Sau một thời gian tìm đề và làm đáp án chi tiết, các câu khó có sự cố vấn của một số thầy cô trường chuyên, Tôi đã hoàn thành xong, rất công phu và tỉ mỉ trong khâu đáp án, bộ đề “ TUYỂN TẬP ĐỀ TOÁN TUYỂN SINH 10 63 TỈNH THÀNH HỆ CHUNG NĂM 2020 – 2021 CỦA CẢ NƯỚC”. Nay tôi đăng pdf đề thi + đáp án của 2063 tỉnh thành cho các bạn tham khảo:
Trang 1“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 1
TUYỂN TẬP
BỘ ĐỀ TUYỂN SINH THPT MÔN TOÁN
63 TỈNH THÀNH
2020 – 2021 HỆ CHUNG
Tập 1: Từ An Giang đến Gia Lai
Tam Kỳ,Quảng Nam 02-08 -2020
Trang 2A A.TUYỂN TẬP ĐỀ 4
01 An Giang 4
02 Bà Rịa – Vũng Tàu 5
03 Bắc Giang 7
04 Bắc Cạn 10
05 Bắc Ninh 11
06 Bạc Liêu 15
07 Bến Tre 16
08 Bình Định 18
09 Bình Dương 19
10 Bình Phước 20
11 Bình Thuận 21
12 Cà Mau 22
13 Cần Thơ 24
14 Cao Bằng 28
15 Đà Nẵng 29
16 Đăk Lăk 30
17 Đăk Nông 32
18 Điện Biên 33
19 Đồng Nai 34
20 Đồng Tháp 36
21 Gia Lai 37
B B TUYỂN TẬP ĐÁP ÁN 38
01 An Giang 38
02 Bà Rịa – Vũng Tàu 40
03 Bắc Giang 45
04 Bắc Cạn 49
05 Bắc Ninh 53
06 Bạc Liêu 57
07 Bến Tre 61
08 Bình Định 65
09 Bình Dương 70
10 Bình Phước 73
11 Bình Thuận 78
Trang 3“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 3
13 Cần Thơ 84
14 Cao Bằng 87
15 Đà Nẵng 91
16 Đăk Lăk 97
17 Đăk Nông 102
18 Điện Biên 105
19 Đồng Nai 110
20 Đồng Tháp 117
21 Gia Lai 120
Trang 4Thời gian làm bài 120 phút
b) Tính theo mgiá trị của biểu thức Ax13 x32với x x1; 2là hai nghiệm của phương trình
* Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho tam giác ABCcó ba góc đều nhọn và nội tiếp trong đường tròn O Vẽ các đường cao AA BB CC', ', 'cắt nhau tại H
a) Chứng minh rằng tứ giác AB HC' 'là tứ giác nội tiếp
b) Kéo dài AA'cắt đường tròn O tại điểm D.Chứng minh rằng tam giác CDH cân
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho ABCDlà hình vuông có cạnh 1dm
Trên cạnh ABlấy một điểm E Dựng
hình chữ nhật CEFGsao cho điểm D
Trang 5“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 5
Hỏi mô tô đi từ A đến B trên tuyến đường mới tiết kiệm được khoảng bao nhiêu thời gian so với đi trên đường cũ ?
