1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D04 max min của hàm phân thức trên đoạn a,b muc do 2

19 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị Mm... Tính giá trị biểu thức d M m.. Khẳng định nào sau đây đúng?... Dùng chức năng lập bảng Mode7 trên Casio... Tính giá trị của tỉ số M.. Vậy giá trị nhỏ nhất là y3..

Trang 1

Câu 27: [2D1-3.4-2] (THPT TRẦN PHÚ ĐÀ NẴNG – 2018)Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất của hàm số   2 1

1

x

f x

x

 trên đoạn  0;3 Tính giá trị Mm

4

4

4

Lời giải Chọn C

Hàm số xác định và liên tục trên đoạn  0;3

 

 2

3

0 1

f x

x

 , x  0;3 nên mf  0  1,   5

3 4

4

Câu 24 [2D1-3.4-2] (THPT Xuân Trường - Nam Định - 2018-BTN) Giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

1

x

y

x

 trên đoạn  0;3 là:

A

  0; 3

1 min

2

  0; 3

  0; 3

  0; 3 miny 1

Lời giải Chọn D

 2

2

0 1

y

x

 , y 0  1,   1

3 2

  0;3

  

Câu 19: [2D1-3.4-2] (THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - Lần 1 - 2018 - BTN) Tích của giá trị

nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số   4

x

  trên đoạn  1; 3 bằng

A 52

65

3

Lời giải Chọn B

Tập xác định: D \ 0 

 

 

2

2

2 1; 3

2 1; 3

x x

  

 

  

Ta có:       13

3

Vậy

  1;3   1;3   1;3   1;3 maxy5; miny 4 max miny y20

Câu 12.[2D1-3.4-2] (THPT Trần Hưng Đạo-TP.HCM-2018) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

4

x

  trên đoạn  1;3

A

[1;3]

[1;3]

[1;3]

[1;3]

maxy4

Lời giải Chọn D

Xét hàm số   4

x

  trên tập D 1;3

Trang 2

  2

4 1

f x

x

   x2 2 4

x

 ; f x  0

 

2 2

x

  

 1 5

f  , f  1 4,   13

3 3

f  Do hàm số liên tục trên đoạn  1;3 nên

[1;3]

maxy5

Câu 47: [2D1-3.4-2] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc - Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Tính tổng giá trị lớn

nhất và nhỏ nhất của hàm số 2 2

y x

x

  trên đoạn 1; 2

2

 

 

 

A 37

29

Lời giải Chọn C

Hàm số đã xác định và liên tục trên 1; 2

2

 

 

 

Ta có

2

1

; 2 2 2

x

y x

x

 

  

    



1

x

 

f    

  ; f  2 5; f  1 3

Do đó

1

;2 2

maxy 5

 

 

 

 ; 1

;2 2

miny 3

 

 

 

1 1

;2

;2

2 2

maxy miny 8

 

 

 

   

 

Câu 18: [2D1-3.4-2] (THPT Chuyên Hùng Vương-Gia Lai-2018) Gọi M , m lần lượt là giá trị

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 5 2

x y x

 trên 2;1 Tính TM2m

2

2

T  

Lời giải Chọn A

Hàm số

2 5 2

x y x

 có TXĐ: \ 2 , vậy hàm số liên tục trên 2;1

2 2

2

y

x

 

 

 ,

1 0

5

x y

x

 

    

 Do x  2;1 nên x 1

2 4

y    , y   1 2, y   2 6

 2;1 

   ,

 2;1 

     T 14

Câu 22: [2D1-3.4-2] (THPT Yên Định - Thanh Hóa - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Giá trị nhỏ nhất

của hàm số y x 9

x

  trên đoạn  2; 4 là:

A

 2; 4 

 2; 4 

13 min

2

 2; 4  miny 6 D

 2; 4 

25 min

4

y

Trang 3

Lời giải Chọn A

Hàm số đã cho liên tục trên đoạn  2; 4

Ta có: y 1 92

x

   Cho y 0 ta được  

 

3 2; 4

3 2; 4

x x

   

 



