1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D04 đổi biến t sau khu biến đổi (dt bị ẩn) muc do 2

10 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 590,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng?. Lời giải Chọn D Bấm máy tính.

Trang 1

Câu 31: [2D3-4.4-2] (THPT TRẦN PHÚ ĐÀ NẴNG – 2018)Biết

1

0

 

x với a, b, c là các số nguyên và e là cơ số của logarit tự nhiên Tính S2a b c 

Lời giải

Chọn D

Đặt  2 e x

t x  d  3 e d x

t x x Đổi cận : x  0 t 2, x  1 t 3e

3e 3e

3e 2

t t

Vậy a3, b2, c1 S 9

Câu 14 [2D3-4.4-2] (THPT Kinh Môn - Hải Dương - 2018 - BTN) Cho a là hằng số thực và hàm số f x  liên

tục trên thỏa mãn 2  

1

d 2017

f x ax

 Tính giá trị của tích phân 2  

1

d

a

a

A I 2017 B I  2017 C I 2017a D I 2017a

Lời giải

Chọn A

Xét 2  

1

d 2017

f x ax

Đặt t x a dtdx

Đổi cận:

+ x   1 t 1 a

+ x   2 t 2 a

Khi đó 2  

1

d

f x ax

1

d

a

a

f t t

1

d 2017

a

a

Câu 35: [2D3-4.4-2] (THPT Chuyên Hùng Vương-Gia Lai-2018) Cho

e

2 1

ln

d

ln 2

x

dạng I lna b với a0, b Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2ab 1 B 2ab1 C 3 1

ln

b

a

ln

b

a

Lời giải Chọn A

Đặt lnx 2 t lnx t 2 1dx dt

x

Đổi cận: khi x1 thì t2; khi xe thì t3

Trang 2

Khi đó

3 2 2

2 d

t

t

2

1 2

dt

t t

3

2

2

ln t t

ln

3 2 1 3

a b

 



 

  



Vậy 2ab 1

Câu 28: [2D3-4.4-2] [THPT Lê Hồng Phong-HCM-HK2-2018] Biết f x  là hàm số liên tục trên

và 9  

0

f x x

2

3 6 d

I  f xx

Lời giải Chọn B

Đặt t3x  6 dt 3dx

Đổi cận: x  2 t 0 và x  5 t 9

1

3

I f xx  f t t

Câu 48: [2D3-4.4-2] (CỤM CÁC TRƯỜNG CHUYÊN ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG-LẦN

2-2018) Cho 3 2017

2019 1

6 d

x

x x

 a20186.201832018 Tính a

Lời giải Chọn A

 2017

3

2019 1

6 d

x

x x

1

d

x

x

1

3 2018

1

1

2018 2018

6.2018

 Suy ra a7

Câu 14: [2D3-4.4-2] (THPT Trần Nhân Tông - Quảng Ninh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho

  6

0

d 12

f x x

0

3 d

I  f x x

Lời giải Chọn D

Ta có 2   2    

d 3

3

x

0

3 f x x 3

Câu 22: [2D3-4.4-2] (Sở Giáo dục Gia Lai – 2018-BTN)Tính

2 2

2 d

b

a

 (với a, blà các số

thực dương cho trước)

A I 22b 2

b I

a b

 2  

1

I

b I

Lời giải Chọn C

Trang 3

 

2 2

2 d

b

a

2

1 d

b

a

a

a x x

Đặt t a x

x

x

  Đổi cận: x   a t 1 a;

a

b

   

Khi đó: 2

1

1 d

a b b

a

t

 

1 1

a b b a t

2

1 1

a b b a t

1

b

 2  

1 1

a b b

Câu 3: [2D3-4.4-2] (SGD Hải Phòng - HKII - 2016 - 2017) Biết rằng

3 2

6

sin

x , a b c, ,   Tính tổng S  a b c

24

24

24

Lời giải

Chọn C

Ta có

3 2

6

d sin

x

3

2

cos

sin

 x x x x

 J

Với tích phân

3 2 2 6

cos sin d sin

x

3 2

2 6

cos

sin d

1 cos

x ta đặt tcosx  dt sin dx x

Với

6

2

 t ;

2

x  t 0

Khi đó

3 3 2 2 0

d 1

t

t

3 2

2 0

d 1

t

3 2

2 0

1 1 d 1

 

t

3 2

2 0

d

Ta tính được

3 2 2

0

t

t

3

0

1

8

  

