Chu kì biến đổi của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng chu kì biến đổi của điện tr ờng trong mạch− B.. Tần số dao động của mạch bằng tần số biến đổi của điện tích ở tụ điện D.. Tần
Trang 1đề thi thử đại học năm 2010
Môn: Vật lí Thời gian l m b i: 90 phútμ μ
(Đề thi có 8 trang)
Họ, tên thí sinh:……….SBD:……… Mã đề: 888
Câu 1 Khẳng định n o sau đây l đúng khi nói về quang phổ vạch phát xạ vμ μ μ
quang phổ vạch hấp thụ
A Trong quang phổ vạch hấp thụ các vạch tối cách đèu nhau
B Vị trí vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố trùng
với vị trí vạch m u trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đóμ
C Quang phổ vạch của các nguyên tố giống nhau khi ở cùng nhiệt độ
D Trong quang phổ vạch phát xạ các vạch sáng v vạch tối cách đều nhauμ
Câu 2 Chiếu đồng thời hai chùm sáng đơn sắc có b ớc sóng l 0,55 m v− μ μ μ
350nm v o một tấm kim loại cô lậpμ có giới hạn quang điện l 0,6 m Biết h =μ μ
6,625.10 -34 J.s; c = 3.10 8 m/s; e = -1,6.10 -19 C Điện thế cực đại trên tấm kim
loại lμ:
Câu 3 Khi mức c ờng độ âm của một âm n− μo đó tăng thêm 20dB thì c ờng độ−
âm của âm đó tăng
Câu 4 Đặt vμo hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (L thuần cảm) một hiệu
điện thế xoay chiều Khi thay đổi tần số f của hiệu điện thế để đoạn mạch
tiêu thụ công suất lớn nhất Điêù khẳng định nμo sau đây đúng
A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch lớn hơn hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu điện trở R
B Giá trị của c ờng độ dòng điện trong mạch luôn lớn nhất−
C Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở
hai đầu điện trở R.
D Công suất tiêu thụ ở tụ điện lớn nhất
Câu 5 Chọn khẳng định sai khi nói về quá trình truyền sóng của sóng cơ
học
A Các sóng truyền đi thì tần số của sóng luôn không đổi
B Sóng truyền có biên độ cμng lớn thì vận tốc truyền sóng cμng lớn
C Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi tr ờng−
D Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn
Câu 6 Với con lắc lò xo, lò xo có độ cứng không đổi, nếu tăng khối l ợng−
của vật nh ng không thay đổi biên độ dao động thì−
A thế năng tăng
B lực đμn hồi tăng
C cơ năng toμn phần của con lắc không thay đổi
Trang 22 π
1 1
=
Câu 7 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoμ cùng ph ơng,cùng−
tần số có ph ơng trình lần l ợt l− − μ x1 5 cos(10t )cm vμ
3
3
Câu 8 Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC (L thuần cảm) Đặt v o hai đầuμ
đoạn mạch một hiệu điện thế u = U 0 cos t(vớiω ω thay đổi, còn U 0 không đổi).
Khi ω = ω 1 = 200 (rad/s) hoặcπ ω = ω 2 = 50 (rad/s) thì c ờng độ dòng điệnπ −
hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng nhau Để c ờng độ dòng điện trong−
mạch có giá trị cực đại thì tần số bằng
Câu 9 Trong quang phổ vạch của hiđrô, b ớc sóng vạch thứ nhất trong dãy−
Lai-man l 0,1217 m, vạch thứ nhất trong dãy Ban-me l 0,6563 m B ớc sóngμ μ μ μ −
của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Lai-man bằng
Câu 10 Nếu gọi v, a vμ ω lần l ợt l vận tốc, gia tốc v tần số góc của− μ μ
một con lắc lò xo Biểu thức nμo d ới đây liên hệ giữa biên độ A với các−
đại l ợng trên l− μ đúng.
