1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TÀI LIỆU TỰ HỌC TIẾNG ANH 6 UNIT 1 2 3 (TỰ BIÊN SOẠN DỰA THEO SGK)

58 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 12,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng và bài tập tiếng anh 6 theo từng Unit, có hình ảnh sinh động. Unit 1, unit 2, unit 3.Bài tập bổ trợ sau mỗi unit. ...............................................................................................

Trang 1

Grade 6GREETING

Vocabulary:

am , is , are /Am/ , /iz/ , /ɑː/ v thì, là ở I am HoaShe is Lan

We are students

Trang 2

Để hỏi “Bạn tên gì?” Ta dùng cấu trúc:

What’s your name?

Đọc đoạn đối thoại:

Eg: - My name is LiLi

Trang 3

Nga: Hello! I am

Ba: Hello! My name’s

Nam: Hi! I’m

Nối câu với tên đúng:

Hello My name′s Hoa

Hi My I’m Hung

Hi My name’s Kim

Hello I’m Huy

Đáp án:

Hi My I’m Hung

Hi My name’s Kim

Hello I’m Huy

Hello My name′s Hoa

Trang 4

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:

Ex: Nga / am / I => I am Nga

1 Nam / hello / my / is / name => ………

3 I / fine / am / thanks => ………

Đáp án:

1 Hello, my name is Nam.

2 How are you?

3 I am fine, thanks.

Điền vào chỗ trống:

Lan: Hello! Lan

Nga: Hello! I Nga

Ba: Hello! My name’s Ba

Nam: Hi! Nam

Đáp án:

Lan: Hello! My name is Lan Nga: Hello! I am Nga.

Ba: Hello! My name’s Ba.

Nam: Hi! I am Nam.

Trang 5

Thank /

Thanks /

Thank you

/θaŋk/ , /θaŋks/aŋk/ , /θaŋk/ , /θaŋks/aŋks/

, /θaŋk/ , /θaŋks/aŋk juː/ n cảm ơn

Trang 6

Goodbye, Bye /ɡʊdbaɪ/, /baɪ/ Tạm biệt

We are = we

′re /wiː/ = /wɪə/ Chúng tôi, chúngta là We are children.

Exercise: Nối từ ở cột bên trái với nghĩa đúng ở cột bên phải:

Đáp án:

Trang 7

How Chào buổi sáng

Đọc đoạn đối thoại sau:

Mai: Good morning, Minh.

Minh: Good morning, Mai.

Mai: How are you?

Minh: I’m fine Thank you And you?

Mai: Fine, thanks.

=> Forms:

- How are you?

- I’m fine, thanks.

Trang 8

LUYỆN TẬP

A : Hello,

B : Hi,

A : How are you?

B : I’m fine, thanks

And you ?

A: Fine, thanks./ Very well, thanks

Hãy cho các câu chào thích hợp:

Ex: 6:00 a.m : Good morning

Type equation here Sắp xếp các câu đối thoại thành đoạn hội thoại hợp lý:

_ We’re fine, thank you How are you?

_ Good morning, children

_ Bye

_ Fine, thanks Goodbye, children

_ Good morning, Miss Lan

_ How are you?

Trang 9

Đáp án: 1- Good morning, Miss Lan.

2- Good morning, children.

3- How are you?

4- We’re fine, thank you How are you?

5 Fine, thanks Goodbye, children.

6- Bye.

Hoàn thành các đoạn hội thoại:

Ex1:

Nam: Hello My Nam

Hoa: Hi, Nam I Hoa How …

Ba: Fine, thank

Ex 3: Mom: Good night,

Nam: Hello My name is Nam.

Hoa: Hi, Nam I am Hoa How are you?

Nam: I′m fine, thanks

And you?

Hoa: Fine, thanks

Ex 2:

Trang 10

Ba: Good morning, Hoa How are you?

Hoa: Good morning I am fine, thanks.

