1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn tuabin : Tính nhiệt và vẽ cấu tạo bình ngưng kiểu bề mặt

5 1,4K 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính nhiệt và vẽ cấu tạo bình ngưng kiểu bề mặt
Tác giả Đoàn Trung Tín
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP LỚN SỐ 2 : TÍNH NHIỆT VÀ VẼ CẤU TẠO BÌNH NGƯNG KIỂU BỀ MẶT Các thông số đã cho trứơc: Hơi vào bình ngưng : - Lưu lượng Gh = 30(kg/s) - Độ khô x = 86% - Chế độ vận hành : tải nửa đỉn

Trang 1

TÍNH NHIỆT VÀ VẼ CẤU TẠO BÌNH NGƯNG KIỂU BỀ MẶT



Các thông số đã cho trứơc:

Hơi vào bình ngưng:

-Lưu lượng G h= 30(kg/s)

-Độ khô x=86%

-Chế độ vận hành :tải nửa đỉnh

-Nhiệt độ nước làm mát t =28 1 oC

+Lượng nước làm mát:

G n =m G h = 30.65=1950 (kg/s)

với m=65

+Mức hâm nóng của nước làm mát:

7,74

h h n

n pn

t

G C

C

với ∆i h=2100 (kj/kg)

C pn=4,175 (kj/kgđộK)

+Nhiệt độ nước ra :

∆ = + ∆ =t n2 t n1 t n 28 7,74 35,74+ = oC

+Độ chênh nhiệt độ trung bình:

Trang 2

7,74

7,19 7,74 4

ln ln

4

n tb

n

t t

t

δ δ

∆ = ∆ + = + = oC

với tδ =4 oC

+Nhiệt độ ngưng tụ;

k h

t = t = tδ +∆ t 2=4+35,74=39,74 oC

Tính lại ∆i h:

tra bảng ta được :i’=166,4132 kj/kg

i”=2573,532 kj/kg

với x=0,86

ta tính lại ∆i h = 2070,1222 kj/kg

+Chọn đường kính ngoài của ống trao đổi nhiệt d =25 mm2

+Chọn vận tốc nước đi trong ống : w=2 m/s

+Hệ số truyền nhiệt trung bình :

0 .t d

Với k0 =C w = 2,69 2 3,804= kw/m2K (chọn C=2,69 kw/m2K) Tra đồ thị ta được các giá trị βt=1

βd=0,95

a=0,85

từ đó ta đựơc k=3,072(kw/m2K)

+Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt:

Trang 3

F G h.. i h 30.2070,12223,072.7,19 2812,55

k tb

Kiểm tra lại d=38,4 (kg/m2h) (d đã chọn là 40 kg/m2h)

Chênh lệch là 4% < 5% chấp nhận được

+Chọn bề dày ống δ =1,25 mm

+Tra khối lượng riêng của nước ρ=996,2 kg/m3

+Giá trị đường kính trong của ống d =22,5 mm1

+Số ống 1 chặng :

1

2462 0,0225 996,2.2

G n

π ρ π

+Chọn số chặng là 2, ta có tổng số ống của 2 chặng là 2.2462=4924 ống

+Chiều dài hiệu dụng của ống :

2

2812,55

7,27 0.025.4924

F L

d n

+Đường kính mặt sàn :

1,05

ms

ms

n

η

=

với t =1,25.d2 =1,25.0,025 0,03125= m chọn t=0,04 m

chọn η =ms 0,72

Trang 4

4924 1,05.0,04 3,52

0.7

ms

D

TÍNH TRỞ LỰC ĐƯỜNG ỐNG:

+Trở lực của dòng chảy trong ống:

2

1

L w

với λms = 0,3104.Re− 0,25 = 0,3104.105 =0,0178

từ các giá trị đã tính ta được h1 sau khi đã thêm 15% h =13294,08 Pa1 +Trở lực lúc nước đi vào và ra khỏi ống :

2

Ta chọn 2ξ =1

wbn=0.4 m/s

h2=2550,27 Pa

+Trở lực của dòng chảy trong các buồng nước:

. 2.( 1).

3 3 2

w v

ta có 3ξ =1

w v = =w 2 /m s

Trang 5

h3=5977,2 Pa

+Trở lực phía hơi :

2,5

2

h h k

∆ =  

với C=0,024

vận tốc hơi v =100 m/s h

⇒∆p k=64,25 Pa

Ngày đăng: 30/10/2012, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w