1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D02 các bài toán tiếp tuyến (có tham số) muc do 3

13 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 641,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tổng các phần tử của S... Xác định m để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến đến  C sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm về hai phía đối với trục Ox.. 0 Thế k vào phương trình thứ nhất, ta đ

Trang 1

Câu 3: [2D1-7.2-3] (THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc – Lần 3 – 2018) Cho hàm số 1

2

x y x

 có đồ thị

 C và đường thẳng d y:    2x m 1 (m là tham số thực) Gọi k1, k2 là hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm của d và  C Khi đó k k1 2 bằng

Lời giải

Chọn B

Ta có

 2

x

Hoành độ giao điểm của d và  C là nghiệm của phương trình:

2 1

2

x

x

          

  1 ( luôn có hai nghiệm phân biệt)

Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình  1 thì

1 2

1 6 2 1

3 2 2





Khi đó hệ số góc  

1

1 2

k y x

x

2

1 2

k y x

x

Nên

3

6 4 2

k k

m m

Câu 13: [2D1-7.3] (CỤM CÁC TRƯỜNG CHUYÊN ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG-LẦN

2-2018) Cho hàm số 3 2

yxxmx m Có bao nhiêu giá trị thực của m để đồ thị tiếp xúc với Ox

Lời giải Chọn B

Vì hàm số đã cho là hàm số bậc ba nên đồ thị hàm số đã cho tiếp xúc với trục hoành khi

phương trình 3 2

xxmx  m có hai nghiệm phân biệt

1 3

m x

phân biệt ( 1

3

x không thỏa mãn phương trình)

Đặt   3 3 2 1

1 3

f x

x

2

1 3

f x

x

 , f x 0 có đúng 1 nghiệm

0 1,565

x

Bảng biến thiên

Trang 2

-∞

f(x0)

-∞

+∞

-∞

f(x)

-1/3

Dựa vào bảng biến thiên, chỉ có 1 giá trị của m thỏa mãn bài toán

Câu 41: [2D1-7.2-3] (THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Với giá trị nào của

m thì đường thẳng y2x m tiếp xúc với đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

2

m   C m 2 D m 2 2

Lời giải Chọn D

Đường thẳng y2x m tiếp xúc với đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 khi và chỉ khi hệ phương trình sau có

nghiệm:

 

2

1

2

1 1

2

1 1

x

x x

x x

x x

Ta có    2 1 2

      

Với 2 1

2

x  thay vào  2 ta được m 2 2

Với 2 1

2

x   thay vào  2 ta được m2 2

Do đó, giá trị cần tìm của m là : m 2 2

Câu 12: [2D1-7.2-3] (Toán Học Tuổi Trẻ - Số 5 - 2018 - BTN) Gọi S là tập tất cả các giá trị thực

của tham số m sao cho đường thẳng d y: mx m 3 cắt đồ thị   3 2

C yxx  tại ba điểm phân biệt A, B, I1; 3  mà tiếp tuyến với  C tại A và tại B vuông góc với nhau Tính tổng các phần tử của S

Lời giải

Chọn A

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và  d : 2x33x2 2 mx m 3

      (*)

Trang 3

Để đường thẳng  d cắt đồ thị  C tại ba điểm phân biệt thì phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt 2

2x x m 1 0

     có hai nghiệm phân biệt x1

2

0 2.1 1 m 1 0

 

 

   

9 8 0

m m

 

 

 

Do tiếp tuyến với  C tại A và tại B vuông góc với nhau nên k k1 2  1

Với k1 là hệ số góc tiếp tuyến với  C tại A, k2 là hệ số góc tiếp tuyến với  C tại B

Ta có 2

y  xx  2 

1 6 1 6 1

Do k k1 2  1 nên  2  2 

6x 6x 6x 6x  1  2  

36 x x 36x x x x 36x x 1 0

Theo định lý vi-et ta có 1 2

1 2

1 2 1 2

m

x x

  





khi đó ta có

2

2

6

6

m

m

  

  

Vậy 3 5 3 5 1

Câu 34: [2D1-7.2-3] (THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Q Trị - HKII - 2016 - 2017 - BTN) Tìm tham số

m để đồ thị hàm số yx3m3x23m2x2m tiếp xúc với trục Ox

A m2; m1 B m2; m1 C m2; m1 D m 2; m1

Lời giải

Chọn B

yx x  m xm

Đồ thị hàm số tiếp xúc với trục Ox Hệ phương trình sau có nghiệm 0

0

  

y y

2 2

 

