1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ ĐỐI VỚI NHÀ NƯỚC

17 1,8K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tình Hình Thực Hiện Nghĩa Vụ Đối Với Nhà Nước
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2001
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 65,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty dệt 8/3 là một doanh nghiệp Nhà nước với những mặt hàng truyền thống sản phẩm là sợi thoi và dệt vải Qua thời gian tiếp cận với thực tế và đi sâu vào phân tích hoạt động sản xuấ

Trang 1

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ ĐỐI VỚI NHÀ NƯỚC:

Đơn vị :Triệu đồng

phải nộp

kỳ trước

Số phải nộp trong kỳ này

Số đã nộp trong kỳ

Số còn phải nộp cuối kỳ

I Thuế

1-Thuế doanh thu hoặc VAT

2-Thuế tiêu thụ đặc biệt

3-Thuế thu nhập doanh nghiệp

4-Thuế lợi tức

5-Thuế tiền vốn

6-Thuế tài nguyên

7-Thuế nhà đất

8-Tiền thuế đất

9-Các loại thuế khác

II Các khoản phảI nộp khác

1 Các khoản phụ thu

2 Các khoản phí, lệ phí

3 Các khoản phải nộp khác

271 1343

24

936

567 481 920

13374 9278

96

832

671 1407 1090

11075 8756

98

611

871 4325 414

6570 1865

22

2157

367 1563 1596

Trang 2

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY DỆT 8-3 NGÀY 31-12-2001

Đơn vị :Triệu đồng

số

Số đầu năm

Số cuối năm A

I

1

2

3

II

1

2

3

III

1

2

3

4

5

6

IV

1

2

3

Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

(100=110+120+130+140+150+160)

Tiền

Tiền mặt tại quỹ (gồm cả ngân phiếu)

Tiền gửi ngân hàng

Tiền đang chuyển

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

Đầu tư ngắn hạn khác

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn(*)

Các khoản phải thu

Phải thu của khách hàng

Trả trước cho người bán

Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

Phải thu nội bộ

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

Phải thu nội bộ khác

Các khoản phải thu khác

Dự phòng các khoản phải thu khó đòi(*)

Hàng tồn kho

Hàng mua đang đi đường

Nguyên vật liệu, vật liệu tồn kho

Công cụ, dụng cụ trong kho

100

110 111 112 113 120 121 128 129 130 131 132 133 134 135 136 138 139 140 141 142 143 144

205240

387 175 52 160 160 160 160 160 85228 55741 16076 8879 4543 3547 996 47 47 119565 7981 24821 1601

238239

4392 3642 548 202 202 202 202 202 113168 64070 19532 24138 5337 4012 1325 91 91 120697 9863 45143 6253

Trang 3

5

6

7

8

V

1

2

3

4

5

VI

1

2

B

I

1

2

3

II

1

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Thành phẩm tồn kho

Hàng hoá tồn kho

Hàng gửi đi bán

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho*

Tài sản lưu động khác

Tạm ứng

Chi phí trả trước

Chi phí chờ kết chuyển

Tài sản thiếu chờ xử lý

Các khoản cầm cố,ký cược, ký quỹ ngắn hạn

Chi phí sự nghiệp

Chi phí sự nghiệp năm trước

Chi phí sự nghiệp năm nay

Tài sản cố định đầu tư dài hạn

(200=210+220+230+240)

Tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình

-Nguyên giá

-Giá trị hao mòn luỹ kế*

Tài sản cố định thuê tài chính

-Nguyên giá

-Giá trị hao mòn luỹ kế *

Tài sản cố định vô hình

-Nguyên giá

-Giá trị hao mòn luỹ kế *

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Đầu tư chứng khoán dài hạn

145 146 147 149 150 151 152 153 154 155 160 161 162 200

210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222

18133 8974 42314 5741 5741 5741 5741 5741 5741 5741 5741 5741 5741 5741 337819

337729 186918 217432 (30514) 104510 231410 (125900) 46301 61410 (15109) (15109) (15109)

21486 9732 23714 8108 8108 8108 8108 8108 8108 8108 8108 8108 8108 8108 353109

352886 190987 227958 (36971) 124308 237266 (112958) 37591 53490 (15899) (15899) (15899)

Trang 4

3

4

III

IV

A

I

1

2

3

4

5

6

7

8

II

1

2

III

1

2

3

B

I

1

2

Góp vốn liên doanh

Đầu tư dài hạn khác

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn*

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn

Tổng cộng tài sản(250=100+200)

Nguồn vốn

Nợ phải trả (300=310+320+330)

