Máy là tất cả như ng công cụ hoạt động theo nguyên tắc cơ học dùng làm thay đổi một cách có ý thư c về hình dáng hoặc vị trí của vật thể. Cấu trúc, hình dáng và kích thư ớc của máy rất khác nh
Trang 1II.2 Điều chỉnh máy tiện loại 3:( Máy tiện tư ï động rêvolve)
* Nội dung công việc điều chỉnh :
II.2 1 Lập bản vẽ
II.2 2 Chuẩn bị máy, dụng cụ cắt, phôi, đồ gá
II.2 3 Sơ đồ bố trí bàn dao
II.2 4 Lập sơ đồ gia công
II.2 5 Xác định chế độ cắt
II.2 6 Xác định các thông số công nghệ
II.2 7 Lập phiếu điều chỉnh
II.2 8 Lập chu trình làm việc
II.2 9 Thiết kế cam
II.2 1 Lập bản vẽ:
- Xét hình dáng và độ phư ùc tạp gia công của chi tiết, ta chọn máy nhóm 3, Kích thư ớc lớn nhất của chi tiết Þ 24
II.2 2 Chuẩn bị máy, dụng cụ cắt, phôi, đồ gá:
Chọn máy 1b140 để gia công chi tiết thép tư ï động A12, đư ờng kính Þ 24, Vật liệu dao cắt thép hơp kim cư ùng
II.2 3 Sơ đồ bố trí bàn dao:
Máy có 3 bàn dao chạy thẳng góc trục phôi
* Các vấn đề cần lư u ý :
Các dụng cụ cắt lắp trên đầu rêvolve, các loại dao định hình, cắt đư ùt lắp trên các bàn dao
Để cho đầu dao rêvolve cân bằng, các dụng cụ cắt nên đặt ở như õng góc độ bằng nhau,( chia đều trên ổ dao 360o )
- Chỉ gia công ren như õng bề mặt đã gia công để giư õ tuổi thọ bàn ren
- Phải hiệu chỉnh dao nằm đúng ở vị trí công tác khi đầu rêvolve quay
II.2 4 Lập sơ đồ gia công:
+Sơ đồ gia công
H X.14 chi tiết gia công
Trang 2STT Sơ Đồ Nguyên Công Tên Nguyên Công Bàn Dao 1
2
3
4
5
6
7
Phóng phôi
Tiện ngoài phần ren
M16 x 2
Tiện thô đoạn Þ 20 đến Þ 20.5
Tiện rãnh h = 3 mm,
vạt góc:1 x 45o
Tiện tinh Þ 20
Cắt ren M16 x 2
Cắt đư ùt
Đầu rêvolve
Đầu rêvolve
Đầu rêvolve
Bàn dao trư ớc, bàn dao sau
Đầu rêvolve
Đầu rêvolve
Bàn dao đư ùng
Trang 3II.2 5 Xác định chế độ cắt :
Dư ïa vào bảng số liệu điều chỉnh máy tư ï động ta x ác định V(vận tốc cắt ), S(
lư ợng chạy dao ), n( số vòng quay trục chính )
a)Nguyên công tiện :
Tiện ngoài Þ 25, tra bảng ta đư ợc :
S2 = 0.12 mm/ vòng, ta chọn V2 = 65(mét/ phút)
Số vòng quay trục chính khi tiện :
(v/f)
Chọn số vòng quay gần với số vòng quay có trên máy: chọn n2 = 800(v/f)
Vận tốc thư ïc tế là:
(m/f)
Tra theo lý lịch của máy ta chọn bánh răng thay thế :A = 25 răng, B = 70 răng
Để tiện các nguyên công : 3,4,5,7, ta chọn số vòng quay trục chính :
- Nguyên công tiện và cắt đư ùt :n2 = n3 = n4 = n5= n7 = 800 (v/f)
Lư ợng chạy dao: s2= s3 = s5 = 0.12(mm/v )
Lư ợng chạy dao khi tiện rãnh và vạt góc : s4 = 0.05 (mm/v)
Lư ợng chạy dao khi cắt đư ùt : s7 = 0.04(mm/v)
b) Nguyên công cắt ren :
Cắt ren M16 x 2, s6 = t = 2 mm/v, chọn vận tốc cắt :v6 = 8 (mm/f)
(v/f) Số vòng quay thư ïc tế trên máy: n6 = 160( v/f)
Vận tốc cắt ren thư ï c tế : 8.05
1000
160 16
II.2 6 Xác định các thông số công nghệ :
