Trong nhóm các ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là n
Trang 1C S LÝ LU N V K TOÁN T P H P CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁ Ơ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ Ở LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ ẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ Ề KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ Ế TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ ẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ ỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ ẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ ẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH S N PH M DOANH NGHI P XÂY D NG C B N ẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ ẨM Ở DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG CƠ BẢN Ở LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ ỆP XÂY DỰNG CƠ BẢN ỰNG CƠ BẢN Ơ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ ẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
1.1 S c n thi t t ch c k toán t p h p chi phí s n xu t và tính ự cần thiết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ần thiết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ập hợp chi phí sản xuất và tính ợp chi phí sản xuất và tính ản xuất và tính ất và tính giá thành s n ph m trong Doanh nghi p Xây d ng c b n ản xuất và tính ẩm trong Doanh nghiệp Xây dựng cơ bản ệp Xây dựng cơ bản ự cần thiết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ơ bản ản xuất và tính
1.1.1 Đ c đi m ngành Xây d ng c b n và s n ph m xây l p tác ặc điểm ngành Xây dựng cơ bản và sản phẩm xây lắp tác ểm ngành Xây dựng cơ bản và sản phẩm xây lắp tác ựng cơ bản và sản phẩm xây lắp tác ơ bản và sản phẩm xây lắp tác ản và sản phẩm xây lắp tác ản và sản phẩm xây lắp tác ẩm xây lắp tác ắp tác
đ ng đ n công tác k toán ộng đến công tác kế toán ến công tác kế toán ến công tác kế toán.
Cũng nh b t kì ngành s n xu t nào khác Xây d ng c b nư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ựng cơ bản ơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản(XDCB) khi ti n hành s n xu t - kinh doanh - Th c ch t là quá trìnhến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
bi n đ i đ i tến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng tr thành s n ph m, hàng hoá Trong nhóm cácở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm cácngành t o ra c a c i v t ch t cho xã h i, ngành XDCB là ngành s nạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
xu t v t ch t đ c l p, có ch c năng tái t o Tài s n c đ nh (TSCĐ) choất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ịnh (TSCĐ) cho
n n kinh t , t o c s v t ch t kỹ thu t cho xã h i, tăng ti m l c kinhến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ơ bản ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ựng cơ bản
t - qu c phòng cho đ t nến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc Do v y, XDCB luôn thu hút m t b ph nật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảnkhông nh v n đ u t trong nỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc và nư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc ngoài, đ ng th i cũng làồng thời cũng là ời cũng làngành chi m t tr ng l n trong t ng thu nh p qu c dân (GDP) So v iến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ỷ trọng lớn trong tổng thu nhập quốc dân (GDP) So với ọng lớn trong tổng thu nhập quốc dân (GDP) So với ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậncác ngành s n xu t, XDCB mang nh ng nét đ c thù v i nh ng đ cản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ững nét đặc thù với những đặc ặc thù với những đặc ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ững nét đặc thù với những đặc ặc thù với những đặc
đi m kỹ thu t riêng đật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc th hi n rõ qua đ c tr ng v s n ph m xâyện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ặc thù với những đặc ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các
l p và quá trình t o s n ph m.ắp và quá trình tạo sản phẩm ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các
Th nh t, s n ph m xây l p là các công trình, v t ki n trúc cóức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ắp và quá trình tạo sản phẩm ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trìnhquy mô l n, k t c u ph c t p và mang tính đ n chi c, th i gian s nớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ời cũng là ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
xu t dài, trình đ kỹ thu t th m mĩ cao Do v y vi c t ch c qu n lýất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
ph i nh t thi t có d toán, thi t k và thi công Trong su t quá trìnhản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácxây l p, giá d toán sẽ tr thành thắp và quá trình tạo sản phẩm ựng cơ bản ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc đo h p lý h ch toán các kho nợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnchi phí và thanh quy t toán các công trình.ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
Th hai, m i công trình xây d ng g n v i v trí nh t đ nh, nóức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ỗi công trình xây dựng gắn với vị trí nhất định, nó ựng cơ bản ắp và quá trình tạo sản phẩm ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ịnh (TSCĐ) cho ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ịnh (TSCĐ) cho
thư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng c đ nh t i n i s n xu t còn các đi u ki n s n xu t khác nh :ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ịnh (TSCĐ) cho ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnLao đ ng, v t t , thi t b máy móc luôn ph i di chuy n theo m tội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ịnh (TSCĐ) cho ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ặc thù với những đặc
b ng và v trí thi công mà m t b ng và v trí thi công thịnh (TSCĐ) cho ặc thù với những đặc ịnh (TSCĐ) cho ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng n m r iản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnrác kh p n i và cách xa tr s đ n v Do đó, luôn t n t i m t kho ngắp và quá trình tạo sản phẩm ơ bản ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ơ bản ịnh (TSCĐ) cho ồng thời cũng là ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
Trang 2cách l n gi a n i tr c ti p phát sinh chi phí và n i h ch toán chi phíớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ững nét đặc thù với những đặc ơ bản ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
đã gây không ít khó khăn cho công tác k toán các đ n v M t khácến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ơ bản ịnh (TSCĐ) cho ặc thù với những đặc
ho t đ ng xây l p l i ti n hành ngoài tr i, thạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ắp và quá trình tạo sản phẩm ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng ch u nh hịnh (TSCĐ) cho ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng
c a các nhân t khách quan nh : th i ti t, khí h u nên d d n đ nủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ời cũng là ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ễ dẫn đến ẫn đến ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trìnhtình tr ng hao h t, lãng phí v t t , ti n v n làm tăng chi phí s nạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
xu t.ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
Th ba, khi b t đ u th c hi n h p đ ng, giá tr công trình đãức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ắp và quá trình tạo sản phẩm ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ồng thời cũng là ịnh (TSCĐ) cho