And you?

Ba: Fine, thank you

Ex 3: Mom: Good night, Lan.

Lan: Good night, Mom.

Ex 4:

Lan: Good afternoon, Nga

Nga: Good afternoon, Lan

Lan: How are you?

Nga: I am fine, thanks And you?

Lan: Fine, thanks

Nga: Good bye.

Lan: Bye.

Nghe và lặp lại các số sau:

*Note:

- Các số đặc biệt: 11 (eleven), 12 (twelve), 13 (thirteen), 15

(fifteen), 20 (twenty)

Trang 11

Đọc các số đã cho trong các ô vuông của từng hình:

Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng:

Ex: there => three

1 owt => ……… 3 eelven => ……… 5 tgeih => …….

2 vesen => ……… 4 ent => ……… 6 ewwlvt =>

Đáp án: 1 two 2 seven 3 eleven 4 ten 5 eight 6 twelve

Trang 12

Word Transcript Class Meaning Example and ≈ plus /and/ ≈ /plʌs/ v và, thêm cộng ≈

1 + 2 = 3: one plus two equals three.

12 – 7 = 5 : twelve minus seven equals five.

4 x 5 = 20 : four multiplied by five equals twenty.

15 : 3 = 5 : fifteen divided by three equals five

Bài tập áp dụng: The calculations / sentences are true (T) or false (F) and correct the wrong sentences :

Những phép tính / câu sau đúng hay sai? Nếu đúng điền T, nếu sai điền F Và sửa lại các lỗi sai của câu:

T or F Correct

1 Two multipled by eigth equals twenty =>

2 Nineteen minus six equals thirteen =>

3 Eleven minus seven equals eighteen. =>

4 Twelve divided three by four. =>

Đáp án:

1 F => Two multipled by eigth equals sixteen

2 T

3 F => Eleven plus seven equals eighteen

4 F => Twelve divided three is four.

Trang 13

Để giới thiệu người hoặc vật ta sử dụng cấu trúc:

This is Phong : Đây là Phong.

Trang 14

How old are you?

I am + số tuổi + years old

Practice with your partners: (Thực hành nói đoạn hội thoại sau):

A: Hello, (B) This is (C)

B: Hello, (C)

How old are you?

C: I′m

Hãy tự giới thiệu tên mình và giới thiệu tên người khác theo gợi ý:

Ví dụ: Lan / Mai: My name’s Lan This is Mai.

1 My name’s Nam This is Long.

2 My name’s Huan This is Phong.

3 I’m Loan This is Hung.

4 My name’s Phuong This is Hung.

Hãy giới thiệu tên và tuổi theo gợi ý:

Ví dụ: Nam /11: My name’s Nam I’m eleven years old.

Trang 15

My name’s Long I’m eleven years old.

I’m Lan I’m eleven years old.

My name’s Lien I’m eleven years old.

My name’s Mai I’m eleven years old.

Hoàn tất đoạn đối thoại với các từ cho sẵn trong khung:

Nga : (1) _, Mr Tam

Mr Tam : Hello Nga (2) _ are you?

Nga : I’m fine, (3) _ And you?

Mr Tam : Fine, thanks Nga, (4) _ is Hoa

Nga : Hello, Hoa (5) _ are you?

Hoa : I’m ten years old (6) ?

Nga : (7) _ eleven

Mr Tam : (8) _, children

Nga & Hoa : Bye

Đáp án: 1 good morning 2 how 3 thank you 4 this

5 how old 6 and you 7 I’m 8 goodbye

Trang 16

UNIT 2: AT SCHOOL

Vocabulary

Trang 17

Remember (GHI NHỚ)

Come in

Sit down >< Stand up

Open your book >< Close your book

Trang 18

Sit down Come in Stand up.

Open the book.

Close the book.

Nối từ với hình đúng:

Đáp án:

Open the book Stand up.

Come in Sit down Close the book.

