Từ vựng tiếng anh 6 unit 456 có hình ảnh chi tiết Bài tập bổ trợ theo mỗi unit ...........................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1UNIT 7: YOUR HOUSE
supermarket /ˈsuːpəmɑːkɪt/ n siêu thị
post office /pəʊst/ /ˈɒfɪs/ n bưu điện
Trang 2vegetable /ˈvɛdʒtəbl/ n rau quả
She is beautiful.
noisy ≠ quiet /ˈnɔɪzi/ ≠ /
The sound is noisy The classroom is quiet.
new ≠ old /njuː/ ≠ /əʊld/ adj mới ≠ cũ Happy new year. The house is old.
Trong đoạn hội thoại sau, Hoa đang hỏi Minh về ngôi nhà của anh ấy:
Hoa: Is your house big?
Minh: No, it isn’t It is small.
Hoa: Is it old?
Minh: Is there a yard?
Hoa: Yes there is.
Minh: Is there a well?
Hoa: No, there isn’t.
Minh: Are there any flowers in your yard?
Hoa: Yes, there are.
Minh: Are there any trees?
Hoa: No, there aren’t.
Từ đoạn văn trên ta rút ra được công thức hỏi và trả lời xem có hay không có cái gì:
Am/is/are + (the) + S + adj?
(chủ từ/ d.từ số ít/ (tính từ)
d.từ số nhiều)
Trả lời: Yes, I/ he/ she/ it/ they + am/is/are.
No, I/ he/ she/ it/ they + am/is/are + not.
Ví dụ: Is your school new? (Trường của bạn có mới ko?)
Yes, it is (Có, nó mới)
Are places beautiful? (Những địa điểm đó có đẹp không?)
No, they aren’t (Không, chúng không đẹp)
Trang 3Is + there + a/an + danh từ số ít
Trả lời: Yes, there is / No, there isn’t
Ví dụ: Is there a lamp? (có 1 cái đèn không?)
Yes, there is
Are + there + any + danh từ số nhiều
Trả lời: Yes, there are / No, there aren’t
Ví dụ: Are there any armchairs in your house?
(Có cái ghế bành nào trong nhà của bạn không?)
No, there aren’t
Bài tập áp dụng:
1 Đặt câu hỏi và trả lời theo các từ gợi ý:
Yes, it is
the trees / tall? – No Are the trees tall?
No, they aren’t
1 your school / old? – Yes _
2 Hoàn tất các câu với “There is/ There are/ Is there/ Are there”
Ex: There is a yard in front of the house
Are there any yards in front of the houses?
1 an armchair in the living room
2 any mountains behind your house?
3 a well to the left of the house?
4 trees an flowers in the yard
5 any vegetables in the garden?
6 a river near my house
7 a flower garden behind your house?
8 five girls in the bookstore
3 Đặt câu hỏi và trả lời với Is there / Are there và trả lời theo gợi ý:
Ex: yard / front / house? – Yes
Trang 4=> Is there a yard in front of the house?
Yes, there is / No, there are
flowers / in / garden? No
=> Are there any flowers in the garden?
No, there aren’t
1 well / behind / house? – Yes _
Quan sát bức ảnh sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
1 Is the photo in the country?
Trang 5
Xem bảng dưới đây.
Cột bên trái là ví dụ của một số thứ có và không có ở thành thị Cột bên phải là những thứ có và không có ở nông thôn
Sử dụng cấu trúc “There is / there are” và “There isn’t / there aren’t” để điền tiếp vào bảng sau:
There are many paddy fields
There isn’t a zoo
Trang 7travel to work /ˈtravl/ /tʊ/ /wəːk/ v đi làm
Để hỏi và trả lời về phương tiện đi lại, ta dùng cấu trúc:
How + do/does + S + go/travel to ?
Trả lời: S + go (es)/ travel(s) + by + phương tiện
Ví dụ:
How do you go to school ? (bạn đi học bằng phương tiện gì?)
I go to school by bus (tôi đi học bằng xe buýt)
How does she travel to work? (cô ấy đi làm bằng phương tiện gì?)
She travels to work by car (cố ấy đi làm bằng xe ô tô)
Bài tập áp dụng:
Đặt câu hỏi với “How” và trả lời theo các từ gợi ý:
Ex: Hoa / go / school / bus
How does Hoa go to school?
She goes to school by bus
1 They/ travel / work/ motorbikes
PRESENT CONTINUOUS TENSE
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Trang 8* Thể khẳng định:
S + am/is/are + V-ing
(động từ thêm “ing”)
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để:
- Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời
điểm nói và kéo dài một thời gian ở hiện tại.
hoạch đã lên lịch sẵn.
She is crying
(Cô ấy đang khóc)
I am flying to London tomorrow (Tôi dự định bay đến Lodon vào ngày mai)
+ is not viết tắt là isn’t
+ are not viết tắt là aren’t
She is not drinking water, she is drinking vodka
(Cô ấy không phải đang uống nước,
cô ấy đang uống vodka.)