a) Xác định chiều dài hành trình :
- Ở máy tiện rêvolve tỉ số truyền tư ø cam đến cơ cấu chấp hành i = 1, nên
L và h đều bằng nhau, = 0.5 1 mm
Stt Tên Nguyên Công Chiều Dài Hành Trình
1 Phóng phôi
Độ dài chi tiết gia công : l = 48mm Chiều rộng dao cắt đư ùt : b = 3mm Chi tiết nhô ra khỏi mặt đấu ống kẹp : b = 5mm
Lo = 48 +3+5 = 56 mm
863 24 14 , 3
65 10
2 3
D
v n
5 60 1000
800 24 1000
2
V
159 16
8 1000
n
Trang 42 Tiện ngòai phần ren M16 x 2 L2 = +b2 = 0.5 + 24 = 24.5 mm
3 Tiện thô đọan 20 đến
đư ờng kính20.5
B3 = 14
L3 = +b3 = 0.5 + 14 = 14.5 mm
4 Tiện rãnh :Vạt góc : L18)=1.75mm4 = +1/2(d2- d1 ) = 0.5 +
1/2(20.5-L'4 = 3 mm
5 Tiện tinh đọan b5
B5 = b3-b = 14-3 =11 mm
L5 = +b5 +1= 0.5 + 11+0.5 = 12 mm
1= 0.5 (độ vư ợt quá của mủi dao )
6 Cắt Ren Và Lùi TrênĐọan B = 25mm L( T: Bư ớc Ren)6 = 2t+B6 = 20 + 2.2 = 24 Mm
7 Cắt đư ùt chi tiết
Đư ờng kính cắt đư ùt : d = 24- 2x 1 = 22 mm,
B = 3mm( chiều rộng dao cắt đư ùt ), c = 0.3b( hành trình phụ )
L7 = +0.5d +1+c = 0.5 + 11 + 1+0.5 = 13 mm
b) Xác định số lư ợng vòng quay và thời gian chính :
Số lư ợng 'vòng quay cần thiết cho mỗi nguyên công, đư ợc tính toán với hệ số qui dẫn
-Ta lấy số vòng quay cơ bản là số vòng qua y lớn nhất, cho hầu hết các nguyên công:
Nto = 800(v/f), hầu hết các nguyên công tiện có c =1, trư ø nguyên công cắt ren
c6 = nto/n6 = 800/160 = 5
-Số vòng quay cần thiết cho nguyên công 2: (vòng )
Stt Tên Nguyên Công Số Lư ợng Vòng Quay
3 Tiện thô phần cắt ren M14 K3 = 14,5/ 0,12 = 129(vòng )
4 Tiện rãnh 3mm KK'4 = 1.75/ 0,05 = 35(vòng )
4 = 3/ 0,05 = 60(vòng )
5 Tiện tinh20 K3 = 12 / 0,12 = 100(vòng)
6 Cắt renKhi lùi bàn ren K60(vòng )6 =(L6 x C6) / t = (24/2)* 4.5 =
K'6= L6/ t = 24/2 = 12(vòng)
7 Cắt đư ùt chi tiết K7 = 13 / 0.04 = 325( vòng )
- Thời gian chính để gia công chi tiết là:
204 1 12 , 0
5 24 2 2
2
S l K
Trang 5) ( 66 882 800
60 60
n
k T
to
- Thời gian gia công chi tiết :
T = 4.85 + 1.1 * 66 = 77.45(s)
- Năng suất sơ bộ của máy :
) / (
5 46 ) / (
775 0 45 77
60 60
gi ct f
ct T
c) Xác định sư ï phối hợp giư õa các nguyên công :
- Xác định phần trăm góc cho các hành trình chạy không:
- Phóng phôi và kẹp phôi1 = 3%
- Quay đầu rêvolve lần thư ù nhất : ’1 = 2%
- Quay đầu rêvolve sau mỗi lần kế tiếp : = 3%
- Đảo chiều và thay Đổi số vòng quay trục chính : 5,6 = 1%
* Tổng số chạy không của cam :( trư ø đi các nguyên công trùng )
= 16 %
* Tổng số góc của hành trình làm việc :
= 100- 16 = 84 %
(lấy chẳn :19%)
Góc quay làm việc tư ơng ư ùng với các nguyên công :
,
* Số lư ợng vòng quay cần thiết cho toàn bộ hành trình làm việc(1 chu kì gia
công ):
o i
K
K 882.204 19.4
84 2
% 11 5 11 121 882
84 3
i
K
K
% 3 3 3 35 882
84 4
i
K
K
% 6 7 5 60 882
84 4
'
i
K
K
% 10 5 9 100 882
84 5
i
K K
% 6 7 5 60 882
