Giáo án Toán hình 8 theo định hướng phát triển năng lực học sinh ở trường trung học cơ sở đặc biệt khó khăn của bộ đề ra. Thông qua giáo án học sinh phát hiện vấn đề, hoạt động tự giác, tích cực, chủ động, sáng tạo để giải quyết vấn đề, thông qua đó chiếm lĩnh tri thức, rèn luyện kỹ năng và đạt được những mục đích học tập khác.
Trang 1Tuần: 1
Tiết : 1
Ch-ơng I: Tứ giác Bài: Tứ giác A.Mục tiêu
1.Kiến thức: - HS nêu lên đ-ợc các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai
đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
2 Kỹ năng: HS tính đ-ợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đ-ợc tứ giác khi
biết số đo 4 cạnh & 1 đ-ờng chéo
3.Thái độ: Học sinh h-ởng ứng phong trào học tập
Rèn t- duy suy luận ra đ-ợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
4 Phát triển năng lực: - Nhận biết hình
- Tính số đo góc
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:: com pa, th-ớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
2 Học sinh: Th-ớc, com pa, bảng nhóm
C Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện sĩ số (1P)
2 Kiểm tra bài cũ: (2P)
Giới thiệu nội dung ch-ơng trình hình 8 và nội dung ch-ơng 1
3 Dạy bài mới:
1 KHỞI ĐỘNG (1’)
- Giới thiệu tổng quỏt kiến thức
lớp 8, chương I, bài mới
- HS nhe và ghi tờn chương,
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…
- Treo hỡnh 1,2 (sgk) : Mỗi hỡnh
trờn đều gồm 4 đoạn thẳng AB,
BA, CD, DA Hỡnh nào cú hai
đoạn thẳng cựng thuộc một
đường thẳng?
- Cỏc hỡnh 1a,b,c đều được gọi là
tứ giỏc, hỡnh 2 khụng được gọi là
tứ giỏc Vậy theo em, thế nào là
- HS quan sỏt và trả lời (Hỡnh 2 cú hai đoạn thẳng BC
và CD cựng nằm trờn một đoạn thẳng)
-
HS suy nghĩ – trả lời
- HS1: (trả lời)…
1.Định nghĩa:
Trang 2
tứ giác ?
- GV chốt lại (định nghĩa như
SGK) và ghi bảng
- GV giải thích rõ nội dung định
nghĩa bốn đoạn thẳng liên tiếp,
khép kín, không cùng trên một
đường thẳng
- Giới thiệu các yếu tố, cách gọi
tên tứ giác
- Thực hiện ?1 : đặt mép thước kẻ
lên mỗi cạnh của tứ giác ở hình a,
b, c rồi trả lời ?1
- GV chốt lại vấn đề và nêu định
nghĩa tứ giác lồi
- GV nêu và giải thích chú ý
(sgk)
- Treo bảng phụ hình 3 yêu cầu
HS chia nhóm làm ?2
- GV quan sát nhắc nhở HS
không tập trung
- Đại diện nhóm trình bày
A
B
M P
N Q
- HS2: (trả lời)…
- HS nhắc lại (vài lần) và ghi vào vở
- HS chú ý nghe và quan sát hình vẽ để khắc sâu kiến thức
- Vẽ hình và ghi chú vào vở
- Trả lời: hình a
- HS nghe hiểu và nhắc lại định nghĩa tứ giác lồi
- HS nghe hiểu
- HS chia 4 nhóm làm trên bảng phụ
- Thời gian 5’
a)* Đỉnh kề: A và B, B và C,
C và D, D và A
* Đỉnh đối nhau: B và D, A
và D b) Đường chéo: BD, AC c) Cạnh kề: AB và BC, BC và CD,CD và DA, DA và AB d) Góc: A, B, C, D
Góc đối nhau: A và C, B và D e) Điểm nằm trong: M, P Điểm nằm ngoài: N, Q
A
B
D
C
©Tứ giác ABCD là hình gồm
4 đoạn thẳng AB, BC, CD,
DA, trong đó bất kỳ 2 đoạn
thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng
Tứ giác ABCD (hay ADCB, BCDA, …)
- Các đỉnh: A, B, C, D
- Các cạnh: AB, BC, CD,
DA
@Tứ giác lồi là tứ giác luôn
nằm trong 1 nửa mặt phẳng
có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
?2
A
B
M P
N Q
2.Tổng các góc của một tứ giác (7’)
- Vẽ tứ giác ABCD : Không tính
(đo) số đo mỗi góc, hãy tính xem
tổng số đo bốn góc của tứ giác
bằng bao nhiêu?