đư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc xác đ nh thông qua giá trúng th u ho c giá ch đ nh th u Đi uịnh (TSCĐ) cho ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ặc thù với những đặc ỉ định thầu Điều ịnh (TSCĐ) cho ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là
đó có nghĩa là s n ph m xây l p thản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ắp và quá trình tạo sản phẩm ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng đư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc tiêu th theo giá tr dụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ịnh (TSCĐ) cho ựng cơ bảntoán ho c giá tho thu n v i ch đ u t t trặc thù với những đặc ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ừ trước Do đó, có thể nói ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc Do đó, có th nóitính ch t hàng hoá c a s n ph m xây l p không đất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ắp và quá trình tạo sản phẩm ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc th hi n rõ.ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây
Th t , xét v quá trình t o ra s n ph m xây l p, t khi kh iức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ắp và quá trình tạo sản phẩm ừ trước Do đó, có thể nói ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cáccông đ n khi thi công hoàn thành, bàn giao đ a vào s d ng, th i gianến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ử dụng, thời gian ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ời cũng là
thư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng dài, ph thu c vào quy mô tính ch t ph c t p c a t ng côngụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ừ trước Do đó, có thể nóitrình Bên c nh đó, quá trình thi công xây d ng đạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc chia thành nhi ugiai đo n khác nhau, m i giai đo n đạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ỗi công trình xây dựng gắn với vị trí nhất định, nó ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc chia thành nhi u công vi cện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xâykhác nhau
T nh ng đ c đi m trên đây, đòi h i công tác k toán v a ph iừ trước Do đó, có thể nói ững nét đặc thù với những đặc ặc thù với những đặc ỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ừ trước Do đó, có thể nói ản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnđáp ng nh ng yêu c u chung v ch c năng, nhi m v k toán m tức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ững nét đặc thù với những đặc ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ội, ngành XDCB là ngành sảnDoanh nghi p s n xu t v a ph i đ m b o phù h p đ c tr ng riêngện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ừ trước Do đó, có thể nói ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ặc thù với những đặc ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
c a ngành XDCB nh m cung c p thông tin chính xác, k p th i, c v nủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ịnh (TSCĐ) cho ời cũng là ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnlãnh đ o cho vi c t ch c qu n lý đ đ t hi u qu cao trong s n xu tạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
- kinh doanh c a Doanh nghi p.ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây
1.1.2 Yêu c u và nhi m v c a công tác qu n lý, h ch toán chi ần thiết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ệp Xây dựng cơ bản ụ của công tác quản lý, hạch toán chi ủa công tác quản lý, hạch toán chi ản xuất và tính ạch toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m trong Doanh nghi p xây ản xuất và tính ất và tính ản xuất và tính ẩm trong Doanh nghiệp Xây dựng cơ bản ệp Xây dựng cơ bản.
d ng c b n ự cần thiết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ơ bản ản xuất và tính
1.1.2.1 Yêu c u qu n lý đ i v i công tác h ch toán chi phí s n ần thiết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ản xuất và tính ối với công tác hạch toán chi phí sản ới công tác hạch toán chi phí sản ạch toán chi ản xuất và tính
xu t và tính giá thành s n ph m xây l p ất và tính ản xuất và tính ẩm trong Doanh nghiệp Xây dựng cơ bản ắp.
Trang 3Nh đã trình bày trên, s n xu t XDCB có nh ng đ c thù riêngư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ững nét đặc thù với những đặc ặc thù với những đặc
t đó làm cho vi c qu n lý v XDCB khó khăn ph c t p h n m t sừ trước Do đó, có thể nói ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ơ bản ội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácngành khác Chính lẽ đó, trong quá trình đ u t , XDCB ph i đáp c ngầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho
đư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc các yêu c u là :ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là " Công tác qu n lý đ u t XDCB ph i đ m b o ản và sản phẩm xây lắp tác ầu tư XDCB phải đảm bảo ư XDCB phải đảm bảo ản và sản phẩm xây lắp tác ản và sản phẩm xây lắp tác ản và sản phẩm xây lắp tác
t o ra nh ng s n ph m d ch v đ ạo ra những sản phẩm dịch vụ được xã hội và thị trường chấp ững sản phẩm dịch vụ được xã hội và thị trường chấp ản và sản phẩm xây lắp tác ẩm xây lắp tác ịch vụ được xã hội và thị trường chấp ụ được xã hội và thị trường chấp ư XDCB phải đảm bảoợc xã hội và thị trường chấp c xã h i và th tr ộng đến công tác kế toán ịch vụ được xã hội và thị trường chấp ư XDCB phải đảm bảoờng chấp ng ch p ấp
nh n v giá c , ch t l ận về giá cả, chất lượng và đáp ứng các mục tiêu phát triển KT- ề giá cả, chất lượng và đáp ứng các mục tiêu phát triển KT- ản và sản phẩm xây lắp tác ấp ư XDCB phải đảm bảoợc xã hội và thị trường chấp ng và đáp ng các m c tiêu phát tri n KT- ứng các mục tiêu phát triển KT- ụ được xã hội và thị trường chấp ểm ngành Xây dựng cơ bản và sản phẩm xây lắp tác
XH trong t ng th i kì, chuy n d ch c c u kinh t theo h ừng thời kì, chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng ờng chấp ểm ngành Xây dựng cơ bản và sản phẩm xây lắp tác ịch vụ được xã hội và thị trường chấp ơ bản và sản phẩm xây lắp tác ấp ến công tác kế toán ư XDCB phải đảm bảoớng ng CNH- HĐH, đ y m nh t c đ tăng tr ẩm xây lắp tác ạo ra những sản phẩm dịch vụ được xã hội và thị trường chấp ốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời ộng đến công tác kế toán ư XDCB phải đảm bảoởng kinh tế, nâng cao đời ng kinh t , nâng cao đ i ến công tác kế toán ờng chấp
s ng v t ch t tinh th n c a nhân dân ốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời ận về giá cả, chất lượng và đáp ứng các mục tiêu phát triển KT- ấp ầu tư XDCB phải đảm bảo ủa nhân dân.
Huy đ ng và s d ng có hi u qu cao nh t các ngu n v n ộng đến công tác kế toán ử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn vốn ụ được xã hội và thị trường chấp ệu quả cao nhất các nguồn vốn ản và sản phẩm xây lắp tác ấp ồn vốn ốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời
đ u t trong n ầu tư XDCB phải đảm bảo ư XDCB phải đảm bảo ư XDCB phải đảm bảoớng c cũng nh các ngu n v n đ u t n ư XDCB phải đảm bảo ồn vốn ốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời ầu tư XDCB phải đảm bảo ư XDCB phải đảm bảo ư XDCB phải đảm bảoớng c ngoài
đ u t vào Vi t Nam, khai thác t t tài nguyên, ti m năng lao đ ng, ầu tư XDCB phải đảm bảo ư XDCB phải đảm bảo ệu quả cao nhất các nguồn vốn ốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời ề giá cả, chất lượng và đáp ứng các mục tiêu phát triển KT- ộng đến công tác kế toán.