Vậy 3 ln 2

  

3

8

 

24

   

Câu 36: [2D3-4.4-2] (THPT Tứ Kỳ - Hải Dương - Lần 2 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số f x  liên

tục trên   4;  và 5  

0

4 d 8

3

I x f x x

A I 8 B I 4 C I  16 D I  4

Lời giải Chọn D

x    t x t

Trang 4

Khi 0 2

  

   

2 t f t dt 2 x f x dxx f x dx   4 I 4

Câu 3815: [2D3-4.4-2] [THPT HÀM LONG - 2017] Tính:

2 3

2 2

d 3

x I

x x

A

6

I 

3

I 

18

Lời giải

Chọn C

I

  Đặt tx2  3 t2 x2 3 t td x xd

Với x  2 t 1;x2 3 t 3 Ta được:

2

6

I

3

3 6 6

d

Câu 3817: [2D3-4.4-2] [Cụm 4 HCM - 2017] Giá trị của

7 3

3 2 0

d 1

x x I

x

 được viết dưới dạng phân số

tối giản a

b (a, b là các số nguyên dương) Khi đó giá trị của a7b bằng?

Lời giải

Chọn B

Cách 1: Tính

7 3

3 2 0

d 1

x x I

x

Đặt 3 2 3 2

2

u xu ux x Đổi cận: x  0 u 1; x 7 u 2

4

1

u

Suy ra: a141, b20

Vậy a7b1

Cách 2: Dùng MTCT

7 3

3 2 0

7.01

20 1

x x I

x

Suy ra: a141, b20

Vậy a7b1

Câu 3820: [2D3-4.4-2] [THPT Ngô Gia Tự - 2017] 1

1

x x

x

có giá trị bằng:

Trang 5

A Đáp án kháC B 5 2 ln 2

3

6

Lời giải

Chọn A

tx       t x x t xt t

1

t x

Câu 3822: [2D3-4.4-2] [THPT Lý Nhân Tông - 2017] Tính tích phân:

5

1

d

x I

 được kết quả

ln 3 ln 5

Iab Giá trị 2 2

3

aabb là

Lời giải

Chọn A

Đặt u 3x1, 2

ux , 2 du u3dx

4

2

I

Suy ra: a2, b 1 Vậy 2 2

aabb

Câu 3835: [2D3-4.4-2] [BTN 171] Tính tích phân:

2 2

1 2

d 1

x

x

A 1 12 ln9

2

I   B I  9 12ln 2 C 9 12 ln9

2

I   D I  1 12ln 2

Lời giải

Chọn B

Đặt u     x 1 x u 1 dxdu Đổi cận 0,5 1,5

   

Khi đó

3 3

2

4

Câu 3836: [2D3-4.4-2] [Cụm 4 HCM - 2017] Giá trị của

7 3

3 2 0

d 1

x x I

x

 được viết dưới dạng phân số

tối giản a

b (a, b là các số nguyên dương) Khi đó giá trị của a7b bằng?

Lời giải

Chọn B

Cách 1: Tính

7 3

3 2 0

d 1

x x I

x

Đặt 3 2 3 2

2

u xu ux x Đổi cận: x  0 u 1; x 7 u 2

Trang 6

Vậy 2 3  2 2 

4

1

u

Suy ra: a141, b20

Vậy a7b1

Cách 2: Dùng MTCT

7 3

3 2 0

7.01

20 1

x x I

x

Suy ra: a141, b20

Vậy a7b1

Câu 3841: [2D3-4.4-2] [THPT Ngô Sĩ Liên lần 3 - 2017] Tính tích phân:

5

1

d

x I

 được kết quả Ialn 3bln 5 Tổng a b là

Lời giải

Chọn B

Đặt u 3x1 2 1

3

u

3

Đổi cận: x  1 u 2 x  5 u 4

4

2

2

Do đó a2; b 1   a b 1 Đáp án là câu D

Câu 3843: [2D3-4.4-2] [THPT chuyên ĐHKH Huế - 2017] Giả sử tích phân

5

1

1

d ln 3 ln 5

x

3

3

3

3

a b c  

Lời giải

Chọn A

3

Đổi cận x  1 t 3;x  5 t 5

3

t

Do đó 4 2; 2

abc  Vậy 4

3

a b c  

Câu 3844: [2D3-4.4-2] [Sở GD&ĐT Bình Phước - 2017] Biết

2

1

x xdxab

S  a b

3

15

15

15

S  

Lời giải

Chọn A

tx    t x tdtdx

Trang 7

Ta có 2 3  3  5 3

Câu 3855: [2D3-4.4-2] [Chuyên ĐH Vinh – 2017] Cho hàm số yf x  liên tục trên và hàm số

