1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG

165 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực trạng công tác hạch toán kế toán tại xí nghiệp may thuộc công ty cổ phần Thuỳ Trang
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Báo cáo kế toán
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 287,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TH C TR NG CÔNG TÁC H CH TOÁN K TOÁN T I XÍ NGHI P ỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP ẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP ẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NG

Trang 1

TH C TR NG CÔNG TÁC H CH TOÁN K TOÁN T I XÍ NGHI P ỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP ẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP ẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP Ế TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP ẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP ỆP

MAY THU C CÔNG TY C PH N THUỲ TRANG ỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG Ổ PHẦN THUỲ TRANG ẦN THUỲ TRANG

Tháng 4 /2004 Xí nghi p may thu c Công ty c ph n Thuỳ Trang có tàiệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài

li u sau : ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Nhà máy h ch toán hàng t n kho theo phạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ồn kho theo phương pháp kê khai ương pháp kê khaing pháp kê khai

thường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáng xuyên tính thu VAT theo phế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ương pháp kê khaing pháp kh u tr và tính giáấu trừ và tính giá ừ và tính giá

v n theo phốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khaing pháp bình quân gia quy n Tính NVL xu t kho theoền Tính NVL xuất kho theo ấu trừ và tính giá

phương pháp kê khaing pháp nh p trập trước ước c

xu t trấu trừ và tính giá ước c :

Ho t đ ng c a XN trong tháng ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ủa XN trong tháng

I D đ u kỳ các tài kho n : ư đầu kỳ các tài khoản : ầu kỳ các tài khoản : ản :

111 Ti n m t ền Tính NVL xuất kho theo ặt 50.850.000

112 Ti n g i ngân hàng ền Tính NVL xuất kho theo ửi ngân hàng 458.963.000

131 Ph i thu c a khách hàng ải thu của khách hàng ủa XN trong tháng 78.179.000

141 T m ng ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ứng 92.700.000

142 Chi phí tr trải thu của khách hàng ước c 141.052.394

152 Nguyên v t li u t n kho ập trước ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 429.022.875

155 Thành ph m t n kho ẩm tồn kho ồn kho theo phương pháp kê khai 211.623.950

311 Vay ng n h n ắn hạn ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai 1.651.123.40

1

331 Ph i tr ngải thu của khách hàng ải thu của khách hàng ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái bán 184.150.962

334 Ph i tr CNV ải thu của khách hàng ải thu của khách hàng 140.510.169

411 Ngu n v n kinh doanh ồn kho theo phương pháp kê khai ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo 600.679.925

421 L i nhu n ch a phân ph i ợi nhuận chưa phân phối ập trước ư ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo 1.043.560.22

3

415 Quỹkhen thưở dang ng phúc l i ợi nhuận chưa phân phối 153.218.000

5

Trang 2

S d chi ti t các tài kho n : ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ư ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng

* TK131 ; Ph i thu c a khách hàng ải thu của khách hàng ủa XN trong tháng

1 Công ty c ph n Vi t An ổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài 7.350.000

2 Công ty thương pháp kê khaing m i & dich v H ng ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ị vụ Hằng ụ Hằng ằng

3 XN d t may Phú H ng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ư 20.240.000

5 C a hàng th i trang Anh Phửi ngân hàng ờng xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ương pháp kê khaing 8.769.000

* TK 311 : Vay ng n h n ắn hạn ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

STT Tên khách hàng S ti nốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

1 Ngân hàng Vi tComBankệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài 512.469.723

5 T ng công ty d t may VNổ phần Thuỳ Trang có tài ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài 315.122.085

* TK 331 : Ph i tr cho khách hàng ải thu của khách hàng ải thu của khách hàng

4 Công ty bao bì Thành Đ tạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai 15.612.764

T ng ổng

* TK 141 : T m ngạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ứng

STT Tên nhân viên S ti nốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

* TK 155 : Thành Ph mẩm tồn kho

Trang 3

STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho ĐVT S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng giáv nốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo Thành ti nền Tính NVL xuất kho theo

1 áo s mi nam dài ơng pháp kê khai

tay chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giác 1.300 42.650 55.445.000

2 áo s mi nam c c ơng pháp kê khai ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

tay chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giác 850 31.069 26.408.650

3 Qu n dài nam ần Thuỳ Trang có tài chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

6 áo s mi n ng n ơng pháp kê khai ữu hình ắn hạn

tay chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giác 900 28.510 25.659.000

T ngổ phần Thuỳ Trang có tài

TK 152 Nguyên v t li u :ập trước ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

1 V i s iải thu của khách hàng ợi nhuận chưa phân phối m 13.772 10.560 145.432.320

3 V i d t kim ải thu của khách hàng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài m 9.278 11.042 102.447.676

7 chun b n ải thu của khách hàng

nh ỏ

8 Ch m u ỉ mầu ần Thuỳ Trang có tài cu nộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài 377 13.112 4.943.224

9 Ch tr ng ỉ mầu ắn hạn cu nộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài 482 12.918 6.226.476

10 Ph n ấu trừ và tính giá h pộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài 92 8.005 736.460

11 D u ần Thuỳ Trang có tài h pộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài 270 13.502 3.645.540

T ng ổng

II Trong kỳ có các nghi p v kinh t phát sinh : ệp vụ kinh tế phát sinh : ụ kinh tế phát sinh : ế phát sinh :

1 Ngày 1/4 công ty TM & d ch v H ng Th o thanh toán ti n còn ị vụ Hằng ụ Hằng ằng ải thu của khách hàng ền Tính NVL xuất kho theo

n kỳ trợi nhuận chưa phân phối ước c cho XN phi u thu s 104ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Trang 4

2 Ngày 2/4 XN nh p mua v i c a công ty Mai Hân theo HĐ s ập trước ải thu của khách hàng ủa XN trong tháng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

006893 pNK s 102 , XN ch a thanh toán ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ư

Tên hàng S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Đ n giáơng pháp kê khai

V i s i 42/2 PEải thu của khách hàng ợi nhuận chưa phân phối 17.600 10.580

V i d t kim ải thu của khách hàng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài 12.300 11.040

Trang 5

3 Mua dây kéo c a XN Hùng Anh theo HĐ s 007694 ngày 2/4 ủa XN trong tháng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theoPNK s 103 Xn ch a thanh toán ti n hàng.ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ư ền Tính NVL xuất kho theo

Tên hàng S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng ( chi c ) ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Đ n giá ơng pháp kê khai

4 Rút TGNH v nh p quỹ ti n m t ; 150.000.000 phi u thu 105 ền Tính NVL xuất kho theo ập trước ền Tính NVL xuất kho theo ặt ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

5 Nh p mua ch m u theo HĐ s 029442 ngày 2/4 PNK s 104 ập trước ỉ mầu ần Thuỳ Trang có tài ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

XN đã thanh toán b ng ti n m t , phi u chi s 95ằng ền Tính NVL xuất kho theo ặt ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Tên hàng S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng ( cu n )ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài Đ n giá ơng pháp kê khai

6 Xu t bán tr c ti p cho c a hàng th i trang Anh Phấu trừ và tính giá ựng Vinacolex ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ửi ngân hàng ờng xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ương pháp kê khaing PXK sốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

116 ngày 2/4 , phi u thu s 106 XN tính và tr chi t kh u 1% cho c a ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá ửi ngân hàng hàng b ng ti n m t phi u chi s 96ằng ền Tính NVL xuất kho theo ặt ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho s lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng ( chi c) ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá giá bán

2 S mi n dài tay ơng pháp kê khai ữu hình 280 55.000

7 Xu t v i s i đ s n xu t s n ph m PXK s 117 ngày 3/4ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ợi nhuận chưa phân phối ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ẩm tồn kho ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho s lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng (m) đ n giá ơng pháp kê khai

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 4.125 10.560

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 5.367 10.560

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 1.854 10.560

8 Xu t v i thô đ s n xu t s n ph m PXK s 118 ngày 3/4ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ẩm tồn kho ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho s lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng ( m) đ n giá ơng pháp kê khai