84 6
i
K K
0 6
'
882
84
i
K K
% 31 9 30 325 882
84 7
i
K K
1050 100
84
882 100
i c
K
Trang 6s s n
n T
to
c 78,75 79 800
1050 60 60
) / (
7 , 45 ) / (
76 0 1050
800 60
g t ch f
t ch n
n T
Q
c
45 1 80
3600
T
Q t
* Thời gian cần thiết để gia công chi tiết :
* Năng suất chính xác của máy :
Công suất thư ïc tế của máy:
T = 79 giây, thời gian có trên máy : T = 80.1 giây
(chi tiết/ phút)
Trị số này gần bằng với trị số chọn sơ bộ,Ta điền tất cả các thông số trên vào phiếu điều chỉnh
II.2 7 Lập phiếu điều chỉnh :
Phần quay của cam
Bán kính cam
NC Các bư ớc gia công (mm)L= h
S (mm/
v)
K (vòng)
[%] [%]
Tư ø
% Đến% Đầuh.tr Cuốih.tr
Bàn dao
1 -phóng phôi-quay đầu rêvolve 56 32 03 35 95 95 rêvolve
2
Tiện ngoài phần
Ren M14 x 2 và
vạt góc
Quay đầu rêvolve
3
5 27
24 27
96.5 121 rêvol
ve
3
Tiện thô đoạn
Þ 20 – Þ 20,5 mm
Quayđầu rêvolve
3
38 (43)
38 41
120
5 135 rêvolve
4
Tiện rãnh b = 3
mm
Vạt góc 1 x 45o
1,75
3 0.050.05 (35)60 (3)6 41 (46)47 78.25
77
80
80 Trư ớc sau rêvol ve 5
Tiện tinh Þ 20
Quayđầu rêvolve
Đổi vận tốc và
chiều quay trục
3 4757 5760 20.5 132.5 rêvolve
Trang 7Cắt ren M14 x 2
Đổi vận tốc và
chiều quay trục
chính
Lùi bàn ren
Quay đầu rêvolve
2 lần
24 24
2 2
60 12
6 1
1
60 66
67 (68)
66 67
68 (74)
92 116
116 92
Rêvo lve
rêvol ve
7 Cắt đư ùt chi tiếtLùi dao cắt đư ùt 13 0.04 325 31 1 6899 10099 67 80 Đư ùng
II.2 8 Lập chu trình làm việc :
Góc quay của trục phân phối dư ợc chia ra 100 phần, và chu trình làm việc như sau:
1 Cơ cấu phóng phôi
2 Đầu rêvolve
3 Bàn dao trư ớc
4 Bàn dao sau
5 Bàn dao đư ùng
II.2 9 Thiết kế cam :
Dư ïa vào thuyết minh của máy ta có các thông số của cam như sau :
Khoảng cách giư õa đầu rêvolve và mặt đầu vấu kẹp : Lmin = 75(mm)
a) Cam Đầu Rêvlve :
Sơ đồ quan hệ giư õa cam và khoảng cách gia công :
3
41
68
99
Trang 8- Muốn vẽ cam đầu rêvolve trư ớc tiên phải điều chỉnh vị trí đầu rêvolve, và xác định đư ợc khoảng cách L của các nguyên công
Tính các số liệu cần thiết để thiết kế cam :
l = lo– b + h
lo = l+B+0.5 mm ; Lo : độ nhô ra của phôi l: chiều dài chi tiết gia công
B: chiều rộng dao cắt đư ùt
b: khoảng cách tư ø mặt đầu phôi đến lư ỡi cắt của dao
h: khoảng cách tư ø lư ởi cắt của dao đến đầu rêvolve
Nếu Lmin < Li thì bán kính của cam sẽ giảm đi L, và ngư ợc lại
L = Li- Lmin = rmax– ri
ri = rmax– L(ri :bán kính đặt con lăn ) Stt bư ớc Bư ớc gia công Số liệu cần thiết (mm)
0 Độ dài nhô ra của phôi Lo = L+B+ 5 = 48+3+5= 56
1 Phóng phôi L1L = L = lo– b + h = 56- 0 +64 = 120
i- Lmin = 120 – 75 = 45
2 Tiện ngoài L2L = L = lo– b2 + h = 56-24 +62 = 94
i- Lmin = 94– 75 = 19
3 Tiện thô đoạn Þ 20mm L3L = L = lo– b3 + h = 56- 45 + 62 = 80
i- Lmin = 80 – 75 = 5
5 Cắt ren M14 L5L = L = lo– b5 + h = 56- 42,5 +62 = 82,5
i- Lmin = 82,5– 75 = 7,5
