1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3

10 224 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 707,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3 Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3

Trang 1

Câu 16 [2D1-2.13-3] (THPT Kinh Môn 2 - Hải Dương - 2018 - BTN) Cho

  3  2  2  

ymxm  m xmx Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục Oy S có bao nhiêu phần tử?

Lời giải Chọn C

y  mxm  m x m 

0

y    2  2 

3 m 3 x 4 m m 1 x m 4 0

Để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục Oy thì phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu

Suy ra  

   

m

 



m nên m    3; 2; 1;0;1; 2 Vậy S có 6 phần tử

Câu 33: [2D1-2.13-3] (THPT Chuyên Hùng Vương-Gia Lai-2018) Tìm m để đồ thị hàm số

 

4 2 1 2

yxmxm có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OABC, trong đó O là gốc tọa

độ, A là điểm cực đại, BC là hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

A m 2 2 2 B m 2 2 C m 2 2 3 D m 2 2 2

Lời giải Chọn A

y  xmx; Giải phương trình 2  

y x x  m 

Để hàm số có ba cực trị thì phương trình y 0 có 3 nghiệm phân biệt  m 1

Theo đề bài ta có A là điểm cực đại, BC là hai điểm cực tiểu nên A0;m,

Bm m  m ,  2 

C m m  m Mặt khác OABCm 2 m1 2

      m 2 2 2t m/ 

Câu 40: [2D1-2.13-3] (THPT Chuyên Thái Nguyên - Lần 2 - 2017 - 2018 - BTN)Gọi S là tập hợp tất cả các giá

trị nguyên của tham số m để điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yx3x2mx1 nằm bên phải trục tung Tìm số phần tử của tập hợp 5;6S

A 2 B 5 C. 3 D 4

Lời giải Chọn D

Tập xác định: D ; 2

y  xxm Hàm bậc ba có cực trị khi y 0 có 2 nghiệm phân biệt    1 3m0 1  

1 3

Khi đó y 0 1 1 3

    

   



Bảng biến thiên:

Trang 2

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số nằm về phía bên phải trục tung khi

Kết hợp với  1 ta có m0 thì điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho nằm bên phải trục tung Khi đó S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên âm

Vậy 5;6     S  4; 3; 2; 1  5;6S có 4 phần tử

Câu 49: [2D1-2.13-3] (THPT Thăng Long - Hà Nội - Lần 2 - Năm 2018) Cho hàm số

3

yxmx m (m là tham số) Có bao nhiêu số nguyên m bé hơn 10 thỏa mãn đồ thị hàm

số đã cho có hai điểm cực trị A B, sao cho AB2 5

Lời giải Chọn B

Ta có: 2

y  xm Để hàm số có hai điểm cực trị thì m0

Khi đó,

2

2

2

2

2

     

    

A m mm m Bm mm m

AB AB   mm   m    m mmm   m

Do m nguyên và bé hơn 10 nên m1; 2;3; 4;5;6;7;8;9

Câu 1130: [2D1-2.13-3] [THPT Thuận Thành 2] Cho hàm sốy2x33x25 có hai điểm cực trị

,

A B Điểm M a b ; thuộc đường thẳng d x: 3y7 sao cho

TMO MA MA MB MB MO  đạt giá trị nhỏ nhất (với O là gốc tọa độ) Khi đó, a b nhận giá trị thuộc

A  1; 5 B  5; 3 C 2; 1 D  3; 2

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A0; 5 ,  B 1; 4 Gọi G là trọng tâm tam giácABO

1

;3 3

G 

Ta có:TMO MA MA MB MB MO  

MG GOMG GA MG GA MG GB  MG GBMG GO

Trang 3

  2

3MG 2MG GO GA GB GO GA GA GB GB GO

2

3MG GO GA GAGB GB GO

GO GA GAGB GB GO   là hằng số, do đó T min khi MG min khi M là hình chiếu vuông góc của G trên d

M  

Câu 1134: [2D1-2.13-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Cho hàm số yx33mx24m3.Với giá trị

nào của m để hàm số có 2 điểm cực trị A, B sao cho AB 20

A m1;m2 B m1 C m 1 D m 2

Lời giải Chọn C

Ta có ' 2

y x mx.Điều kiện để hàm số có hai cực trị là m0 1

'

2

0 0

2

   

x y

3 1

2

4 0

 