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 3.883,0 8.980

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 6.138,0 8.980

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 3.229,5 8.980

9 Xu t ch tr ng đ s n xu t s n ph m PXK s 119 ngày 3/4ấu trừ và tính giá ỉ mầu ắn hạn ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ẩm tồn kho ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theoSTT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng ( cu n ) ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài Đ n giá ơng pháp kê khai

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 115 12.918

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 231 12.918

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 95 12.918

10 Xu t ch màu đ s n xu t s n ph m , PXK s 120 ngày 3/4ấu trừ và tính giá ỉ mầu ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ẩm tồn kho ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theoSTT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho s lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng (cu n ) ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài Đ n giá ơng pháp kê khai

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 170 13.112

Trang 6

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 207 13.112

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 239 13.154

11 Xu t g i bán cho c a hàng 95/6 Phan Chu Trinh ,PXk s 121 ngày ấu trừ và tính giá ửi ngân hàng ửi ngân hàng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo4/4

STT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho ĐVT S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Giá bán

1 S mi n dài tay ơng pháp kê khai ữu hình chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 230 55.000

2 S mi n N.tay ơng pháp kê khai ữu hình chi c ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 310 50.000

3 Qu n dài n ần Thuỳ Trang có tài ữu hình chi c ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 250 59.500

12 Xí nghi p thanh toán ti n cho công ty TNHH B o Long Phi u chi s ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo97

13.Vay ng n h n ngân hàng Vietcombank :250.000.000 v nh p quỹ ắn hạn ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ền Tính NVL xuất kho theo ập trước

ti n m t , phi u thu s 107 ngày 5/4ền Tính NVL xuất kho theo ặt ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

14 Ngày 5/4 Xí nghi p thanh toán ti n cho công ty Mai Hân phi u chi ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

s 98ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

15 Xu t ph n đ s n xu t s n ph m , PXK s 112 ngày 5/4.ấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ẩm tồn kho ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng ( h p ) ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài Đ n giá ơng pháp kê khai

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 25 8.005

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 43 8.005

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 17 8.005

16 Mua su t ch c a công ty TNHH Thái Hà theo HĐ s 0145173 ngày ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ỉ mầu ủa XN trong tháng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo5/4 , PXK s 105 XN đã thanh toán b ng ti n m t phi u chi s 99ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ằng ền Tính NVL xuất kho theo ặt ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng (chi c )ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Đ n giáơng pháp kê khai

1 Su t ch ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ỉ mầu 1.750 423

17 Nh p mua túi đ ng qu n áo c a công ty bao bì Mai Linh theo HĐ sập trước ựng Vinacolex ần Thuỳ Trang có tài ủa XN trong tháng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

015420 ngày 5/4 , PNK s 106 , phi u chi s 100ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Tên hàng S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng ( chi c )ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Đ n giáơng pháp kê khai

Túi đ ng qu n áo ựng Vinacolex ần Thuỳ Trang có tài 15.841 350

18 Xu t bán cho công ty CP Nam S n , phi u xu t kho s 123 ngày 6/4 ấu trừ và tính giá ơng pháp kê khai ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theocông ty đã thanh toán cho XN b ng ti n g i ngân hàng XN tính và tr ằng ền Tính NVL xuất kho theo ửi ngân hàng ải thu của khách hàng chi t kh u 2% cho công ty b ng ti n m t phi u chi s 101.ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá ằng ền Tính NVL xuất kho theo ặt ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng ( chi c ) ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Giá bán

4 S mi n ng n tay ơng pháp kê khai ữu hình ắn hạn 345 50.000

19 Xu t su t ch đ s n xu t s n ph m , PXK s 124 ngày 6/4ấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ỉ mầu ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ẩm tồn kho ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Trang 7

STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng ( chi c )ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Đ n giáơng pháp kê khai

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 510 423

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 325 423

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 219 423

Trang 8

20 Xu t cúc bé đ s n xu t s n ph m , PXK s 125 ngày 6/4.ấu trừ và tính giá ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ẩm tồn kho ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng ( kg) Đ n giá ơng pháp kê khai

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 20 29.510

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 13 29.510

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 15 29.510

21 Xu t cúc to đ s n xu t s n ph m PXK s 126 ngày 6/4ấu trừ và tính giá ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ẩm tồn kho ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng ( kg) đ n giáơng pháp kê khai

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 17 31.012

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 5 31.012

22 Xu t dây chun b n to đ s n xu t s n ph m , PXK s 127 ngày 7/4ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ẩm tồn kho ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theoSTT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng (m) Đ n giáơng pháp kê khai

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 3.120 491

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 5.149 491

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 2.567 491

23 Xu t túi đ ng qu n áo đ s n xu t s n ph m ,PXK s 128 ngày 7/4ấu trừ và tính giá ựng Vinacolex ần Thuỳ Trang có tài ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ẩm tồn kho ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theoSTT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng

(chi c )ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Đ n giáơng pháp kê khai

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 3.640 350

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 6.392 350

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 3.389 350

24 C a hàng 95/6 Phan Chu Trinh thanh toán ti n hàng , phi u thu s ửi ngân hàng ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

108 ngày 8/4 Nhà máy tính và tr ti n hoa h ng 2% cho c a hàng , ải thu của khách hàng ền Tính NVL xuất kho theo ồn kho theo phương pháp kê khai ửi ngân hàng phi u chi s 102 ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

25 T m ng cho anh Ngô Vi t Thanh đi công tác là : 8.750.000 , Phi u ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ứng ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáchi s 103 ngày 9/4.ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

26 Xí nghi p thanh toán ti n cho xệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo ưở dang ng may Lê H u Th ,PC s 104ữu hình ọ ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

27 Xí nghi p thanh toán ti n cho công ty TNHH Thiên Ngân , PC s 105 ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theongày 9/4

28 Siêu th Seoul thanh toán ti n hàng cho xí nghi p ,PT s 109 ngày ị vụ Hằng ền Tính NVL xuất kho theo ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo10/4

29 Công ty C ph n Vi t Anh thanh toán ti n hàng cho xí nghi p , PT sổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Trang 9

1 S mi n dài tay ơng pháp kê khai ữu hình chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 300 55.000

2 Qu n nam ần Thuỳ Trang có tài chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 450 78.000

3 Qu n n ần Thuỳ Trang có tài ữu hình chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 250 59.500

31 Xí nghi p thanh toán ti n còn n kỳ trệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo ợi nhuận chưa phân phối ước c cho công ty Sao Phương pháp kê khaing

B c, PC s 107 ngày 11/4.ắn hạn ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

32 Trích chi phí tr trải thu của khách hàng ước c cho t ng s n ph m ừ và tính giá ải thu của khách hàng ẩm tồn kho

STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho s ti nốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 1.356.200

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 2.233.150

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 1.965.000

33 Trích KHTSCĐ cho t ng b ph n ừ và tính giá ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước

STT B ph n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước S ti n ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

1 Dây chuy n s n xu t b đ nam ền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 21.438.634

2 Dây chuy n s n xu t b đ n ền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 29.307.450

3 Dây chuy n s n xu t b đ tr emền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 17.542.183

4 B ph n bán hàng ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước 965.412

5 B ph n qu n lý doanh nghi pộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước ải thu của khách hàng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài 1.896.373

34 Phân b ti n lổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khaing cho công nhân tr c ti p s n xu t ựng Vinacolex ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ấu trừ và tính giá

STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho S ti nốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 22.454.211

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 31.683.726

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 16.454.211

35 Phân b ti n lổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khaing ph i tr cho b ph n qu n lý phân xải thu của khách hàng ải thu của khách hàng ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước ải thu của khách hàng ưở dang ng STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho S ti nốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 3.020.000

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 3.126.500

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 2.250.000

36 Ti n lền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khaing ph i tr cho :ải thu của khách hàng ải thu của khách hàng

- B ph n bán hàng : 2.115.158ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước

- B ph n qu n lý doanh nghi p : 5.931.820ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước ải thu của khách hàng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