A. A v 2
2
a 2
a
2
a 2
2
a 2
4
Câu 11 Trong mạch dao động điện từ LC khi hoạt động Điều khẳng định n oμ
sau đây đúng
A Chu kì biến đổi của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng chu kì
biến đổi của điện tr ờng trong mạch−
B Năng l ợng điện từ của mạch biến thiên tuần ho n− μ
C Tần số dao động của mạch bằng tần số biến đổi của điện tích ở tụ điện
D Tần số dao động của mạch bằng tần số biến đổi của năng l ợng từ−
tr ờng ở cuộn dây−
Câu 12 Đặt vμo hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
xoay chiều u = U 0 cosωt Kí hiệu U R , U L , U C t ơng ứng l− μ hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L vμ tụ điện C Nếu U R
U L U C
2 3
A sớm pha
B trễ pha
C trễ pha
thì dòng điện trong mạch
so với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện
4
so với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện
4
so với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện
6
Trang 3D sớm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện
3
Câu 13 Một con lắc đơn gồm một sợi dây d i l = 1,2m gắn với một vật cóμ
khối l ợng m = 100g, dao động tại nơi có gia tốc trọng tr ờng g = 9,8m/s− − 2
Tích điện cho vật một điện tích q = -4,4.10 -5 C, rồi đặt nó v o trong mộtμ
điện tr ờng có ph ơng thẳng đứng h ớng lên trên v có c ờng độ E = 50V/cm.− − − μ −
Chu kì dao động của con lắc đó lμ
Câu 14 Trong đoạn mạch RLC nối tiếp (biến trở R, tụ điện C, cuộn dây
thuần cảm L), đặt v o hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần sốμ
f, hiệu điện thế hiệu dụng U Thay đổi giá trị của biến trở R để công suất
của đoạn mạch cực đại Khi đó
A dòng điện trong mạch v hiệu điện thế giữa hai đầu mạch cùng phaμ
B dòng điện trong mạch v hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha nhauμ
một góc
4
C dòng điện trong mạch v hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ng ợc phaμ −
nhau
D dòng điện trong mạch v hiệu điện thế giữa hai đầu mạch vuông phaμ
nhau
Câu 15 Một tế b o quang điện hoạt động, có dòng quang điện bão ho l 2 A.μ μ μ μ
Biết hiệu suất quang điện l 0,8% v e = 1,6.10μ μ -19 C Số phôtôn chiếu tới
catốt trong bốn giây lμ
A 6,25.10 15 hạt
C 1,56.10 15 hạt
B 1,28.10 15 hạt
D 6,625.10 15 hạt Câu 16 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng Các khe S 1 ,
S 2 đ ợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe l 2mm,− μ
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến m n quan sát l 2,4m Đặt sauμ μ
khe S 1 một bản mỏng phẳng có hai mặt song song d y 5 m, thì thấy hệ vân dờiμ μ
mμn đi một khoảng 3mm Chiết suất của chất lμm bản mỏng lμ
Câu 17 Trong dao động điều hoμ có ph ơng trình li độ x = Acos(− ωt + φ).
Nh ng ữ ại đ l ợng n− μo d ới đây có độ lớn cực tiểu khi pha của dao động bằng−
3π/2
A Li độ vμ vận tốc của vật
B gia tốc vμ vận tốc của vật
C lực tổng hợp tác dụng vμo vật vμ vận tốc của vật
D Lực tổng hợp tác dụng vμo vật vμ li độ của vật
Câu 18 Sóng điện từ lμ quá trình lan truyền của điện từ tr ờng biến thiên−
trong không gian Khi nói về mối quan hệ giữa điện tr ờng v− μ từ tr ờng của−
điện từ tr ờng thì kết luận n− μo sau đây lμ đúng?