Bài 4 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn O có đường kính AB.Lấy điểm C thuộc cung ABsao cho
ACBC(C khác A C, B).Hai tiếp tuyến của nửa đường tròn O tại Avà Ccắt nhau ở M.a) Chứng minh tứ giác AOCMnội tiếp
b) Chứng minh AOM ABC
c) Đường thẳng đi qua Cvà vuông góc với ABcắt MOtại H Chứng minh CM CH
d) Hai tia ABvà MCcắt nhau tại P, đặt COP
Chứng minh giá trị của biểu thức 2
Trang 7“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 7
Câu 1 Cho tam giác ABCvuông tại Acó AB5cm AC, 12cm.Độ dài cạnh BCbằng:
Trang 8Câu 13 Cho hệ phương trình 2
(mlà tham số) Tìm tất cả các giá trị của mđể
hệ đã cho có nghiệm duy nhất x y0; 0thỏa mãn 3x04y0 2021
Trang 9“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 9
Phần II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)
b) Tìm tất cả các giá trị của mđể phương trình 1 có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2
Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R3cm.Gọi A B, là hai điểm phân biệt cố định trên đường tròn O R; (ABkhông là đường kính) Trên tia đối của tia BAlấy một điểm M (M khác B) Qua M kẻ hai tiếp tuyến MC MD, với đường tròn đã cho ( ,C D
là hai tiếp điểm)
a) Chứng minh tứ giác OCMDnội tiếp trong một đường tròn
b) Đoạn thẳng OMcắt đường tròn O R; tại điểm E.Chứng minh rằng khi
0
60
CMD thì Elà trọng tâm của tam giác MCD
c) Gọi Nlà điểm đối xứng của M qua O Đường thẳng đi qua Ovuông góc với MN
cắt các tia MC MD, lần lượt tại các điểm và Q Khi di động trên tia đối của tia tìm vị trí của điểm để tứ giác có diện tích nhỏ nhất
Câu 5 (0,5 điểm) Cho hai số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
ab a b
Trang 10Câu 1 (1,5 điểm)
a) Tính A 12 27 4 3
99
x x
x x B
x x
b) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
c) Gọi x x là hai nghiệm của phương trình Tìm 1, 2 mđể 2 2
1 2 4 1 2
Ax x x x đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn O đường kính MN,điểm Pthuộc nửa đường tròn PM PN.Kẻ bán kính OKvuông góc với MNcắt dây MP tại E Gọi dlà tiếp tuyến tại Pcủa nửa đường tròn Đường thẳng đi qua Evà song song với MNcắt d ở F Chứng minh rằng:
a) Tứ giác MPEOnội tiếp đường tròn
b) ME MP MO MN
c) OF / /MP
d) Gọi Ilà chân đường cao hạ từ Pxuống MN.Hãy tìm vị trí điểm Pđể IEvuông góc với MP
Trang 11“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 11
Trang 12Câu 13 Cho tam giác đều ABCnội tiếp đường tròn O Đường cao AHcắt cung nhỏ BC tại M.Số đo góc BCM là
Trang 13“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 13
Câu 24 Cho tam giác ABCvuông tại A, cạnh BC10cm,bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng:
Câu 27 Cho hai đường tròn O;13cmvà O';10cmcắt nhau tại hai điểm phân biệt A B,
Đoạn OO'cắt O ; O' lần lượt tại Evà F.Biết EF 3cm,độ dài của OO'là
Trang 14Trong thư viện của một trường, tổng số sách tham khảo môn Ngữ văn và môn Toán
là 155 cuốn Dự định trong thời gian tới nhà trường cần mua thêm tổng số 45 cuốn sách Ngữ văn và Toán, trong đó số sách môn Ngữ văn cần mua bằng 1
3số sách môn Ngữ văn
hiện có, số sách môn Toán cần mua bằng 1
4số sách môn Toán hiện có Hỏi số sách tham
khảo của mỗi môn Ngữ văn và Toán ban đầu lầ bao nhiêu ?
a) Chứng minh ADCBlà một tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh ABM AEM và EM lầ tia phân giác của góc AED
c) Gọi Glà giao điểm của EDvà AC.Chứng minh rằng CG MA CAGM
a c P
ac a
Trang 15“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 15
Ngày thi: 14/07/2020 Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Parabol P y x và đường thẳng d :y3xb.Xác định giá trị của b
bằng phép tính để đường thẳng d tiếp xúc với parabol P
Câu 3 (6,0 điểm)
Cho phương trình: 2
x m x m (với mlà tham số) a) Giải phương trình 1 khi m4
b) Chứng minh phương trình 1 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
c) Xác định các giá trị của mđể phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa 1, 2mãn x13x1x23x2 4
đường thẳng qua Evà vuông góc với EI.Đường thẳng dcắt d d lần lượt tại 1, 2 M N,
a) Chứng minh tứ giác AMEInội tiếp
b) Chứng minh IAEđồng dạng với NBE.Từ đó chứng minh IB NE 3IE NB
c) Khi điểm Ethay đổi, chứng minh tam giác MNIvuông tại I và tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MNItheo R
Trang 16SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)
Câu 1 (1,0 điểm)
a) Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 18
3
b) Tìm xbiết: 4x 9x 15
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số bậc nhất y7 18x2020
a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên ? Vì sao ?