37 Trích BHXH,BHYT ,KPCĐ theo t l quy đ nh ỷ lệ quy định ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ị vụ Hằng

Trang 10

38 Ph li u thu h i nh p kho ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ập trước

STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho S ti nốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 2.415.310

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 5.018.435

3 B đ tr emộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 1.765.892

Trang 11

39 Thanh toán ti n đi n , phi u chi s 108 ngày 19/4 VAT 10%ền Tính NVL xuất kho theo ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho S ti nốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 562.135

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 539.600

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 413.258

40 Thanh toán ti n nền Tính NVL xuất kho theo ước c , PC s 109 ngày 19/4 VAT 5%.ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho S ti n ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 165.360

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 240.187

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 152.109

41 Thanh toán ti n đi n tho i ,phi u chi s 110 ngày 20/4ền Tính NVL xuất kho theo ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho S ti nốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 102.070

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 125.786

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 97.850

42 Nh p kho thành ph m ,PNK s 107 ngày 20/4ập trước ẩm tồn kho ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Giá v nốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 3.640 37.913,8

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 6.392 30.057,9

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 3.389 28.542,5

43 Xu t g i bán cho c a hàng 25 Bà Tri u ,PXK s 130 ngày 21/4 ấu trừ và tính giá ửi ngân hàng ửi ngân hàng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theoSTT tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Giá bán

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 650 63.450

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 1.010 52.000

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 415 48.000

44 Tr ti n chi phí làm v sinh ,PC s 111 ngày 21/4 s ti n 1.515.700ải thu của khách hàng ền Tính NVL xuất kho theo ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

45 Mua d u s y c a công ty Thiên Trần Thuỳ Trang có tài ấu trừ và tính giá ủa XN trong tháng ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáng theo h p đ ng s 005313 ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theongày 22/4 Giá ch a thu là 1.750.000 VAT 10% XN ch a thanh toán ư ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ư

ti n hàng ền Tính NVL xuất kho theo

46 Anh Ngô Vi t Thanh thanh toán ti n t m ng đi mua hàng trong kỳ ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ền Tính NVL xuất kho theo ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ứng Phi u thu s 111 ngày 22/4 ; 625.400đế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

47 Xu t g i bán siêu th Hà N i Marko ,PXK s 131 ngày 23/4 ấu trừ và tính giá ửi ngân hàng ị vụ Hằng ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng giá bán

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 410 63.450

2 B đ nộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 620 52.000

Trang 12

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 395 48.000

48 Rút TGNH v nh p quỹ ti n m t ;100.000.000 PT s 112ền Tính NVL xuất kho theo ập trước ền Tính NVL xuất kho theo ặt ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

49 Thanh toán ti n lền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khaing cho CBCNV nhà máy PC s 112 ngày 25/4 ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

50 Xu t bán tr c ti p cho c a hàng bách hoá t ng h p Thanh ấu trừ và tính giá ựng Vinacolex ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ửi ngân hàng ổ phần Thuỳ Trang có tài ợi nhuận chưa phân phối

Xuân ,PXK s 132 ngày 25/4 c a hàng đã thanh toán b ng ti n m t sau ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ửi ngân hàng ằng ền Tính NVL xuất kho theo ặt khi đã tr chi t kh u 1%.ừ và tính giá ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá

51 Xu t g i bán c a hàng Hanosimex 19 Nguy n Lấu trừ và tính giá ửi ngân hàng ửi ngân hàng ễn Lương Bằng ,PXK số ương pháp kê khaing B ng ,PXK s ằng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

133 ngày 25/4

STT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Giá bán

1 B đ namộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 185 63.450

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 185 52.000

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 205 48.000

52 Công ty TNHH d t may tr trệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ải thu của khách hàng ước c ti n hàng ,PT s 1 ngày 26/4 s ền Tính NVL xuất kho theo ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

ti n 17.095.000ền Tính NVL xuất kho theo

53 Nh p mua v i kaki c a công ty Mai Hân theo HĐ s 006493 ngày ập trước ải thu của khách hàng ủa XN trong tháng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo26/4 PNK s 109 , XN ch a thanh toán ti n hàng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ư ền Tính NVL xuất kho theo

STT Tên hàng S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Đ n giáơng pháp kê khai

54 Nh p mua l a t t m c a công ty Huê Silk theo HĐ s 049153 ngày ập trước ụ Hằng ơng pháp kê khai ằng ủa XN trong tháng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo26/4 NK s 110 XN ch a thanh toán ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ư

STT Tên hàng S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Đ n giá ơng pháp kê khai

55 Mua khoá đ ng c a công ty B c Ninh theo HĐs 001372 ngày 26/4 ồn kho theo phương pháp kê khai ủa XN trong tháng ắn hạn ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theoPNK s 111 XN đã thanh toán 50% ti n hàng b ng ti n m t phi u chi ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ằng ền Tính NVL xuất kho theo ặt ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

s s còn l i ch a thanh toán ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ư

STT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Đ n giá ơng pháp kê khai

1 Khoá đ ng ồn kho theo phương pháp kê khai 1.350 2.570

56 Thanh lý 1 nhà văn phòng đã h h ng & kh u hao h t Nguyên giá ư ỏ ấu trừ và tính giá ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá180.000.000 Chi phí thanh lý thuê ngoài ph i tr 1.050.000 ải thu của khách hàng ải thu của khách hàng

57 Thu ti n m t bán ph li u thanh lý :2.543.000 Phi u thu s 115 ền Tính NVL xuất kho theo ặt ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theongày 27/4

58 Xu t g i bán cho c a hàng H ng Nhung, PXK s 134 ngày 27/4 ấu trừ và tính giá ửi ngân hàng ửi ngân hàng ồn kho theo phương pháp kê khai ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theoSTT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Giá bán

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 110 63.450

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 85 52.000

Trang 13

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 49 48.000

59 C a hàng th i trang Anh Phửi ngân hàng ờng xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ương pháp kê khaing thanh toán ti n hàng còn n kỳ ền Tính NVL xuất kho theo ợi nhuận chưa phân phối

trước c cho XN , phi u thu s 116 ngày 28/4.ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

60.Siêu th Hà N i Marko thanh toán ti n hàng , Phi u thu s ngày ị vụ Hằng ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo28/4 Nhà máy tính và tr ti n hoa h ng 3% cho siêu th b ng ti n ải thu của khách hàng ền Tính NVL xuất kho theo ồn kho theo phương pháp kê khai ị vụ Hằng ằng ền Tính NVL xuất kho theo

m t , phi u chi s ặt ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

61 XN thanh toán ti n cho công ty bao bì thành đ t , PC s 116 ngày ền Tính NVL xuất kho theo ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo28/4

62 Xu t bán tr c ti p cho công ty V n Xuân công ty đã tr trấu trừ và tính giá ựng Vinacolex ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ải thu của khách hàng ước c 50%

ti n hàng b ng ti n m t , phi u thu s s còn l i còn n ền Tính NVL xuất kho theo ằng ền Tính NVL xuất kho theo ặt ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ợi nhuận chưa phân phối

STT Tên s n ph m ải thu của khách hàng ẩm tồn kho s lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Giá bán

1 B đ nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai 103 63.450

2 B đ n ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ữu hình 149 52.000

3 B đ tr em ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ẻ em 75 48.000

63 C a hàng Hanosimex thanh toán ti n hàng nhà máy g i bán trongửi ngân hàng ền Tính NVL xuất kho theo ửi ngân hàng

kỳ, nhà máy đã thu ti n sau khi tr 2% hoa h ng cho c a hàng ền Tính NVL xuất kho theo ừ và tính giá ồn kho theo phương pháp kê khai ửi ngân hàng

64 XN đ t trặt ước c ti n mua hàng cho công ty TNHH Phền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khaing Đông ,PC sốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

117 ngày 29/4 s ti n : 17.932.500ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

65 XN thanh toán ti n còn n trong kỳ cho xí nghi p Hùng Anh ,Phi uền Tính NVL xuất kho theo ợi nhuận chưa phân phối ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáchi s 118 ngày 30/4.ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

