1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ÔN TẬP HÓA 8 HK II Năm 19,20 (1)

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 209,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu.. - Phản ứng thế là phản ứng hóa học xảy ra giữa đơn chất và hợp chất, tron

Trang 1

Trường THCS Đa Phước Hội HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ II

HOÁ HỌC 8 - Năm học: 2019–2020

I/ LÝ THUYẾT

1 Tính chất hóa học của Oxi, Hidro, Nước.

a/ Tính chất hóa học của Oxi b/ Tính chất hóa học của Hidro c/ Tính chất hóa học của Nước

1 Tác dụng với phi kim 1 Tác dụng với oxi 1 Tác dụng với kim loại:

S + O2  t o SO2 2H2 + O2  t o 2H2O 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

4P + 5O2  t o 2P2O5 2 Khử oxit kim loại 2 Tác dụng với một số Oxit bazơ:

2 Tác dụng với kim loại H2 + CuO  t o H2O + Cu CaO + H2O → Ca(OH)2

2O2 + CH4  t o 2H2O + CO2

2 Sự oxi hóa: Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất

3 Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế.

- Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ 2 hay nhiều chất

ban đầu

- Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó từ 1 chất sinh ra 2 hay nhiều chất mới.

- Phản ứng thế là phản ứng hóa học xảy ra giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất

thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

4 Điều chế các khí: Oxi, Hiđro trong phòng thí nghiệm Viết PTHH

* Điều chế oxi:

- Nguyên liệu: hợp chất giàu oxi (KClO3 và KMnO4)

dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao

- Điều chế: đun nóng hợp chất giàu oxi (KClO3 và

KMnO4) và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao

* Điều chế hiđro:

- Nguyên liệu: dd axit (HCl, H2SO4 l, ) và kim loại

(Zn, Al, Fe,…)

- Điều chế: Cho dd axit (HCl, H2SO4 l, ) tác dụng với

kim loại(Zn, Al, Fe,…)

- PTHH: 2KClO3  t o 2KCl + 3 O2 - PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

2KMnO4  t o K2MnO4 + MnO2 + O2 Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

Cách thu khí oxi và hiđro:

Có thể thu khí oxi và khí hiđro bằng 2 cách: đẩy nước và đẩy không khí

Vì\: - Oxi ít tan trong nước; Oxi nặng hơn không khí (đặt ngửa ống nghiệm)

- Hiđro tan rất ít trong nước; Hiđro nhẹ hơn không khí (đặt úp ống nghiệm)

Nhận biết khí Hidro tinh khiết

Thu khí Hiđro vào ống nghiệm, đưa miệng ống nghiệm chứa Hiđro vào ngọn lửa đèn cồn nếu nghe tiếng nổ nhẹ là khí Hiđro tinh khiết

Nhận biết khí Hidro, Khí Oxi

Khí Hiđro: dùng que đóm đang cháy, que đóm cháy với ngọn lửa xanh nhạt kèm theo tiếng nổ nhỏ.

Khí Oxi: dùng que đóm đang cháy, cháy mãnh liệt; dùng que đóm còn tàn đỏ, que đóm bùng cháy.

5 Thành phần hóa học của Nước Thành phần không khí

6 Oxit:

Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi

Có 2 loại Oxit: - Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit: CO2, P2O5,…

- Oxit bazơ: là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ: CaO, Fe2O3, …

* Kim loại có nhiều hóa trị: Tên Oxit: Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit

* Phi kim có nhiều hóa trị: Tên Oxit: tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên

tử oxi + oxit.

7 Dung môi, chất tan, dung dịch, dung dịch bão hòa, dung dịch chưa bão hòa, độ tan.

+ Dung dịch: là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.