 

2 2

2 0

1 2

x

m x

  

    



    



 



Trang 4

 2

2 1 1 2

x m m x

 

 

 





   

2 2 1 1

x m x m

 

 

 

 



Vậy m2 hoặc m1 đồ thị hàm số tiếp xúc Ox lần lượt tại các điểm A 2;0 , B 1;0

* Tổng quát: Đồ thị hàm số bậc ba có điểm chung với trục Ox tại điểm A a ;0 và tiếp xúc với

Ox thì ta có cách giải tổng quát:

+ Phân tích yxa Ax2BxC

+ Đồ thị hàm số tiếp xúc Ox Phương trình Ax2BxC0 có nghiệm kép hoặc nhận

xa làm nghiệm

Câu 36: [2D1-7.2-3] (THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số

2

x b y

ax

 ab 2 Biết rằng ab là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A1;2 song song với đường thẳng d: 3x  y 4 0 Khi đó giá trị của a3b bằng

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có

 2

2 2

ab y

ax

 

 

 2

2 1

2

ab y

a

 

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 3x  y 4 0 nên:y 1  3

 2

2

3 2

ab a

 

Mặt khác A1; 2 thuộc đồ thị hàm số nên 2 1

2

b a

 

    b 2a 3 Khi đó ta có

 2

2

3 2

ab a

   

2 a 2a 3 3a 12a 12

         , a2

2

5a 15a 10 0

1

a loai a

  

Với a    1 b 1 a 3b 2

Câu 37: [2D1-7.2-3] [SGD NINH BINH _ 2018 _ BTN _ 6ID _ HDG] Có bao nhiêu giá trị nguyên

dương của tham số m để trên đồ thị hàm số   1 3 2  

3

m

C yxmxmx có hai điểm nằm về hai phía của trục tung mà tiếp tuyến của  C m tại hai điểm đó cùng vuông góc với đường thẳng  d :x2y 5 0?

Lời giải Chọn C

Ta có 2

y xmxm Đường thẳng d có hệ số góc 1

2

k   Gọi M x y 0 ; 0   C

Tiếp tuyến của  C tại M vuông góc với d nên

Trang 5

2 2

YCBT * có hai nghiệm trái dấu 2 5 0 5

2

Do m nguyên dương nên m 1 hoặc m 2

Câu 2281 [2D1-7.2-3] Tìm m để   3 1  2

3 2

m

x

C y  mxmx tiếp xúc với đường thẳng y  1

0; ; 2 3

m 

2 4; ;6 3

m 

  C m0; 4;6 D 2

0; ;6 3

m 

 

Lời giải Chọn D

 C m tiếp xúc đường thẳng y 1 tại điểm có hoành độ x0 khi hệ sau có nghiệm x0

3

2 0

2

1 ( 2) 2 1 1 ( )

3 2

( 2) 2 0 ( )

x

Ta có: ( ) b     x0 2 x0 m

Thay x0 2 vào  a ta được: 2

3

m Thay x0  m vào  a ta được:

3 2

6

m

 C m tiếp xúc đường thẳng y 1 0; ;62

3

 .

Câu 2291 [2D1-7.2-3] Cho hàm số 1 3 2

( 1) (4 3 ) 1 3

ymxmx   m x có đồ thị là  C m Tìm các giá

trị m sao cho trên đồ thị  C m tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng  d :x2y 3 0

A m12 hoặc 2

3

mB m0 hoặc m1 C m1 hoặc 1

3

mD m0 hoặc 2

3

m

Lời giải Chọn D

 d có hệ số góc 1

2

  tiếp tuyến có hệ số góc k 2 Gọi x là hoành độ tiếp điểm thì:

y  mxmx  m  mxmx  m  

Theo bài toán, phương trình   có đúng một nghiệm âm

Nếu m0 thì        2x 2 x 1 (không thỏa)

