1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D11 PTĐT qua 1 điểm, thỏa đk khác muc do 3

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 261,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng  P sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất... Viết phương trình đường phân giác của góc nhọn tạo bởi 1

Trang 1

Câu 44: [2H3-5.11-3] (Chuyên Thái Bình – Lần 5 – 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

hai điểm A3;0;1, B1; 1;3  và mặt phẳng  P :x2y2z 5 0 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng  P sao cho khoảng cách từ

B đến d nhỏ nhất

:

Lời giải

Chọn A

Gọi mặt phẳng  Q là mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng  P Khi đó phương trình của mặt phẳng  Q là 1x 3 2 y 0 2 z 1 0 x 2y2z 1 0

Gọi H là hình chiếu của điểm B lên mặt phẳng  Q , khi đó đường thẳng BH đi qua

1; 1;3

B  và nhận n Q 1; 2;2  làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là 1

1 2

 

   

  

HBH Q  H BHH1  t; 1 2 ;3 2tt và H Q nên ta có

1   t 2 1 2t 2 3 2 t 1 0 10

9

t

   1 11 7; ;

9 9 9

 

26 11 2

; ;

    1 

26;11; 2 9

Gọi K là hình chiếu của B lên đường thẳng d, khi đó

Ta có d B d ; BKBH nên khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất khi BKBH, do đó đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương u 26;11; 2  có phương trình chính tắc:

:

Trang 2

Câu 17: [2H3-5.11-3] (Toán Học Tuổi Trẻ - Số 5 - 2018 - BTN) Trong không gian Oxyz, cho hai

đường thẳng cắt nhau 1

2

1

 

   

   

, 2

1 : 2

 

   

  

t t,  Viết phương trình đường phân giác của góc nhọn tạo bởi 1 và 2

x  y z

B

1

x  y z

C 1

x  yz

D Cả A, B, C đều sai

Lời giải Chọn A

1;0;0 1 2

I    

1

 và 2 có VTCP lần lượt là u11; 2; 1  và u2    1; 1; 2

Ta có:   1 2

1 2

1 2

6

u u

u u

     u u1; 2 là góc tù

Gọi u là véc tơ đối của u2  u 1;1; 2 

Khi đó đường phân giác của góc nhọn tạo bởi 1 và 2 có VTCP u   u1 u 2;3; 3  Vậy phương trình đường phân giác của góc nhọn tạo bởi 1 và 2 có dạng: 1

x  y z

Câu 32: [2H3-5.11-3](THPT HAU LOC 2_THANH HOA_LAN2_2018_BTN_6ID_HDG) Trong

không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA0;0; 2, B0;1;0, C2;0;0 Gọi

H là trực tâm tam giác ABC Phương trình đường thẳng OH là:

A

x y z

 

x y z

x y z

 

x y z

 

Lời giải Chọn B

Phương trình mặt phẳng  : 1

2 1 2

x y z

 hay ABC: x 2y  z 2 0

Do OABC là tứ diện vuông (tức là OA, OB, OC vuông góc nhau từng đôi một) nên OH

vuông góc mặt phẳng ABC

Phương trình :

x y z

OH  

 

Câu 768 [2H3-5.11-3] (THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,

cho mặt cầu   2 2 2

:   2 4 2  3 0

S x y z x y z , mặt phẳng  P :x y 2z 4 0 Viết

phương trình đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu  S tại A3; 1; 3   và song song với  P

    

    

    

    

Lời giải Chọn A

Ta có  S có tâm I1; 2; 1   ; bán kính R3 và mặt phẳng  P có VTPT n1;1;2

Trang 3

Vì d tiếp xúc với mặt cầu  S tại A3; 1; 3   và song song với  P nên d có VTCP

 

   

u n IA và qua A3; 1; 3  

Phương trình đường thẳng d cần tìm là : 3 1 3

d

Câu 356: [2H3-5.11-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, gọi d đi qua A3; 1;1 , nằm trong mặt

phẳng  P :x   y z 5 0, đồng thời tạo với : 2

   một góc 450 Phương trình đường thẳng d

A

3 7

1 8

1 15

 

   

   

3 1 1

z

 

   

 

C

3 7

1 8

1 15

 

   

  

3 1 1

z

 

   

 

3 7

1 8

1 15

 

   

  

Lời giải Chọn D

 có vectơ chỉ phương a 1; 2; 2

d có vectơ chỉ phương a d a b c; ; 

 P có vectơ pháp tuyến n P 1; 1;1 

; 1 , 45 cos , cos 45

2 3

2 2 2 9 ; 2

a b c

a b c

 

c

Với c0, chọn a b 1, phương trình đường thẳng d

3 1 1

z

 

   

 

Với 15a7c0, chọn a   7 c 15;b 8, phương trình đường thẳng d

3 7

1 8

1 15

 

   

  

Câu 49: [2H3-5.11-3] (SGD VĨNH PHÚC - 2018 - BTN) Trong không gian với hệ trục tọa độ

Oxyz, cho tam giác ABC biết điểm A1; 2; 3, đường trung tuyến BM và đường cao CH có phương trình tương ứng là

5 0

1 4

y

 

  

x  y  z

giác góc A

Trang 4

A 1 2 3

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Lời giải Chọn D

Giả sử B5 ; 0; 1 4bbBM, C4 16 ; c  2 13 ; 3 5ccCH

Ta có:

Tọa độ trung điểm M của AC là 5 16 ; 13 ; 6 5

MBM

5 16

5 2 13 0 2

6 5

1 4 2

c t c

c

t

 



0 1 2

c

t

 

 C4;2; 3

5 1; 2; 4 2

Vectơ chỉ phương của CH là: w16; 13; 5 

Do ABCH nên AB u 0 16 5 b 1 13   2 5 4b20  b 0 B0; 0; 1

 1; 2; 2

AB    , AC 3;4; 0

AB u

AB

     

; ; 0

u u u    

Chọn v2; 11; 5 là vectơ chỉ phương của đường phân giác góc A

x  y  z

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi H là hình chiếu của điểm B lên mặt phẳng Q, khi đó đường thẳng BH đi qua 1; 1;3 - D11   PTĐT qua 1 điểm, thỏa đk khác   muc do 3
i H là hình chiếu của điểm B lên mặt phẳng Q, khi đó đường thẳng BH đi qua 1; 1;3 (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w