6 Cắt đư ùt chi tiết L6L = L = lo– b6 + h = 56- 24 +67= 99
i- Lmin = 99 – 75 = 24
Bán kính cam đầu rêvolve : rmax= 140 mm, rmin = 40 mm
Bán kính cam ở đầu và cuối hành trình :
ri = rmax– L
r’I = r1– L1,( bán kính cam ở đầu hành trình )
r1 = 140 – 45 = 95 mm, r’1 = r1– L1 = 95-0 = 95 mm,
r2 = 140 – 19 = 121 mm, r’2 = r2– L2 = 121-24,5 = 96.5 mm,
r3 = 140 – 5= 135 mm, r’3 = r3– L3 = 135-15,5 = 119,5 mm,
r5 = 140 – 7,5 = 132,5 mm, r’5 = r5– L5 = 132.5-13 = 119,5 mm,
r6 = 140 – 24= 116 mm, r’6 = r6– L6 = 116-24 = 92 mm,
Độ nâng cắt ren, cần hạ bán kính 10% ở cuối hành trình cắt ren :
(116 – 92).10% = 2.4(mm) ,nên:r6 = 116- 2.4 = 113,6(mm)
Các bư ớc vẽ cam đầu rêvolve :
- Vẽ các vòng tròn có bán kính rmax rmin, A,(rmax +d/2)
H X.15 Sơ đồ cam Revolve.
Trang 9 Chiavòng tròn có bán kính(rmax +d/2), ra 100 phần, điểm khởi đầu vẽ
đư ờng tròn này là tại các đư ờng tâm vuông góc nối liền tâm của cam và lỗ tâm định vị Þ 10 mm của cam
-Xác định các cung tròn có bán kính R, trên vòng tròn có bán kính A
tư ơng ư ùng với góc và ở phiếu điều chỉnh vẽ các cung R qua các phần đã xác định
-Vẽ các bán kính cần thiết cho tư øng đoạn quay của cam
-Vẽ các đư ờng cong công tác của cam
Cam bàn dao ngang :
Ơû cuối hành trình của cam bàn dao ngang con lăn nằm ở bán kính rmax
của cam, nên ta chỉ xác định bán kính ở đầu hành trình :
Theo thuyết minh :rmax = 80 mm
Nguyên công 4: bàn dao trư ớc,
R4t = 80, r’4 = 80-1,75 = 78,25 mm
Bàn dao sau: r4s = 80, r’4s = 80-3 = 77 mm
- Ơû nguyên công 7: nguyên công cắt đư ùt chi tiết :
r7= 80, r’7 = 80 – 13.5 = 66.5 mm
Điều kiện kỹ thuật:
- Vật liệu : thép Cm10
- Độ thấm than: 0.8 – 1.2mm
- Tôi: 54 – 58 HRc
- Tỉ lệ: 1:2
H X.14.Cam đầu rêvolve máy tiện tư ïđộng 1b140
Trang 10- Biên dạng cam không làm việc thư ờng có bán kính bằng với bán kính rmin của cam
- Cam có tải trọng nhỏ thư ờng đư ợc chế tạo bằng gang Gx15 -32, Gx 28-48…
- Cam có tải trọng lớn thư ờng đư ợc chế tạo bằng thép 20x – 40x
Điều kiện kỹ thuật:
- Vật liệu : thép Cm10
- Độ thấm than: 0.8 – 1.2mm
- Tôi: 54 – 58 HRc
- Tỉ lệ: 1:2
H X.15 Cam các bàn dao ngang
Trang 11TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Máy Tự Động Và Đường Dây Tự Động , Nguyễn Văn Hùng,
Nhà Xuất Bản Đại Học Và Trung Học Chuyên Nghiệp, Hà Nội 1978.
2 Máy Cắt Kim Loại, Gs – Ts,Nguyễn Ngọc Cẩn, Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ
Thuật,1991.
3 Sách 100 Kiểu Dao Cắt( 100 Kiễu Dao Cắt Được Cấp Bằng Sáng Chế), Kỹ Sư Võ
Trần Khúc Nhã, Nhà Xuất Bản Hải Phòng
4 Chế Độ Cắt Gia Công Cơ Khí, Nguyễn Ngọc Đào – Trần Thế San – Hồ Viết Bình,
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật.
7 Giáo Trình Tự Động Hóa Quá Trình Sản Xuất , Hồ Viết Bình, Trường Đại Học Sư
Phạm Kỹ Thuật