đ t đai và m i ti m l c khác nh m đ ng viên t t c nh ng ti m ấp ọi tiềm lực khác nhằm động viên tất cả những tiềm ề giá cả, chất lượng và đáp ứng các mục tiêu phát triển KT- ựng cơ bản và sản phẩm xây lắp tác ằm động viên tất cả những tiềm ộng đến công tác kế toán ấp ản và sản phẩm xây lắp tác ững sản phẩm dịch vụ được xã hội và thị trường chấp ề giá cả, chất lượng và đáp ứng các mục tiêu phát triển năng c a đ t n ủa nhân dân ấp ư XDCB phải đảm bảoớng c ph c v cho quá trình tăng tr ụ được xã hội và thị trường chấp ụ được xã hội và thị trường chấp ư XDCB phải đảm bảoởng kinh tế, nâng cao đời ng phát tri n ểm ngành Xây dựng cơ bản và sản phẩm xây lắp tác
KT-n KT-n kiKT-nh t , đ KT-ng th i b o v môi tr ề giá cả, chất lượng và đáp ứng các mục tiêu phát triển KT- ến công tác kế toán ồn vốn ờng chấp ản và sản phẩm xây lắp tác ệu quả cao nhất các nguồn vốn ư XDCB phải đảm bảoờng chấp ng sinh thái Xây d ng ựng cơ bản và sản phẩm xây lắp tác
ph i theo quy ho ch đ ản và sản phẩm xây lắp tác ạo ra những sản phẩm dịch vụ được xã hội và thị trường chấp ư XDCB phải đảm bảoợc xã hội và thị trường chấp c duy t, thi t k h p lý, tiên ti n, th m ệu quả cao nhất các nguồn vốn ến công tác kế toán ến công tác kế toán ợc xã hội và thị trường chấp ến công tác kế toán ẩm xây lắp tác
mĩ, công ngh hi n đ i, xây d ng đúng ti n đ đ t ch t l ệu quả cao nhất các nguồn vốn ệu quả cao nhất các nguồn vốn ạo ra những sản phẩm dịch vụ được xã hội và thị trường chấp ựng cơ bản và sản phẩm xây lắp tác ến công tác kế toán ộng đến công tác kế toán ạo ra những sản phẩm dịch vụ được xã hội và thị trường chấp ấp ư XDCB phải đảm bảoợc xã hội và thị trường chấp ng cao
v i chi phí h p lý và th c hi n b o hành công trình" ớng ợc xã hội và thị trường chấp ựng cơ bản và sản phẩm xây lắp tác ệu quả cao nhất các nguồn vốn ản và sản phẩm xây lắp tác
(Trích đi u l Qu n lý và xây d ng ban hành kèm theo Ngh đ nhện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ựng cơ bản ịnh (TSCĐ) cho ịnh (TSCĐ) cho
s 177/CP ngày 20/10/1994 c a Chính ph {03}).ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
Ở nước ta trong nhiều năm qua, do việc quản lý vốn đầu tư ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảntrong lĩnh v c XDCB ch a th t ch t chẽ đã đ x y ra tình tr ng th tựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ặc thù với những đặc ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnthoát v n đ u t và kéo theo đó là hàng lo t các h u qu nghiêmối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
tr ng khác T th c tr ng đó, Nhà nọng lớn trong tổng thu nhập quốc dân (GDP) So với ừ trước Do đó, có thể nói ựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc đã th c hi n qu n lý xâyựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
d ng thông qua vi c ban hành các ch đ , chính sách v giá, cácựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ội, ngành XDCB là ngành sảnnguyên t c các phắp và quá trình tạo sản phẩm ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng pháp l p d toán, các căn c đ nh m c kinhật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ựng cơ bản ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ịnh (TSCĐ) cho ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho
t - kỹ thu t T đó xác đ nh t ng m c VĐT, t ng d toán côngến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ừ trước Do đó, có thể nói ịnh (TSCĐ) cho ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ựng cơ bản
Trang 4trình nh m h n ch s th t thoát v n đ u t c a Nhà nạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc, nâng cao
hi u qu cho quá trình đ u t ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
Trong c ch th trơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ịnh (TSCĐ) cho ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng hi n nay, m c tiêu hàng đ u c a cácện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảnDoanh nghi p (DN) nói chung ph i tăng cện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng qu n lý kinh t màản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
trư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc h t là qu n lý chi phí s n xu t và tính giá s n ph m.ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các
1.1.2.2 Nhi m v c a công tác qu n lý h ch toán chi phí s n xu t ệp Xây dựng cơ bản ụ của công tác quản lý, hạch toán chi ủa công tác quản lý, hạch toán chi ản xuất và tính ạch toán chi ản xuất và tính ất và tính
và tính giá thành s n ph m xây l p ản xuất và tính ẩm trong Doanh nghiệp Xây dựng cơ bản ắp.