b) Tính giá trị của ykhi x 7 18
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hàm số 2
có hai nghiệm phân biệt
Câu 5 (1,0 điểm) Với giá trị nào của tham số mthì đồ thị hai hàm số y x 5 mvà
y x m cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành
Câu 6 (0,75 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại Bcó đường cao BH H AC,biết
Trang 17“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 17
c) Gọi P G, là hai giao điểm của đường thẳng EF và đường tròn (O) sao cho điểm E
nằm giữa hai điểm Pvà điểm F.Chứng minh AOlà đường trung trực của đoạn thẳng PG
Trang 18SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH ĐỊNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020-2021 Môn thi: TOÁN
a) Tính giá trị của biểu thức Akhi x4
b) Rút gọn biểu thức Avà tìm giá trị lớn nhất của A
Bài 2 (2,0 điểm)
Cho parabol 2
:
P yx và đường thẳng d :y2m1x2m5(mlà tham số) a) Chứng minh rằng đường thẳng d luôn cắt Parabol P tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị m
b) Tìm các giá trị của mđể đường thẳng d cắt Parabol P tại hai điểm phân biệt có hoành
độ tương ứng là x x1, 2dương và x1 x2 2
Bài 3 (1,5 điểm)
Trong kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp trường, tổng số học sinh đạt giải của cả hai lớp
9 1A và 9 2A là 22 em, chiếm tỉ lệ 40%trên tổng số học sinh dự thi của hai lớp trên Nếu tính riêng từng lớp thì lớp 9 1A có 50%học sinh dự thi đạt giải và lớp 9 2A có 28%học sinh dự thi đạt giải Hỏi mỗi lớp có tất cả bao nhiêu học sinh dự thi ?
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính ABvà dlà một tiếp tuyến của đường tròn O tại điểm A Trên đường thẳng d lấy điểm M (khác A) và trên đoạn OBlấy điểm N (khác Ovà B).Đường thẳng MNcắt đường tròn O tại hai điểm Cvà D sao cho Cnằm giữa M và D.Gọi H
là trung điểm của đoạn thẳng CD
a) Chứng minh tứ giác AOHMnội tiếp trong một đường tròn
b) Kẻ đoạn DKsong song với MO K( nằm trên đường thẳng AB).Chứng minh rằng
MDK BAHvà MA2 MC MD
c) Đường thẳng BCcắt đường thẳng OM tại điểm I Chứng minh rằng đường thẳng AI
song song với đường thẳng BD
Trang 19“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 19
Thời gian làm bài : 120 phút (không tính phát đề)
P y x và đường thẳng 3
2
d y x
1) Vẽ đồ thị của (P) và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ
2) Tìm tọa độ các giao điểm của P và d bằng phép tính
Bài 4 (1,5 điểm )
x A
Cho đường tròn O cm;3 có đường kính ABvà tiếp tuyến Ax.Trên Axlấy điểm C
sao cho AC 8cm BC, cắt đường tròn O tại D.Đường phân giác của góc CADcắt đường tròn O tại M và cắt BCtại N
Trang 20SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2020
ĐỀ THI MÔN TOÁN (CHUNG) Thời gian : 120 phút (không kể phát đề)
Ngày thi 17/07/2020 Câu 1 (2,0 điểm)
1 Tính giá trị các biểu thức sau :
1 Cho parabol P( ) :y x2và đường thẳng d :y2x3
a) Vẽ parabol P và đường thẳng d trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol P và đường thẳng d bằng phép tính
2 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau : 2 3 3
a) Giải phương trình 1 với m6
b) Tìm mđể phương trình 1 có hai nghiệm dương phân biệt x x thỏa mãn hệ 1, 2thức
nằm giữa T và O) và cắt đoạn thẳng ABtại điểm F