Nợ ngắn hạn

Vay ngắn hạn

Nợ dài hạn, đến hạn trả

Phải trả cho người bán

Người mua trả tiền trước

Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước

Phải trả công nhân viên

Phải trả cho các đơn vị nội bộ

Các khoản trả, phải nộp khác

Nợ dài hạn

Vay dài hạn

Nợ dài hạn

Nợ khác

Chi phí phải trả

Tài sản chờ xử lý

Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

Nguồn vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn, quỹ

Nguồn vốn kinh doanh

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

228 229 230 240 250

300 310 311 312 313 314 315 316 317 318 320 321 322 330 331 332 333 400 410 411 412 413

(15109) (15109) (15109) 90 90 543059

519445 167345 79657 79657 79257

4721 3440 3440 3440 344720 252987 91733 7380 3145 2165 2070 23614 0 69436

(15899) (15899) (15899) 223 223 591348

556519 185525 121481 121481 47540

13374 3130 3130 3130 369136 343287 25849 1858 667 918 273 34829 0 62633

Trang 5

4

5

6

7

II

1

2

3

4

5

Chênh lệch tỷ giá

Quỹ đầu tư phát triển

Quỹ dự phòng tài chính

Lợi nhuận chia phân phối (luỹ kế)

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Nguồn kinh phí, quỹ khác

Quỹ dự phòng trợ cấp, mất việc làm

Quỹ khen thưởng và phúc lợi

Quỹ quản lý cấp trên

Nguồn kinh phí sự nghiệp

-Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

-Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

Tổng cộng nguồn vốn(430=+300+400)

414 415 416 417 420 421 422 423 424 425 426 427 430

69436 69436 69436 69436 (45822) (45822) (45822) (45822) (45822) (45822) (45822) (45822) (45822) 543059

62633 62633 62633 62633 (27804) (27804) (27804) (27804) (27804) (27804) (27804) (27804) (27804) 591348

Qua bảng cân đối kế toán ta có :

Bảng phân tích cơ cấu tài sản :

cuối năm Tiền

(Tr.đồn g)

Tỷ trọng (%)

Tiền (Tr.đồn g)

Tỷ trọng (%)

Tiền (Tr.đồ ng)

Tỷ trọng (%)

A Tài sản lưu động và

ĐTNH

205240 37,7 238239 40,2 32999 +16,0

8

II Đầu tư tài chính _

Trang 6

ngắn hạn

III Các khoản phải thu 85288 15,7 113168 19,1 27880 +32,6

IV Hàng tồn kho 119565 21,9 120679 20,4 1316 +1,1

V Tài sản lưu động

khác

VI Chi phí sự nghiệp

B Tài sản cố định và

ĐTDH

337819 62,2 353109 59,7 15290 +4,5

I Tài sản cố định 337729 62,1 352886 59,6 15157 +4,4

II Đầu tư tài chính

dài hạn

III Chi phí XDCB dở

dang

IV Ký quĩ, ký cược

Tổng tài sản 543059 100 591348 100 48289 +8,8

Qua bảng ta thấy TSCĐ và ĐTDH cuối năm tăng so với đầu

năm cả về số tương đối và tuyệt đối chứng tỏ công ty đầu tư vào tài sản cố định, qui mô cơ sở vật chất kỹ thuật được nâng cao.

Qua bảng cân đối kế toán ta có bảng phân tích cơ cấu nguồn vốn sau:

STT Chỉ tiêu

Đầu năm Cuối năm Đầu năm so với

Cuối năm Tiền

(Tr.đồng)

Tỷ trọng (%)

Tiền (Tr.đồng)

Tỷ trọng (%)

Tiền (Tr.đồn g)

Tỷ trọng (%)

A Nợ phải trả 519445 95,6 556519 94,1 37074 +7,1

I Nợ ngắn hạn 167345 30,8 185525 31,3 18180 +10,8

1 Vay ngắn hạn 79657 14,7 121481 20,5 41824 +52,5

2 Phải trả người

bán

97527 14,6 47540 8,0 -31987 -40,2

Trang 7

3 Thuế phải trả 4721 0,86 13374 2,2 8653 +183,2

4 Phải trả công

nhân viên

II Nợ dài hạn 344720 63,4 369136 62,4 24416 +7,0 III Nợ dài hạn khác 7380 1,3 1858 0,3 -5522 -74,8

B Vốn chủ sở hữu 23614 4,3 34829 5,8 11215 +47,4

1 Vốn kinh doanh 69436 12,7 62633 10,5 -6830 -9,7

3 Chênh lệch giá trị

+ĐG lại TS

II Nguồn kinh phí sự

nghiệp

Tổng cộng nguồn

vốn

543059 100 591348 100 48289 +8,8

Qua bảng cơ cấu nguồn vốn ta thấy nợ phải trả tăng cả về số

tương đối và tuyệt đối và tiền tăng 37074 triệu đồng và tăng 7,1%

chứng tỏ công ty tăng các khoản vay Nguồn vốn chủ sở hữu công

ty tăng cả về số tương đối và tuyệt đối Do đó công ty vay dài hạn

so với đầu kỳ tăng 24416 triệu đồng.