Đ đáp ng đức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc yêu c u trên, k toán ngành ph i th c hi n cácầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xâynhi m v sau:ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng
- Tham gia vào vi c l p d toán chi phí s n xu t xây l p trênện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ắp và quá trình tạo sản phẩm.nguyên t c phân lo i chi phí.ắp và quá trình tạo sản phẩm ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
- Xác đ nh đ i tịnh (TSCĐ) cho ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng k toán t p h p chi phí s n xu t và đ iến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
tư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng tính giá thành s n ph m xây l p.ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ắp và quá trình tạo sản phẩm
- T ch c k toán chi phí xây l p theo đúng đ i tổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ắp và quá trình tạo sản phẩm ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng và phư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnngpháp đã xác đ nh trên s k toán.ịnh (TSCĐ) cho ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
- Xác đ nh đúng chi phí xây l p d dang làm căn c tính giáịnh (TSCĐ) cho ắp và quá trình tạo sản phẩm ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) chothành - Th c hi n tính giá thành s n ph m k p th i, chính xác.ựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ịnh (TSCĐ) cho ời cũng là
- Phân tích tình hình th c hi n đ nh m c chi phí và giá thành s nựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ịnh (TSCĐ) cho ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
ph m đ có quy t đ nh trẩm, hàng hoá Trong nhóm các ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ịnh (TSCĐ) cho ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc m t cũng nh lâu dài.ắp và quá trình tạo sản phẩm ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
1.2 Nh ng v n đ lý lu n v k toán t p h p chi phí s n xu t và ững vấn đề lý luận về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và ất và tính ề lý luận về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và ập hợp chi phí sản xuất và tính ề lý luận về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và ết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ập hợp chi phí sản xuất và tính ợp chi phí sản xuất và tính ản xuất và tính ất và tính tính giá thành s n ph m trong Doanh nghi p xây d ng c b n ản xuất và tính ẩm trong Doanh nghiệp Xây dựng cơ bản ệp Xây dựng cơ bản ự cần thiết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ơ bản ản xuất và tính
1.2.1 Khái ni m chi phí s n xu t và phân lo i chi phí s n xu t ệu quả cao nhất các nguồn vốn ản và sản phẩm xây lắp tác ấp ạo ra những sản phẩm dịch vụ được xã hội và thị trường chấp ản và sản phẩm xây lắp tác ấp trong Xây d ng c b n ựng cơ bản và sản phẩm xây lắp tác ơ bản và sản phẩm xây lắp tác ản và sản phẩm xây lắp tác
1.2.1.1 Khái ni m chi phí s n xu t ệp Xây dựng cơ bản ản xuất và tính ất và tính
Nh đã bi t, b t kỳ m t doanh nghi p l n hay nh …mu n ti n hànhư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
s n xu t cũng c n b ra nh ng chi phí nh t đ nh Nh ng chi phí này làản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ững nét đặc thù với những đặc ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ịnh (TSCĐ) cho ững nét đặc thù với những đặc
đi u ki n v t ch t ti n đ , b t bu c đ các k ho ch, d án xây d ng trện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ắp và quá trình tạo sản phẩm ội, ngành XDCB là ngành sản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ựng cơ bản ựng cơ bản ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácthành hi n th c Trong quá trình tái s n xu t m r ng thì giai đo n s nện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ội, ngành XDCB là ngành sản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
Trang 5xu t là giai đo n quan tr ng nh t- n i đó luôn di n ra quá trình bi n đ iất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ọng lớn trong tổng thu nhập quốc dân (GDP) So với ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ơ bản ễ dẫn đến ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
c a c i, v t ch t, s c lao đ ng (là các y u t đ u vào), đ t o ra các s nủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ội, ngành XDCB là ngành sản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
ph m, hàng hoá - ti n t thì các chi phí b ra cho ho t đ ng s n xu t đ uẩm, hàng hoá Trong nhóm các ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
đư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc bi u hi n dện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậni hình thái giá tr (ti n t ) Hi u m t cách chung nh t,ịnh (TSCĐ) cho ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnchi phí s n xu t là toàn b hao phí v lao đ ng s ng, lao đ ng v t hoá vàản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảncác chi phí c n thi t khác mà các Doanh nghi p ph i b ra ti n hành ho tầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
đ ng s n xu t trong m t th i kỳ nh t đ nh.ội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ội, ngành XDCB là ngành sản ời cũng là ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ịnh (TSCĐ) cho
N u xét m t ph m vi h p h n, chi phí s n xu t XDCB là bi u hi nến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ội, ngành XDCB là ngành sản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ẹp hơn, chi phí sản xuất XDCB là biểu hiện ơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây
b ng ti n c a toàn b hao phí v lao đ ng s ng và lao đ ng v t hoá cùng cácủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảnchi phí khác mà DN ph i b ra đ ti n hành s n xu t trong m t th i kỳ nh tản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ội, ngành XDCB là ngành sản ời cũng là ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
đ nh.ịnh (TSCĐ) cho
1.2.1.2 Phân lo i chi phí s n xu t trong s n xu t c b n ạch toán chi ản xuất và tính ất và tính ản xuất và tính ất và tính ơ bản ản xuất và tính
Trong XDCB, chi phí s n xu t bao g m nhi u lo i có n i dungản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ồng thời cũng là ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sảnkinh t ,công d ng và yêu c u qu n lý đ i v i t ng lo i khác nhau.ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ừ trước Do đó, có thể nói ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
Vi c qu n lý chi phí, không ch d a vào s li u t ng h p mà còn cănện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ỉ định thầu Điều ựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
c vào s li u c th c a t ng lo i chi phí theo t ng công trình (CT).ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ừ trước Do đó, có thể nói ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ừ trước Do đó, có thể nói
H ng m c công trình (HMCT) Do đó, phân lo i chi phí s n xu t là m tạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ội, ngành XDCB là ngành sảnyêu c u t t y u đ h ch toán chính xác chi phí s n xu t và tính giáầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnthành s n ph m.ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các
1.2.1.2.1 Phân lo i chi phí s n xu t theo n i dung, tính ch t kinh t ại chi phí sản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế ản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế ất theo nội dung, tính chất kinh tế ội dung, tính chất kinh tế ất theo nội dung, tính chất kinh tế ế
Theo cách phân lo i này các chi phí n i dung, tính ch t kinh tạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
gi ng nhau đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc x p vào m t y u t , không phân bi t chi phí đó phátến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ội, ngành XDCB là ngành sản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xâysinh trong lĩnh v c nào, đâu, m c đích và tác d ng c a chi phí đóựng cơ bản ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
nh th nào.ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
Theo cách phân lo i này chi phí s n xu t đạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc chia thành các
y u t sau đây.ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
Trang 6- Chi phí nguyên v t li u: Bao g m toàn b các chi phí v các lo iật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ồng thời cũng là ội, ngành XDCB là ngành sản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảnnguyên v t li u chính, v t li u ph c, ph tùng thay th , thi t bật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ịnh (TSCĐ) choXDCB mà doanh nghi p đã s d ng cho ho t đ ng s n xu t trong kỳện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ử dụng, thời gian ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
nh : Xi măng, s t, thép, cát, đá, các lo i d u m v n hành máy móc…ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ắp và quá trình tạo sản phẩm ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ỡ vận hành máy móc… ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
