Để giúp các sĩ tử năm nay chuẩn bị học 12 và thi TNQG có kết quả tốt nhất,giúp các em dễ dàng ôn thi nhất thì Thầy đã biên soạn xong tài liệu tổng hợp các công thức toán học cần thiết để học và ôn tập có hiệu quả với các công thức từ lớp 10 đến 12 có hình ảnh minh họa rõ ràng đã được thông qua kiểm tra kĩ lưỡng.Mong các em HS và các đồng nghiệp ủng hộ
Trang 1Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
1: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Công thức cơ bản 2 Các cung liên quan đặc biệt
cos
αα
α
=
•
coscot
sin
αα
sin sincos costan tancot cot
cos sin2
tan cot2
cot tan2
sin(a b− =) sin cosa b−cos sina b
• cos(a b+ )= cos cosa b− sin sina b
• cos(a b− ) = cos cosa b+ sin sina b
• sin 2α =2sin cosα α
•
cos 2α =cos α−sin α
2 2
1 2sin2cos 1
= −
αα
Trang 2tan tantan( )
−
•
tan tantan( )
1 tan
αα
a
−
=+
Trang 3Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
Tuần hoàn với chu kì: T 2= π
Trang 43: CÔNG THỨC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1 Các phương trình cơ bản (loại 1) 2 Các phương trình cơ bản (loại 2)
•
2sin sin
Trang 5Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
Chú ý: Chỉ dùng các công thức loại 2 khi
không thể biến đổi về loại 1
Trang 65: CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
x −Sx P+ =
3 Điều kiện nghiệm của phương trình
bậc hai
4 Phương trình bậc hai chứa tham số thỏa
điều kiện cho trước
• Có 2 nghiệm trái dấu⇔a c. <0
• Có 2 nghiệm cùng dấu
00
• Có 2 nghiệm cùng âm
000
( ) ( ) 00
( ) ( ) 00
Trang 7Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
-6: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN TRỊ TUYỆT ĐỐI
1. Định nghĩa và tính chất trị tuyệt đối 2 PT và BPT chứa dấu trị tuyệt đối
A A
B B
-7: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
1 Phương trình chứa căn 2 Bất phương trình chứa căn
Trang 8A B
Công việc có nhiểu phương án thực hiện:
phần tử của 1 tập hợp A cho trước theo
một trật tự nhất định được gọi là 1 hoán vị
n A
• Định nghĩa: Mỗi tập con gồm k phần tử
của 1 tập hợp A gồm n phần tử cho trước • Định nghĩa: Xác suất của biến cố
:
A
Trang 9Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
tổ hợp chập k của n phần tử
• Số tổ hợp: !( ! )!
k n
n C
Trang 10Giới hạn cơ bản tại một điểm
4 Hàm số liên tục 3 Quy tắc tính giới hạn vô cực
• Hàm số liên tục tại một điểm
Cho y = f(x) xác định trên khoảng K và x0
Chú ý: Đồ thị hàm số liên tục trên một
khoảng là một đường liền nét trên khoảng
đó
• Định lý: Nếu hs y = f(x) liên tục trên đoạn
[a; b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình
Trang 11Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
Trang 12+ Gia tốc: a t( )=v t'( )=s t''( )
11: NGUYÊN HÀM
Trang 13Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
Chú ý: Nếu u là hàm logarit thì phải rút gọn.
Nguyên hàm liên tục theo u
Thứ tự ưu tiên đặt u: Nhất lô, nhì đa, tam lượng,
tứ mũ
3. Tính chất
1
( ) '( )
Trang 14β α
+ Đưa về tích phân với biến mới
Nhận biết đổi biến loại 2:
Với một số dạng:
3 Ứng dụng
1 Tính diện tích hình phẳng
• Giới hạn bởi một hàm số
Trang 15Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
Công thức:
( )
b a
a x
a x
: đặt x a= .cos 2t
Lưu ý: Chỉ nên sử dụng phép đặt này khi
các dấu hiệu 1, 2, 3 đi với x mũ chẵn.
* Chú ý: Nếu u là hàm logarit thì phải rút gọn.
Thứ tự ưu tiên đặt u: Nhất lô, nhì đa, tam
lượng, tứ mũ
Trang 16Bước 4: Lập bảng biến thiên
Bước 5: Kết luận khoảng đồng biến, nghịch
biến
• Áp dụng giải phương trình
+ Nếu f tăng (giảm) và
=0
( )
thì phương trình f x( )=a
Trang 17Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
• Max, min trên đoạn [a;b]
Bước 1: Tìm tập xác định
Bước 2: Tính y’
Bước 3: Tìm các điểm xi là nghiệm của y’
hoặc là điểm mà y’ không xác định trên
khoảng (a,b)
Bước 4: Tính các giá trị f(xi), f(a), f(b)
Bước 5: So sánh và kết luận Max, min.