Bảng III.5.1 Một số chỉ tiêu chính của công ty năm 2001.

1 Hệ số khả

năng

thanh toán

Tổng tài sản lưu động/tổng

2 2

238239 205240

=

= +

× +

=

Trang 8

hiện thời

2 Tỷ suất

đầu tư Tængsètµis¶n

dÇu dang d· vµ Þnh

d cè

TS

1134407

690928

=

=

3 Tỷ suất tài

trợ Tæng sè nguån vèn

CSH vèn

Nguån

1134407

58443

=

=

4 Tỷ suất

thanh toán

của vốn

lưu động

déng l­u

n s¶

tµi sè Tæng

tiÒn b»ng vèn

238239 205240

4392

+

+

=

III.3:Đánh giá nhận xét về hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty dệt 8/3

Từ khi nền kinh tế nước ta chuyển sang cơ chế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước, hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp Nhà nước gặp không ít khó khăn thử thách do còn bỡ ngỡ với cơ chế quản lý mới của Nhà nước.

Công ty dệt 8/3 là một doanh nghiệp Nhà nước với những mặt hàng truyền thống sản phẩm là sợi thoi và dệt vải

Qua thời gian tiếp cận với thực tế và đi sâu vào phân tích hoạt động sản

xuất kinh doanh của công ty, em thấy rằng công ty có các điểm mạnh và điểm yếu sau:

III.3.1 Điểm mạnh

Từ khi xoá bỏ cơ chế bao cấp, công ty không đáp ứng được nhu cầu của thị trường do không có sự đầu tư mới, vẫn sử dụng nhiều thiết

bị cũ, lạc hậu cùng với độ tuổi công nhân cao, nên người này chậm hoà nhập Khi Đông Âu tan rã khách hàng truyền thống của công ty

Trang 9

không còn mua sản phẩm của công ty nữa Trước đây thường xuất sang Châu Âu;Nga vải gabadin Do vậy hàng tồn kho nhiều, công nhân phải ngừng việc, làm việc cách ca Đứng trước tình hình đó, lãnh đạo công ty đã có bước đi đúng đắn hợp lý, nhờ đó mà được một số kết quả khích lệ như ngày nay.

-Các mặt hàng đã đáp ứng được nhu cầu trong nước:

Sản phẩm sợi : Nc20, Nc20A,Nc32Cotton, Nc20PE, v.v

Các sản phẩm này luôn có sự cải tiến chất lượng sợi nhằm phục vụ cho khâu dệt vải với những chất lượng vải khác nhau.

Công ty đã tạo dựng được mối quan hệ tốt với khách hàng trong nước,từng bước tạo dựng được uy tín trên thị trường quốc tế

-Đội ngũ cán bộ trong công ty được đổi mới cách nghĩ và cách làm việc, trình độ chuyên môn ngày được nâng cao hơn.

-Bộ máy quản lý làm việc có hiệu quả.

-Công ty đã và đang đầu tư mới một số trang thiết bị chủ yếu cho khâu dây chuyền sản xuất kinh chính.

Một số máy móc đầu tư 1990 đã phát huy hiệu quả đem lại cho công

ty doanh thu tăng đều.

III312 Điểm yếu

Những năm qua, hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty đã thu được một số thành tựu nhất định, nhưng còn bộc lộ một số điểm yếu và khó khăn.

-Máy móc thiết bị của công ty được đầu tư mới một số nhưng đại

đa số đều là những máy móc của năm 1965 và còn được sản xuất ở nhiều nước khác nhau

-Việc chuyên môn hoá một số mặt hàng sợi chủ đạo Ne20,Ne20A, Nc32Cotton, Nc20PE chưa cao Do vậy hiệu quả thấp

Trang 10

-Hoạt động marketting của công ty kém hiệu quả.

PHẦN IV: ĐỀ XUẤT HƯỚNG BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY DỆT 8/3.