- Chi phí nhân công: Bao g m toàn b s ti n lồng thời cũng là ội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng ph i tr vàản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bảncác kho n trích theo lản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng c a các công nhân s n xu t trong kỳ.ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
- Chi phí kh u hao TSCĐ: Bao g m toàn b s ti n doanh nghi pất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ồng thời cũng là ội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xâytrích kh u hao cho t t c các lo i TSCĐ tham gia ho t đ ng xây l pất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ắp và quá trình tạo sản phẩm
nh : các lo i máy thi công (máy v n thăng, máy c u…), nhà xư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng,
phư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng ti n v n chuy n…ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
- Chi phí d ch mua ngoài: Là toàn b s ti n DN đã chi tr v cácịnh (TSCĐ) cho ội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
lo i d ch mua ngoài: ti n đi n, ti n nạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ịnh (TSCĐ) cho ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc, ti n đi n tho i…ph c vện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảngcho ho t đ ng s n xu t c a doanh nghi p.ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây
- Chi phí b ng ti n khác: Là toàn b các chi phí dùng cho ho tội, ngành XDCB là ngành sản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
đ ng s n xu t ngoài chi phí k trên.ội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
Phân lo i chi phí theo n i dung, tính ch t kinh t c a chi phíạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảngiúp nhà qu n lý bi t đản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc k t c u t tr ng t ng lo i chi phí trongến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ỷ trọng lớn trong tổng thu nhập quốc dân (GDP) So với ọng lớn trong tổng thu nhập quốc dân (GDP) So với ừ trước Do đó, có thể nói ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
t ng chi phí qua đó đánh giá đổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc tình hình th c hi n d toán chi phí.ựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ựng cơ bản
H n n a, cách phân lo i này còn là c s đ l p báo cáo chi phí s nơ bản ững nét đặc thù với những đặc ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ơ bản ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
xu t theo y u t trên B ng thuy t minh báo cáo tài chính, xây d ngất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ựng cơ bản
đ nh m c V n l u đ ng, l p k ho ch mua s m v t t , t ch c laoịnh (TSCĐ) cho ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ắp và quá trình tạo sản phẩm ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho
đ ng ti n lội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng, thuê máy thi công…
1.2.1.2.2 Phân lo i chi phí s n xu t theo m c đích và công d ng c a chi phí ại chi phí sản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế ản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế ất theo nội dung, tính chất kinh tế ục đích và công dụng của chi phí ục đích và công dụng của chi phí ủa chi phí.
Theo cách phân lo i này, căn c vào m c đích và công d ng c aạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảnchi phí trong s n xu t đ chia ra các kho n m c chi phí khác nhau,ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng
m i kho n m c chi phí bao g m nh ng chi phí có cùng m c đích vàỗi công trình xây dựng gắn với vị trí nhất định, nó ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ồng thời cũng là ững nét đặc thù với những đặc ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảngcông d ng.ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng
Trang 7- Chi phí nguyên v t li u tr c ti p: G m toàn b tr giá nguyênật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ồng thời cũng là ội, ngành XDCB là ngành sản ịnh (TSCĐ) cho
v t li u s d ng tr c ti p cho thi công công trình mà đ n v xây l pật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ử dụng, thời gian ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ơ bản ịnh (TSCĐ) cho ắp và quá trình tạo sản phẩm
b ra (v t li u chính, v t li u ph , c u ki n bê tông ch s n…) chi phíỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ẵn…) chi phínày không bao g m thi t b do ch đ u t bàn giao.ồng thời cũng là ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ịnh (TSCĐ) cho ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
- Chi phí nhân công tr c ti p: g m toàn b ti n lựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ồng thời cũng là ội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng chính,
lư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng ph và ph c p c a công nhân tr c ti p s n xu t, công nhânụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
v n chuy n v t li u thi công, công nhân làm nhi m v b o dật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnỡ vận hành máy móc…ng,
d n d p trên công trọng lớn trong tổng thu nhập quốc dân (GDP) So với ẹp hơn, chi phí sản xuất XDCB là biểu hiện ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng
- Chi phí s d ng máy thi công: G m chi phí tr c ti p liên quanử dụng, thời gian ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ồng thời cũng là ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
đ n vi c s d ng máy thi công đ th c hi n công tác xây d ng và l pến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ử dụng, thời gian ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ựng cơ bản ắp và quá trình tạo sản phẩm
đ t các CT, HMCT bao g m: Ti n lặc thù với những đặc ồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng công nhân đi u khi n máy,nhiên li u, kh u hao máy thi công, v.v ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
- Chi phí s n xu t chung: Bao g m các chi phí có liên quan đ nản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ồng thời cũng là ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
t , đ i xây l p, t c là liên quan đ n nhi u CT, HMCT N i dung c a cácổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ội, ngành XDCB là ngành sản ắp và quá trình tạo sản phẩm ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ội, ngành XDCB là ngành sản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảnkho n chi phí này bao g m: lản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng công nhân s n xu t, lản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng ph c aụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảncông nhân s n xu t, kh u hao TSCĐ (không ph i là kh u hao máy mócản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnthi công), chi phí d ch v mua ngoài (đi n, nịnh (TSCĐ) cho ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc, văn phòng
ph m….),chi phí b ng ti n khác: Chi phí ti p khách, nghi m thu bànẩm, hàng hoá Trong nhóm các ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xâygiao công trình
Các phân lo i này ph c v cho yêu c u qu n lý chi phí s n xu tạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảntheo đ nh m c, cung c p s li u cho công tác tính giá thành s n ph mịnh (TSCĐ) cho ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các
và phân tích tình hình th c hi n k ho ch giá thành, t đó l p đ nhựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ừ trước Do đó, có thể nói ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ịnh (TSCĐ) cho
m c chi phí s n xu t và k ho ch giá thành cho kỳ sau.ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
Do đ c đi m c a s n ph m xây l p và phặc thù với những đặc ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ắp và quá trình tạo sản phẩm ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng pháp l p d toánật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ựng cơ bảntrong XDCB là d toán đựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc l p cho t ng đ i tật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ừ trước Do đó, có thể nói ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng theo các kho nản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
m c giá hành nên cách phân lo i chi phí theo kho n m c là phụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnngpháp s d ng ph bi n trong các DNXDCB.ử dụng, thời gian ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
Trang 8Trên đây là các cách phân lo i chi phí s n xu t thạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng dùngtrong doanh nghi p XDCB, ngoài ra chi phí s n xu t còn đện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc phân
lo i thành: Đ nh phí và bi n phí, chi phí tr c ti p và chi phí gián ti p.ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ịnh (TSCĐ) cho ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