- Cho HS thực hiện ?3 theo nhóm
nhỏ
- Theo dõi, giúp các nhóm làm bài
- Cho đại diện vài nhóm báo cáo
- GV chốt lại vấn đề (nêu phương
hướng và cách làm, rồi trình bày
cụ thể)
- HS suy nghĩ (không cần trả lời ngay)
- HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV
- Đại diện một vài nhóm nêu
rõ cách làm và cho biết kết quả, còn lại nhận xét bổ sung, góp ý …
- HS theo dõi ghi chép
- Nêu kết luận (định lí) , HS
2 Tổng các góc của một tứ giác
1 2
21 A B
D
C
Kẻ đường chéo AC, ta có :
A1 + B + C1 = 180o,
A2 + D + C2 = 180o (A1+A2)+B+(C1+C2)+D =
Trang 3khỏc lặp lại vài lần 360o
vậy A + B + C + D = 360 o
Định lớ : (Sgk)
3 LUYỆN TẬP Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…
- Treo tranh vẽ 6 tứ giỏc như hỡnh
5, 6 (sgk) gọi HS nhẩm tớnh
! cõu d hỡnh 5 sử dụng gúc kề bự
- HS tớnh nhẩm số đo gúc x a) x=500 (hỡnh 5)
b) x=900 c) x=1150 d) x=750 a) x=1000 (hỡnh 6) a) x=360
Bài 1 trang 66 Sgk
a) x=500 (hỡnh 5) b) x=900
c) x=1150 d) x=750 a) x=1000 (hỡnh 6) a) x=360
4 VẬN DỤNG Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…
- Học bài: Nắm sự khỏc nhau
giữa tứ giỏc và tứ giỏc lồi; tự
chứng minh định lớ tồng cỏc gúc
trong tứ giỏc
- Bài tập 2 trang 66 Sgk
! Sử dụng tổng cỏc gúc 1 tứ giỏc
- Bài tập 3 trang 67 Sgk
! Tương tự bài 2
- Bài tập 4 trang 67 Sgk
! Sử dụng cỏch vẽ tam giỏc
- Bài tập 5 trang 67 Sgk
! Sử dụng toạ độ để tỡm
- HS nghe dặn và ghi chỳ vào
vở
A+B+C+D ˆA+B+C+Dˆ ˆ ˆ = 3600
- Xem lại cỏch vẽ tam giỏc
Bài tập 2 trang 66 Sgk Bài tập 3 trang 67 Sgk Bài tập 4 trang 67 Sgk Bài tập 5 trang 67 Sgk
5 MỞ RỘNG Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…
Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt nội
dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài tập
nõng cao
Làm bài tập phần mở rộng
4 H-ớng dẫn học sinh tự học (5P)
- Học và làm bài tập đầy đủ
- Cần nắm chắc nội dung định lý tổng các góc của một tứ giác
- BTVN: BT 1 b,c,d+2+3+4+5 (SK-T67)
Trang 4Tuần: 1
Tiết : 2
Hình thang
A Mục tiêu
1 Kiến thức : - HS phát biểu đ-ợc các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các
khái niệm : cạnh bên, đáy , đ-ờng cao của hình thang
2 Kỹ năng: - hs phân biệt hình thang hình, thang vuông, tính đ-ợc các góc còn lại của
hình thang khi biết một số yếu tố về góc
3 Thái độ: Rèn t- duy suy luận, sáng tạo ,h-ởng ứng phong trào học tập một cách tự
giác, tích cực
4 Phát triển năng l-c: - Năng lực vẽ hình
- Năng lực chứng minh hình
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên Học sinh:: com pa, th-ớc, tranh vẽ bảng phụ, th-ớc đo góc
2 Học sinh Th-ớc, com pa, bảng nhóm
c Tiến trình bài dạy
1 Ôn định tổ chức: (1P) Kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5P)
GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh- thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác
A
Trang 5B 1 1 1 B
900
C