A Tại mỗi điểm trong không gian, điện tr ờng v− μ từ tr ờng luôn dao động−
cùng pha nhau
Trang 4
π
1
8 π
1
π
B Véc tơ c ờng độ điện tr ờng− − E vμ véc tơ cảm ứng từ B cùng ph ơng,−
cùng độ lớn
C Điện tr ờng v− μ từ tr ờng luôn luôn không đổi−
D Tại mỗi điểm trong không gian, điện tr ờng v− μ từ tr ờng luôn dao động−
lệch pha nhau
2
Câu 19 Cho mạch RLC nối tiếp, đặt vμo hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay
chiều có tần số f = 50Hz Cuộn dây thuần cảm có L = H vμ tụ điện có C =
(mF) Để c ờng độ dòng điện hiệu dụng qua mạch lớn nhất ng ời ta phải− −
mắc thêm tụ C với C th nh bộ Hãy chọn giá trị của C v cách mắc?’ μ ’ μ
A C =’ 1
2 mF; mắc nối tiếp B C =’
1 2 mF; mắc song song
C C =’ 1
10 mF; mắc nối tiếp D C =’
1 10 mF; mắc song song
Câu 20 Khẳng định n o sau đây l sai khi nói về tia hồng ngoạiμ μ
A Tia hồng ngoại có b ớc sóng lớn hơn b ớc sóng của ánh sáng đỏ− −
B Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
C Tia hồng ngoại có tác dụng lên kính ảnh tử ngoại
D Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
Câu 21 Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động
điện từ tự do của mạch có chu kì 2.10 -4 s Năng l ợng điện tr ờng trong mạch− −
dao động biến đổi điều ho với tần số lμ μ
A 2.10 4 Hz B 0,5.10 4 Hz C 10 4 Hz
Câu 22 Một con lắc lò xo dao động theo ph ơng trình x =−
D 0,2.10 4 Hz
4
Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí ban đầu đến vị trí có động
năng bằng thế năng lμ
A. 3
1
1
1
10 s
Câu 23 Trong ống tia Rơnghen, hiệu điện thế giữa anốt v catốt l 15kV.μ μ
Biết e = -1,6.10 -19 C; h = 6,625.10 -34 Js; c = 3.10 8 m/s Bức xạ có b ớc sóng−
ngắn nhất m ống tia Rơnghen có thể phát ra lμ μ
A 3,68.10 -10 m B 0,3.10 -10 m C 0,83.10 -10 m D 1,45.10 -10 m Câu 24 Một mạch dao động LC gồm tụ điện C vμ cuộn dây thuần cảm L Ng ời−
ta thấy rằng kể từ lúc năng l ợng điện tr ờng cực đại thì sau 10− − -4 s năng
l ợng từ tr ờng của mạch đạt giá trị cực đại Tần số dao động của mạch l− − μ
Câu 25 Mạch RLC nối tiếp Khi tần số của dòng điện lμ f thì Z L = 25 v Ω μ Z C
= 75 nh ng khi dòng điện trong mạch có tần số f Ω − 0 thì c ờng độ hiệu dụng−
Trang 5A f 0 = 3f B f = 25 3f 0 C f = 3f 0 D f 0 = 25 3f Câu 26 Chọn khẳng định sai Dòng quang điện đạt tới giá trị bão hoμ
A khi tất cả các electron quang điện bứt ra khỏi catốt đều đi về anốt
B khi hiệu điện thế giữa anốt v catốt đủ lớnμ
C khi cả những electron bị bứt ra khỏi catốt có vận tốc bằng không cũng
chuyển động hết về anốt
D khi có sự cân bằng giữa electron thoát ra khỏi catốt v số electronμ
bị hút trở lại catốt
Câu 27 Giới hạn quang điện của một kim loại l m catốt của một tế b oμ μ
quang điện l 500nm Biết vận tốc ánh sáng trong chân không, hằng số plankμ
v khối l ợng của electron lần l ợt l 3.10μ − − μ 8 m/s; 6,625.10 -34 Js; 9,1.10 -31 kg.
Chiếu v o catốt của tế b o quang điện n y bức xạ có b ớc sóng 0,35 m thìμ μ μ − μ
vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện có giá trị lμ
A 0,35.10 6 m/s B 0,37.10 6 m/s C 0,612.10 6 m/s D 0,45.10 6 m/s Câu 28 Một sóng ngang đ ợc mô tả bởi ph ơng trình u = Acos(2 ft +− − π ).φ
Trong đó A l biên độ sóng, f l tần số của sóng,μ μ λ l b ớc sóng Vận tốcμ −
dao động cực đại của mỗi phần tử môi tr ờng gấp 4 lần vận tốc truyền sóng−
nếu
A.