   2

yg xxf x có đồ thị trên đoạn  0; 2 như hình vẽ bên Biết diện tích miền tô màu là 5

2

S  , tính tích phân 4  

1 d

I  f x x

2

4

Lời giải Chọn D

Ta có 2  

2 1

d

S xf x x

2

x  t xt Đổi cận x  1 t 1, x  2 t 4

Khi đó 4   4  

S  f t t f x xI  I 2S5

Câu 3926: [2D3-4.4-2] [THPT chuyên Lương Thế Vinh – 2017] Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số

( ) cot

3

  

 

 

 

 

2

F    

1

ln 2

F   

   

 

   

 

Lời giải Chọn B

2 4

d sin

x x

Mặt khác

Câu 3931: [2D3-4.4-2] [THPT HÀM LONG – 2017] Tính:

6

tan d

Trang 8

A ln 3

3 ln

3 ln

2 3 ln

3

Lời giải Chọn B

6 0

d cos

x x

Câu 3942: [2D3-4.4-2] [THPT Hoàng Quốc Việt – 2017] Tích phân

4

6

cot dx x

Lời giải Chọn A

Kiểm tra

4

6

ln 2 cot dx x 0

Câu 3945: [2D3-4.4-2] [THPT Thuận Thành – 2017] Tính tích phân 3  

0

tan 1 tan d

2

5

9

I  

D I  3

Lời giải Chọn D

Bấm máy tính

Câu 3946: [2D3-4.4-2] [THPT Quế Vân 2 – 2017] Tính tích phân

4

0

tan d

1 cos

x x x

A ln2 2

2 2

 2 2 

ln

2 2 C

ln

2 2

D ln2 2

Lời giải Chọn B

Ta có:

Đặt tcosxdt sin dx x

Đổi cận: với x  0 t 1

x   t

2

2

Trang 9

Câu 28: [2D3-4.4-2] (Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai – 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số

 

yf x liên tục trên và 1  

0

2 0

d

I   xf x x

Lời giải

Chọn C

Đặt 2

x  t x xtx xt Đổi cận : x  0 t 0, x 2 t 1

Ta có : 1  

0

I  f t t

Câu 31: [2D3-4.4-2] (THPT NGUYỄN HỮU QUANG) Tính tích phân

/ 2 3 0 cos

3

3

I  

C

4

16

I 

D

3

3

I 

Lời giải Chọn A

Đặt tsinx dt cosxdx Ta có 1  3 1

2

2 1

t

Câu 27: [2D3-4.4-2] (THPT Vũng Tàu - BRVT - HKII - 2017 - 2018 - BTN) Biết f x  là hàm số

liên tục trên và 9  

0

f x x

 Khi đó tính 5  

2

3 6 d

I  f xx

Lời giải Chọn C

Đặt t3x 6 dt3dx

Đổi cận: x  2 t 0 và x  5 t 9

1

3

I  f xx f t t

Câu 45: [2D3-4.4-2] (SGD VĨNH PHÚC - 2018 - BTN) Cho hàm số f x liên tục trên và

  5

2

f x x

 , f  5 3, f  2 2 Tính 2  

3 2 1

1 d

I x fxx

Lời giải Chọn A

1

2

2

1 1

1

1

1

2

1

Trang 10

Câu 42: [2D3-4.4-2](THPT Chuyên Thái Bình - Lần 4 - 2018 - BTN) Biết

1

2

d

b x

là các số nguyên dương và phân thức a

b tối giản Tính giá trị của biểu thức

Tab

Lời giải Chọn B

2

x

x x

Suy ra

1 1

2 2

0 0

d

x

b x

26

Tab

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

y x xf x có đồ thị trên đoạn  0; 2 như hình vẽ bên. Biết diện tích miền tô màu là 5 - D04   đổi biến t sau khu biến đổi (dt bị ẩn)   muc do 2
y x xf x có đồ thị trên đoạn  0; 2 như hình vẽ bên. Biết diện tích miền tô màu là 5 (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w