Mặc dù còn nhiều quan điểm khác nhau song có thể khẳng định trong

cơ chế kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay mọi doanh nghiệp kinh doanh đều

có mục tiêu bao trùm, lâu dài là tối đa hoá lợi nhuận Để đạt được mục tiêu này doanh nghiệp phải xác định chiến lược kinh doanh trong mọi giai đoạn phát triển phù hợp với những thay đổi của môi trường kinh doanh, phải phân

bổ và quản lý có hiệu quả các nguồn lực và luôn kiểm tra quá trình đang diễn

ra là có hiệu quả Muốn kiểm tra tính hiệu quả của hoạt động sản xuất kinh doanh phả i đánh giá được hiệu quả kinh doanh ở phạm vị doanh nghiệp cũng như ở từng bộ phận của nó.

Việc phân tích hiệu quả sản xuất của Công ty còn tồn tại nhiều khiếm khuyết Công ty cần có những biên pháp cụ thể trong việc sử dụng các nguồn lực sản xuất.

Qua thời gian thực tập và làm đồ án tốt nghiệp tại Công ty cùng với kiến thức đã học ở trường, cùng với sự giúp đỡ, hướng dẫn tận tình của cô giáo Nguyễn Vũ Bích Uyên.

Em xin đề xuất hướng biên pháp nâng cao hiệu quả sản xuất cho Công

ty, thay thế một số máy kéo sợi cũ của Trung Quốc sử dụng năm 1965 bằng một số máy kéo sợi mới của Italia đưa vào sử dụng năm 199

Công ty áp dụng biên pháp thay đổi dây chuyền công nghệ của Italia Trích: Bảng năng lực sản xuất sợi - dệt - nhuộm -may

Hiệu máy

(Moded)

Nước chế tạo

Năm sử dụng

Số lượng máy

Năng lực (cọc, v/p)

Mặt hàng đang sản xuất

Mặt hàng

có thể sản xuất

Sản lượng ( tấn/năm)

1 FA1291 Trung 1965 58 416 cọc cotton Nm12-71 640,64

Trang 11

2 FjG Italia 1992 12 608 cọc cotton

PC

Nm10-84 965,32

Bảng:Kết quả năng lực máy kéo sợi trước biện pháp và sau biện pháp.

1 Sản lượng trước khi áp dụng biên pháp (tấn/năm) 640,64

2 Chi phí cố định cho 1 tấn sợi trước biện pháp (Tỷ/năm) 0,0048

3 Giá thành một tấn sợi trước biện pháp (Tỷ/năm) 0,025

4 Giá bán 1 tấn sợi trước biện pháp (Tỷ/năm) 0,026

5 Giá bán 1 tấn sợi sau biện pháp (Tỷ/năm) 0,0269

6 Vốn đầu tư cho thay đổi máy (Tỷ/đồng) 3,192

7 Suất vốn đầu tư trước khi áp dụng biện pháp (Tỷ/đồng)

8 Tỷ lệ khấu hao và chi phí sửa chữa thiết bị mới 27,35% (Tỷ/đồng)

9 Sản lượng sau khi áp dụng biện pháp (Tỷ/tấn) 965,32

10 Biện pháp phát huy tác dụng từ 1/7 năm kế hoạch

Để xem xét khi công ty đưa phương án thay thế vào Ta đi tính giá thành 1 tấn sợi sau biện pháp thời hạn thu hồi vốn đầu.

Tính số vốn đầu tư tiết kiệm tương đối do áp dụng biện pháp và suất vốn đầu tư sau biện pháp.

Sơ đồ khối dây chuyền sản xuất sợi như sau:

****

Trong dây chuyền, khâu 5 được thay thế áp dụng biên pháp

1 Tính giá thành 1 tấm sợi sau biện pháp.

a Tính mức giảm chi phí cố định trên 1 tấn sợi.

0

cd 1

d cd

N

C N C

Trang 12

Trong đó:

K cđ : Mức tiết kiệm chi phí trên 1 tấn sợi.

C cđ : Tổng mức chi phí cố định trong cả năm.

N 1 : sản lượng của 1 năm sau khi áp dụng biện pháp

N 0 : Sản lượng của 1 năm trước khi áp dụng biên pháp.

áp dụng công thức ta có:

048 , 0 32

, 965

0048 , 0 64

,

640

= 0,0031 - 0,0048 = - 0,0017 (tỷ/tấn)

b Tính mức tăng chi phí khấu hao do áp dụng biên pháp đầu tư.

K = 3,192 tỷ đồng.

mức tăng chi phí khấu hao 1 năm bằng:

C cđ = 3,192 27,35% = 0,873 tỷ đồng.