Khi đó:   13

2 2

f  , f  3 6,   25

4 4

Vậy

 2; 4  miny6

Câu 18: [2D1-3.4-2] [THPT TRẦN QUỐC TUẤN - Lần 1- 2018] Biết hàm số   2 3

1

x

f x

x

 có giá

trị lớn nhất trên đoạn  0; m bằng 4

7 Tìm m?

7

2

2

7

m

Lời giải Chọn B

Xét hàm số   2 3

1

x

f x

x

 trên đoạn D 0;m

Ta có  

 2

5 1

f x

x

 

  f x 0,  x D Do hàm số liên tục trên D nên giá trị lớn nhất của hàm số là f m 

  4

7

m m

 14m21 4 m4

5 2

m

 

Câu 19: [THPT TRẦN QUỐC TUẤN - Lần 1- 2018] Giải phương trình 2 1

9 x 81

A 3

2

2

2

2

x

Lời giải Chọn B

Phương trình tương đương 2 1 2

9 x 9 2x 1 2 1

2

x

 

Câu 20: [THPT TRẦN QUỐC TUẤN - Lần 1- 2018] Gọi x o là nghiệm lớn nhất của phương trình

3x2 9x3x  8 0 Tính Px olog 23

A P3log 23 B Plog 63 C Plog 83 D P2 log 23

Lời giải

Trang 4

Ta có   2 

3x2 9x3x  8 0

2

x

 

 

  



3 log 2

x

x

x

 

 

3

3

log 2 0 log 8

x x x

 

 

Vậy nghiệm lớn nhất là x o log 83 nên Px olog 23 log 8 log 23  3 2 log 23

Câu 29: [2D1-3.4-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Số 5 - 2018 - BTN) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của hàm số   8

1 2

x

 trên đoạn  1; 2 lần lượt là

A 11

3 ;

7

11

3 ;

18

13

3 ;

7

18

5 ;

3

2

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định và liên tục trên đoạn  1; 2

Ta có  

 2

16 1

1 2

f x

x

  

  0

 

3 1; 2 2 5 1; 2 2

x x

  

 

   



Khi đó   11

1 3

f  ; 3 7

f    

  ;   18

2 5

f

Vậy

      1;2

11

3

    1;2

min

f xf  

 

 

Câu 16: [2D1-3.4-2] (Chuyên KHTN - Lần 3 - Năm 2018) Giá trị lớn nhất của hàm số 9

1

x

 

trên đoạn  4; 1 bằng

2

5

D 9 Lời giải

Chọn A

Ta có

 2

9 1

1

y

x

  

 ; y 0

 2

9

1

x

x

x x

    

 

    

  29

4 5

y   

; y   2 5;   11

1 2

y   

Vậy

    4; 1

     

Trang 5

Câu 15: [2D1-3.4-2] (Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu - 2017 - 2018 - BTN) Giá trị lớn nhất của hàm số

3

x y

x

 trên đoạn  0; 2 bằng

A 1

3

D 5 Lời giải

Chọn A

Ta có

 2

8

0 3

y

x

   

 với  x  0; 2   1

0 3

y  , y 2  5

Vậy

    0;2

1

3

yy

Câu 44: [2D1-3.4-2] (THPT Lê Quý Đôn - Hà Nội - 2017 - 2018 - BTN) [2D1-2] Tìm giá trị lớn nhất

(max) và giá trị nhỏ nhất (min) của hàm số y x 1

x

  trên đoạn 3;3

2

 

 

 

A

3

;3 2

10 max

3

y

 

 

 

 ,

3

;3 2

13 min

6

y

 

 

 

3

;3 2

10 max

3

y

 

 

 

 ,

3

;3 2

miny 2

 

 

 

C

3

;3 2

16 max

3

y

 

 

 

 ,

3

;3 2

miny 2

 

 

 

3

;3 2

10 max

3

y

 

 

 

 ,

3

;3 2

5 min

2

y

 

 

 

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

1 1

y

x

   , y 0

3

2 3

2

x

x

    

  

 

  

y   

  ,   10

3 3

Suy ra

3

;3 2

10 max

3

y

 

 

 

 ,

3

;3 2

13 min

6

y

 

 

 

Câu 1150: [2D1-3.4-2] [THPT Nguyễn Trãi Lần 1] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

x y x

trên đoạn 2; 4

A

2;4

2;4

2;4

2;4

19 min

3

y

Lời giải Chọn B

Ta có

2

1

x

4 1

( 1)

y

Trang 6

 

1 0

3

x y

Do y   1 2, y 3 6,y 2 7,  4 19

3

  2;4 miny 2

Câu 1151: [2D1-3.4-2] [THPT Nguyễn Tất Thành] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