1 750 1200 1
C
A 1 D D 1
3 D¹y bµi míi:
1.KHỞI ĐỘNG Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Chúng ta đã biết về tứ giác và
tính chất chung của nó Từ tiết
học này, chúng ta sẽ nghiên
cứu về các tứ giác đặc biệt với
những tính chất của nó Tứ
giác đầu tiên là hình thang
- HS nghe giới thiệu
- Ghi đề bàivào vở §2 HÌNH THANG
2 HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Treo bảng phụ vẽ hình 13:
Cho HS nhận xét đặc điểm hai
cạnh AB và CD
- GV giới thiệu hình thang và
cho HS phát biểu định nghĩa
- GV nêu lại định nghiã hình
thang và tên gọi các cạnh
- Treo bảng phụ vẽ hình 15,
cho HS làm bài tập ?1
- Nhận xét chung và chốt lại
vđề
- Cho HS làm ?2 (vẽ sẳn các
hình 16, 17 sgk)
- Cho HS nhận xét ở bảng
- Từ b.tập trên hãy nêu kết
luận?
- GV chốt lại và ghi bảng
- HS quan sát hình , nêu nhận xét AB//CD
- HS nêu định nghĩa hình thang
- HS nhắc lại, vẽ hình và ghi vào vở
- HS làm ?1 tại chỗ từng câu
- HS khác nhận xét bổ sung
- Ghi nhận xét vào vở
- HS thực hiện ?2 trên phiếu học tập hai HS làm ở bảng
- HS khác nhận xét bài
- HS nêu kết luận
- HS ghi bài
1.Định nghĩa: (Sgk)
H
(AB//CD)
AB, CD : cạnh đáy
AD, BC : cạnh bên
AH : đường cao
* Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau
* Nhận xét: (sgk trang 70)
Cho HS quan sát hình 18, tính
Dˆ?
- GV: ABCD là hình thang
vuông Vậy thế nào là hình
- HS quan sát hình – tính Dˆ
Dˆ= 900
- HS nêu định nghĩa hình
2.Hình thang vuông:
A B
Trang 6thang vuụng?
Hthang hinh thang
comot gocvuong
thang vuụng, vẽ hỡnh vào vở D C
Hỡnh thang vuụng là hỡnh
thang cú 1 goc vuụng
3 LUYỆN TẬP
Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…
- Treo bảng phụ hỡnh vẽ 21
(Sgk)
- Gọi HS trả lời tại chỗ từng
trường hợp
- HS kiểm tra bằng trực quan, bằng ờ ke và trả lời
- HS trả lời miệng tại chỗ bài tập 7
Bài 7 trang 71
a) x = 100o ; y = 140o b) x = 70o ; y = 50o c) x = 90o ; y = 115o
4 VẬN DỤNG
Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…
- Học bài: thuộc định nghĩa
hỡnh thang, hỡnh thang vuụng
- Bài tập 6 trang 70 Sgk
- Bài tập 8 trang 71 Sgk
! ˆA+ ˆB+Cˆ+ Dˆ= 360o
- Bài tập 9 trang 71 Sgk
! Sử dụng tam giỏc cõn
- Bài tập 10 trang 71 Sgk
-Chuẩn bị : thước cú chia
khoảng, thước đo gúc, xem
trước Đ3
- HS nghe dặn và ghi chỳ
- Xem lại bài tam giỏc cõn
- Đếm số hỡnh thang
Bài tập 6 trang 70 Sgk Bài tập 8 trang 71 Sgk Bài tập 9 trang 71 Sgk Bài tập 10 trang 71 Sgk
5 MỞ RỘNG Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…
Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt nội
dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài tập
nõng cao
Làm bài tập phần mở rộng
5 H-ớng dẫn học sinh tự học (3P)
- Học và làm bài tập đầy đủ
-Cần nắm chắc các tính chất của hình thang để vận dụng vào làm BT
-BTVN: BT7+9+10 (SGK.T71) BT16+17+19+20 (SBT)
-HD: BT7 : làm nh- BT 8