1.2.2.1 Giá thành s n ph m xây l p ản xuất và tính ẩm trong Doanh nghiệp Xây dựng cơ bản ắp.
Trong s n xu t, chi phí s n xu t ch là m t m t th hi n s haoản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ỉ định thầu Điều ội, ngành XDCB là ngành sản ặc thù với những đặc ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ựng cơ bảnphí, đ đánh giá ch t lất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng SX-KD c a m t doanh nghi p, chi phí s nủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
xu t ph i đất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc xem xét trong m i quan h ch t chẽ v i k t qu s nối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ặc thù với những đặc ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
xu t quan h so sánh đó hình thành nên khái ni m giá thành s nất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
ph m.ẩm, hàng hoá Trong nhóm các
Gía thành s n ph m xây l p là toàn b các chi phí v lao đ ng vàản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ắp và quá trình tạo sản phẩm ội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sảnlao đ ng v t hoá đội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc bi u hi n b ng ti n đ hoàn thành m t kh iện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
lư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng s n ph m xây l p trong kỳ.ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ắp và quá trình tạo sản phẩm
Giá thành s n ph m là m t ch tiêu kinh t ch t lản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ội, ngành XDCB là ngành sản ỉ định thầu Điều ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng t ng h pổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácquan tr ng bao quát m i k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aọng lớn trong tổng thu nhập quốc dân (GDP) So với ọng lớn trong tổng thu nhập quốc dân (GDP) So với ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảndoanh nghi p.ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây
1.2.2.2 Phân lo i giá thành s n ph m xây l p ạch toán chi ản xuất và tính ẩm trong Doanh nghiệp Xây dựng cơ bản ắp.
Trong XDCB, giá thành s n ph m thản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng đư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc phân lo i theoạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảncác tiêu th c sau đây.ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho
1.2.2.2.1 Căn c vào th i đi m và c s s li u đ tính giá thành, giá ứ vào thời điểm và cơ sở số liệu để tính giá thành, giá ời điểm và cơ sở số liệu để tính giá thành, giá ểm và cơ sở số liệu để tính giá thành, giá ơ sở số liệu để tính giá thành, giá ở số liệu để tính giá thành, giá ố liệu để tính giá thành, giá ệu để tính giá thành, giá ểm và cơ sở số liệu để tính giá thành, giá thành s n ph m đ ản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế ẩm được phân loại thành: ược phân loại thành: c phân lo i thành: ại chi phí sản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế
- Giá thành d toán: Là t ng chi phí d toán đ hoàn thành kh iựng cơ bản ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
lư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng xây l p CT, HMCT đắp và quá trình tạo sản phẩm ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc xác đ nh trên c s các đ nh m c kinhịnh (TSCĐ) cho ơ bản ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ịnh (TSCĐ) cho ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho
t - kỹ thu t và đ n giá c a Nhà nến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ơ bản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc ban hành
c a CT, HMCTủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản = Giá tr d toánịnh (TSCĐ) cho ựng cơ bản
c a CT, HMCTủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản - Lãi đ nh m cịnh (TSCĐ) cho ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho
Trang 9- Giá thành k ho ch: Là giá thành đến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc xây d ng trên c sựng cơ bản ơ bản ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
nh ng đi u ki n c th c a doanh nghi p v các đ nh m c đ n giá,ững nét đặc thù với những đặc ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ịnh (TSCĐ) cho ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ơ bản
bi n pháp thi công…giá thành k ho ch đện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc xác đ nh theo công th c:ịnh (TSCĐ) cho ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho
Giá thành kến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
ho ch c aạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
CT, HMCT
=
Giá thành dựng cơ bảntoán c a CT,ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảnHMCT
-M c h giáức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảnthành kến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
ho chạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
- Giá thành th c t : là bi u hi n b ng ti n c a nh ng chi phíựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ững nét đặc thù với những đặc
th c t đ hoàn thành kh i lựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng xây l p Căn c vào k t qu đánhắp và quá trình tạo sản phẩm ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bảngiá s n ph m d dang cu i kỳ, chi phí s n xu t đản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc t p h p trongật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
kỳ Giá thành s n ph m bàn giao đản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc xác đ nh theo công th c.ịnh (TSCĐ) cho ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho
Giá thành
th c c a KLựng cơ bản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
xây l p HTắp và quá trình tạo sản phẩm
bàn giao
=
CP th c tựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
KL xây l pắp và quá trình tạo sản phẩm
d dangở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
đ u kỳầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là
-CP th c tựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trìnhphát sinhtrong kỳ
-CP kh iối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
lư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng xây
l p d dangắp và quá trình tạo sản phẩm ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
cu i kỳối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácCũng c n ph i nói thêm r ng, mu n đánh giá đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc ch t lất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng
c a công tác xây l p, ta ph i ti n hành so sánh các lo i giá thành v iủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ắp và quá trình tạo sản phẩm ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnnhau Nói chung, đ đ m b o có lãi, v nguyên t c khi xây d ng kản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ắp và quá trình tạo sản phẩm ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
ho ch giá thành và t ch c th c hi n k ho ch giá thành ph i đ mạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
b o m i quan h sau.ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây
Giá thành th c t <Giá thành k ho ch < Giá thành d toán.ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ựng cơ bản
1.2.2.2.2 Căn c vào ph m vi tính giá thành, giá thành s n ph m đ ứ vào thời điểm và cơ sở số liệu để tính giá thành, giá ại chi phí sản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế ản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế ẩm được phân loại thành: ược phân loại thành: c phân lo i thành: ại chi phí sản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế
- Giá thành s n ph m hoàn ch nh: Là giá thành c a CT, HMCT đãản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ỉ định thầu Điều ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảnhoàn thành đ m b o yêu c u kỹ thu t, ch t lản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng theo thi t k , h pến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
đ ng đồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc ch đ u t ch p nh n thanh toán.ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
- Giá thành công tác xây l p hoàn thành quy ắp và quá trình tạo sản phẩm ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc: Là giá thành
