Máy là tất cả như ng công cụ hoạt động theo nguyên tắc cơ học dùng làm thay đổi một cách có ý thư c về hình dáng hoặc vị trí của vật thể. Cấu trúc, hình dáng và kích thư ớc của máy rất khác nh
Trang 1CHƯƠNG V
MÁY GIA CÔNG BÁNH RĂNG
Trang 2Phối hợp các chuyển động tạo hình cĩ đường trịn và đường thẳng để gia cơng các bề mặt phức tạp của bánh r ăng
I CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG
Có hai phư ơng pháp gia công bánh răng.
I.1 Phương pháp định hình
Là phư ơng pháp mà cạnh của lưỡi cắt trùng với đường sinh chi tiết gia cơng
Đểgia công bằng phư ơng pháp định hình cần có :
- Máy phay vạn năng
- Đầu phân độ có đĩa chia hoặc không có đĩa chia.
- Dao phay modul có hai loại : + Dao phay ngón modul.
+ Dao phay đĩa modul.
H V.2 Phương pháp phay định hình đơn giản
H V.3 Các dạng phay định hình
Trang 3Về nguyên tắc khi gia công bánh răng có modul m số răng Z cần phải có 1 dao phay riêng Nhưng vì điều kiện chế tạo khĩ khăn nên người ta chế tạo theo bộ và chấp nhận cĩ sai số về biên dạng răng
Dao phay đư ợc tiêu chuẩn hoá thành hai bộ :
Bộ 8 : gồm có 8 dao đư ợc ký hiệu 1, 2, , 8.
Bộ 15 : gồm 15 dao đư ợc ký hiệu 1, 1
2
1, 2, 2
2
1, , 8.
Ưu điểm :
+ Không cần phải có máy phay chuyên dùng.
+ Dao phay modul đư ợc chế tạo dễ dàng.
Nhược điểm :
+ Độ chính xác thấp (có sai số do biên dạng của dao, do phân độ) + Năng suất thấp.
+ Số lư ợng dao phay modul rất lớn.
Chủ yếu gia công bánh răng trong sản xuất đơn chiếc.
I.2 Phương pháp bao hình: Là phư ơng pháp gia công bánh răng nhắc lại sư ï ăn khớp giư õa bánh răng – thanh răng hoặc giư õa bánh răng – bánh răng
Số liệu dao
Trang 4a Dựa vào nguyên lý ăn khớp bánh răng - thanh răng: trong đó thanh răng đóng
vai trò là dao kết cấu máy phư ùc tạp và cồng kềnh
Thay dao có dạng thanh răng bằng dao có dạng trục v ít gọi là dao phay lăn trục vít máy phay lăn răng
Máy phay lăn răng có các chuyển động tạo hình
- Chuyển động chính : chuyển động quay của dao nd
- Chuyển động bao hình : chuyển động quay của phôi np
Mối quan hệ giư õa chuyển động quay của dao và phôi
k
1 vòng dao
z
1 vòng phôi
1 vòng dao
z
k vòng phôi.
Chuyển động chạy dao là chuyển động chạy dao đư ùng (da o sẽ chuyển động tịnh tiến theo phư ơng thẳng đư ùng)
b Dựa vào nguyên lý thứ hai
Nguyên lý ăn khớp bánh răng – bánh răng.
Khi đư ờng kính chia răng lớn so với thanh răng, dao có dạng thanh răng sẽ
đư ợc thay bằng dao có dạng bánh răng, dao có dạng bánh răng gọi là dao xọc máy xọc răng
H V.4 Nguyên lý gia công bao hình
Trang 5+ Chuyển động chính là chuyển động tịnh tiến thu hồi của dao xọc nhtx + Chuyển động bao hình : gồm chuyển động quay của dao nd và chuyển động quay của phôi vơ ùi mối quan hệ
d
z1 vòng dao
p
z1 vòng phôi
zd số răng của dao xọc
zp số răng cần cắt của phôi
1 vòng dao
p
d
z
z vòng phôi.