66 Công ty V n Xuân thanh toán n t s ti n còn n trong kỳ phi u thuạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ợi nhuận chưa phân phối ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

s 120 ngày 30/4.ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

67 XN thanh toán ti n hàng cho công ty Hue Silk , Phi u chi s 119 ngàyền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo30/4

68 C a hàng H ng Nhung thanh toán ti n hàng XN g i bán trongửi ngân hàng ồn kho theo phương pháp kê khai ền Tính NVL xuất kho theo ửi ngân hàng

kỳ ,XN đã thu ti n sau khi tr 1% hoa h ng cho c a hàng , phi u thuền Tính NVL xuất kho theo ừ và tính giá ồn kho theo phương pháp kê khai ửi ngân hàng ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

s ngày 30/4.ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Trang 14

Các ch ng t g c ứng từ gốc ừ gốc ốc

Sốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

TT Sốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theoTT Sốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theoTT

1 Nghi p v 1:ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

Phi u thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 20 Nghi p v 20 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá-Hoá đ n bán ơng pháp kê khaihàng

39 Nghi p v 50 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá-Hoá đ n bán ơng pháp kê khaibàng

-Phi u thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

2 Nghi p v 2:ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-H p đ ng mua ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai

hàng

-Hoá đ n thu ơng pháp kê khai ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

GTGT

-Bên bán ki m ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4

nghi mệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

-Phi u nh p khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước

21 Nghi p v 21 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Gi y đ ngh ấu trừ và tính giá ền Tính NVL xuất kho theo ị vụ Hằng

t m ngạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ứng -Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

40 Nghi p v 51 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá

3 Nghi p v 3:ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-H p đ ng mua ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai

hàng

-Hoá đ n thu ơng pháp kê khai ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

VAT

-Phi u nh p khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước

-Biên b n ki m ải thu của khách hàng ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4

nghi mệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

22 Nghi p v 22:ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 41 Nghi p v 52 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u thu ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

4 Nghi p v 4:ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

-Gi y báo cóấu trừ và tính giá

23 Nghi p v 23:ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 42 Nghi p v 53,54, ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

55 :-H p đ ng mua ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khaihàng

-Hoá đ n thu ơng pháp kê khai ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáVAT

-Phi u nh p khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước -Biên b n kiêm ải thu của khách hàng nghi mệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

5 Nghi p v 5 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-H p đ ng mua ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai

Trang 15

-Phi u nh p kho ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước

-Phi u chi ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

-Biên b n ki m ải thu của khách hàng ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4

nghi mệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

6 Nghi p v 6 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-H p đ n bán ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ơng pháp kê khai

hàng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá

-Phi u chi ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

25 Nghi p v 25 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u thu ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 44 Nghi p v 58 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá

7 Nghi p v 7 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá 26 Nghi p v 26 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Hoá đ n bán ơng pháp kê khaihàng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá-Phi u thu ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

45 Nghi p v 59 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

8 Nghi p v 8 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá 27 Nghi p v 27 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 46 Nghi p v 60 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Hoá đ n bán ơng pháp kê khaihàng

-Phi u thu ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

9 Nghi p v 9 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá 28 Nghi p v 28 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-B ng trích & ải thu của khách hàng phân ph i kh u ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ấu trừ và tính giáhao

-B ng phân b ải thu của khách hàng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

ti n lền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khaing &

BHXH

47 Nghi p v 61 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

10 Nghi p v 10 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá 29 Nghi p v 29 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u nh p khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước 48 Nghi p v 62 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-H p đ ng bán ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khaihàng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá-Phi u thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

11 Nghi p v 11:ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá 30 Nghi p v 30 => ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

nghi p v 41ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá-Hoá đ n ti n ơng pháp kê khai ền Tính NVL xuất kho theo

đi nệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài-Hoá đ n ti n ơng pháp kê khai ền Tính NVL xuất kho theo

49 Nghi p v 63 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

Trang 16

-Hoá đ n dv ơng pháp kê khai ụ Hằng

b u chính VTư

12 Nghi p v 12 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 31 Nghi p v 42 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u nh p khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước 50 Nghi p v 64 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

13 Nghi p v 13:ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

-H p đ ng tín ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai

d ngụ Hằng

32 Nghi p v 43 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá 51 Nghi p v 65 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

14 Nghi p v 14 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 33 Nghi p v 44 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 52 Nghi p v 66 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

15 Nghi p v 15 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá 34 Nghi p v 45 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-H p đ ng mua ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khaihàng

-Hoá đ n thu ơng pháp kê khai ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáVAT

53 Nghi p v 67 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

16 Nghi p v 16 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-H p đ ng mua ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai

hàng

-Hoá đ n thu ơng pháp kê khai ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

VAT

-Biên b n ki m ải thu của khách hàng ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4

nghi mệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

35 Nghi p v 46 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá-Gi y thanh toán ấu trừ và tính giá

t m ngạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ứng

54 Nghi p v 68 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Hoá đ n bán ơng pháp kê khaihàng

-Phi u thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

17 Nghi p v 17 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-H p đ ng mua ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai

hàng

-Hoá đ n thu ơng pháp kê khai ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

VAT

-Biên b n ki m ải thu của khách hàng ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4

nghi mệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

36 Nghi p v 47 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá

18 Nghi p v 18 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá

-Hoá đ n bán ơng pháp kê khai

hàng

-Giáy báo nợi nhuận chưa phân phối

-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

37 Nghi p v 48 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng -Gi y báo cóấu trừ và tính giá-Phi u thu ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

19 Nghi p v 19 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u xu t khoế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá 38 Nghi p v 49 :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ụ Hằng

-Phi u chiế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

Trang 17

Đ n v : ơn vị : ị : M u s 01-VT ẫu số 01-VT ốc

PHI U NH P KHO Ế TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP ẬP KHO

hi u,quy cáchệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

phâm ch t v tấu trừ và tính giá ập trước

tư(S n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho

hàng hoá )

Mãsốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo Đ n v

ơng pháp kê khai ị vụ Hằng

ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối Đ n giáơng pháp kê khai Thành

ti nền Tính NVL xuất kho theo

Theo

ch nứng

g từ và tính giá

Th cựng Vinacolexnhập trước p

1 Khoá dài Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 1.02

Trang 18

Th trủa XN trong tháng ưở dang ng K toán ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Ph tráchụ Hằng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái giao Th kho ủa XN trong tháng

đ n v ơng pháp kê khai ị vụ Hằng trưở dang ng cung tiêu hàng

Công ty :…………

………

C ng hoà xã h i ch nghĩ Vi t Nam ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ủa XN trong tháng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Đ c l p-T do-H nh phúc ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước ựng Vinacolex ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

H P Đ NG MUA BÁN ỢP ĐỒNG MUA BÁN ỒNG MUA BÁN

Năm2004

- Căn c vào pháp l nh HĐKT c a h i đ ng nhà nứng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ủa XN trong tháng ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai ước c , nước ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tàic c ng hoà XHCN Vi t Nam , công b ngày 29/09/1989.ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

- Căn c vào ngh đ nh s …….HĐBT ngày …./…./1989 c a h i ứng ị vụ Hằng ị vụ Hằng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ủa XN trong tháng ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

đ ng b trồn kho theo phương pháp kê khai ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ưở dang ng hước ng d n vi c thi hành pháp l nh HĐKT.ẫn việc thi hành pháp lệnh HĐKT ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Hôm nay ngày … tháng… năm 2004

Bên A : XN Hùng Anh

Đ a ch :ị vụ Hằng ỉ mầu

Ch c v :ứng ụ Hằng

Bên B : Xí nghi p may thu c Công ty c ph n Thuỳ Trangệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài

Đ a ch : 446 đị vụ Hằng ỉ mầu ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáng Bưở dang i - Ba Đình - Hà N iộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Do ông (bà) : Tr n Bá H i ần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Ch c v : GĐ đ i di nứng ụ Hằng ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Haibên bàn b c và tho thu n ký k t h p đ ng các đi u kho n sau :ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ải thu của khách hàng ập trước ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai ền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng Tên hàng , s lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng , giá c :ải thu của khách hàng