+ Dung môi: là chất có khả năng hoà tan chất khác để tạo thành dung dịch

+ Chất tan: là chất hoà tan được trong dung môi

+ Dung dịch bão hoà là dung dịch không thể hoà tan thêm chất tan, ở 1 nhiệt độ xác định

Trang 2

+ Dung dịch chưa bão hoà là dung dịch có thể hoà tan thêm chất tan, ở 1 nhiệt độ xác định

+ Độ tan (S) của 1 chất là số gam chất đó tan được trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bảo hòa ở

một nhiệt độ xác định

+ Công thức tính Độ tan (S):

II/ BÀI TẬP

DẠNG 1 VIẾT VÀ CÂN BẰNG PTHH

1 Hãy lập các phương trình hóa học sau đây và cho biết phản ứng thuộc loại phản ứng hóa học nào?

1/ KMnO4  t o K2MnO4 + MnO2 + ? 11/ ? + ?  t o Fe3O4

2/ KClO3  t o ? + ? 12/ ? + ?  t o P2O5

3/ Fe(OH)3  t o Fe2O3 + H2O 13/ ? + ?  t o MgO

4/ Ca + H2O → ? + ? 14/ SO3 + H2O → ?

5/ Fe + ? → FeCl2 + H2 15/ CaO + H2O → ?

6/ CuO + ?  t o H2O + Cu 16/ Fe + ? → FeSO4 + H2

7/ H2O  dp ? + ? 17/ ? + O2  t o ZnO

8/ ? + O2  t o CO2 18/ Al + O2  t o ?

9/ ? + H2O → NaOH 19/ Na + H2O → NaOH + ?

10/ P2O5 + H2O → H3PO4 20/ CaCO3  t o CaO + CO2

2 Trong các oxit sau: SO 3 , Na 2 O, Al 2 O 3 , CaO, P 2 O 5 , CuO, oxit nào tác dụng với nước? Viết PTHH (nếu có)

3 Các chất sau: Na, HCl, Na 2 O, Fe, H 2 O, Cu, P 2 O 5 , CaCO 3 chất nào t/d được với :

4 Viết PTHH biểu diễn dãy biến hoá sau:

a/ H2  1 H2O  2 O2  3 CaO  4 Ca(OH)2

b/ SO3  1 H2SO4  2 H2  3 Fe  4 Fe3O4

c/ KClO3  1 O2  2 SO2  3 H2SO3

d/ Zn  1 H2  2 H2O  3 H2SO4  4 H2  5 Cu 6 CuO 7 H2O  8 NaOH

e/ KClO3  1 O2  2 CuO  3 H2O  4 NaOH

f/ KMnO4  1 O2  2 Fe3O4  3 Fe  4 FeCl2

DẠNG 2 NHẬN BIẾT

1 Có các lọ khí sau: không khí, hidro, oxi Làm thế nào để nhận biết các khí trên

2 Có các lọ khí sau: nitơ, hidro, oxi Làm thế nào để nhận biết các khí trên

3 Có các lọ khí sau: cacbonic, hidro, oxi, nitơ Làm thế nào để nhận biết các khí trên

DẠNG 3 PHÂN LOẠI, GỌI TÊN

1 Phân loại và gọi tên các chất có CTHH sau: 2 Viết CTHH và phân loại chất có tên sau:

100

dm

ct

m m

S 

Trang 3

3 Al2O3 3 KOH

Trang 4

3 Một số CTHH của Oxit được viết như sau: KO, Al 2 O 3 , SO 3 , Ca 2 O, P 5 O 2 , FeO, HO 2 , NaO

Hãy chỉ ra những CTHH viết sai và sửa lại cho đúng Phân loại và gọi tên tất cả các CTHH đúng DẠNG 4 BÀI TOÁN

1/ Cho 2,7g nhôm tác dụng với dung dịch axit clohidric

b Tính thể tích khí thu được (đktc)

c Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy khí

trên Biết Voxi = 20% Vkhông khí

d Tính khối lượng kim loại thu được khi cho khí trên

đi qua 4g sắt (III) oxit

2/ Cho 19,5g kẽm tác dụng hết với d.dịch axit clohidric.

a Tính thể tích khí sinh ra ở đktc

b Nếu dùng khí trên để khử 19,2 g sắt (III) oxit thì

thu được bao nhiêu gam sắt?