A
A
A
Câu 29 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều v o hai đầu đoạn mạch gồm R v Cμ μ
ghép nối tiếp thì
A c ờng độ dòng điện trế pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch một−
góc
4
B c ờng độ dòng điện luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch−
C c ờng độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch một−
góc
4
D c ờng độ dòng điện luôn cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch−
Câu 30 Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút sóng (kể
cả hai nút ở hai đầu A, B) với tần số sóng l 42 Hz μ Với dây AB vμ vận tốc
sóng nh trên, muốn trên dây có 5 nút sóng (A, B l− μ nút) thì tần số sóng
phải lμ
Câu 31 Một con lắc lò xo dao động điều hoμ theo ph ơng trình x =−
Acos(1,5πt + φ)(cm) Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng của
vật bằng 1/4 lần cơ năng của con lắc lò xo lμ
Câu 32 Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, hai khe đ ợc chiếu sáng bằng ánh−
sáng có b ớc sóng từ 400nm đến 750nm, khoảng cách giữa hai khe l 1,2mm,− μ
khoảng cách từ hai khe đến m n l 2m μ μ Tại điểm M trên mμn cách vân trung
tâm 2,4mm có các bức xạ cho vân sáng tại M với b ớc sóng l− μ
Trang 63 π
A 480nm vμ 720nm
C 450nm vμ 620nm
B 480nm vμ 740nm
D 540nm vμ 720nm Câu 33 Một vật dao động điều hoμ dọc theo trục toạ độ Ox, vận tốc của vật
khi qua vị trí cân bằng lμ 62,8cm/s vμ gia tốc cực đại của vật lμ 2m/s 2
Chọn t = 0 khi vật đi qua điểm có toạ độ -10 2 cm theo chiều d ơng của−
trục toạ độ Gốc toạ độ O tại VTCB Lấy π 2 = 10 Ph ơng trình dao động của−
vật lμ
A x = 20cos( t
4
C x = 10 6 cos( t
) cm
) cm
6
B x = 10
D x = 20
6 cos( t
2 cos( t
3 )cm
4
) cm
4
Câu 34 Một dải sóng điện từ có tần số từ 8.10 14 Hz đến 3.10 17 Hz Biết vận
tốc ánh sáng trong chân không l c = 3.10μ 8 m/s Dải sóng trên thuộc thang
sóng điện từ n o?μ
A vùng ánh sáng tử ngoại
C vùng ánh sáng nhìn thấy
B vùng ánh sáng hồng ngoại
D vùng tia Ronghen Câu 35 Trên mặt hồ rất rộng, sóng n ớc đang dao động với ph ơng trình u =− −
5cos(4 t + ) Một cái phao nhỏ nổi trên mặt n ớc π − Khi đó ng ời quan sát−
2
sẽ thấy cái phao
A dao động tại chỗ với biên độ 5cm
B dao động với biên độ 5cm nh ng tiến dần ra xa−
C đứng yên tại chỗ
D dao động với biên độ 5cm nh ng tiến lại gần bờ−
Câu 36 Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp vμo mặt bên AB của một
lăng kính có tiết diện thẳng lμ tam giác ABC Điều khẳng định nμo sau đây
đúng
A Tia sáng bị tán sắc khi đi qua cả hai mặt AB v ACμ
B Tia sáng bị tán sắc khi đi qua mặt bên AC
C Tia sáng bị tán sắc khi đi qua mặt AB
D Tia sáng bị tán sắc khi đi qua mặt đáy BC
Câu 37 Đặt một hiệu điện thế u = U 0 cos t (với Uω 0 vμ ω không đổi) v o haiμ
đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện
trở thuần l 72V, hai đầu cuộn dây thuần cảm l 30V v hai đầu tụ điện lμ μ μ μ
84V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch n y bằngμ
Câu 38 Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha cách nhau O 1 O 2 = 16,8cm có chu kì
dao động T = 0,2s Vận tốc truyền sóng trong môi tr ờng l− μ 40cm/s Số điểm
cực đại giao thoa trên đoạn O 1 O 2 lμ
Câu 39 Ta cần truyền một công suất điện 1MW d ới một hiệu điện thế hiệu−
dụng 10KV đi xa bằng đ ờng dây một pha Mạch điện có hệ số công suất cos− φ
Trang 7π
π π
π
π π
= 0,8 Muốn cho năng l ợng mất mát trên đ ờng dây không quá 10% thì điện− −
trở của đ ờng dây phải có giá trị R, sao cho−