Trang 19

STT Tên hàng ĐVT S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Đ n giáơng pháp kê khai Thành ti nền Tính NVL xuất kho theo

1 Khoá dài Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 1020 1560 1.951.200

2 Khoá ng nắn hạn Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 3410 1021 3.481.610

Hai bên cam k t th c hi n đ y đ các đi u kho n ghi trong h p đ ngế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ựng Vinacolex ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài ủa XN trong tháng ền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai Bên nào vi ph m gây thi t h i cho bên kia ph i b i thạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ải thu của khách hàng ồn kho theo phương pháp kê khai ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáng

H p đ ng làm thành hai b n , m i bên gi m t b n ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai ải thu của khách hàng ỗi bên giữ một bản ữu hình ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ải thu của khách hàng

Đ i di n bên A: Đ i di n bên B: ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài(Ký tên , đóng d u) (Ký tên , đóng d u) ấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá

HOÁ Đ N GIÁ TR GIA TĂNG ƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ị GIA TĂNG

M u s ẫu số 01-VT ốc

Ngày…… tháng ……năm 2004

Đ n v bán hàng :Xí nghi p Hùng Anh ơng pháp kê khai ị vụ Hằng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Đ a ch : 48 Vị vụ Hằng ỉ mầu ương pháp kê khaing Th a Vũ – Hà N i ừ và tính giá ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

S tài kho n :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng

Đi n tho i :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

H tên ngọ ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái mua : Xí nghi p may thu c Công ty c ph n Thuỳ Trang ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tàiTên đ n v :ơng pháp kê khai ị vụ Hằng

Đ a ch : 446 đị vụ Hằng ỉ mầu ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáng Bưở dang i - Ba Đình - Hà N iộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

S tài kho n :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng

Hình th c thanh toán :ứng

d ch vị vụ Hằng ụ Hằng Đ n vơng pháp kê khai ị vụ Hằng

tính S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Đ n giáơng pháp kê khai Thànhti nền Tính NVL xuất kho theo

1 Khoá dài Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 1020 1560 1.591.20

Trang 20

Thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

su tGTGTấu trừ và tính giá %Ti n thu GTGT 507.281ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

T ng c ng ti n thanh toán 5.580.091ổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo

S ti n ghiốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

b ng chằng ữu hình Năm tri u năm trăm tám mệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ương pháp kê khaii nghìn không trăm chín

mương pháp kê khaii m t đ ngốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ồn kho theo phương pháp kê khai

Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái mua hàng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái bán hàng Th trủa XN trong tháng ưở dang ng đ n vơng pháp kê khai ị vụ Hằng (Ký,ghi rõ tên) (Ký,ghi rõ tên) (Ký,đóng d u,ghi rõ ấu trừ và tính giátên)

(C n ki m tra , đ i chi u giao nh n phi u , hoá đ n )ần Thuỳ Trang có tài ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ơng pháp kê khai

Ngày 01 tháng 11 năm 1995

C a B Tài Chính ủa Bộ Tài chính ộ phận :

BIÊN B N KI M NGHI M ẢN KIỂM NGHIỆM ỂM NGHIỆM ỆP

(v t t , s n ph m , hàng hoá) ập trước ư ải thu của khách hàng ẩm tồn kho

Ngày ……tháng……năm 2004 S …… ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

C a……….ủa XN trong tháng

Biên b n ki m nghi m g m :ải thu của khách hàng ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai

Ông (bà) : Lê Hoài Nam …………Trưở dang ng ban

Ông (bà) : Vũ Qu c Di m ……… U viên ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ễn Lương Bằng ,PXK số ỷ lệ quy định

Trang 21

Ông (bà) : Nguy n Thanh Loan … U viênễn Lương Bằng ,PXK số ỷ lệ quy định

Đã ki m nghi m các lo i :ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

Phương pháp kê khain

g th cứng

ki mể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4nghiệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tàim

Đ nơng pháp kê khai

vị vụ Hằng tính

Sốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

lượi nhuận chưa phân phối ngtheo

SL đúngquycách,phẩm tồn kho

m ch tấu trừ và tính giá

SLkhôngđúng quycách,phẩm tồn kho

Đ i di n kỹ thu t ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước Th khoủa XN trong tháng Trưở dang ng ban

Đ n v : ơn vị : ị : Quy n s : 01 ển số : 01 ốc

M u s 01-TT ẫu số 01-VT ốc

Telefax: Ngày 01 tháng 11 năm 1995

C a B Tài Chính ủa Bộ Tài chính ộ phận :

PHI U THU Ế TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP

Trang 22

Kèm theo :………Ch ng t g c………ứng ừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

………Đã nh n đ s ti n (Vi t b ng ch )………ập trước ủa XN trong tháng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ằng ữu hình

Ngày 02 tháng 04 năm 2004

Th trủa XN trong tháng ưở dang ng đ n vơng pháp kê khai ị vụ Hằng K toán trế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ưở dang ng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước i l p phi uế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Th quỹủa XN trong tháng (ký,h tên,đóng d u) ọ ấu trừ và tính giá (ký,h tên) ọ (ký,h tên) ọ (ký,h tên) ọ

+ T giá ngo i t (vàng , b c , đá quý ) :……….ỷ lệ quy định ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

+ S ti n quy đ i :………ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ổ phần Thuỳ Trang có tài

Trang 23

Xí nghi p may thu c ệp vụ kinh tế phát sinh : ộ phận :

công ty CP Thuỳ Trang

GI Y BÁO N ẤY BÁO NỢ ỢP ĐỒNG MUA BÁN

Ghi có : 112

S TK : 0015106285ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Tên tài kho n : Xí nghi p may thu c Công ty c ph n Thuỳ Trang ải thu của khách hàng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài

T i Ngân Hàng : NN&PT NTạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

N i dung tr ti n : Rút TGNH v nh p quỹ T.Mộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ải thu của khách hàng ền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ập trước

Ghi n : 111ợi nhuận chưa phân phối

S TK :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Tên TK :

S ti n :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

B ng s : 150.000.000ằng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

B ng ch : M t trăm năm mằng ữu hình ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ương pháp kê khaii tri u đ ngệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai

KT trưở dang ng Ki m soátể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 KT ghi sổ phần Thuỳ Trang có tài GĐ Th quỹủa XN trong tháng

***************************

Trang 24

Đ n v : ơn vị : ị : M u s 01-VT ẫu số 01-VT ốc

C a B Tài chính ủa Bộ Tài chính ộ phận :

PHI U NH P KHO Ế TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP ẬP KHONgày….tháng….năm….

Có: 111

H tên ngọ ương pháp kê khaii giao hàng : Nguy n H ng Vânễn Lương Bằng ,PXK số ồn kho theo phương pháp kê khai

Theo : HĐ S 029442 ngày 02 tháng 04 năm 2004 c a Cty TNHH ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ủa XN trong tháng

Bình Minh

Nh p tai kho : ập trước

hi u,quy cáchệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

phâm ch t v tấu trừ và tính giá ập trước

tư(S n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho

hàng hoá )

Mãsốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo v tínhĐ nị vụ Hằng ơng pháp kê khai S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Đ n giáơng pháp kê khai Thành

ti nền Tính NVL xuất kho theo

Theo

ch nứng

g từ và tính giá

Thựng Vinacolexcnhập trước p

82

C ng :ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Ngày ….tháng … năm…

Th trủa XN trong tháng ưở dang ng K toán ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Ph tráchụ Hằng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái giao Th kho ủa XN trong tháng

đ n v ơng pháp kê khai ị vụ Hằng trưở dang ng cung tiêu hàng

Trang 25

Đ n v : ơn vị : ị : Quy n s : 01 ển số : 01 ốc M u s 02-TT ẫu số 01-VT ốc

H tên ngọ ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái nh n ti n : Cty TNHH Bình Minh ập trước ền Tính NVL xuất kho theo