I’m not kidding (Tôi không đùa)
She isn’t drinking vodka
(Cô ấy không uống vodka)
They aren’t working today
(Họ không làm việc hôm nay)
* Thể nghi vấn:
Am/is/are + S + V-ing?
Trả lời: Yes, S + am/is/are
No, S + am/is/are + not
Are you studying English?
(Bạn có đang học tiếng Anh không?)
Trang 9Câu hỏi WH- với thì hiện tại tiếp diễn:
Ta chỉ cần thêm từ hỏi WH trước công thức thể
nghi vấn của thì hiện tại tiếp diễn.
WH + am/is/are + S + V-ing?
Trả lời bằng cấu trúc của câu khẳng định.
What is he doing?
(Anh ấy đang làm gì?)
He is going to the cinema
(Anh ấy đang đi đến rạp chiếu phim.)
Quy tắc thêm ing sau động từ nguyên mẫu:
- Nếu động từ tận cùng bằng 1 chữ cái E, bỏ E
đi rồi mới thêm ING
- Nếu động từ tận cùng bằng 2 chữ cái E,
thêm ING bình thường, không bỏ E
- Nếu động từ tận cùng bằng IE, đổi IE thành
Y rồi mới thêm ING
Nếu động từ đơn âm tận cùng bằng 1 và chỉ 1
trong 5 nguyên âm (A, E, I, O, U) với một và
chỉ một phụ âm, ta viết phụ âm đó thêm 1 lần
nữa rồi mới thêm ING
Các động từ ngoài các quy tắc trên ta thêm ING
bình thường.
RIDE –> RIDINGAGREE –> AGREEINGDIE –> DYING
STOP –> STOPPINGWRAP –> WRAPPINGSHOP –> SHOPPINGSLEEP -> SLEEPING
Một số động từ không có dạng V-ing:
- Động từ chỉ trạng thái: TO BE (am,is,are)
- Động từ chỉ sự sở hữu: belong, have
- Động từ chỉ giác quan: feel (cảm thấy), hear
(nghe), see (thấy), smell (ngửi), taste (nếm)
- Động từ chỉ cảm xúc: love (yêu), like (thích),
hate (thích), want (muốn), wish (ước)
- Động từ liên quan đến công việc trí óc: believe
(tin tưởng), know (biết), think (nghĩ về)
I am a student (Tôi là một học sinh)
Hung has a cat (Hùng có một con mèo)
I feel happy (Tôi cảm thấy vui vẻ)
Jane loves pizza (Jane yêu thích pizza)
He believe you (Ông ấy tin tưởng bạn)
Trang 10Dấu hiệu nhận biết THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
• at this moment (lúc này)
• at the moment (lúc này, lúc đó)
• at this time (ngay lúc này)
• now (bây giờ)
• right now (ngay bây giờ)
Theo sau câu cảm thán:
• Listen! (Nghe kìa!)
• Look! (Nhìn kìa!)
I am eating my lunch now (Bây giờ
tôi đang ăn trưa)
Lan is talking to Tom at the moment (Lúc này Lan đang nói chuyện với Tom)
Listen! The birds is singing
(Nghe kìa! Những con chim đang hót)
Look! The bus is coming
(Nhìn kìa! Xe buýt đang đến)
II/ Chia thì hiện tại tiếp diễn với các động từ trong ngoặc:
1 His dad and brother (cycle) to the shops
2 We (not travel) in Japan
3 I (sunbathe) on the beach
4 She (not watch) TV
5 They (not swim) in the sea
6 Sue (stay) at home today
7 Amy _ (go) to school today.
8 We _ (not have) fun today
9 My team _ (not win) the match
10 My parents _ (drive) to work now
III/ Đặt câu hỏi và trả lời theo gợi ý:
Ví dụ: your sister / sing / now? Is your sister singing now?
Trang 11Đặt câu hỏi “một người hoặc nhiều người nào đó đang làm gì?” với từ hỏi
WHAT và trả lời theo gợi ý:
Ex: your mother / go to the market-> What is your mother doing? She is going to the market
1 you / read a book
Đặt câu hỏi “một người hoặc nhiều người nào đó đang đi đâu?” với từ hỏi WHERE
và trả lời theo gợi ý:
Ex: Mr Huy / Ha Noi-> Where is Mr Huy going? He is going to Ha Noi
1 My mother and my sister / the hospital
3 your brothers / the zoo
Trang 12UNIT 8: OUT AND ABOUT
(đi đây đi đó)
video games /ˈvɪdɪəʊ/ /ɡeɪmz/ n trò chơi điện tử
\
She is playing video games.
ride one’s bike /raɪd/ /wʌns/ /baɪk/ v đi xe đạp
She is riding her bike
Trang 13drive one’s car /drʌɪv/ /wʌns/ /kɑː/ v lái xe ô tô
She is driving her car.
