1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tìm lỗi sai tiếng anh

4 213 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu đưa ra một số câu tìm lỗi sai tiếng anh ở mức trung bình và khó có kèm đáp án chi tiết. Các câu được tổng hợp từ các đề thi tiếng anh qua các năm gần đây, phù hợp cho học sinh ôn thi trung học phổ thông quốc gia

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ TÌM LỖI SAI

Hiện nay có 1 xu hướng ra đề lỗi sai mới là cho sai các câu liên quan đến từ vựng - có chung gốc nhưng nghĩa và cách dùng khác nhau.

ví dụ: Though formally close friends, they have now been estranged from each other due to

some regrettable misunderstandings (đề Minh Họa 2018)

D

Trong câu trên người ta phân biệt giữa formally (1 cách trang trọng) vs formerly (trước đây)

- có chung gốc là từ form.

Hãy cố gắng xem cả cách dùng khi tra cứu từ vựng để có thể ăn điểm câu như vậy !

Trang 2

BỔ SUNG BÀI TẬP

1 Animals like frogs have waterproof skin that prevents it from drying out quickly in air, sun, or wind

2 My brother usually ask me for help when he has difficulty with his homework

3 Many people object to use physical punishment in dealing with discipline problems at school

4 All the judges paid the dancer compliments on their excellent performance in the competition

5 The policeman warned the tourists not walking alone in empty streets at night

6 My mother always get up early to prepare breakfast for everyone in the family

7 She always try to finish her homework before going to bed

8 Children learn primarily by directly experiencing the world around it

9 A number of wildlife habitat reserves have been established in order to saving

endangered species from extinction

D

10 Working as a doctor would give me a chance taking care of people's health

11 Jane help her mother to do the housework when she has free time

12 Many living organisms depend largely on the environment for the satisfaction of its needs

Trang 3

A B C D

14 His parents don't allow him staying out late on weekdays

15 Some of the tunnels in the cliff are totoally natural; some others were carved out by soldiers

A B C for defensible purpose

D

ĐÁP ÁN

1 C it => their

phải dùng their thay cho animals (số nhiều) - đây là lỗi tương quan.

2 A ask => asks

ngôi thứ 3 số ít ở thì Hiện tại Đơn + V+s,es.

3 A to use => using

object to doing: phản đối (việc) làm gì

4 C their => his/her

dùng his/her thay cho the dancer (chỉ có 1 người) - lỗi tương quan.

5 B not walking => not to walk/ against walking.

cảnh báo ai không làm gì dung1 trong 2 công thức:

1 warn sb not to do sth

2 warn sb agaisnt doing sth

Trang 4

tương tự câu 3

7 A try => tries

tương tự câu 6

8 D it => them

phải dùng them thay cho children - lỗi tương quan.

9 C saving => save

in order to do: để làm gì

10 C taking => to take

give sb a chance to do sth: cho ai cơ hội làm gì.

11 A help => helps

tương tự câu 7

12 D its => their

dùng their thay cho living organisms (các sinh vật - số nhiều) - lỗi tương quan

13 A have => has

Each + N + V-chia số ít.

14 B staying out => to stay out

allow sb to do sth: cho phép ai làm gì.

15 D desfensible (có thể phỏng thủ được) => defensive (mang tính phòng thủ)

Chúng ta phải dùng defensive để đi với purpose (mục đích) = hợp lý hơn.

Ngày đăng: 03/09/2020, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w