Đ a ch : 148 Quan Hoa – Hà N i ị vụ Hằng ỉ mầu ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Lý do chi : Mua chỉ mầu

S ti n : 13.196.092,8 (Vi t b ng ch ) : Mốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ằng ữu hình ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái ba tri u m t trăm ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

chín mương pháp kê khaii sáu nghìn không trăm chín mương pháp kê khaii hai ph y tám đ ng.ẩm tồn kho ồn kho theo phương pháp kê khai

Kèm theo :………Ch ng t g c………ứng ừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

………Đã nh n đ s ti n (Vi t b ng ch ) : Mập trước ủa XN trong tháng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ằng ữu hình ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái ba tri u m t ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

trăm chín mương pháp kê khaii sáu nghìn không trăm chín mương pháp kê khaii hai ph y tám đ ng ẩm tồn kho ồn kho theo phương pháp kê khai

Ngày 02 tháng 04 năm 2004

Th trủa XN trong tháng ưở dang ng K toán ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước i l p Th quỹ ủa XN trong tháng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái nh nập trước

đ n v ơng pháp kê khai ị vụ Hằng trưở dang ng phi uế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá (Ký,h tên) ọ ti nền Tính NVL xuất kho theo

(ký,h tên, ọ (Ký,h tên) ọ (Ký,h tên) ọ (Ký,h tên) ọ

đóng d u) ấu trừ và tính giá

Trang 26

+ T giá ngo i t (vàng , b c , đá quý ) :……….ỷ lệ quy định ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

+ S ti n quy đ i :………ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ổ phần Thuỳ Trang có tài

- Căn c vào ngh đ nh s …… HĐBT ngày …/… /1989 c a h i ứng ị vụ Hằng ị vụ Hằng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ủa XN trong tháng ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

đ ng b trồn kho theo phương pháp kê khai ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ưở dang ng hước ng d n vi c thi hành pháp l nh HĐKT ẫn việc thi hành pháp lệnh HĐKT ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Hôm nay ngày… tháng … năm 2004

Bên A : Cty TNHH Bình Minh

Đ a ch : 148 Quan Hoa – C u Gi y ị vụ Hằng ỉ mầu ần Thuỳ Trang có tài ấu trừ và tính giá

Do ông (bà) : Lê Thu Hà

Ch c v : Trứng ụ Hằng ưở dang ng phòng đ i di nạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài Bên B : Xí nghi p may thu c Công ty c ph n Thuỳ Trangệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài

Đ a ch : 446 đị vụ Hằng ỉ mầu ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáng Bưở dang i - Ba Đình - Hà N i ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Do ông (bà) : N n Bá H i ẫn việc thi hành pháp lệnh HĐKT ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Ch c v : GĐ Đ i di nứng ụ Hằng ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Hai bên bàn b c , tho thu n ký k t h p đ ng theo các đi u kho n ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ải thu của khách hàng ập trước ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai ền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng sau :

Tên hàng , s lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng , giá c :ải thu của khách hàng

STT Tên hàng ĐVT S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Đ n giáơng pháp kê khai Thành

ti nền Tính NVL xuất kho theo

1 Ch m uỉ mầu ần Thuỳ Trang có tài Cu nộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài 912 13.154 11.996.44

6

Trang 27

Hai bên cam k t th c hi n đ y đ các đi u kho n ghi trong h p đ ng ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ựng Vinacolex ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài ủa XN trong tháng ền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khaiBên nào vi ph m gây thi t h i cho bên kia ph i b i thạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ải thu của khách hàng ồn kho theo phương pháp kê khai ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáng

H p đ ng làm thành hai b n , m i bên gi m t b n ợi nhuận chưa phân phối ồn kho theo phương pháp kê khai ải thu của khách hàng ỗi bên giữ một bản ữu hình ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ải thu của khách hàng

Đ i di n bên A: Đ i di n bên B: ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài(Ký tên , đóng d u) (Ký tên , đóng d u) ấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá

HOÁ Đ N ƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Ngày 02 tháng 04 năm 2004

Đ n v bán hàng : Cty TNHH Bình Minh ơng pháp kê khai ị vụ Hằng

Đ a ch : 148 Quan Hoa – C u Gi y – Hà N i ị vụ Hằng ỉ mầu ần Thuỳ Trang có tài ấu trừ và tính giá ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

S tài kho n :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng

Đi n tho i :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

Mã s :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

H tên ngọ ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái mua hàng : XN d t may XNK & d ch c t ng h pệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ị vụ Hằng ụ Hằng ổ phần Thuỳ Trang có tài ợi nhuận chưa phân phối

Tên đ n v :ơng pháp kê khai ị vụ Hằng

Đ a ch : 446 Đị vụ Hằng ỉ mầu ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáng Bưở dang i - Ba Đình - Hà N iộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

S tài kho n : ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng

Hình th c thanh toán :ứng

Mã s :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

d ch vị vụ Hằng ụ Hằng Đ n vơng pháp kê khai ị vụ Hằng

tính S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Đ n giáơng pháp kê khai Thành ti nền Tính NVL xuất kho theo

1 Khoá dài Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 1020 1560 1.591.200

C ng ti n hàng 5.072.810ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theoThu su tGTGTế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá %Ti n thu GTGT 507.281ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

T ng c ng ti n thanh toán 5.580.091ổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo

S ti n ghi b ngốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ằng

chữu hình Năm tri u năm trăm tám mệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài mương pháp kê khaii m t đ ngốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ồn kho theo phương pháp kê khaiương pháp kê khaii nghìn không trăm chín

Trang 28

Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái mua hàng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái bán hàng Th trủa XN trong tháng ưở dang ng đ n vơng pháp kê khai ị vụ Hằng

(Ký,ghi rõ tên) (Ký,ghi rõ tên) (Ký,đóng d u,ghi rõ ấu,ghi rõ tên)

(C n ki m tra , đ i chi u giao nh n phi u , hoá đ n )ần Thuỳ Trang có tài ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ơng pháp kê khai

Ngày 01 tháng 11 năm 1995

C a B Tài Chính ủa Bộ Tài chính ộ phận :

BIÊN B N KI M NGHI M ẢN KIỂM NGHIỆM ỂM NGHIỆM ỆP

Ngày …02…tháng…04…năm 2004 S …… ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Căn c …HĐ s 029442 ngày 02 tháng 04.năm 2004……ứng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

C a……….ủa XN trong tháng

Biên b n ki m nghi m g m :ải thu của khách hàng ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ồn kho theo phương pháp kê khai

Ông (bà) : Lê Hoài Nam …………Trưở dang ng ban

Ông (bà) : Vũ Qu c Di m ……… U viên ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ễn Lương Bằng ,PXK số ỷ lệ quy định

Ông (bà) : Nguy n Thanh Loan … U viênễn Lương Bằng ,PXK số ỷ lệ quy định

Đã ki m nghi m các lo i :ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

STT Tên,nhãn

hi u quy ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài Mã

Sốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo Ph n

ương pháp kê khai

g th c ứng S ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

lượi nhuận chưa phân phối n K t qu ki m ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ải thu của khách hàng ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4

nghi mệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài Ghi

Trang 29

Đ n ơng pháp kê khai

v ị vụ Hằng tính

g theo

ch nứng

g từ và tính giá

Chú

SL đúng quy cách,phẩm tồn kho

m ch t ấu trừ và tính giá

SLkhông đúng quy cách,phẩm tồn kho

Đ i di n kỹ thu t ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước Th khoủa XN trong tháng Trưở dang ng ban

(Ký,h tên) ọ tên) (Ký,h tên) ọ tên) (ký,h tên) ọ tên)

H tên ngọ ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái nh n ti n : Cty Th i trang Anh Phập trước ền Tính NVL xuất kho theo ờng xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ương pháp kê khaing

Đ a ch : 111 Hoàng Văn Tháiị vụ Hằng ỉ mầu

Lý do chi : Tr ti n CKải thu của khách hàng ền Tính NVL xuất kho theo

Trang 30

S ti n : 454.685 (i t b ng ch ) : B n trăm năm mốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ằng ữu hình ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khai ưi t nghìn sáu trăm tám mương pháp kê khaii lăm nghìn đ ng ồn kho theo phương pháp kê khai