BT9: Sử dụng t/c của tam giác cân và t/c hai đ-ờng thẳng song song
Trang 7Tuần: 2
Tiết : 3
Hình thang cân
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS phát biểu đ-ợc các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang
cân
2 Kỹ năng: - Hs phân loại đ-ợc hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết
sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
3 Thái độ: H-ớng ứng nhiệt tình phong trào học tập và rèn t- duy suy luận, sáng tạo
4 Phát triển năng lực: - Năng lực vẽ hình
Trang 8- Năng lực chứng minh hình
B Chuẩn bị:
1.Giáo viên: com pa, th-ớc, tranh vẽ bảng phụ, th-ớc đo góc
2 Học sinh:Th-ớc, com pa, bảng nhóm
c Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp : Kiểm diện (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- HS1: GV dùng bảng phụ A D
Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD
Tính x, y của các góc D, B
- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái 1100 y
niệm cạnh đáy, cạnh bên, đ-ờng cao của hình thang
- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang
ta phải chứng minh nh- thế nào? x 700
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
- Treo bảng phụ - Gọi một HS
lờn bảng
- Kiểm btvn vài HS
- Cho HS nhận xột
- Nhận xột đỏnh giỏ và vào bài
- HS làm theo yờu cầu của GV:
- Một HS lờn bảng trả lời
x =1800 - 110= 700
y =1800 - 110= 700
- HS nhận xột bài làm của bạn
- HS ghi nhớ , tự sửa sai (nếu cú)
1- Định nghĩa hỡnh thang (nờu rừ cỏc yếu tố của nú) (4đ)
2- Cho ABCD là hỡnh thang (đỏy là AB và CD)
Tớnh x và y (6đ)
x
110 110
y
Hoạt động 2 : Hỡnh thành kiến thức
Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng lực sử dụng ngụn ngữ,…
- Cú nhận xột gỡ về hỡnh thang
trờn (trong đề ktra)?
- GV giới thiệ hỡnh thang cõn
cho HS phỏt biểu định nghĩa
- GV túm tắt ý kiến và ghi
bảng
- Đưa ra ?2 trờn bảng phụ
(hoặc phim trong)
- HS quan sỏt hỡnh và trả lời (hai gúc ở đỏy bằng nhau)
- HS suy nghĩ, phỏt biểu …
- HS phỏt biểu lại định nghĩa
- HS suy nghĩ và trả lời tại
1.Định nghĩa:
Hỡnh thang cõn là hỡnh
thang cú 2 gúc kề 1 đỏy
Trang 9- GV chốt lại bằng cách chỉ
trên hình vẽ và giải thích từng
trường hợp
- Qua ba hình thang cân trên,
có nhận xét chung là gì?
chỗ
- HS khác nhận xét
- Tương tự cho câu b, c
- Quan sát, nghe giảng
-HS nêu nhận xét: hình thang cân có hai góc đối bù nhau
bằng nhau
Hình thang cân ABCD AB//CD
Â= ˆB ; C = Dˆ ˆ
- Cho HS đo các cạnh bên của
ba hình thang cân ở hình 24
Từ đó rút ra nhận xét
- Ta chứng minh điều đó ?
- GV vẽ hình, cho HS ghi GT,
KL
- Trường hợp cạnh bên AD và
BC không song song, kéo dài
cho chúng cắt nhau tại O các
ODC và OAB là tam giác gì?
- Thu vài phiếu học tập, cho
HS nhận xét ở bảng
- Trường hợp AD//BC ?
- GV: hthang có hai cạnh bên
song song thì hai cạnh bên
bằng nhau Ngược lại, hình
thang có hai cạnh bên bằng
nhau có phải là hình thang cân
không?