4 2

2

y x

x

  

 trên đoạn 1; 2

A

 1; 2 

maxy 3

 1; 2 

maxy 3

  C

 1; 2 

maxy 0

  D

 1; 2 

  

Lời giải Chọn B

Ta có

 2

4

2

x

      

( 1) 3

y    ;y(2)3

 1; 2 

maxy 3

Câu 1153: [2D1-3.4-2] [THPT chuyên Thái Bình] Kí hiệu m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá

trị lớn nhất của hàm số 3

x y x

 trên đoạn [1;4]. Tính giá trị biểu thức dMm

Lời giải Chọn C

Tập xác định \ 1

2

 

 ; 1  

1;4

2

Ta có   1 3

2.1 1

2.4 1

 Suy ra dM    m 4 1 3

Câu 1159: [2D1-3.4-2] [SỞ GD ĐT HƯNG YÊN] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

1

y

x

 

 trên đoạn  2; 4 là:

A

       

       

11

3

f xf x

C

       

11

3

   

   

min f x 2; maxf x 3

Lời giải Chọn C

2 2

'

1

y

  

  

2 2

0

1

x

x x

x x

Do đó            

11

3

Câu 1163: [2D1-3.4-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 03] Cho hàm số

2

1

y

x xác định, liên

tục trên đoạn 1;1

2

  Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 7

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất là y 1 và 1

2

 

 

 

y , giá trị lớn nhất là y 0

B Hàm số có giá trị nhỏ nhất là y 0 , giá trị lớn nhất là 1

2

 

 

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất là y 1 , giá trị lớn nhất là 1

2

 

 

D Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 1

2

 

 

 

y , giá trị lớn nhất là y 1

Lời giải Chọn A

2 2

2 1

y

x

 

1

2

y       x x  

 0 5

y    

1

2

Câu 1165: [2D1-3.4-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1

3

x y x

trên đoạn  0; 2

A 1

3

Lời giải

Chọn A

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1

3

x y

x trên đoạn  0; 2

Ta có: Hàm số liên tụctrên đoạn  0; 2

 2

8 '

1

y

x

hàm số nghịch biến trên ;3 và 3;

Câu 1170: [2D1-3.4-2] [THPT NGUYỄN QUANG DIÊU] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

2 3 1

x y

x

 trên đoạn  2; 4

A

  2;4

  2;4

19 max

3

yC

  2;4

11 max

3

yD

  2;4 maxy6

Lời giải Chọn A

Đao hàm:

2 2

1

y

x

 

 

 ;

 

 

3 2; 4

x

x

  

       

 

Tính các giá trị: y 2 7, y 3 6,   19

4 3

y  Vậy

    2;4

maxy 7 f 2

Trang 8

Câu 1174: [2D1-3.4-2] [THPT Nguyễn Văn Cừ] Giá trị lớn nhất của hàm số

2

1

y

x

 

 trên

đoạn  0;3 đạt được tại x bằng bao nhiêu ?

Lời giải Chọn C

Với

2

1

y

x

 

2 2

1

y

x

 

 

Xét x 0;3 thì

2 2

1

x

 

Do y(0)3, y(3)0, y 1 2 2  6 4 23 nên

[0;3]

maxyy(0)3.Câu 1190: [2D1-3.4-2] [THPT Thuận Thành 3-2017] Giá trị lớn nhất của hàm số

2

1

x x y

x

 

 trên đoạn

1 2; 2

 

bằng

A 7

2

3

C 4 D 3

Hướng dẫn giải Chọn D

2 2

1 2;

2

) '

1

2 2

1 1

2 ) (0) 3

13 ) ( 2)

3

)

y

x

y

x

x y

y

y

y

 

 

 

    

  

  

  

 

  

 

 

Câu 1194: [2D1-3.4-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 2-2017] Cho   2 2

1

x

 0;3    0;3  

Mf x mf x , khi đóM – m bằng

A 7

9

3

5

Hướng dẫn giải Chọn C

 

1 2

f ' x

   f ' x    0 x 2  0 3;

Trang 9

Có   1   5  

Câu 1196: [2D1-3.4-2] [THPT Nguyễn Khuyến –NĐ-2017] Giá trị lớn nhất của hàm số

2 2x ( )

1

x

f x

x

 trên đoạn [0; 2]?