Trang 19

Hoàn tất đoạn hội thoại:

Children: Good morning, teacher.

Teacher: _ , children Sit , please.

Children: you.

Teacher: _ your book to Unit 2.

Đáp án:

Children: Good morning, teacher.

Teacher: Good morning, children Sit down, please.

Children: Thank you.

Teacher: Open your book to Unit 2.

Where do you live ?

I live in Viet Nam.

in

a house

a city/ the countryViet Nam

Trang 20

1 Where do you live? I live in a city

2 Where do you live? I live on Hai Ba Trung street

3 Where do you live? I live in Ho Chi Minh City

4 Where do you live? I live in the USA

5 Where do you live? I live on Truong Son street

Sắp xếp các câu đối thoại thành đoạn hội thoại hợp lý:

I’m Long Where do you live? 3

Trang 21

I’m eleven And you? 6

Trang 22

Spell /spel/ v Đánh vần

Vocabulary

How do you spell your name?: Đánh vần tên của bạn như thế nào?

Listen the dialogue:

- What’s your name ?

2 How do you spell your name? M-I-N-H, Minh.

3 How do you spell your name? H-A, Ha.

4 How do you spell your name? P-H-U-C, Phuc.

Vocabulary

Trang 23

teacher /ˈtiːtʃə(r)/ n giáo viên

Trang 24

eraser /ɪˈreɪzə(r)/ n cục tẩy

that is… =

Note: This/that là đại từ chỉ định

(tiếng anh gọi là demonstrative pronoun, viết tắt là de – pro)

- This is: Giới thiệu 1 người, vật ở khoảng cách gần -That is: Giới thiệu 1 người, vật ở khoảng cách xa.

Trang 25

Luyện tập: sử dụng cấu trúc THIS – THAT để đặt câu với các vật trong hình:

1 This is my school bag.

That is my school bag.

Trang 26

Đọc đoạn văn sau, dịch sang tiếng Việt và trả lời câu hỏi bằng tiếng Anh:

Hi, I’m Mai I’m twelve years old I live in a house in Ha Noi Myhouse is on Hung Vuong Street I’m a student at Hong Bang School This is myschool and that is my teacher

Dịch:

1 How old is Mai?

1 Mai’s twelve years old.

2 Yes, she does

3 Her house is on Hung Vuong Street.

Trang 27

4 She studies at Hong Bang School.

UNIT 3: AT HOME

Vocabulary

Living room /ˈlɪvɪŋ/ /ruːm/ n Phòng khách

Trang 28

Couch /kaʊtʃ/ n Ghế sa-lông dài

DANH TỪ SỐ ÍT VÀ DANH TỪ SỐ NHIỀU

Trang 29

Danh từ số ít là danh từ dùng để chỉ một vật.

Danh từ số nhiều là danh từ dùng để chỉ từ 2 vật trở lên.

Khi muốn viết “một quả táo” hay “một cái bút” bằng tiếng Anh thì thật đơngiản phải không nào? Nhưng nếu muốn nói nhiều hơn một quả táo, nhiều hơn một

cái bút thì phải làm sao đây? Bởi lẽ để chuyển đổi từ danh từ số ít sang danh từ

số nhiều trong tiếng Anh không đơn giản chỉ có một quy tắc Sau đây chúng ta

tìm hiểu những cách chuyển đổi danh từ từ số ít sang số nhiều nhé!

