất
có được cấu tạo từ các hạt riêng biệt hay không
- Giữa các phân tử có khoảng cách hay không
- Nguyễn
tử, phân tử chuyển động không
Kiến thức
- Nêu được các chất đều đượccấu tạo từ các phân tử,nguyên tử
- Nêu được giữa các nguyên
tử, phân tử có khoảng cách
- Nêu được các nguyên tử,phân tử chuyển động khôngngừng
- Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh
Kĩ năng
- Giải thích được một số hiệntượng xảy ra do giữa cácnguyên tử, phân tử có khoảng
Phương thức: Dạytrên lớp, theo nhóm
Đối tượng:
Học sinh
1 tiết