Chuyển động chạy dao hư ớng kính : là chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang phôi theo phư ơng hư ớng kính nhằm gia công hết chiều cao răng (h)
h = 2,25 m (với m là Modul của bánhrăng gia công)
So sánh hai loại máy phay lăn răng và máy xọc răng
Máy phay lăn răng đư ợc sư û dụng rộng rãi hơn vì có năng suất, độ chính xác cao
Tuy nhiên máy xọc răng đư ợc sư û dụng để gia công trong các trư ờng hợp mà máy phay lăn răng không thể thư ïc hiện đư ợc: gia công bánh răng bậc, gia công bánh răng trong
II MÁY PHAY LĂN RĂNG
II.1.Nguyên lý gia cơng l ăn răng:
Máy lăn răng là máy gia cơng bánh răng theo phương pháp bao h ình, lặp lại chuyển động của bánh răng và thanh răng trong đó một đóng vai trò là dao, một đóng vai trò là phôi sư ï ăn khớp nầy là sư ï ăn khớp cư ỡng bư ù Như ng theo nguyên lý nầy sẽ gây ra các trở ngại sau
1- Chuyển động chính để gia công cơ là chuyển động tịnh tiến k hư ù hồi, vì vậy khi chuyển sang thiết máy, chuyển động khư ù hồi khó có thể hiện các cơ cấu nguyên lý máy, bên cạnh đó các thông số phù hợp với các điều kiện kích thư ớc gia công khó đạt yêu cầu đề ra
2- Chuyển động khư ùhồi làm thời gia phụ gia tăng, năng suất giảm.
3- Các thông số về số răng, modul dẫn đến chiều dài dao cắt thay đổi cho
nên khó chế tạo dao
Tư ø đó nguyên lý gia công bánh răng đư ợc thay đổi bằng phư ơng pháp ăn khớp bánh vít và trục vít biến chuyển độmg khư ù hồi hư õu hạn thành chuyển động quay tròn vơ hạn của trục vít, một đóng vai trò là phôi một đóng vai trò là dao, sư ï ăn khớp nầy là sư ï ăn khớp cư ỡng bư ùc .
Trang 6II.1.1 Gia công bánh răng trụ răng thẳng
Các chuyển động tạo hình gồm :
+ Chuyển động quay của dao nd.
+ Chuyển động quay của phôi np.
+ Chuyển động chạy dao đư ùng Sđ.
Mối quan hệ giư õa dao và phôi khi gia công :
Dao
Chi tiết
Chi tiết Dao
Sơ đồ nguyên lý gia cơng bằng ph ương pháp bao hình
H V.5.Chuyển động tạo hình gia công bánh răng bằng phương pháp bao hình
Trang 71 vòng dao
z
k vòng phôi.
Với các bánh răng có m 3 có thể gia công trong một lần
Với các bánh răng có m > 3 chia thành các bư ớc gia công thô và ti nh
Để đảm bảo lư ỡi dao phay luôn trùng với hư ớng của rãnh răng ta phải quay trục dao một góc bằng góc nâng của dao
II.1.2 Gia công bánh răng trụ răng xoắn
Các chuyển động tạo hình
+ Chuyển động chính chuyển là động quay của dao n1
+ Chuyển động bao hình là chuyển động quay của chi tiết n2 và chuyển động dao phay n1
+ Chuyển động chạy dao đư ùng S1 (là chuyển động của dao theo phư ơng thẳng đư ùng)
+ Chuyển động vi sai là chuyển động quay thêm hoặc bớt đi của phôi tạo
ra đư ờng xoắn n3
Chuyển động này do cơ cấu vi sai thư ïc hiện gọi là chuyển động vi sai
Chuyển động vi sai phải đảm bảo
1 vòng phôi
T
S k
z
z : Số răng cần gia công
n
n1
n2 3
S1
H V.6.Các chuyển động tạo hình gia công trên máy phay lăn răng
Trang 8
sin
Z m
T n
Các điều chỉnh cần thiết khi gia công bánh răng xoắn
- Điều chỉnh góc quay của trục dao = ă1
Dấu (-) nếu chiều xoắn của dao và bánh răng gia công cùng chiều Dấu (+) nếu chiều xoắn của dao và bánh răng gia công ngư ợc chiều
- Điều chỉnh khoảng cách A giư õa đư ờng tâm dao và phôi để đảm bảo chiều cao răng h (h = 2,25 mm)
II.1.3.Gia cơng bánh vít
+ Chuyển động chính là chuyển độn g quay của dao nd
H V.7 Điều chỉn hgóc dao cắt phù hợp với góc xoắn
H V.8.Chuyển động tạo hình gia công bánh vít
Trang 9+ Chuyển động bao hình (chuyển động phân độ) là chuyển động quay của phôi.