1 Thêm “s” vào danh từ số ít để chuyển thành số nhiều

2 Thêm “es” vào những danh từ tận cùng bằng “ch”, “sh”, “s”, “x”

Trang 30

One watch = 1 cái đồng hồ đeo tay Two watches = 2 cái đồng hồ đeo tay

One brush = 1 cái bàn chải Two brushes = 2 cái bàn chải

3 Những từ tận cùng là một phụ âm + “y”: Đổi “y” thành “i” và thêm “es”

One butterfly = 1 con bướm Two butterflies = 2 con bướm

Lưu ý: Nếu từ tận cùng là nguyên âm + ”y” thì chỉ cần thêm “s”

One key = 1 chiếc chìa khóa Two keys = 2 chiếc chìa khóa

4 Những từ tận cùng là phụ âm + “o” thêm “es”

Potato = củ khoai tây Potatoes = nhiều củ khoai tây

Tomato = trái cà chua Tomatoes = nhiều trái cà chua

Lưu ý: Một số trường hợp ngoại lệ

One piano = 1 chiếc đàn piano Two pianos = 2 chiếc đàn piano

Trang 31

One photo = 1 bức ảnh Two photos = 2 bức ảnh

One radio = 1 chiếc đài Two radios = 2 chiếc đài

5 Những danh từ tận cùng bằng F, FE, FF bỏ F hoặc FE hoặc FF và thêm VES

6 Ngoài những quy tắc trên thì còn có một số danh từ bất quy tắc, chúng ta phải học thuộc dạng số nhiều của các danh từ này

Foot Feet

Mouse Mice

Tooth Teeth

Child Children

Trang 32

Ôi sông xưa zờ chẳng shóng (o, s, x, z, ch, sh)

E.g: watches, boxes, bridges, buses, crashes, buzzes,…

==> /s/: khi s đứng sau các danh từ tận cùng bằng các âm vô thanh: /p/, /f/, /t/, /k/, /ө/

Trang 33

Thời phong kiến fương tây (th, p, k, f, t)

E.g: cups, cats, books, beliefs, cloths,…

==> /z/: khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ

âm hữu thanh còn lại:

E.g: toys, answers, lessons, legs, trees, knives, ends, dreams, hills, songs,…

Ví dụ chuyển đổi danh từ số ít thành số nhiều:

Luyện tập chuyển đổi danh từ số ít thành danh từ số nhiều

Trang 34

Đáp án:

apples balls frogs plates books chicks trees

mouses classes women pencils

Chọn từ có từ gạch dưới phát âm khác với những từ còn lại:

1 A snacks B follows C titles D writers

2 A streets B phones C books D makes

5 A stamps B friends C relatives D guitars

6 A develops B takes C laughs D volumes

Trang 35

(Demonstrative pronouns: “These / Those”)

 Cho thêm định nghĩa Đại từ chỉ định là gì

Cách sử dụng của 2 đại từ chỉ định These & Those

These và Those là 2 đại từ chỉ định dùng để thay thế hay để chỉ những danh từ chỉ

người hoặc vật ở dạng số nhiều

- These (đây, này): dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật có vị trí GẦN người nói

- Those (đó, kia): dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật có vị trí XA người nói

Một số mẫu câu với These & Those

1 These are / Those are …

These are my bags (Đây là những chiếc túi của tôi.)

Those are my pens (Kia là những chiếc bút của tôi.)

2 Are these / Are those …

Are these your bags (Đây là những chiếc túi của bạn phải không?.)

Are those your pens (Đây là những cây bút của bạn phải không?.)

3 What are these? (Đây là cái gì?)

What are those? (Kia là cái gì?)

Trả lời: They are (They’re) + danh từ đếm được số nhiều

Ví dụ:

- What are these? (Đây là cái gì?)

They are armchairs (Chúng là những cái ghế bành.)

- What are those? (Những cái kia là gì?)

They are stereos (Chúng là những giàn máy nghe nhạc.)

Trang 36

Đặt câu hỏi với WHAT và trả lời theo gợi ý:

Ex: this / clock => What’s this? It’s a clock

these / books => What are these? They’re books

What’s this? It’s a couch.

What’s that? It’s a lamp.

What are those? They’re windows What are these? They’re boards.

Đặt câu hỏi cho những từ gạch dưới:

Ex: These are chairs -> What are these?

It is an armchair -> What is this?