Kèm theo :………Ch ng t g c………ứng ừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

………Đã nh n đ s ti n (Vi t b ng ch ) : B n trăm năm mập trước ủa XN trong tháng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ằng ữu hình ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khaii

t nghìn sáu trăm tám mư ương pháp kê khaii lăm nghìn đ ng ồn kho theo phương pháp kê khai

Ngày 02 tháng 04 năm 2004

Th trủa XN trong tháng ưở dang ng K toán ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước i l p Th quỹ ủa XN trong tháng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái nh nập trước

đ n v ơng pháp kê khai ị vụ Hằng trưở dang ng phi uế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá (Ký,h tên) ọ ti nền Tính NVL xuất kho theo

(ký,h tên, ọ (Ký,h tên) ọ (Ký,h tên) ọ (Ký,h tên) ọ

đóng d u) ấu trừ và tính giá

+ T giá ngo i t (vàng , b c , đá quý ) :……….ỷ lệ quy định ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

+ S ti n quy đ i :………ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ổ phần Thuỳ Trang có tài

H tên ngọ ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tàii n p ti n : Cty Th i trang Anh Phền Tính NVL xuất kho theo ờng xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ương pháp kê khai ng

Đ a ch : 111 Hoàng Văn Tháiị vụ Hằng ỉ mầu

Lý do n p : Thanh toán ti n hàngộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo

S ti n : 45.468.500 (Vi t b ng ch ): B n mốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ằng ữu hình ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khaii lăm tri u b n ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

trăm sau mương pháp kê khaii tám nghìn năm trăm đ ng ồn kho theo phương pháp kê khai

Kèm theo :………Ch ng t g c………ứng ừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Trang 31

………Đã nh n đ s ti n (Vi t b ng ch ) : B n mập trước ủa XN trong tháng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ằng ữu hình ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khaii lăm tri u b n ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theotrăm sau mương pháp kê khaii tám nghìn năm trăm đ ng ồn kho theo phương pháp kê khai

Ngày 02 tháng 04 năm 2004

Th trủa XN trong tháng ưở dang ng đ n vơng pháp kê khai ị vụ Hằng K toán trế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ưở dang ng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước i l p phi uế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Th quỹủa XN trong tháng

(ký,h tên,đóng d u) ọ ấu trừ và tính giá (ký,h tên) ọ (ký,h tên) ọ (ký,h tên) ọ

+ T giá ngo i t (vàng , b c , đá quý ) :……….ỷ lệ quy định ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

+ S ti n quy đ i :………ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ổ phần Thuỳ Trang có tài

PHI U XU T KHO Ế TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP ẤY BÁO NỢ

Ngày….tháng….năm 200

Có: 155

H tên ngọ ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái nh n hàng : Lê Thu Oanhập trước

Đ a ch (B ph n ) :ị vụ Hằng ỉ mầu ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước

Lý do xu t kho : Bán cho CH Th i trang Anh Phấu trừ và tính giá ờng xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ương pháp kê khaing

Xu t t i kho :ấu trừ và tính giá ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

Sốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Đ n giáơng pháp kê khai Thành ti nền Tính NVL xuất kho theo

Trang 32

Tên,nhãn

hi u,quy cáchệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

phâm ch t v tấu trừ và tính giá ập trước

tư(S n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho

hàng hoá )

Mãsốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo Đ n vtínhơng pháp kê khai ị vụ Hằng

1 S mi nam dàiơng pháp kê khai

tay Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 150 42.650 6.397.500

2 S mi n dài tay ơng pháp kê khai ữu hình Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 280 32.143 9.000.040

3 Qu n namần Thuỳ Trang có tài Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 195 46.850 9.135.750

Ngày ….tháng … năm200

Th trủa XN trong tháng ưở dang ng K toán ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Ph tráchụ Hằng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái nh n ập trước Th khoủa XN trong tháng

đ n v ơng pháp kê khai ị vụ Hằng trưở dang ng cung tiêu hàng

Trang 33

HOÁ Đ N BÁN HÀNG ƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG

M u s :02 GTTT ẫu số 01-VT ốc

Liên 2:Giao khách hàng

Ngày 02 tháng 04 năm 2004

Đ n v bán hàng : Xí nghi p may thu c Công ty c ph n Thuỳ Trangơng pháp kê khai ị vụ Hằng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài

Đ a ch : 446 đị vụ Hằng ỉ mầu ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáng Bưở dang i - Ba Đình - Hà N iộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

S tài kho n :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng

Đi n tho i :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

Mã s :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

H tên ngọ ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái mua hàng : C a hàng Th i trang Anh Phửi ngân hàng ờng xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ương pháp kê khaing Tên đ n v :ơng pháp kê khai ị vụ Hằng

Đ a ch : 111 Hoàng Văn Thái – Hà N i ị vụ Hằng ỉ mầu ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

S tài kho n :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng .Hình th c thanh toán :ứng

Mã s :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Tên hàng

hoá , d ch v ị vụ Hằng ụ Hằng Đ n vơng pháp kê khai ị vụ Hằng

ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối Đ n gia ơng pháp kê khai Thành ti nền Tính NVL xuất kho theo

S mi nam ơng pháp kê khai

dài tay Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 150 71.500 10.725.000

S mi n dài ơng pháp kê khai ữu hình

tay Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 280 55.000 15.400.000

Qu n namần Thuỳ Trang có tài Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 195 78.000 15.210.000

C ng ti n bán hàng hoá , d ch v : 41.335.000ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo ị vụ Hằng ụ Hằng

Thu suet 10 % Ti n thu VAT : 4.133.500ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

T ng c ng : 45.468.500ổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái mua hàng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái bán hàng Th trủa XN trong tháng ưở dang ng đ n v ơng pháp kê khai ị vụ Hằng

(ký,ghi rõ tên) (ký,ghi rõ tên) (ký,ghi rõ tên)

(C n ki m tra đ i chi u khi l p , giao , nh n hoá đ n ).ần Thuỳ Trang có tài ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước ập trước ơng pháp kê khai

Trang 34

Đ n v : ơn vị : ị : M u s 01-VT ẫu số 01-VT ốc

PHI U XU T KHO Ế TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP ẤY BÁO NỢ

Ngày….tháng….năm….

Có: 155

H tên ngọ ương pháp kê khaii giao hàng : Tr n Th Thuần Thuỳ Trang có tài ị vụ Hằng ỷ lệ quy định

Đ a ch (B ph n) : BPBHị vụ Hằng ỉ mầu ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ập trước

Lý do xu t kho : Xu t bán cho Cty Nam S nấu trừ và tính giá ấu trừ và tính giá ơng pháp kê khai

Nh p tai kho : ập trước

hi u,quy cáchệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

phâm ch t v tấu trừ và tính giá ập trước

tư(S n ph mải thu của khách hàng ẩm tồn kho

hàng hoá )

Mãsốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo Đ n v

ơng pháp kê khai ị vụ Hằng

ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối Đ n giáơng pháp kê khai Thành

ti nền Tính NVL xuất kho theo

Yêu

c u ần Thuỳ Trang có tài Thựng Vinacolex

c

xu tấu trừ và tính giá

1 S mi nam dàiơng pháp kê khai

tay Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 750 42.650 31.987.500

2 S mi namơng pháp kê khai

ng n tay ắn hạn Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 500 31.069 15.534.50

0

3 S mi n dàiơng pháp kê khai ữu hình

tay Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 430 32.143 13.821.490

4 S mi n ng nơng pháp kê khai ữu hình ắn hạn

tay Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 345 28.510 9.835.950

0Ngày 06tháng04 năm2004

Th trủa XN trong tháng ưở dang ng K toán ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Ph tráchụ Hằng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái nh n ập trước Th khoủa XN trong tháng