Nếu m0 thì dễ thấy phương trình   có 2 nghiệm là x1 hay x 2 3m

m

Do đó để   có một nghiệm âm thì 2 3m 0 m 0

m

hoặc 2

3

m

Trang 6

Câu 2292 [2D1-7.2-3] Cho hàm số 1 3 2

( 1) (4 3 ) 1 3

ymxmx   m x có đồ thị là  C m Tìm các giá

trị m sao cho trên đồ thị  C m tồn tại đúng hai điểm có hoành độ dương mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng  d :x2y 3 0

A 0;1 1 2;

m   

m   

C 0;1 1 8;

m   

m   

Lời giải Chọn D

Ta có: 2

2( 1) 4 3

y mxmx  m; : 1 3

d y  x Theo yêu cầu bài toán  phương trình y 2 có đúng 2 nghiệm dương phân biệt

mxmx  m có đúng 2 nghiệm dương phân biệt

0 0 0 0

m

S P

  

 

 

1 0

2

m m

  

  



Vậy, với 0;1 1 2;

m   

    thỏa mãn bài toán.

Câu 2303 [2D1-7.2-3] Tìm m để đồ thị hàm số

2

1 1

y x

 

 tiếp xúc với parabol

2

yxm

A m 2 B m0 C m 1 D m3

Lời giải Chọn C

Hai đường cong đã cho tiếp xúc nhau tại điểm có hoành độ x khi hệ phương trình: 0

2

2

0 0

2

0 2 0

1

(1) 1

2

2 (2) ( 1)

x

x x

có nghiệm x 0

(2)x (2x 5x 4)  0 x 0 thay vào  1 ta đượcm 1 Vậy m 1 là giá trị cần tìm

Câu 2304 [2D1-7.2-3] Tìm m để đồ thị hai đồ thị hàm số 3 2

1 (C) :ymx  (1 2 )m x 2mx

3 2

(C ) :y3mx 3(1 2 ) m x4m2 tiếp xúc với nhau

mm 

B 1, 8 6

mm 

C 5, 3 6

mm 

D 1, 3 6

mm 

Lời giải Chọn D

1

(C và ) (C2) tiếp xúc nhau tại điểm có hoành độ x khi hệ phương trình sau có nghiệm 0 x : 0



2

2 (1 2 ) (3 8 ) 4 2 0 (1)

6 2(1 2 ) 3 8 0 (2)

 

Trang 7

Ta có: 2

(1)(x 1)(2mx  (1 4 )m x 4m2)0 0

2

1

x

 Với x0 1 thay vào  2 , ta có: 1

2

m

 Với 2

2mx  (1 4 )m x 4m 2 0 (*) ta có :

0 2

0

1

4

x

x

m

 



(m0 vì m0 hệ vô nghiệm)

Thay 0 1 4

4

m x

m

 vào (*) ta được:

(1 4 ) (1 4 )

m

12

mm 

là những giá trị cần tìm

Câu 2309 [2D1-7.2-3] Cho hàm số 2

1

x y x

 có đồ thị là  C và điểm A0;m Xác định m để từ A

kẻ được 2 tiếp tuyến đến  C sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm về hai phía đối với trục

Ox

A

1 1 3

m m

  

1 2 5

m m

  

1 1

m m

  

1 2 3

m m

  



Lời giải Chọn D

Cách 1: Gọi điểm M x y( ;0 0)( )C Tiếp tuyến  tại M của  C có phương trình:

0 0 2

2 3

x

2

2

       (với x0 1)

2

(m 1)x 2(m 2)x m 2 0

       (*)

Yêu cầu bài toán (*) có hai nghiệm a b, khác 1 sao cho

0

m

m m

Vậy

1 2 3

m m

  

 là những giá trị cần tìm

Cách 2: Đường thẳng d đi qua A , hệ số góc k có phương trình: ykxm

d tiếp xúc đồ thị tại điểm có hoành độ x khi hệ 0

0

0 0

2 0

2 1 3

( 1)

x

x

k x

 

có nghiệm x 0

Thế k vào phương trình thứ nhất, ta được:

Trang 8

2

1 ( 1)

Để từ A kẻ được hai tiếp tuyến thì (*) có hai nghiệm phân biệt khác 1

' 3( 2) 0

2

1

m

m

m

 

   

Khi đó tọa độ hai tiếp điểm là: M x y1( ;1 1), M x y2( ;2 2)với x x là nghiệm của (*) và 1, 2

;

Để M M1, 2 nằm về hai phía Ox thì 1 2 1 2

1 2

y y

x x x x

Áp dụng định lí Viet: 1 2 2( 2); 1 2 2

m

m

Kết hợp với  i ta có

2 3 1

m m

  