He is waiting for the bus.
food stall /fuːd/ n quầy bán thực phẩm
arrive at /əˈrʌɪv/ /at/ v đến I arrive at Ha Noi
take to /teɪk/ … /tʊ/ v mang đến My mom take me
to the market
Trang 14Dưới đây là những hoạt động trong ngày của ông Quang
Đọc và trả lời các câu hỏi bên dưới:
1 What does Mr Quang do?
(biển báo chỉ đường)
Trang 15road /rəʊd/ n đường
one way /wʌn/ /weɪ/ n đường một chiều
turn lef /tɜ:n/ /lɛft/ v rẽ trái
turn right /tɜ:n/ /raɪt/ v rẽ phải
ahead /əˈhɛd/ adv về phía trước He run a head
difficult /ˈdɪfɪkəlt/ adj khó khăn The lesson is difficult.
can >< can`t /kæn/ >< /kɑːnt/ v có thể >< không thể
Ghi chú: can là động từ khiếm khuyết (modal verb)
can’t là viết tắt của can + not
Trang 16Để nói: “Ai đó có thể hoặc không thể làm gì.” ta dùng cấu trúc
S + can/ can’t + V-inf…
Động từ nguyên mẫu
Ví dụ: I can park near my house (bạn có thể đậu xe gần nhà tôi)
You can’t turn left (bạn không thể rẽ trái)
Để hỏi / xin phép: “Tôi có thể làm gì hay không?” Ta dùng cấu trúc:
Can + S + V-inf…?
Trả lời: Yes, S + can./ No, S + can’t
Ví dụ: Can you help me? (bạn có thể giúp tôi không?)
Yes, I can (có, tôi có thể) Can you swim? (bạn có thể bơi không?)
No, I can’t (không, tôi không thể)
Bài tập áp dụng:
Điền vào chỗ trống với can hoặc can’t
Ex: I can ride a bicyle I ride to school every day.
1 There is a “No turn left” sign You _ turn left
2 you drive a car? – No, I _
3 My brother is ten years old He _ ride a motorbike
4 This sign says “Parking” You _ park your car here
5 My sister can’t drive a car but she ride a bike
Vocabulary
intersection /ɪntəˈsɛkʃən/ n giao lộ
Trang 17slow down /sləʊ/ /daʊn/ v giảm tốc độ
go fast /ɡəʊ/ /fɑːst/ v tăng tốc độ
must >< mustn’t /mʌst/ >< /ˈmʌsənt/ v phải >< không được phép The traffic lights is red You mustn’t
go You must stop.
dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ adj nguy hiểm
traffic light /ˈtrafɪk/ /laɪt/ n đèn giao thông
Trang 18Để nói cho ai biết cần phải làm điều gì đó, ta dùng cấu trúc:
S + must + V
(động từ nguyên mẫu)
Ví dụ: You must stop (bạn phải dừng lại)
He must slowdown (anh ấy phải giảm tốc độ)
Để nói cho ai biết không được phép làm điều gì đó, ta dùng cấu trúc:
(động từ nguyên mẫu)
Ghi chú: mustn’t = must not
Ví dụ: We mustn’t turn left (bạn không được phép rẽ trái)
They musn’t go fast (họ không được phép tăng tốc độ)
Bài tập áp dụng:
Điền vào chỗ trống với must hoặc mustn’t:
Ex: The traffic lights are red You must stop.
1 There is an intersection ahead We _ go fast
2 The traffic lights are yellow You _ slow down
3 The cars go very fast We be careful
4 This sign says “Stop” We _ go ahead
5 You drive your car carefully
Trang 19
I – Chọn từ, cụm từ hoặc câu thích hợp để điền vào chỗ trống (4m)
1 _ An and Phong watching TV right now?
2 A farmer works on a
3 There are many accidents on this road It’s a place
A difficult B dangerous C careful
4 Quang is arriving _ a farm
5 is Mai waiting for? – Mary
6 video games now?
A Do the children play
B Are th children play
C Are the children playing
7 The sign says “No Parking” You _ park here
8 The traffic lights are green You _ go ahead
A can’t go B cannot to go C can go
II – Nối các câu trả lời với các câu hỏi (1.5m)
A
1 Are you listening to the radio?
2 Are there any bookstores on the street?
3 Where is Mai going?
4 How do your brothers travel to Hue?
5 What are they doing?
6 Can your father play volleyball?
Trang 20f They are waiting for a bus
Trang 211 _ , 2. _ , 3. _ , 4. _ , 5. _ , 6. _
III Cho dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc (1.5m)
1 Next to our house, there (be) a river and a lake
2 My brother and I (do) _ our homework every night
3 Nam and Minh (ride) _ their bikes to school now
4 There (not be) _ any vegtables in the garden
5 I (brush) my teeth at the moment
6 Look! The baby (sleep) in the room
IV Hoàn tất đoạn văn với các từ cho sẵn trong khung: (2m)
Mr Tan is an (1) He (2) _ in a factory Every day, he (3) towork at half past six Now he’s (4) _ his car to the factory The (5) _ arealways busy at this time of the day, so Mr Tam can’t go (6) _ He’s coming to an(7) _ The traffic lights are red, so he (8) _ slow down and stop his car
V Dùng các từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh (1m)
1 what / your mother / do / the moment?