đ n v ơng pháp kê khai ị vụ Hằng trưở dang ng cung tiêu hàng

Trang 35

Đ n v : ơn vị : ị : Quy n s :1 ển số : 01 ốc M u s 02-TT ẫu số 01-VT ốc

H tên ngọ ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái nh n ti n : Cty CP Nam S n ập trước ền Tính NVL xuất kho theo ơng pháp kê khai

Đ a ch : Đông Anh – Hà N iị vụ Hằng ỉ mầu ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Lý do chi : Tr ti n CKải thu của khách hàng ền Tính NVL xuất kho theo

S ti n : 2.728.550 (Vi t b ng ch ) : Hai tri u b y trăm hai ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ằng ữu hình ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ải thu của khách hàng

mương pháp kê khaii tám nghìn năm trăm năm mương pháp kê khai ồn kho theo phương pháp kê khaii đ ng

Kèm theo :………Ch ng t g c………ứng ừ và tính giá ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

………Đã nh n đ s ti n (Vi t b ng ch ):Hai tri u b y trăm hai ập trước ủa XN trong tháng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ằng ữu hình ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ải thu của khách hàng

mương pháp kê khaii tám nghìn năm trăm năm mương pháp kê khai ồn kho theo phương pháp kê khaii đ ng

Ngày 02 tháng 04 năm 2004

Th trủa XN trong tháng ưở dang ng K toán ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước i l p Th quỹ ủa XN trong tháng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái nh nập trước

đ n v ơng pháp kê khai ị vụ Hằng trưở dang ng phi uế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá (Ký,h tên) ọ ti nền Tính NVL xuất kho theo

(ký,h tên, ọ (Ký,h tên) ọ (Ký,h tên) ọ (Ký,h tên) ọ

đóng d u) ấu trừ và tính giá

+ T giá ngo i t (vàng , b c , đá quý ) :……….ỷ lệ quy định ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

+ S ti n quy đ i :………ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo ổ phần Thuỳ Trang có tài

Trang 36

HOÁ Đ N BÁN HÀNG ƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG

M u s :02 GTTT ẫu số 01-VT ốc Thông th ư đầu kỳ các tài khoản : ờng ng BT/2003B Liên 2:Giao khách hàng

Ngày 06 tháng 04 năm 2004

Đ n v bán hàng : Xí nghi p may thu c Công ty c ph n Thuỳ Trang ơng pháp kê khai ị vụ Hằng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài

Đ a ch : 446 đị vụ Hằng ỉ mầu ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giáng Bưở dang i - Ba Đình - Hà N i ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

S tài kho n :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng

Đi n tho i :ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

Mã s :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

H tên ngọ ường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái mua hàng : CTy CP Nam S n ơng pháp kê khai Tên đ n v :ơng pháp kê khai ị vụ Hằng

Đ a ch : Đông Anh – Hà N i ị vụ Hằng ỉ mầu ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

S tài kho n :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ải thu của khách hàng .Hình th c thanh toán :ứng

Mã s :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Tên hàng

hoá , d ch vị vụ Hằng ụ Hằng Đ n vơng pháp kê khai ị vụ Hằng

tính S lốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ượi nhuận chưa phân phối ng Đ n giaơng pháp kê khai Thành ti nền Tính NVL xuất kho theo

S mi nam ơng pháp kê khai

dài tay Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 750 71.500 53.625.000

S mi nam ơng pháp kê khai

ng n tayắn hạn Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 280 59.000 29.500.000

S mi n dài ơng pháp kê khai ữu hình

tay Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 345 55.000 23.650.000

S mi n ơng pháp kê khai ữu hình

ng n tayắn hạn

Chi cế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá 50.000 17.250.000

Trang 37

C ng ti n bán hàng hoá , d ch v : 124.025.000ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo ị vụ Hằng ụ Hằng

Thu suet 10 % Ti n thu VAT : 12.402.500ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá

T ng c ng : 136.427.500ổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài

Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái mua hàng Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giái bán hàng Th trủa XN trong tháng ưở dang ng đ n v ơng pháp kê khai ị vụ Hằng

(ký,ghi rõ tên) (ký,ghi rõ tên) (ký,ghi rõ tên)

(C n ki m tra đ i chi u khi l p , giao , nh n hoá đ n ).ần Thuỳ Trang có tài ể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước ập trước ơng pháp kê khai

Công ty : XN d t may XNK ệp vụ kinh tế phát sinh :

& d ch v t ng h p ị : ụ kinh tế phát sinh : ổng hợp ợ

GI Y BÁO CÓ ẤY BÁO NỢ

Ghi n :112ợi nhuận chưa phân phối

Tên tài kho n: Xí nghi p may thu c Công ty c ph n Thuỳ Trangải thu của khách hàng ệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài

T i Ngân hàng: NN $ PTNTạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai

N i dung thu ti n : Bán hàngộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ền Tính NVL xuất kho theo

Ghi có TK: 111

S TK :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Tên TK: CTy CP Nam S n ơng pháp kê khai

S ti n :ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ền Tính NVL xuất kho theo

B ng s : 136.427.500ằng ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

B ng ch : M t trăm ba mằng ữu hình ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ương pháp kê khaii sáu tri u b n trăm hai mệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khai ải thu của khách hàng i b y nghìn năm trăm đ ng.ồn kho theo phương pháp kê khai

KT trưở dang ng Ki m soátể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 KT ghi sổ phần Thuỳ Trang có tài GĐ Th quỹủa XN trong tháng

Trang 38

Xí nghi p may thu c Công ty c ph n Thuỳ Trangệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài

B NG TRÍCH VÀ PHÂN B KH U HAO TSCĐ ẢN KIỂM NGHIỆM Ổ PHẦN THUỲ TRANG ẤY BÁO NỢ

4153187 85

369613905 ,2

23635325, 98

22069553, 82

180000000

Trang 40

Xí nghi p may thu c Công ty c ph n Thuỳ Trangệp may thuộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ộc Công ty cổ phần Thuỳ Trang có tài ổ phần Thuỳ Trang có tài ần Thuỳ Trang có tài

B NG T NG H P TI N L ẢN KIỂM NGHIỆM Ổ PHẦN THUỲ TRANG ỢP ĐỒNG MUA BÁN ỀN LƯƠNG ƯƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG NG

Tháng ……năm 2004

Phòng

ốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo ương pháp kê khai

ph i trải thu của khách hàng ải thu của khách hàng Khen

T ng ổ phần Thuỳ Trang có tài

sốn theo phương pháp bình quân gia quyền Tính NVL xuất kho theo

Ngường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ập trước i l p bi uể sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4 K toán trế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá ưở dang ng

Ngày đăng: 18/10/2013, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thanh toán : STT Tên hàng hoá - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
Hình th ức thanh toán : STT Tên hàng hoá (Trang 19)
Hình thức thanh toán :......................................................................................................... - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
Hình th ức thanh toán : (Trang 33)
Hình thức thanh toán :......................................................................................................... - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
Hình th ức thanh toán : (Trang 36)
BẢNG CHẤM CÔNG - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
BẢNG CHẤM CÔNG (Trang 41)
BẢNG PHÂN BỐ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
BẢNG PHÂN BỐ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI (Trang 43)
BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI (Trang 44)
Hình thức thanh toán (Kind of payment):…………………………. - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
Hình th ức thanh toán (Kind of payment):………………………… (Trang 50)
Hình thức  thanh toán:...................................................................................................... - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
Hình th ức thanh toán: (Trang 54)
Hình thức  thanh toán:...................................................................................................... - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
Hình th ức thanh toán: (Trang 60)
BẢNG THỐNG KÊ SỐ 1 - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
1 (Trang 118)
BẢNG KÊ SỐ 2 - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
2 (Trang 119)
BẢNG KÊ KHAI SỐ 3 - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
3 (Trang 120)
BẢNG KÊ SỐ 4 - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
4 (Trang 121)
BẢNG KÊ SỐ 5 - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
5 (Trang 123)
BẢNG KÊ SỐ 6 - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
6 (Trang 125)
BẢNG KÊ SỐ 8 - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP MAY THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN THUỲ TRANG
8 (Trang 126)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w