c a kh i lủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng hoàn thành đ n m t giai đo n nh t đ nh và ph i đ mến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ội, ngành XDCB là ngành sản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ịnh (TSCĐ) cho ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
b o đi u ki n.ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây
+ Ph i n m trong thi t k và đ m b o ch t lản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng quy đ nh.ịnh (TSCĐ) cho
Trang 10+ Kh i lối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng ph i đản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc xác đ nh m t cách c th , định (TSCĐ) cho ội, ngành XDCB là ngành sản ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc Ch đ uủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là
t nghi m thu và ch p nh n thanh toánư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
+ Ph i đ t đản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc đ n đi m d ng kỹ thu t h p lý.ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ừ trước Do đó, có thể nói ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
1.2.3 M i quan h gi a chi phí s n xu t và giá thành s n ph m ốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời ệu quả cao nhất các nguồn vốn ững sản phẩm dịch vụ được xã hội và thị trường chấp ản và sản phẩm xây lắp tác ấp ản và sản phẩm xây lắp tác ẩm xây lắp tác
Đ ti n hành ho t đ ng s n xu t, doanh nghi p ph i b raến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là
nh ng chi phí nh t đ nh nh : Chi phí nguyên v t li u, chi phí nhânững nét đặc thù với những đặc ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ịnh (TSCĐ) cho ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xâycông, chi phí máy móc thi công K t qu là Doanh nghi p thu đến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc
nh ng s n ph m là các CT, HMCT…Các CT, HMCT c n ph i tính giáững nét đặc thù với những đặc ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnthành t c là chi phí đã b ra đ có chúng Do v y, chi phí s n xu t vàức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảngiá thành s n ph m là hai m t c a m t quá trình.ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ặc thù với những đặc ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản
Chi phí s n xu t và giá thành gi ng nhau v ch t nh ng khácản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnnhau v lư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng N i dung c b n c a chúng đ u là bi u hi n b ng ti nội, ngành XDCB là ngành sản ơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây
c a nh ng chi phí mà Doanh nghi p đã b ra trong ho t đ ng s nủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ững nét đặc thù với những đặc ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ỏ vốn đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
xu t Trong khi chi phí s n xu t là t ng th các chi phí trong m t th iất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ội, ngành XDCB là ngành sản ời cũng là
kỳ nh t đ nh thì giá thành s n ph m l i là t ng các chi phí g n li nất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ịnh (TSCĐ) cho ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ắp và quá trình tạo sản phẩm
v i m t kh i lớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng xây l p hoàn thành bàn giao Chi phí s n xu tắp và quá trình tạo sản phẩm ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảntrong kỳ không ch liên quan đ n nh ng s n ph m đã hoàn thành màỉ định thầu Điều ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ững nét đặc thù với những đặc ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm cáccòn liên quan đ n c chi phí c a s n ph m d dang cu i kì Trong khiến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
đó, giá thành s n ph m liên quan đ n c chi phí c a kh i lản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng côngtác xây l p trắp và quá trình tạo sản phẩm ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phậnc chuy n sang nh ng la không bao g m chi phí th cư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ịnh (TSCĐ) cho ồng thời cũng là ựng cơ bản
t c a kh i lến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng d dang cu i kì ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các 1.3 Ph ươ bản ng pháp k toán t p ết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ập hợp chi phí sản xuất và tính
h p chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m trong Doanh ợp chi phí sản xuất và tính ản xuất và tính ất và tính ản xuất và tính ẩm trong Doanh nghiệp Xây dựng cơ bản nghi p xây d ng c b n ệp Xây dựng cơ bản ự cần thiết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ơ bản ản xuất và tính
1.3.1 Ph ư XDCB phải đảm bảoơ bản và sản phẩm xây lắp tác ng pháp k toán t p h p chi phí s n xu t ến công tác kế toán ận về giá cả, chất lượng và đáp ứng các mục tiêu phát triển KT- ợc xã hội và thị trường chấp ản và sản phẩm xây lắp tác ấp
1.3.1.1 Đ i t ối với công tác hạch toán chi phí sản ượp chi phí sản xuất và tính ng k toán t p h p chi phí s n xu t ết tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính ập hợp chi phí sản xuất và tính ợp chi phí sản xuất và tính ản xuất và tính ất và tính
Đ i tối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng k toán t p h p chi phí s n xu t là ph m vi, gi i h nến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
đ t p h p chi phí nh m đáp ng nhu c u ki m soát chi phí và tínhật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng làgiá thành s n ph m Nh v y, th c ch t c a vi c xác đ nh đ i tản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ịnh (TSCĐ) cho ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng
Trang 11k toán t p h p chi phí s n xu t là vi c xác đ nh gi i h n t p h p chiến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ịnh (TSCĐ) cho ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
Đ xác đ nh đúng đ n đ i tịnh (TSCĐ) cho ắp và quá trình tạo sản phẩm ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng k toán t p h p chi phí c nến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng làcăn c vào các y u t sau đây.ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
+ Đ c đi m và công d ng c a chi phí trong quá trình s n xu t.ặc thù với những đặc ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản+ Đ c đi m, c c u t ch c s n xu t và quy trình công ngh , chặc thù với những đặc ơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
t o s n ph m (gi n đ n, liên t c hay song song…)ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
+ Lo i hình s n xu t s n ph m (Đ n chi c hay hàng lo t…)ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
+ Yêu c u ki m tra, ki m soát chi phí và yêu c u h ch toán kầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trìnhtoán n i b Doanh nghi p.ội, ngành XDCB là ngành sản ội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây
+ Kh năng trình đ qu n lý nói chung và h ch toán nói riêngản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
c a Doanh nghi p.ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây
…………
1.3.1.2 Ph ươ bản ng pháp t p h p chi phí s n xu t ập hợp chi phí sản xuất và tính ợp chi phí sản xuất và tính ản xuất và tính ất và tính
Đ i v i XDCB, do phát sinh nhi u chi phí mà quá trình s n xu tối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
l i ph c t p và s n ph m mang tính đ n chi c có quy mô l n và th iạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ời cũng làgian s d ng lâu dài M i CT l i bao g m nhi u HMCT, nhi u côngử dụng, thời gian ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ỗi công trình xây dựng gắn với vị trí nhất định, nó ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ồng thời cũng là
vi c khác nhau nên có th áp d ng phện rõ qua đặc trưng về sản phẩm xây ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng pháp t p h p chi phí sau:ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
1.3.1.2.1 Ph ươ sở số liệu để tính giá thành, giá ng pháp t p h p theo công trình, h ng m c công trình ập hợp theo công trình, hạng mục công trình ợc phân loại thành: ại chi phí sản xuất theo nội dung, tính chất kinh tế ục đích và công dụng của chi phí.