a) Chứng minh : Tứ giác TAOBnội tiếp
Trang 21“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 21
b) Chứng minh: TC TD TF TO
c) Vẽ đường kính AGcủa đường tròn O Gọi Hlà chân đường vuông góc kẻ từ điểm
Bđến AG I, là giao điểm của TGvà BH.Chứng minh Ilà trung diểm của BH
a) Vẽ đồ thị của hàm số yx2trên mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Cho hàm số ymxncó đồ thị là d Tìm giá trị mvà nbiết d song song với đường thẳng d' :y x 3và đi qua điểm M 2;4
Bài 4 (1,0 điểm)
Lớp 9Acó 80quyển vở dự định khen thưởng học sinh giỏi cuối năm Thực tế cuối năm tăng thêm 2học sinh giỏi, nên mỗi phần thưởng giảm đi 2quyển vở so với dự định Hỏi cuối năm lớp 9Acó bao nhiêu học sinh giỏi, biết mỗi phần thưởng có số quyển vở bằng nhau
Bài 5 (4,0 điểm)
Cho nửa đường tròn O đường kính AB2 R Trên đoạn thẳng OBlấy điểm M (M khác Ovà B).Đường thẳng vuông góc với MNtại Ncắt các tiếp tuyến Ax By, của nửa đường tròn O lần lượt ở Cvà D ( Ax By, và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB)
a) Chứng minh tứ giác ACNMnội tiếp
Trang 22Ngày thi: 23/7/2020 Thời gian : 120 phút Bài 1 (1,0 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức 2
y xy
P y x
a) Vẽ đồ thị P
b) Tìm mđể đường thẳng d :y x mcắt P tại hai điểm phân biệt
Bài 4.(1,5 điểm) Vừa qua, chính phủ đã điều chỉnh giảm 10%giá bán lẻ điện từ bậc 1 đến bậc 4 cho khách hàng sử dụng điện sinh hoạt bị ảnh hưởng bởi dịch Covid – 19 trong ba tháng 4,5,6 của năm 2020 Cụ thể như sau:
BẬC
GIÁ BÁN ĐIỆN
(đã làm trò đến đơn vị đồng/kWh)
Tháng 3 (trước điều chỉnh) (sau điều chỉnh) Tháng 4 Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1678 đồng/kWh 1510 đồng/kWh
Trang 23“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 23
Gia đình của dì Năm Huệ đa trả tổng cộng 249580đồng tiền điện sinh hoạt cho hết tháng
3 và tháng 4 năm 2020 Biết rằng trong hai tháng đó gia đình dì Năm Huệ tiêu thụ hết 155 kWh và mỗi tháng mức điện tiêu thụ chưa đến 100 kWh nhưng lớn hơn 50 kWh Hãy tính
xem điện tiêu thụ trong tháng 4 của gia đình dì Năm Huệ là bao nhiêu kWh ?
Bài 5.(1,5 điểm) Cho phương trình : 2 2
x m xm (m:tham số) a) Giải phương trình khi m 1
b) Tìm mđể phương trình đã cho có hai nghiệm x x và 1, 2 A x1 x2 3x x1 2đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó
Bài 6
Câu 1.Cho tam giác ABCcó các góc đều nhọn Vẽ các đường cao BD CE, của tam giác
ABC Gọi Hlà giao điểm của BD CE,
a) Chứng minh tứ giác ADHEnội tiếp được đường tròn
b) Chứng minh rằng: DE AC BC AE
c) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.Chứng minh rằng OADE
Câu 2 Tàu ngầm đang ở trên mặt biển bỗng đột ngột lặn xuống theo phương tạo với mặt
Trang 24y x có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây ?
Câu 4.Nghiệm của hệ phương trình 2 1
Trang 25“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 25
Câu 11.Một cái bồn chứa xăng gồm hai nửa hình cầu và một hình trụ có kích thước như
hình vẽ bên dưới Thẻ tích của bồn chứa xăng bằng (lấy giá trị gần đúng của 3,14và kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )
Trang 26Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ, cho M1;2 , N 2;1 ,P 1; 2 , Q 2;1 Điểm nào có
tọa độ là nghiệm của hệ phương trình 3 1?