1 vòng dao
z
k vòng phôi.
+ Chuyển động chạy dao hư ớng kính S2 là chuyển động tịnh tiến của bàn
máy mang phôi theo phư ơng hư ớng kính
Phư ơng pháp chạy dao hư ớng kính có ư u điểm năng suất cao song dao mòn không đều, vì vậy ngư ời ta có thể dùng phư ơng pháp chạy dao tiếp tuyến Chạy dao tiếp tuyến là chuyển động tịnh tiến của dao theo phư ơng dọc trục tiếp tuyến với bánh vít cần gia công, tất cả răng của dao đều hoạt động
lư ợng mòn đều như ng năng suất thấp
II.2 MÁY PHAY LĂN RĂNG 5E32
II.2.1.Sơ đồ kết cấu động học
S
ĐC
iv
v
VS
iy
is
ix
Dao
Phôi
H V.9 Sơ đồ kết cấu động học máy phay lăn răng 5E32
Trang 10II.2.2 Sơ đồ động
II.2.2.1 Phương trình cơ bản xích tốc độ
nđc iv = ntc.
+ Xích tốc độ thư ïc hiện chuyển động quay của dao nd:
nđ1(1440) i v n d
72
18 25
25 25
25 25
25 35
35 48
32 240
126
126
d v
n
i
II.2.2.2 Phương trình xích bao hình
1vòng dao
z
k vòng phôi.
1 vòng dao
z
k i
f
e
96
1 1
46
46 25
25 25
25 25
25 18 72
vòng phôi
Trang 11f e
k Z
i x 24
Với 1
f
e =
54
54 Khi gia cơng chi tiết cĩ Z<160
Với
2
1
f
e
= 72
36 Khi gia cơng chi tiết cĩ Z>160
II.2.2.3 Phương trình xích chạy dao dọc trục
1 vòng phôi Sd (mm/ vòng)
30
5 20
4 16
16 19
19 36
45 24
2 1
is=
10
3 Sd
II.2.2.4 Phương trình xích chạy dao dọc trục
1 vòng phôi Sn (mm/ vòng)
30
5 25
20 20
2 20
4 16
16 19
19 36
45 24
2 1
trong đó tx= 10mm
is=
8
5Sn
II.2.2.5 Phương trình xích chạy dao dọc trục
Xích chạy dao dọc trục
Thư ïc hiện chuyển động tịnh tiến của dao theo phư ơng dọc trục khi gia công bánh vít bằng phư ơng pháp chạy dao tiếp tuyến
Không dùng cơ cấu vi sai
1vgphôiS t vòng dao (quay thêm hoặc bớt đi)
1 v/ph i s 2 S t
50
1 35
35 16
16 19
19 36
45 24
2 1
Trang 12Dùng cơ cấu vi sai
1vgphôimz vòng dao.
i e
f
i x y
50
1 35
35 16
16 19
19 36
45 1 1
30 2
1 1 1
mk
i s 3 .
II.2.2.6 Phương trình xích chạy dao cắt rãnh xoắn
Khi cắt rãnh xoắn,người ta khơng cho biết b ước xoắn T mà cho gĩc nghiêng β của răng , ta cĩ mối quan hệ như sau:
Cos β =
cos
m m
m t
t
S S S
T = Л.cotgβ = Л.z.mS.cotgβ
sin
cos
cot
z
T
mà
kT
z d
c
b
a
i Y 25
1
1
1
cơng thức điều chỉnh
k m d
c b
a
i Y
sin 95775 7
1 1 1
Dấu – khi hướng xoắn của dao và phơi cùng chiều
Dấu + khi hướng xoắn của dao và phơi ngược chiều