3/ Cho 22,4 g sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric.

a Tính thể tích khí hidro thu được (đktc)

b Nếu cho toàn bộ khí thu được khử 8 g đồng (II) oxit thì

thu được bao nhiêu gam đồng Chất nào còn dư sau phản

ứng và dư bao nhiêu gam?

4/ Đốt cháy 16,8 g sắt thu được oxit sắt từ.

a Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn tòan

lượng sắt trên Biết Voxi = 20% Vkhông khí

b Nếu dùng 11,2 lít khí hidro (đktc) để khử oxit trên ở

nhiệt độ cao thì thu được bao nhiêu gam sắt?

5/ Dẫn 8,96 lít khí hidro (đktc) qua bột sắt (II) oxit đun nóng

a Tính khối lượng kim loại thu được

b Cho kim loại trên vào dung dịch có chứa 49g axit

sunfuric thì thu được bao nhiêu gam muối Chất nào còn

dư và dư bao nhiêu gam?

6/ Dẫn 16,8lít khí hidro (đktc) qua bột sắt (III) oxit đun nóng

a Tính khối lượng kim loại thu được

b Cho kim loại trên vào dd có chứa 18,25g axit clohidric

thì thu được bao nhiêu gam muối Chất nào còn dư và dư

bao nhiêu gam?

7/ Cho 13g kẽm tác dụng với dung dịch axit clohidric.

a Tính thể tích khí hidro thu được (đktc)

b Nếu cho toàn bộ khí thu được khử 8 g đồng (II) oxit thì

thu được bao nhiêu gam đồng Chất nào dư sau phản ứng

và dư bao nhiêu gam?

8/ Cho 5,4 g nhôm tác dụng với dung dịch axit clohidric.

a Tính thể tích khí hidro thu được (đktc)

b Nếu cho toàn bộ khí thu được khử 66,9 g chì (II) oxit

thì thu được bao nhiêu gam kim loại Chất nào còn dư sau

phản ứng và dư bao nhiêu gam?

9/ Dẫn 10,08 lít khí hidro (đktc) qua bột oxit sắt từ đun

nóng

a Tính khối lượng kim loại thu được

b Cho kim loại trên vào dung dịch có chứa 10,95g axit clohidric thì thu được bao nhiêu gam muối Chất nào

dư và dư bao nhiêu gam?

10/ Cho 19,6g sắt tác dụng với d.dịch axit clohidric.

a Tính thể tích khí hidro thu được (đktc)

b Nếu cho toàn bộ khí thu được khử 65,1g thủy ngân (II) oxit thì thu được bao nhiêu gam thủy ngân Chất

nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?

11/ Cho 4,05g nhôm tác dụng với d.dịch axit sunfuric.

a Tính thể tích khí hidro thu được (đktc)

b Nếu cho toàn bộ khí thu được khử 23,2g oxit sắt từ thì thu được bao nhiêu gam kim loại Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?

12/ Hòa tan 8 gam lưu huỳnh trioxit SO3 vào nước H2O

a Nếu cho quỳ tím vào dung dịch sản phẩm màu sắc của giấy quỳ sẽ thay đổi như thế nào? Vì sao?

b Tính khối lượng axit sunfuric H2SO4 tạo thành sau phản ứng?

13/ Hòa tan 4,6 gam kim loại natri (Na) vào nước (H2O) sau phản ứng thu được natri hidroxit (NaOH) và khí hidro (H2)

a Nếu cho quỳ tím vào dung dịch sản phẩm màu sắc của giấy quỳ sẽ thay đổi như thế nào? Vì sao?

b Tính khối lượng natri hidroxit NaOH tạo thành sau phản ứng?

14/ Hòa tan 2,8g kim loại A hoá trị (II) vào dung dịch

HCl dư Sau phản ứng thu được 1,12 (l) H2 (ở đktc)

Tìm CTHH của A?

15/ Xác định độ tan của muối Na2CO3 trong nước ở

180C Biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 50g

Na2CO3 trong 250g nước thì được dd bão hòa?

16/ Xác định độ tan của muối NaCl trong nước ở 200C Biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 18g NaCl

trong 360g nước thì được dung dịch bão hòa?

Ngày đăng: 04/09/2020, 13:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w