Câu 40 Một con lắc lò xo dao động điều ho trong không khí Điều khẳngμ
định n o sau đây đúng khi nói về chu kì biến đổi của động năng v thế năngμ μ
của con lắc lò xo
A Động năng vμ thế năng biến đổi với chu kì bằng chu kì dao động của
vật
B Động năng biến đổi với chu kì bằng chu kì dao động của vật
C Thế năng biến đổi với chu kì bằng hai lần chu kì dao động của vật
D Thế năng biến đổi với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật
Câu 41 Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện trong tế bμo
quang điện
A phụ thuộc vμo c ờng độ của chùm ánh sáng kích thích−
B không phụ thuộc vμo b ớc sóng của ánh sáng kích thích−
C không phụ thuộc vμo bản chất kim loại lμm catốt
D phụ thuộc vμo b ớc sóng của ánh sáng kích thích v− μ bản chất kim loại
dùng lμm catốt
Câu 42 Một mạch dao động LC đ ợc mắc ở lối v− μo của một máy thu Máy thu
nμy thu đ ợc sóng trung Muốn máy thu thu đ ợc sóng ngắn thì cần− −
A nối ăngten với đất
C tăng điện dung của tụ
B giảm điện dung của tụ điện
D tăng độ tự cảm của cuộn dây Câu 43 Hai lò xo giống hệt nhau có cùng chiều dμi tự nhiên l 0 = 20cm vμ độ
cứng k = 200N/m ghép nối tiếp với nhau rồi treo thẳng đứng vμo một điểm cố
định Treo vμo đầu d ới một vật nặng có khối l ợng m = 200g, rồi kích− −
thích cho vật dao động với biên độ 2cm Lờy g = 10m/s 2 Chiều d i tối đa vμ μ
tối thiểu của lò xo trong quá trình dao động lần l ợt l− μ
A 42,5cm vμ 38,5cm
C 23cm vμ 19cm
B 44cm vμ 40cm
D 24cm vμ 20cm Câu 44 Một mạch dao động LC hoạt động, biết rằng hiệu điện thế cực đại
giữa hai bản cực của tụ điện bằng 10V Khi năng l ợng điện tr ờng bằng− −
năng l ợng từ tr ờng thì hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện có độ− −
lớn
Câu 45 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoμ cùng ph ơng, cùng−
tần số Biết ph ơng trình của dao động th− μnh phần thứ nhất lμ
6 6
trình dao động của thμnh phần thứ hai lμ
6
3
6
3
Trang 8Câu 46 Với sóng dừng, nhận xét nμo sau đây lμ đúng
A Sóng dứng không phải lμ hiện t ợng giao thoa sóng−
B Hai phần tử ở trong khoảng giữa hai bụng sóng liên tiếp luôn dao động
cùng pha
C Để có sóng dừng trên dây đμn hồi hai đầu cố định thì chiều dμi của
dây bằng một số nguyên lần nửa b ớc sóng−
D Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng một b ớc sóng−
Câu 47 Chiếu hai bức xạ có b ớc sóng− λ 1 = 0,27μm vμ λ 2 = 0,35μm vμo một tấm
kim loại đặt cô lập Biết giới hạn quang điện của kim loại đó bằng 0,55μm.
Vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s, hằng số Plank l h =μ
6,625.10 -34 Js v e = 1,6.10μ -19 C Khi đó điện thế cực đại trên tấm kim loại đó
bằng
Câu 48 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch u = 310cos100 t(V) Tại thờiπ
điểm n o gần gốc thời gian nhất, hiệu điện thế có giá trị 155V?μ
A. 1
60 s
Câu 49 Một máy phát điện xoay chiều một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối
tiếp v rôto gồm 8 cực quay đều với vận tốc 750 vòng/phút tạo ra suất điệnμ
động hiệu dụng 220V Từ thông cực đại qua mỗi vòng l 4mWb Số vòng ở mỗiμ
cuộn lμ
Câu 50 ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám khí có khả năng phát ra hai
ánh sáng đơn sắc có b ớc sóng− λ 1 vμ λ 2 ( với λ 1 < λ 2 ) thì nó cũng có khả năng
hấp thụ
A Mọi ánh sáng đơn sắc có b ớc sóng nhỏ hơn− λ 1
B Mọi ánh sáng đơn sắc trong khoảng từ λ 1 đến λ 2
C Mọi ánh sáng đơn sắc có b ớc sóng lớn hơn− λ 2
D Hai ánh sáng đơn sắc đó.
**********Hết************