• Max, min trên khoảng hoặc nửa
khoảng
Bước 1: Tìm tập xác định
Bước 2: Tính y’
Bước 3: Tìm nghiệm của y’ và những điểm y’
không xác định trên khoảng (a,b)
Bước 4: Lập bảng biến thiên
Bước 5: Kết luận Max, min
• Tiệm cận đứng
Bước 1: Tìm những điểm 0
x
là những điểm không xác định của hàm số( với hàm phân thứcthường là nghiệm của mẫu)
Bước 2: Kiểm tra điều kiện: 0
lim
x x+ x
→ = ±∞
hoặc0
Trang 19Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
4. Các dạng toán liên quan đến đồ thị
• Tương giao hai đồ thị (tìm giao điểm)
Trang 20+ Lấy đối xứng phần đồ thị
( )C được giữ lại qua Oy
phía dưới Ox.+ Lấy đối xứng phần đồ thị
( )C
bị bỏ qua Ox
Trang 21Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
(a≠0)
Lũy thừa mũ 0:
0 =1
a
(a≠0)
Lũy thừa mũ hữu tỉ: m n = n m
α
α β β
a a
(b 0)b
b = >
Trang 22log ( ) loga b b = a b +loga b
Lôgarit của thương:
log
c a
c
b b
α
4. So sánh hai lũy thừa và logarit
• So sánh hai lũy thừa cùng cơ số
Trang 23Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
16: HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
17: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
- Đưa về cùng cơ số (chú ý trường hợp cơ số
là ẩn cần xét thêm trường hợp cơ số bằng 1)
Trang 2418: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
• Bất phương trình mũ cơ bản
Dạng TQ: a x>b
(với 0< ≠a 1
) (hoặc
là số thuần ảo
Phép cộng và phép trừ hai số phức
) ( ) ( ) ( ) (
) ( ) ( ) ( ) (
i d b c a di c bi a
i d b c a di c bi a
− +
−
= +
− +
+ + +
= + + +
Phép nhân hai số phức
.)(
)(
))(
Trang 25Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
b i x
a
=
20: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Trang 26Độ dài trung tuyến: 4
) (
ah S
2
12
12
bcSinA S
2
12
12
4
=
(R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác)
))(
)(
(p a p b p c p
)
Chú ý: Với tam giác đều cạnh a
Trang 27Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
Diện tích:
2 3 4
Trang 28-C D S
21: KHỐI ĐA DIỆN
Thể tích:
1 3
Khối chóp tam giác đều S.ABC
+ Đáy là tam giác đều
+ Hình chiếu của đỉnh là trọng tâm của đáy
Khối hộp chữ nhật: V =abc .
Khối lập phương:
3
V =a
Trang 29Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
Trang 30Giao của mặt cầu và mặt phẳng
23: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 31Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
, ( ,AB)
, ( , )
Trang 32.cos( , )
=
uuur uuuruuur uuurAB CD
Trang 33Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
là hai vectơ không cùng phương,
có giá song song hoặc nằm trên
( )αthì ta cóVTPT của mặt phẳng
( )αlà:
Trang 341 1 1 2 2 2
( ; ; ) ( ; ; )( ) ( )α β ⇔ ≠ =
Phương trình tham số của đường thẳng
(đi qua điểm
MM u M
Trang 35( )α
∆ ⊂
: (*) có vô số nghiệm
25: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN – QUAN HỆ SONG SONG
Định nghĩa: a và b song song khi cùng
nằm trong một mặt phẳng và không có
điểm chung
Cách 1: Dựa vào định nghĩa
+ Chọn mặt phẳng chứa a và b+ Chứng minh hai đường song song dựa vào hình họcphẳng: tính chất đường trung bình, định lí talet,…
Trang 36Định nghĩa: Đường thẳng d song song
với mặt phẳng (P) nếu d và (P) không
Định nghĩa: Hai mặt phẳng song song
nếu chúng không có điểm chung Cách 1: Chứng minh trong (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau song song với (Q)
Trang 37Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
( )α P( )β ⇔( )α ∩( )β = ∅
, ( )
( ) ( )( ), ( )
-26: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN – QUAN HỆ VUÔNG GÓC
Định nghĩa: Hai đường thẳng gọi là
vuông góc nếu góc giữa chúng là 900
Trang 382. Đường thẳng vuông góc với
Định nghĩa: Đường thẳng ∆
vuông góc với mặt phẳng (P) nếu ∆
vuông góc với mọi đường thẳng của mặt
αβ
Định nghĩa: Hai mặt phẳng vuông góc
Trang 39Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
Trang 40• Diện tích hình chiếu của một đa giác
Trang 41Sổ Tay Công Thức Toán THPT(lưu hành nội bộ) Giáo viên: Nguyễn Việt Dũng
+ d a P( ,( )) =d(A,( )P ) =AH
3. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Cách xác định: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
( )α
và
( )β+ Chọn một điểm A nằm trên
( )α+ Dựng hình chiếu của A lên
Trang 42chứa a và song song với b.
- Lấy điểm M tùy ý trên b dựng MM′⊥ (α) tại M′
- Từ H dựng đường thẳng song song với a cắt b tại B
- Từ B dựng đường thẳng song song với OH cắt a tại A
⇒ AB là đoạn vuông góc chung.