Chi phí khấu hao trên 1 đơn vị sản phẩm tăng lên là:

32

,

965

783

,

0

= 0,00081 (tỷ/tấn)

c Vậy mức giảm giá thành là:

- 0,0017 + 0,00081 = - 0,00089(tỷ/tấn)

d Vậy giá thành 1 tấn sợi sau biên pháp là:

0,025 - 0,00089 = 0,02411 (tỷ/tấn)

2 Thời hạn thu hồi vốn đầu tư

T TH = L

K

Trong đó:

K: Số vốn đầu tư mới L = L 1 + L 2

L 1 : Lợi nhuận tăng do tăng giá bán.

L 2 : Lợi nhuận tăng thêm do giảm giá thành.

L 1 = (0,0269 - 0,0261) = 0,0008 (tỷ đồng/tấn)

L 2 = 0,00089 (tỷ đồng/tấn)

Trang 13

K tk = (0,00089 + 0,0008) (tỷ/tấn) 965,32 (tấn)

= 0,00169 965,32 = 1,64 (tỷ đồng)

T TH = 1,64tû

tû 192 , 3

= 1,94 (năm) = 24 (tháng)

3 Vốn đầu tư trước biện pháp:

= 2,184 640,64 = 1399,15 (tỷ/năm)

Đầu tư mới là: 3,192 tỷ đồng.

Suy ra suất vốn đầu tư sau khi áp dụng biên pháp là:

965,32 X = 1399,15 + 3,192 = 1402,34 tỷ

X = 965,32

34 , 1402

= 1,45 (tỷ/tấn)

4 Biện pháp phát huy tác dụng từ 1/7 đến cuối năm Vậy mức tiết kiệm năm kế hoạch là:

K kh = K đv N CN

= 0,00169 ⋅ 4

32 , 965

2 = 3,26 (tỷ đồng)

5 Tính số vốn đầu tư tiết kiệm tương đối.

Để có được sản lượng 965,32 (tấn/năm) càn có vốn đầu tư ban đầu là 2,184 (tỷ/năm) 965,32 (tấn/năm) = 2108,25 (tỷ/năm)

Như thực tế để có 965,32 (tấn/năm) ta chỉ cần:

1399,15 + 3,192 = 1402,34 (tỷ đồng)

Vậy số vốn đầu tư tiết kiệm tương đối là:

1402,34 - 2108,25 = -705,9 (tỷ đồng/năm)

Nhân xét:

Một số chỉ tiêu phản ánh hiệu quả của đầu tư.

STT Chỉ tiêu đơn vị tính trước biên

pháp

sau biện pháp

so sánh (trước/sau)

1 Doanh thu (tỷ đồng/năm) 16,72 25,96 +9,24

Trang 14

2 Tổng chi phí:

+ Chi phí cố định:

+ Giá thành sản xuất:

(tỷ đồng/năm) (tỷ đồng/năm) (tỷ đồng/năm)

19,08 3,07 16,01

26,23 3,07 23,16

+7,15 0 +7,15 3

s

S ản xuất =

chiphÝ

Doanhthu

Σ

Qua bảng chỉ tiêu trên ta thấy:

Sức sản xuất chi phí = chiphÝ

Doanhthu

Σ

= 0,78 Chỉ tiêu này phản ánh cứ một đồng chi phí bỏ ra thì thu được bao nhiêu đồng doanh thu.

* Trước biện pháp:

Sức sản xuất chi phí = 19,08Ý

72 , 16

= 0,78

Cứ một đồng chi phí bỏ ra trước biện pháp thì thu được 0,78 đồng doanh thu.

* Sau biên pháp:

Sức sản xuất chi phí = 26,23

96 , 25

= 0,98

Cứ một đồng chi phí bỏ ra sau biện pháo thì thu được 0,98 đồng doanh thu.

Trang 15

So sánh sức sản xuất của chi phí trước biện pháp so với sau biên pháp tăng 02 đồng Chứng tỏ sau khi áp dụng biện pháp một đồng chi phí bỏ ra thu được cao hơn so với trước biện pháp.

Ngày đăng: 17/10/2013, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân tích cơ cấu tài sản : - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ ĐỐI VỚI NHÀ NƯỚC
Bảng ph ân tích cơ cấu tài sản : (Trang 5)
Bảng III.5.1   Một số chỉ tiêu chính của công ty năm 2001. - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ ĐỐI VỚI NHÀ NƯỚC
ng III.5.1 Một số chỉ tiêu chính của công ty năm 2001 (Trang 7)
Sơ đồ khối dây chuyền sản xuất sợi như sau: - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ ĐỐI VỚI NHÀ NƯỚC
Sơ đồ kh ối dây chuyền sản xuất sợi như sau: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w