 

là những giá trị cần tìm

Câu 2310 [2D1-7.2-3] Tìm tham số m để đồ thị   3 2

C y  x mxmxm của hàm số tiếp xúc với trục hoành

A 0;1;4

3

m 

  B m0;1; 2 C 1; 2;4

3

m 

  D

4 0;1; 2;

3

m 

 

Lời giải Chọn D

 C tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ x 0 khi hệ

2

Giải hệ  A

2

0

2 2

2

( )

x

A

Hoặc

2

2

 Thay x0 2 vào  1 ta được 4

3

m

Hệ

Trừ hai phương trình  1 và  3 , vế với vế ta được: ( 2) 0 0

2

m

m

     

Thay 0

2

m x

m

 

 vào  1 , ta được:

2

2

0

m

          Vậy 0;1; 2;4

3

m 

 .

Câu 2311 [2D1-7.2-3] Gọi  C m là đồ thị của hàm số yx4(m1)x24m Tìm tham số m để  C m

tiếp xúc với đường thẳng  d :y3 tại hai điểm phân biệt

Trang 9

A 1

3

m m

 

1 16

m m

 

2 13

m m

 

1 13

m m

 

Lời giải Chọn D

 C m tiếp xúc với  d tại điểm có hoành độ x khi hệ 0

3

( 1) 4 3 (1)

4 2( 1) 0 (2)

nghiệm x 0

Giải hệ  A , (2)x0 0 hoặc 2

0

1 2

m

x  

Thay x0 0 vào (1) ta được 3

4

m

Thay 02 1

2

m

x  

vào (1) ta được

m

2

Khi 3

4

m thì  C m tiếp xúc với  d tại chỉ một điểm  0;3 nên 3

4

m không thỏa mãn yêu cầu của bài toán

Khi m1 thì 2

x  x   , suy ra  C m tiếp xúc với  d tại hai điểm (1;3)

Khi m13 thì x02  7 x0   7,suy ra  C m tiếp xúc với  d tại hai điểm  7;3

Vậy các giá trị m cần tìm là m1;m13

Câu 2315 [2D1-7.2-3] Tìm tham số m để đồ thị hàm số  : 2

1

m

x

 

 với m0 cắt trục hoành

tại 2 điểm phân biệt A B, sao cho tiếp tuyến tại 2 điểm A B, vuông góc với nhau

5

3

5

7

m 

Lời giải Chọn A

Hàm số cắt trục hoành thại hai điểm phân biệt A B, có hệ số góc là 2 1

1

x k x

Ta có:

 

2

2

1

y

x

 

 , đặt   2

g xxx m  Theo bài toán, g x 0 có hai nghiệm phân biệt khác 1

Theo đề, tiếp tuyến tại AB vuông góc nhau tức k k A B  1, tìm được 1

5

m 

Câu 41: [2D1-7.2-3] (THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - QB - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm

số 3

3

yxx có đồ thị  C và điểm A a ; 2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của a

để có đúng ba tiếp tuyến của  C đi qua A Tập hợp S bằng

3

S     

2

; 2 3

S  

Lời giải

Trang 10

Chọn C

Giả sử  là đường thẳng đi qua A và có hệ số góc là k, khi đó phương trình đường thẳng 

yk x a   2

Để  là tiếp tuyến của  C

thì hệ phương trình    

 

3 2

3 3 2

 

Thay  2

vào  1

ta được 3  2   

xxxx a 

1 0

x

 

Để từ A kẻ được ba tiếp tuyến với đồ thị  C

thì phương trình  *

có hai nghiệm phân biệt

1

x 

  2  

0

 

 

1

a

 

 

1 2 3 2

a a a

 



  



 

Vậy

   

2

3

S     

Câu 43: [2D1-7.2-3] (SGD - Bắc Ninh - 2017 - 2018 - BTN) Gọi S là tập các giá trị của tham số m

để đồ thị hàm số 4 2

yxx  m có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox Tìm tổng các phần tử của S

Lời giải Chọn B

M x xx  m là tiếp điểm

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M có dạng: 3

kxx

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục Ox thì

0 0 0

0

1

x

x

  