- Treo hình 27 và nêu chú ý
(sgk)
- Mỗi HS tự đo và nhận xét
- HS nêu định lí
- HS suy nghĩ, tìm cách c/minh
- HS vẽ hình, ghi GT-KL
- HS nghe gợi ý
- Một HS lên bảng chứng minh trường hợp a, cả lớp làm vào phiếu học tập
- HS nhận xét bài làm ở trên bảng
- HS suy nghĩ trả lời
- HS suy nghĩ trả lời
- HS ghi chú ý vào vở
2.Tính chất :
a) Định lí 1:
Trong hình thang cân , hai
cạnh bên bằng nhau
O
A B
D C
GT ABCD là hình thang (AB//CD)
KL AD = BC
Chứng minh: (sgk trang 73)
Chú ý : (sgk trang 73)
- Treo bảng phụ (hình 23sgk)
- Theo định lí 1, hình thang
cân ABCD có hai đoạn thẳng
nào bằng nhau ?
- Dự đoán như thế nào về hai
đường chéo AC và BD?
- Ta phải cminh định lísau
- Vẽ hai đường chéo, ghi
GT-KL?
- Em nào có thể chứng minh ?
- GV chốt lại và ghi bảng
- HS quan sát hình vẽ trên bảng
- HS trả lời (ABCD là hình thang cân, theo định lí 1 ta
có AD = BC)
- HS nêu dự đoán … (AC = BD)
- HS đo trực tiếp 2 đoạn
AC, BD
- HS vẽ hình và ghi GT-KL
- HS trình bày miệng tại chỗ
- HS ghi vào vở
b) Định lí 2:
Trong hình thang cân, hai
đường chéo bằng nhau
O
GT ABCD là hthang cân (AB//CD)
KL AC = BD Cm: (sgk trang73)
Trang 10- GV cho HS làm ?3
- Làm thế nào để vẽ được 2
điểm A, B thuộc m sao cho
ABCD là hình thang có hai
đường chéo AC = BD? (gợi ý:
dùng compa)
- Cho HS nhận xét và chốt lại:
+ Cách vẽ A, B thoã mãn đk
+ Phát biểu định lí 3 và ghi
bảng
- Dấu hiệu nhận biết hthang
cân?
- GV chốt lại, ghi bảng
- HS đọc yêu cầu của ?3
- Mỗi em làm việc theo yêu cầu của GV:
+ Vẽ hai điểm A, B + Đo hai góc C và D + Nhận xét về hình dạng của hình thang ABCD
(Một HS lên bảng, còn lại làm việc tại chỗ)
- HS nhắc lại và ghi bài
- HS nêu …
3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
a) Định Lí 3: Sgk trang 74
b) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân :
1 Hình thang có góc kề
một đáy bằng nhau là
hthang cân
2 Hình thang có hai
đường chéo bằng nhau là
hthang cân
Hoạt động 3 : Luyện tập
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Học bài : thuộc định nghĩa,
các tính chất , dấu hiệu nhận
biết
- Bài tập 12 trang 74 Sgk
! Các trường hợp bằng nhau
của tam giác
- Bài tập 13 trang 74 Sgk
! Tính chất hai đường chéo
hình thang cân và phương
pháp chứng minh tam giác cân
- Bài tập 15 trang 75 Sgk
- HS nghe dặn
- 3 trường hợp bằng nhau của tam giác
- HS ghi chú vào vở
- Bài tập 12 trang 74 Sgk
- Bài tập 13 trang 74 Sgk
- Bài tập 15 trang 75 Sgk
Hoạt động 4 : Vận dụng
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa hình thang cân, hai tính
chất của hình thang cân
- Muốn chứng minh một tứ
giác là hình thang cân có mấy
cách ? Kể ra ?
- HS trả lời như SGK
- Muốn chứng minh một
tứ giác là hình thang cân
có hai cách : Chứng minh
tứ giác đó là hình thang có góc kề đáy bằng nhau hoặc chứng minh tứ giác
đó là hình thang có hai đường chéo bằng nhau