1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

18 DT phieu bai tap chia hai so co tan cung la cac chu so 0 co loi giai chi tiet 33635 1577697010

7 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: + Kiến thức: Học sinh biết cách chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 + Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia, chia nhẩm hai số có tận cùng là các chữ số 0.. Tuần t

Trang 1

Mục tiêu:

+ Kiến thức: Học sinh biết cách chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

+ Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia, chia nhẩm hai số có tận cùng là các chữ số 0

+ Thái độ: Nghiêm túc làm bài thi

Cần nhớ:

+ Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như thường

I TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (NB): Kết quả của phép chia 56000 : 70 là:

Câu 2 (NB): Điền số thích hợp vào ô trống: 630000 : 7000

Câu 3 (TH): Thương của 48000 và 400 là bao nhiêu?

Câu 4 (TH): Chọn số thích hợp để điền vào ô trống trong bảng sau:

Câu 5 (VC): Dấu thích hợp để điền vào ô trống là : 72800 : 400 128

Câu 6 (VD): Tìm y biết y12000 : 400

Câu 7 (VDC): Tìm x biết: 36000:x5600 : 70

Câu 8 (VDC): Tính giá trị của biểu thức: A12 000 : 30 000 : 500 

PHIẾU BÀI TẬP: CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0

(CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT) CHUYÊN ĐỀ: BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN HÌNH HỌC

MÔN TOÁN: LỚP 4

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

II TỰ LUẬN

Câu 1 (VD): Tính:

) 36000 : 90

28000 : 400

11200 : 200

b

Câu 2 (VD): Tìm x biết:

) 30 9300

Câu 3 (VD): Tính giá trị của biểu thức:

) 46573 23427 : 200 500

Câu 4 (VD): Một cửa hàng có 3 tấn gạo đựng đều trong các bao, mỗi bao chứa được 40kg gạo Tuần thứ nhất của hàng bán được 14 tạ gạo, tuần thứ hai bán hết số gạo còn lại Hỏi tuần thứ hai cửa hàng bán được nhiều hơn tuần thứ nhất bao nhiêu bao gạo?

Câu 5 (VDC): Có 13 xe nhỏ chở được 46 800 kg hàng và 17 xe lớn chở được 71 400 kg hàng Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiê ki- lô-gam hàng?

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phương pháp: Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba,

… chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như thường

Cách giải:

Đặt tính và thực hiện phép tính ta được:

5600 0 7 0

00

00

0

800

Do đó: 56000: 70 5600: 7 800 

Vậy kết quả của phép chia 56000 : 70 là 800

Chọn C

Câu 2: Phương pháp:

Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số 0 ở tận cùng của

số chia và số bị chia, rồi chia như thường

Cách giải:

Đặt tính và thực hiện phép tính ta được:

630 0 0 0 7 0

00

0

0 0 90

Vậy 630000 : 7000 630 : 7 90

Chọn B

Câu 3: Phương pháp:

Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số 0 ở tận cùng của

số chia và số bị chia, rồi chia như thường

Cách giải:

Thực hiện phép chia

Trang 4

48000 : 400

480 : 4

120

Vậy thương của phép chia là: 120

Chọn D

Câu 4:

Phương pháp: Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

Cách giải:

Thừa số chưa biết cần điền vào chỗ chấm trong bảng trên là:

345000 : 500

3450 : 5

690

Chọn A

Câu 5:

Phương pháp: Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số

0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như thường

Cách giải:

182

72800 : 400  128

Vậy dấu cần điền là dấu lớn hơn

Chọn B

Câu 6:

Phương pháp: Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số

0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như thường

Cách giải:

12000 : 400

120 : 4

30

y

Vậy y30

Chọn D

Câu 7:

Phương pháp: Thực hiện phép tính bên vế phải, sau đó muốn tìm x ta lấy số bị chia chia cho thương

Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số 0 ở tận cùng của

số chia và số bị chia, rồi chia như thường

Trang 5

Cách giải:

36000 : 5600 : 70

36000 : 560 : 7

36000 : 80

36000 : 80

3600 : 8

450

x

x

x

x

x

x

Vậy x450

Chọn B

Câu 8:

Phương pháp:

Thực hiện phép chia trong ngoặc trước, rồi thực hiện phép chia tiếp theo, hoặc chia theo thứ tự từ trái qua phải

Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số 0 ở tận cùng của

số chia và số bị chia, rồi chia như thường

Cách giải:

12 000 : 30 000 : 500

12 000 : 60

1200 : 6

200

A

Vậy A200

Chọn C

II TỰ LUẬN

Câu 1: Phương pháp: Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba,

… chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như thường

Cách giải:

) 36000 : 90 3600 : 9 400

28000 : 400 280 : 4 70

)81000 : 900 810 : 9 90

11200 : 200 112 : 2 56

Câu 2: Phương pháp:

a) Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết Vận dụng chia hai số có tận cùng là chữ số 0

để tính Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như thường

b) Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết Vận dụng chia hai số có tận cùng là chữ số 0

để tính Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như thường

Trang 6

Cách giải:

) 30 9300

9300 : 30

930: 3

310

a x

x

x

x

 

) 900 78300

78300 : 900 783: 9 87

b x x x x

Câu 3: Phương pháp:

a) Thực hiện phép tính trong ngoặc trước, sau đó thực hiện phép chia, rồi đến phép cộng

Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số 0 ở tận cùng của

số chia và số bị chia, rồi chia như thường

b) Thực hiện phép trừ trong ngoặc trước, rồi thực hiện phép chia Áp dụng chia hai số có tận cùng là các chữ số

0 để tính Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như thường

Cách giải:

) 46573 23427 : 200 500

70000 : 200 500

350 500

850

) 24356 356 : 600

24000 : 600

240 : 6 40

Câu 4: Phương pháp: Đổi đơn vị tấn và tạ sang ki-lô-gam Sau đó tìm số bao gạo cửa hàng có, số bao gạo bán

trong tuần 1, số bao gạo bán trong tuần 2, rồi lấy số bao gạo bán tuần hai trừ đi số bao gạo bán trong tuần 1

Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai, ba, … chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như thường

Cách giải:

Đổi:

3 tấn = 3000kg

14 tạ = 1400kg

Cửa hàng có số bao gạo là:

3000 : 4075 (bao)

Tuần thứ nhất cửa hàng bán được số bao gạo là:

1400 : 4035 (bao)

Tuần thứ hai bán được số bao gạo là:

75 35 40 (bao)

Tuần thứ hai cửa hàng bán được nhiều hơn tuần thứ nhất số bao gạo là:

40 35 5 (bao)

Trang 7

Câu 5: Phương pháp: Muốn tính trung bình các xe trở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng ta lấy tổng số ki-lô-gam hàng chia cho tổng số xe

Cách giải:

Có tất cả số xe là :

13 17 30 (xe)

Tổng số ki-lô-gam 30 xe chở được là :

 

46800 71400 118200 kg 

Trung bình mỗi xe chở được là :

 

118200 : 303940 kg

Đáp số: 3940kg

Ngày đăng: 03/09/2020, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4 (TH): Chọn số thích hợp để điền vào ô trống trong bảng sau: - 18 DT phieu bai tap chia hai so co tan cung la cac chu so 0 co loi giai chi tiet  33635 1577697010
u 4 (TH): Chọn số thích hợp để điền vào ô trống trong bảng sau: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w