1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D17 PT hình chiếu vuông góc của d lên (p) muc do 3

5 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 281,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng Oyz... Tìm phương trình đường thẳng A.

Trang 1

Câu 50: [2H3-5.17-3] (THPT Hồng Bàng - Hải Phòng - Lần 1 - 2018 - BTN) Trong không gian với

hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

2

1 3

 

   

  

Viết phương trình đường thẳng d là hình

chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng Oyz

A

0

1 3

x

    

  

B

0

0

x

z

   

 

C

2

0

z

 

    

 

0

x t

z

  

 

Lời giải Chọn A

Măt phẳng Oyzcó phương trình x0

Gọi A là giao điểm của d và mặt phẳng Oyz suy ra A0; 7; 5  

Chọn M2; 3;1 d

Gọi H là hình chiếu của M lên Oyzsuy ra H0; 3;1 

Hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng Oyzlà đường thẳng d đi qua H nhận

0; 4; 6 2 0; 2;3 

0

1 3

x

    

  

-HẾT -

Câu 14: [2H3-5.17-3] (THPT Chuyên TĐN - TPHCM - HKII - 2017 - 2018 - BTN) Viết phương trình

đường thẳng d là hình chiếu của đường thẳng : 1 2

 trên mặt phẳng Oyz

A

0

1

x

    

  

B

0

1

x

   

  

C

0

1

x

   

  

D

1

0

z

 

  

 

Lời giải Chọn A

Ta có:

1

z t

 

   

  

Hình chiếu d của d lên mặt phẳng Oyz là:

0

x

z t

    

  

 Cho t 1, ta được A0; 4;1 d

0

1

x

    

  

Trang 2

Câu 362:[2H3-5.17-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 12 9 1,

và mặt thẳng  P : 3x5y  z 2 0 Gọi d'là hình chiếu của d lên  P Phương trình tham số của d'

A

62 25

2 61

 

 

  

62 25

2 61

  

  

62 25

2 61

  

   

D

62 25

2 61

  

  

Lời giải Chọn C

Cách 1:

Gọi A d  P

12 4 ;9 3 ;1

d đi qua điểm B12;9;1

Gọi H là hình chiếu của B lên  P

 P có vectơ pháp tuyến n P3;5; 1 

BH đi qua B12;9;1 và có vectơ chỉ phương a BHn P 3;5; 1 

 

12 3

1

12 3 ;9 5 ;1

186 15 183

AH

 

  

  

'

d đi qua A0;0; 2  và có vectơ chỉ phương a d' 62; 25;61 

Vậy phương trình tham số của d' là

62 25

2 61

  

   

Cách 2:

Gọi  Q qua d và vuông góc với  P

d đi qua điểm B12;9;1 và có vectơ chỉ phương a d 4;3;1

 P có vectơ pháp tuyến n P 3;5; 1 

 Q qua B12;9;1 có vectơ pháp tuyến n Qa n d, P  8;7;11

Trang 3

 Q : 8x7y11z220

'

d là giao tuyến của  Q và  P

Tìm một điểm thuộc d', bằng cách cho y0

'

d đi qua điểm M0;0; 2 và có vectơ chỉ phương a d n n P; Q62; 25;61 

Vậy phương trình tham số của d' là

62 25

2 61

  

   

Câu 363: [2H3-5.17-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng

1 2

3

 

   

  

Hình

chiếu song song của d lên mặt phẳng Oxz theo phương 1 6 2

:

xyz

  có phương trình

A

3 2 0

1 4

y

 

 

  

3 0

1 2

y

 

 

  

1 2 0

5 4

y

  

 

  

3 2 0 1

y

 

 

  

Lời giải Chọn B

Giao điểm của d và mặt phẳng Oxz là:

0(5;0;5)

Trên

1 2

3

 

   

  

chọn M bất kỳ không trùng với M0(5;0;5); ví dụ: M(1; 2;3) Gọi A là hình

chiếu song song của M lên mặt phẳng Oxz theo phương : 1 6 2

xyz

+/ Lập phương trình d’ đi qua M và song song hoặc trùng với : 1 6 2

xyz

+/ Điểm A chính là giao điểm của d’ và Oxz

+/ Ta tìm được A(3;0;1)

Hình chiếu song song của

1 2

3

 

   

  

lên mặt phẳng Oxz theo phương

:

xyz

  là đường thẳng đi qua M0(5;0;5) và A(3;0;1)

Trang 4

Vậy phương trình là

3 0

1 2

y

 

 

  

Câu 7906: [2H3-5.17-3] [THPT Chuyên Thái Nguyên - 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,

A

3 3 1 1

 

  

   

3 1 1

 

  

   

3 1 1

y

 

 

   

3

1 2 1

 

  

   

Lời giải Chọn B

Ta có phương trình tham số của đường thẳng

3 3

1

 

  

   

đi qua điểm M3;1; 1  và có véctơ

chỉ phương u d 3;1; 1 

Vì điểm M3;1; 1   P nên M  d  P

Gọi điểm O0;0;0dKhcO/ ( )P

' 0 '

x t y

z t

 

  

Khi đó KhcO/ ( )P    P

2; 0; 2

K

      

Véctơ chỉ phương MK      1; 1; 1 1 1;1;1 

3 1 1

 

  

   

Trang 5

Câu 7907: [2H3-5.17-3] [Cụm 4 HCM - 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

7 5

6 5

 

    

  

Tìm phương trình đường thẳng

A

5 5

2 5

  

   

   

17 5

66 5

  

   

  

C

11 5

32 5

  

   

  

13 5

104 5

 

    

   

Lời giải Chọn A

Gọi M7; 7;6 d Gọi N x y z ; ;  là điểm đối xứng của M qua mặt phẳng  PI là trung

Ta có:

  P

MN k n



 7; 7; 6 3; 5; 2



 

Giải hệ, ta có: k 4M5;13; 2  Do đó:

5 5

2 5

  

   

   

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi H là hình chiếu củ aM lên  Oyz  suy ra H 0; 3;1  - D17   PT hình chiếu vuông góc của d lên (p)   muc do 3
i H là hình chiếu củ aM lên  Oyz  suy ra H 0; 3;1  (Trang 1)
. Viết phương trình đường thẳng d là hình - D17   PT hình chiếu vuông góc của d lên (p)   muc do 3
i ết phương trình đường thẳng d là hình (Trang 1)
và mặt thẳng P: 3x z 20 . Gọi d' là hình chiếu củ ad lên P. Phương trình tham số của d' là  - D17   PT hình chiếu vuông góc của d lên (p)   muc do 3
v à mặt thẳng P: 3x z 20 . Gọi d' là hình chiếu củ ad lên P. Phương trình tham số của d' là (Trang 2)
. Hình - D17   PT hình chiếu vuông góc của d lên (p)   muc do 3
nh (Trang 3)
thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d lên mặt phẳng . - D17   PT hình chiếu vuông góc của d lên (p)   muc do 3
th ẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d lên mặt phẳng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w