8

Hướng dẫn giải Chọn C

Cách 1 Ta có,

2

2

x

( )

f x

 đồng biến trên

[0;2]

8

3

GTLN f x

Cách 2 Dùng chức năng lập bảng (Mode7) trên Casio

Lưu ý: Bài này học sinh có thể để hàm số gốc như đề bài đạo hàm, giải phương trình y' = 0 (vô nghiệm), tính các giá trị hàm số tại x0,x2, sau đó so sánh rồi kết luận Câu 1199: [2D1-3.4-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 05-2017] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

4 1

2

x

  

 trên đoạn

[-1; 5]

A

 1;5

 1;5

46 max

7

y

 1;5

maxy 3

 1;5

maxy 4

Hướng dẫn giải Chọn B

2

' 1

y

Tính f(0) 3; ( 1)f  4; (5)f  467

Suy ra  1;5

46 max

7

y

Câu 1200: [2D1-3.4-2] [TTGDTX Vạn Ninh - Khánh Hòa-2017] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 -1

x y

x

 trên đoạn  2; 4

A

  2;4 miny 3 B

  2;4

  2;4

19 min

3

  2;4 miny 2

Hướng dẫn giải Chọn B

Hàm số

2 3 1

x y x

 liên tục trên đoạn  2; 4

Trang 10

Ta có:

 

 

2

2 2

1 2; 4

3 2; 4 1

x

x x

x x

   

 

 

Vậy

  2;4 miny6

Câu 1202: [2D1-3.4-2] [TTGDTX Cam Lâm - Khánh Hòa-2017] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1

x y

x trên đoạn 2, 4

A

2,4

2,4

2,4

2,4

19

3

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có

2 2

1

y

x

3 2, 4

x

3

Vậy

2,4 miny 6

Câu 1204: [2D1-3.4-2] [BTN 165-2017] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 5 1

x trên đoạn

1

;5 2

 

 

 

bằng:

A 5

2

Hướng dẫn giải Chọn B

Hàm số xác định và liên tục trên đoạn 1;5

2

 

 

 

Đạo hàm

2

2

1

2

1

2

   

  

  

x x

x

y     y   y

Suy ra GTNN cần tìm là y 1  3

Câu 1207: [2D1-3.4-2] [BTN 162-2017] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

2

x x y

x

 

 trên đoạn 2;1 lần lượt bằng:

A 0 và 2 B 1 và2 C 1 và 1 D 2 và 0

Hướng dẫn giải Chọn C

y

Trang 11

 

x

x

   

       

  

2;1 2;1

Câu 1209: [2D1-3.4-2] [Sở Bình Phước-2017] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

2 3 1

x y x

 trên đoạn

 2; 4

A

  2;4

  2;4

  2;4

11 max

3

  2;4

19 max

3

y

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có

2 2

1

y

x

 

 

 ;

 

 

3 2; 4

x

x

  

       

 

Tính các giá trị: y 2 7, y 3 6,   19

4 3

Vậy

    2;4

maxyf 2 7

Câu 1214: [2D1-3.4-2] [THPT Chuyen LHP Nam Dinh-2017] Kí hiệu mM lần lượt là giá trị

lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

4 1

x x y

x trên đoạn 0;3 Tính giá trị của tỉ số M .

m

3

Hướng dẫn giải Chọn C

Hàm số đã xác định và liên tục trên đoạn  0;3

 

0;3

' 0

x

y

Ta có f(0)4; (1)f 3; (3)f 4 Do đó

  0;3   0;3

4

3

M

m

Câu 1220: [2D1-3.4-2] [Cụm 7-TPHCM-2017] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 2

x

  (với x0) bằng:

Hướng dẫn giải Chọn D

2

2

x

    y   0 x 1 (do x0)

Ta có f  1 3,

0

lim

xy

  , lim

   Vậy giá trị nhỏ nhất là y3

Câu 24: [2D1-3.4-2](CHUYÊN VINH LẦN 3-2018) Ký hiệu a, A lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá

trị lớn nhất của hàm số

2 4 1

y x

 

 trên đoạn  0; 2 Giá trị aA bằng

Trang 12

A 7 B 18 C 0 D 12

Lời giải Chọn A

Ta có

2 2

1

y

x

 

 

 

1 0; 2

3 0; 2

x x

  

 

 

Do y 0 4; y 1 3;   10

2 3

0;2 maxyy 0 4  A 4;