Tại A0;m2 thì phương trình tiếp tuyến là  d1 : y m 2

Tại B1;m3 thì phương trình tiếp tuyến là  d2 : y m 3

Tại C1;m3 thì phương trình tiếp tuyến là  d3 : y m 3

Theo đề, chỉ có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox nên: 2 0 2

Vậy S 2;3 do đó ta chọn phương án B

Trang 11

Câu 36: [2D1-7.2-3] (PTNK Cơ Sở 2 - TPHCM - 2017 - 2018 - BTN) Cho đồ thị

C yxxx và điểm A m ; 10  Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của m để

có đúng 2 tiếp tuyến của  C qua A Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

5

2

Lời giải Chọn C

Gọi d là đường thẳng qua A m ; 10  có hệ số góc k

Suy ra d y: k x m  10

d là tiếp tuyến của  C khi hệ phương trình sau có nghiệm

2



Thế k vào (1), ta được 3   2

2x  3m3 x 6mx9m200 (*)

Để có đúng 2 tiếp tuyến của  C qua A thì phương trình (*) có 2 nghiệm

Suy ra đồ thị hàm số   3   2

f xxmxmxm có 2 cực trị, trong đó có 1 cực trị thuộc trục hoành

Ta có   2  

fxxmxm

0

f x

Khi đó 12 3 21 02

m

7 4 4

1 21 2

m m m

 

 

 



Vậy 7; 4; 1 21

S    

  Suy ra

4

T       19

4

Câu 46: [2D1-7.2-3] (THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An - Lần 2 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số

 

yxxmxm có đồ thị là  C m Tìm m để tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị  C m vuông góc với đường thẳng :y3x2018

3

3

m 

Lời giải Chọn C

Ta có 2

y  xx m 

2

3

3

  , dấu " " xảy ra

2 3

x

 

Tiếp tuyến d của  C m có hệ số góc nhỏ nhất là 7

3

m Bài ra d   nên 7

.3 1 3

m

    

Trang 12

Vậy m2

1

x y x

 có đồ thị  C và điểm

 0;

A a Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của a trong đoạn 2018; 2018 để từ điểm A

kẻ được hai tiếp tuyến đến  C sao cho hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành?

Lời giải Chọn C

Đường thẳng d đi qua điểm A 0;a , hệ số góc k có phương trình: ykx a

Để d là tiếp tuyến của  C thì hệ phương trình

 2

2 1 3 1

x

kx a x

k x

 

 



có nghiệm

Do từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến  C nên phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt khác 1

 

1

2

1

a

a a

a

 

      

 2

1 1

2

; 1

x

M x

x

2 2 2

2

; 1

x

N x

x

  với x1, x2 là nghiệm của  1

1

a

a

 , 1 2

2 1

a

x x a

 Hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành khi

0 1

0

a

a

Kết hợp điều kiện  2 suy ra

2 3 1

a a

  

 nên trên đoạn 2018; 2018 số giá trị nguyên của a

thỏa yêu cầu bài toán là 2018

Câu 6: [2D1-7.2-3] (THPT Sơn Tây - Hà Nội - 2018 – BTN – 6ID – HDG) Cho hàm số

yxxmxm  C m Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để từ điểm M 1; 2

kẻ được đúng 2 tiếp tuyến với  C m Tổng tất cả các phần tử của tập S là? :

A 4

81

3

217 81

Lời giải Chọn D

Ta có: 2  

y  xxm Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M 1; 2 là: ykx k 2

Điều kiện tiếp xúc của  C m và tiếp tuyến là:

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - D02   các bài toán tiếp tuyến (có tham số)   muc do 3
Bảng bi ến thiên (Trang 1)
Dựa vào bảng biến thiên, chỉ có 1 giá trị củ am thỏa mãn bài toán. - D02   các bài toán tiếp tuyến (có tham số)   muc do 3
a vào bảng biến thiên, chỉ có 1 giá trị củ am thỏa mãn bài toán (Trang 2)
m thì đường thẳng y 2x m tiếp xúc với đồ thị hàm số 23 1 - D02   các bài toán tiếp tuyến (có tham số)   muc do 3
m thì đường thẳng y 2x m tiếp xúc với đồ thị hàm số 23 1 (Trang 2)
Bảng biến thiên: - D02   các bài toán tiếp tuyến (có tham số)   muc do 3
Bảng bi ến thiên: (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w