1 This is my pen

2 Those are books

3 These are rulers

4 That is my school

Đáp án:

What is this? What are those? What are these? What is that?

Vocabulary

Trang 37

Family /ˈfæməli/ n Gia đình

She – her /ʃi/ - /hər/ n Cô ấy – của cô ấy She is Lan.This is her house

He – his /hi/ - /hɪz/ n Anh ấy – của anh ấy He is Nam.This is his house

Read Ba’s introduction about his family Then, choose True or False

statements in the exercises below:

Đọc đoạn giới thiệu trên của Ba và chọn câu Đúng ghi T, Sai ghi F

1- Ba is twelve years old and he is a student T

Trang 38

Đọc đoạn hội thoại sau:

=> Structures:

1 Who is this / that ?

- That′s/ This′s/ It′s

2 What′s his/her name?

- His/Her name is (tên)

3 How old is he/she?

- She/He (+ tuổi)

Nhìn tranh và trả lời các câu hỏi kèm theo tranh:

Who is this? What is that? What his name?

=> This is father => That is pencil => His name is Jerry.

Tim : Who's that, Anna?

Bi : That’s my brother.

Tim : What’s his name?

Bi : His name’s Tom.

Tim : And who’s that?

Bi : That is my sister.

Tim : What’s her name?

Bi : Her name is Linda.

Tim : How old is she?

Bi : She is fifteen.

Trang 39

How old is she?

=> She is ten years old

Ôn lại bài học bằng video về gia đình:

Nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=GiRUF7hvWuM

Trang 40

Bí quyết học các số từ 1 đến 100 :

- Thứ nhất, phải học thật kĩ các số đếm từ 1 đến 9, gồm có: one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine 9 sốđếm này là nền tảng để các đếm thành thạo các số còn lại.

Ôn lại bằng video các số từ 1 đến 10:

Nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=SyZkgcAblC4

- Thứ hai, cần học thuộc lòng các số chục gồm có: 20 (twenty), 30

(thirty), 40 (forty), 50 (fifty), 60 (sixty), 70 (seventy), 80 (eighty), và 90 (ninety)

- Sau đó chỉ cần ghép các số hàng trục với các số từ 1 đến 9

Ví dụ: 20 (twenty), 21 (twenty-one), 22 (twenty-two), , 29 (twenty-nine)

30 thirty), 31 (thirty-one), 32 (thirty-two), 39 (thirty-nine)…

- Cuối cùng chỉ cần học thuộc các số từ 10 đến 19 và nhớ thêm số 100

(one hundred)

Video đếm các số từ 1 đến 100:

Nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=estMnWVEjrk

Trang 41

HỎI “BAO NHIÊU”

- Có bao nhiêu người trong gia đình của bạn?

- Có 4 người trong gia đình của tôi.

d

Thực hành hỏi và trả lời theo hình:

=> Để đặt câu hỏi “BAO NHIÊU,

Trang 42

=> There are three bears => There are four cats => There is a/one dinosaurs

Đặt câu hỏi với how many và trả lời theo gợi ý:

Ví dụ: teacher/ school _ 50: How many teachers are there in the school?

There are fifty teachers

1 How many teachers are there in the school?

There are fifty teachers.

2 How many teachers are there in the school?

There are fifty teachers.

3 How many teachers are there in the school?

There are fifty teachers.

4 How many teachers are there in the school?

There are fifty teachers.

Trang 43

Đọc đoạn văn sau, dịch sang tiếng Việt và trả lời câu hỏi bên dưới:

My name is Nam I’m twelve years old There are four people in my family We are in the living room, now There is a table, a couch, a television, a bookshelf and there are two armchairs, three stools in the living room

Dịch:

1 What’s his name?

1 His name is Nam.

2 He is twelve years old.

3 There are four people in his family.

4 They are in the living room, now.

5 There is a television in the living room.

6 There are three stools in the living room.

Ngày đăng: 03/09/2020, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w