0;2 minyy 1 3 a 3 Vậy A a 7

Câu 16: [2D1-3.4-2] (THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang - HKII -2016 - 2017 - BTN) Hàm số

  mx 5

f x

x m

 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn  0;1 bằng 7 khi

7

m

Lời giải Chọn A

Hàm số   mx 5

f x

x m

 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn  0;1 nên m 0;1 Do đó hàm số

  mx 5

f x

x m

 xác định và liên tục trên đoạn  0;1

 

2 2

5 0

m

f x

x m

 

 ,  x  0;1 Suy ra

1

m

m

Câu 13: [2D1-3.4-2] (THPT Đoàn Thượng - Hải Phòng - Lân 2 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số  

1

x m

f x

x

 ,

với m là tham số Biết

       

min f x max f x  2 Hãy chọn kết luận đúng

A m2 B m2 C m 2 D m 2

Lời giải

Chọn B

 

1

x m

f x

x

 TXĐ: D \ 1

 

 2

1 1

m

f x

x

 

f x chỉ mang một dấu trên D nên      

      0;3

0;3

f x f

f x f

     

      0;3

0;3

f x f

f x f

Do đó:

           

m

Câu 13: [2D1-3.4-2] (THPT HAU LOC 2_THANH HOA_LAN2_2018_BTN_6ID_HDG) Giá trị nhỏ

nhất của hàm số   16

x

  trên đoạn  1; 5 bằng

Trang 13

A 8 B 41

Lời giải Chọn A

Ta có   162

1

f x

x

   , f x    0 x 4  1; 5

 1 17

f  ,   41

5 5

f  , f  4 8 Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 8

Câu 23: [2D1-3.4-2] (SỞ GD-ĐT PHÚ THỌ-Lần 2-2018-BTN) Giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

x x

f x

x

 

 trên đoạn  0; 2 bằng

A 4 B 10

Lời giải Chọn D

Hàm số luôn xác định trên  0; 2

Mặt khác  

2 2

1

f x

x

 

 

 

3 0; 2 0

1 0; 2

x

f x

x

   

   

 

3

 0;2     min f xf 1 3

Câu 4: [2D1-3.4-2] (SGD Hải Phòng - HKII - 2016 - 2017) Gọi M , m thứ tự là giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1

x y

x trên đoạn 2;0 Tính PMm

3

 

Lời giải Chọn C

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên 2;0

y

2

     

1

3 2; 0

 

    

x

2 3

 

   1 2

 0  3

Vậy m 3; M  2, suy ra m M  5

Câu 21: [2D1-3.4-2] (SGD Bà Rịa - Vũng Tàu - Lần 1 - 2017 - 2018)Giá trị lớn nhất của hàm số

  4

1

x

x

 trên đoạn  0; 4 là

Trang 14

A 0 B 1 C 2 D 4

5

Lời giải Chọn B

 

 2

4 1 1

f x

x

 ;  2

4

1

x

x x

 

    

 

1 0; 4 3

x x

 

   0; 4

 0 0

f  , f  1 1,   4

4 5

f   Vậy

      0;4

max f xf 1 1

Câu 13: [2D1-3.4-2] [Đề thi thử-Liên trường Nghệ An-L2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1

x y x

 trên đoạn  4; 2 là

A

min4; 2 y 7

    B

 4; 2 

19 min

3

y

    C

min4; 2 y 8

    D

min4; 2 y 6

    Hướng dẫn giải

Chọn A

y

0

3

x x

   

 do x   4; 3 nên x1 bị loại

  19

4

3

y    ; y   3 6; y   2 7

Vậy

min4; 2 y 7

   

Câu 4: [2D1-3.4-2] Giá trị lớn nhất của hàm số 1

2

x y

x

 trên 3;0 là

A 1

1 2

5

5

Lời giải Chọn D

  4   1

y   y

Ta có

 3;0 

4 max

5

y

 

Câu 6: [2D1-3.4-2] Hàm số

2 3 1

x x y

x

 có giá trị lớn nhất trên đoạn  0;3 là:

Lời giải Chọn B

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cách 2. Dùng chức năng lập bảng (Mode7) trên Casio. - D04   max min của hàm phân thức trên đoạn a,b   muc do 2
ch 2. Dùng chức năng lập bảng (Mode7) trên Casio (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w