Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo hình ảnh so sánh: - Những chiếc tai nhỏ - Hạt ngọc - Quả ớt nhỡ - Một hồ nước mênh mông màu vàng a Con ong to bằng .... b Mùa xuân, cây bàng tr
Trang 1Họ và tên:
……….
Lớp: ……….
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 9 MÔN TOÁN – lớp 3 Điểm Toán Điểm TV Chữ kí gia đình LỜI PHÊ ………
………
………
………
Tiếng Việt: 1 Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo hình ảnh so sánh: - Những chiếc tai nhỏ - Hạt ngọc - Quả ớt nhỡ - Một hồ nước mênh mông màu vàng a) Con ong to bằng Bụng nó tròn, thon, óng ánh xanh như
b) Mùa xuân, cây bàng trổ những búp lá tươi non như
c) Mặt trời càng xuống thấp, cánh đồng càng dâng lên, trải rộng giống như
2 Điền dấu phẩy thích hợp vào những câu được in đậm : Hai con gà trống Có hai con gà trống cùng một mẹ Lúc còn nhỏ, chúng rất thương yêu nhau Nhưng khi lớn lên, chúng thường cãi nhau Con nào cũng tự cho là mình đẹp mình giỏi gáy rất khỏe mình đáng làm vua. Một hôm, sau khi cãi nhau, chúng đánh nhau chí tử Sau cùng, có một con thắng và một con thua Con gà chiến thẳng nhảy lên hàng rào vỗ cánh cất tiếng gáy “ò ó o …” đầy hãnh diện, khiến một con chim ưng bay qua đấy chú ý Thế là chim ưng sà xuống, quắp nó tha đi Còn con gà kia thì nằm chờ chết 3 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong những câu sau: a) Cây hoa phượng là cây hoa học trò.
b) Hai chú gà trống là anh em cùng một mẹ.
Trang 2c) Chim ưng là loài chim ăn thịt.
4 Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để bổ sung ý nghĩa cho từ được in đậm:
- đen láy
- óng mượt
- ấm ám, dịu hiền
- khéo léo, mềm mại
Mẹ tôi có mái tóc , phủ kín hai vai; giọng nói , .; đôi bàn tay , Khi mẹ mỉm cười, đôi mắt ánh lên những tia sáng tươi vui Mẹ đảm đang,
lo toan, mang lại hạnh phúc cho cả gia đình
Toán:
1) Dùng ê ke vẽ góc vuông trong mỗi trường hợp sau đây:
a) Biết đỉnh O và một cạnh cho trước OA O A
b) Biết đỉnh M và một cạnh cho trước MN
M
N 2) Số?
Hình vẽ bên có ……… góc vuông
3) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1hm = dam
1hm = m
1dam = m
8dam = m 6dam = m 1cm = mm
Trang 31m = dm
1m = cm
8hm = m 6hm = m 1km = m
1km = hm
1km = dam
7m = dm 6m = mm 8m = cm
4) Tính:
32dam + 43dam =
6hm + 24hm =
43dam – 20dam =
86hm – 54hm =
53dam + 31dam =
37hm + 28hm =
85dam – 46dam =
68hm – 37hm =
46cm × 5 =
26hm × 4 =
66dm : 6 =
80dam : 8 =
5) Điền dấu >, <, =
3m 9cm … 3m
5m 9cm … 509cm
3m 9cm… 4m 5m 9cm … 590cm