sinh có liên quan đ n CT, HMCT nào thì t p h p cho CT, HMCT đó Giáến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácthành th c t c a đ i tựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng đó chính là t ng chi phí đổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sảnc t p h p kợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
t khi b t đ u thi công đ n khi CT, HMCT hoàn thành Phừ trước Do đó, có thể nói ắp và quá trình tạo sản phẩm ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng phápnày đư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc s d ng khi đ i tử dụng, thời gian ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng t p h p chi phí là toàn b CT, HMCT.ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ội, ngành XDCB là ngành sản
1.3.1.2.2 Ph ươ sở số liệu để tính giá thành, giá ng pháp t p h p chi phí theo đ n đ t hàng ập hợp theo công trình, hạng mục công trình ợc phân loại thành: ơ sở số liệu để tính giá thành, giá ặt hàng.
Theo phư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng pháp này, hàng kỳ chi phí phát sinh đư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc phân lo iạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
và t p h p theo t ng đ n đ t hàng (ĐĐH) riêng Khi ĐĐH đật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ừ trước Do đó, có thể nói ơ bản ặc thù với những đặc ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc hoànthành thì t ng chi phí phát sinh đổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc t p h p chính là giá hành th cật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ựng cơ bản
Trang 12t Phến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng pháp này đư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc s d ng khi đ i tử dụng, thời gian ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng t p h p chi phí làật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cáccác ĐĐH riêng.
1.3.1.2.3 Ph ươ sở số liệu để tính giá thành, giá ng pháp t p h p chi phí theo đ n v thi công ập hợp theo công trình, hạng mục công trình ợc phân loại thành: ơ sở số liệu để tính giá thành, giá ị thi công.
Theo phư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng pháp này, các chi phí phát sinh đư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc t p h p theoật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
t ng đ n v thi công công trình Trong t ng đ n v thi công đó, chi phíừ trước Do đó, có thể nói ơ bản ịnh (TSCĐ) cho ừ trước Do đó, có thể nói ơ bản ịnh (TSCĐ) cho
l i đạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc t p h p theo t ng đ i tật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ừ trước Do đó, có thể nói ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng ch u chi phí nh : CT, HMCT.ịnh (TSCĐ) cho ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
Cu i tháng t p h p chi phí t ng đ n v thi công đ so sánh v i dối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ừ trước Do đó, có thể nói ơ bản ịnh (TSCĐ) cho ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ựng cơ bảntoán Trên th c t có nhi u y u t chi phí phát sinh liên quan đ nựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trìnhnhi u đ i tối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng, khi đó chi phí c n đầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácc phân b cho t ng đ i tổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ừ trước Do đó, có thể nói ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng
ch u chi phí m t cách chính xác và h p lí, có th s d ng các phịnh (TSCĐ) cho ội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ử dụng, thời gian ụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnngpháp t p h p sau:ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
+ Phư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng pháp t p h p tr c ti p.ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
Phư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng pháp này áp d ng đ i v i nh ng chi phí có liên quanụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ớc Do vậy, XDCB luôn thu hút một bộ phận ững nét đặc thù với những đặc
đ n m t đ i tến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ội, ngành XDCB là ngành sản ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng k toán t p h p chi phí Trong trến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng h p này, kợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trìnhtoán căn c vào các ch ng t g c đ t p h p tr c ti p cho t ng đ iức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ừ trước Do đó, có thể nói ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ừ trước Do đó, có thể nói ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
tư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng
+ Phư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng pháp phân b gián ti p.ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình
Phư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnơ bảnng pháp này áp d ng khi m t lo i chi phí có liên quan đ nụ sở đơn vị Do đó, luôn tồn tại một khoảng ội, ngành XDCB là ngành sản ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trìnhnhi u đ i tối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng k toán t p h p chi phí s n xu t (CPSX), không thến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản
t p h p tr c ti p cho t ng đ i tật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ựng cơ bản ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ừ trước Do đó, có thể nói ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng Trư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnời cũng làng h p này ph i l a ch nợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ựng cơ bản ọng lớn trong tổng thu nhập quốc dân (GDP) So vớitiêu th c h p lý đ ti n hành phân b chi phí cho t ng đ i tức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho ợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ến hành sản xuất - kinh doanh - Thực chất là quá trình ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ừ trước Do đó, có thể nói ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng liênquan theo công th c.ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho
Trong đó - Ci: Chi phí s n xu t phân b cho đ i tản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng th i.ức năng tái tạo Tài sản cố định (TSCĐ) cho
- C: T ng chi phí s n xu t c n phân bổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bản ầu tư trong nước và nước ngoài, đồng thời cũng là ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
- Ti: T ng đ i lổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng tiêu chu n dùng đ phân b ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các
- ti: Đ i lạo ra của cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng c a tiêu chu n dùng đ phân b c a ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản ẩm, hàng hoá Trong nhóm các ổi đối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ủa cải vật chất cho xã hội, ngành XDCB là ngành sản
đ i tối tượng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm các ư bất kì ngành sản xuất nào khác Xây dựng cơ bảnợng trở thành sản phẩm, hàng hoá Trong nhóm cácng i