A Điểm Q B Điểm M C Điểm N D Điểm P
Câu 19 Cho hàm số y 3x bcó đồ thị đi qua điểm M 1; 2 Giá trị của bbằng
3,64m
1,84m
Trang 27“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 27
Câu 20 Từ đỉnh của một tòa nhà cao 70 ,m người ta nhìn thấy một ô tô đang đỗ ở vị trí A với một góc 500(minh họa như hình vẽ) Khoảng cách từ A đến vị trí B của tòa nhà đó là (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 3 (1,0 điểm) Một trường THCS A tổ chức cho giáo viên và học sinh đi tham quan tại
một khu du lịch sinh thái vào cuối năm học Giá vé vào cổng của mỗi giáo viên và học sinh lần lượt là 70000đồng và 50 000 đồng Nhằm thu hút khách du lịch vào dịp hè, khu
du lịch này đã giảm 10% cho mỗi vé vào cổng Biết đoàn tham quan có 150 người và tổng
số tiền mua vé là 7 290000đồng Hỏi trường THCS Acó bao nhiêu giáo viên và bao nhiêu học sinh đi du lịch ?
Câu 4 (2,5 điểm) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn và ABAC.Vẽ đường cao AH,
đường tròn đường kính HBcắt ABtại D và đường tròn đường kính HCcắt AC tại E
a) Chứng minh rằng tứ giác ADHEnội tiếp
b) Gọi Ilà giao điểm của hai đường thẳng DEvà BC.Chứng minh IH2 ID IE
70 m
50 0
Trang 28HB và đường tròn đường kính HC.Chứng minh rằng giao điểm của hai đường thẳng BM và CNnằm trên đường thẳng AH.
a) Chứng minh ABOClà tứ giác nội tiếp
b) Kẻ đường thẳng qua diểm Acắt đường tròn O tại hai điểm Evà Fsao cho Enằm giữa A và F Chứng minh BE CF BF CE
Trang 29“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 29
a) Một số tự nhiên nhỏ hơn bình phương của nó là 20 đơn vị Tìm số tự nhiên đó
b) Quãng đường ABgồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống dốc Một người đi xe đạp từ A đến B hết 16 phút và đi từ Bvề A hết 14phút Biết vận tốc lúc lên dốc là
10km h/ , vận tốc lúc xuống dốc là 15km h/ (vận tốc lên dốc, xuống dốc lúc đi và về
là như nhau) Tính quãng đường AB
Bài 5 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABCnội tiếp trong đường tròn tâm Ođường kính AB.Trên cung nhỏ
BCcủa đường tròn (O) lấy điểm D(không trùng với B và C) Gọi Hlà chân đường vuông góc kẻ từ C đến AB H ABvà Elà giao điểm của CH với AD
a) Chứng minh rằng tứ giác BDEHlà tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh rằng AB2 AE AD BH BA
c) Đường thẳng qua Esong song với AB,cắt BCtại F.Chứng minh rằng: CDF 900
và đường tròn ngoại tiếp tam giác OBDđi qua trung điểm của đoạn CF
Trang 30Thời gian làm bài: 120 phút, không kể phát đề
1) Tìm điều kiện của xđể biểu thức P có nghĩa và rút gọn P
2) Tìm các giá trị của xsao cho xvà Plà những số nguyên
Câu 3 (2,0 điểm)
1) Tìm a b, để đường thẳng yaxbsong song với đường thẳng y4x5và cắt đồ thị hàm số
2
yx tại hai điểm A x y 1; 1 ,B x y2; 2phân biệt thỏa mãn x12 x22 10
2) Một vườn cỏ hình vuông ABCDcó cạnh 20mnhư
hình vẽ Người ta buộc một con dê bằng sợi dậy thừng
dài 20mtại trung điểm E của cạnh AB.Tính diện tích
phần cỏ mà con dê đó có thể ăn được (kết quả làm tròn
đến hai chữ số thập phân
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho hai đường tròn bằng nhau O R; và ( '; )O R cắt nhau tại hai điểm Avà B sao cho ABR
Kẻ đường kính ACcủa đường tròn O Gọi Elà một điểm bất kỳ trên cung nhỏ BC E( B C; ), CB
và EBlần lượt cắt đường tròn O tại các điểm thứ hai là Dvà F
Trang 31“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 31
Câu 5 (1,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c 1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Trang 32Thời gian: 120 phút Bài 1 (2,0 điểm)
a) Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 x2 3x 2 0
Bài 5 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x y, 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 33“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 33
Câu 2.(1,0 điểm) Một phòng họp có 180 người được xếp đều trên các dãy ghế Nếu thêm
80 người thì phải kê thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy ghế tăng thêm 3 người Hỏi lúc đầu phòng họp đó có bao nhiêu dãy ghế ?
Câu 3 (2đ) Cho phương trình 2
x mx m mlà tham số) 1) Giải phương trình (1) khi m 2
2) Tìm mđể phương trình 1 có hai nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2
Trang 34SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
a
a a a a P
a a
Trang 35“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 35
1) Chứng minh tứ giác EHKPnội tiếp đường tròn và tâm Icủa đường tròn này thuộc đường thẳng
BC
2) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC.Chứng minh AH 2OM
3) Gọi T là giao điểm của đường tròn O với đường tròn ngoại tiếp tam giác EFK T, khác K.Chứng minh rằng ba điểm L K T, , thẳng hàng
Câu 6 (0,5 điểm)
Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn abc1.Chứng minh rằng 2 2 23
9
a b c a b c
Trang 36SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN (cơ sở)
2 Nhà bạn Lan cách trường học 5km,nhà bạn Mai cách trường học 4km.Mai bắt đầu
đi học sớm hơn Lan5 phút và hai bạn gặp nhau tại cổng trường lúc 6 giờ 50 phút sáng Hỏi Mai bắt đầu đi học lúc mấy giờ ?
Câu 4 (1,0 điểm)
Hộp sữa Ông Thọ là một hình trụ có chiều cao 8cmvà bán kính đường tròn đáy bằng 3,8cm.Tính thể tích hộp sữa (lấy 3,14;kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
1) Chứng minh tứ giác AMONlà tứ giác nội tiếp
2) Biết rằng OA10cm MAN, 60 0 Tính phần diện tích của tứ giác AMONnằm bên ngoài đường tròn O
C
A B
D
Trang 37“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 37
a) Không sử dụng máy tính bỏ túi, giải hệ phương trình 3 5
P y x Xác định giá trị của tham số mđể đường thẳng (d) cắt parabol P
tại hai điểm phân biệt
đi Biết vận tốc của xe máy nhỏ hơn vận tốc của xe ô tô là 20km/h Tính vận tốc mỗi xe
Câu 5 (3,0 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB2 R Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng
OA, qua C kẻ dây cung MNvuông góc với OA.Gọi Klà điểm tùy ý trên cung nhỏ BM (K không trùng với B và M H), là giao điểm của AK và MN
a) Chứng minh tứ giác BCHKlà tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh AH AK R2
c) Trên đoạn thẳng KNlấy điểm I sao cho KI KM.Chứng minh NI KB
Trang 38Gọi phương trình đường thẳng d :yaxb
Vì đường thẳng d có hệ số góc bằng 1 nên a 1 nên d :y x b
Gọi giao điểm của d và parabol P là M 1;y
Vì M 1;y P nên 2 2
y x M
Mà M 1;1 d 1 1 b b 2
Vậy phương trình đường thẳng d :y x 2
c) Tìm tọa độ giao điểm còn lại
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của P và d là:
Trang 39“Thành Công Có Duy Nhất Một Điểm Đến Nhưng Có Rất Nhiều Con Đường Để Đi” 39
Dấu " " xảy ra khi m2
Vậy giá trị nhỏ nhất của A 2 m 2
B
C