  

y m

0; 4

AB 20 4m6m2    5 0 m 1

Câu 1135: [2D1-2.13-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 05] Cho hàm số y  x3 3mx23m1 (m

là tham số) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d: x8y740

A m2 B m 2 C m1 D m 1

Lời giải Chọn A

2

3 6

y   xmx; y      0 x 0 x 2 m

Hàm số có CĐ, CT khi và chỉ khi PT y  0 có 2 nghiệm phân biệt  m 0

Khi đó 2 điểm cực trị là: A0; 3 m1;  3 

2 ;4

Trung điểm I của AB có toạ độ:  3 

I m mm Đường thẳng d : x8y740 có một VTCP u   8; 1  

B đối xứng với nhau qua d I d

AB u

 

2

m

 

Câu 1140: [2D1-2.13-3] [THPT Chuyên KHTN] Cho hàm số yx33x2mx m , điểm A 1;3

và hai điểm cực đại, cực tiểu thẳng hàng ứng với giá trị của tham số m bằng:

A 1

2

m B m3 C m2 D 5

2

m

Lời giải Chọn D

y x x m Hàm số có hai cực trị     9 3m  0 m 3

Trang 4

Suy ra phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là

Để A 1;3 d thì 3 2 2 1 4 5

m (thỏa mãn điều kiện)

y x mx m x m m, (m là tham số) Gọi A B, là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số và I2; 2  Tổng tất cả các số m để ba điểm I A B, , tạo thành tam giác nội tiếp đường tròn có bán kính bằng 5 là:

A 4

2 17

C 20

14

17

Lời giải Chọn C

y  xmxm  Suy ra 0 1

1

x m y

x m

 

     

Suy ra ta có hai điểm cực trị A m  1; 4m2, B m  1; 4m2

IAmm và IB 17m22m1 và AB2 5

ABI

Ba điểm I A B, , tạo thành tam giác nội tiếp đường tròn có bán kính bằng 5 khi chỉ khi

4 .R SIA IB AB 4 5.2m 1 17m 38m25 17m 2m1.2 5

289m 680m 502m 120m 9 0

1 3 17

m m

 

Vậy tổng cần tìm 20

17

Câu 1143: [2D1-2.13-3] [208-BTN] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để điểm  3 

2 ;

tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số

yxmxm mxC một tam giác có diện tích nhỏ nhất

A m 1 B m2 C m1 D m0

Lời giải Chọn D

y  xmxm m

0

1

x m y

x m

     

   m , hàm số luôn có CĐ, CT

Tọa độ các điểm CĐ, CT của đồ thị là  3 2 

1; 2 3

B mmm Suy ra AB 2 và phương trình đường thẳng AB x:  y 2m33m2  m 1 0

Do đó, tam giácMABcó diện tích nhỏ nhất khi và chỉ khi khoảng cách từ M tới AB nhỏ nhất

,

m

d M AB

  Dấu “ ” xảy ra khi m0

Trang 5

Câu 1144: [2D1-2.13-3] [2D1-2.13-3] [THPT Nguyễn Khuyến –NĐ] Tìm tất cả các giá trị tham số

m để đồ thị hàm số yx33mx22 có hai điểm cực trị A, B sao cho diện tích OAB bằng

4, O là gốc tọa độ

A m 2 B m 1 C m2 D m 1; 2

Lời giải Chọn A

yxmx  Tập xác đị nh: D

2

y  xmx; 0 0

2

x y

x m

    

Đồ thị hàm số có hai điểm cự trị khi và chỉ khi m0

Khi đó hai điểm cực trị là A 0; 2 ,  3 

B mm

SOA BHx   m    m

Câu 1146: [2D1-2.13-3] [Sở Hải Dương] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

1

3

yxmxm  m x m  có hai điểm cực trị là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 74

2

m m

  

C m2 D

3 2

m m

 

 

Lời giải Chọn A

y xmx m  m

Để hàm số có 2 cực trị  y0 có 2 nghiệm phân biệt

1

m

m

            

 Gọi x x1; 2 là hoành độ 2 cực trị của hàm số Điều kiện x10, x2 0

Theo Viet, ta có: 1 2  

2

1 2



Để hai điểm cực trị là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng

1 2 74

x x

1 2 2 1 2 74

Trang 6

 2  2  2 3

2

m

m

Do x1 0 và x2 0 nên 1 2  

1

2

xx   m   m Kết hợp điều kiện ta có m3 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 43 [2D1-2.13-3] (CHUYÊN LAM SƠN THANH HÓA LẦN 3-2018) Gọi S là tập các giá trị dương của tham số

m sao cho hàm số yx33 m x29x m đạt cực trị tại x x1, 2 thỏa mãn x1x2 2 Biết

 ; 

Sa b Tính T  b a

A T  2 3 B T  1 3 C T  2 3 D T  3 3

Lời giải Chọn C

y  xm x

Hàm số có hai cực trị khi và chỉ khi  ' 0 2

9m 27 0

3

m m

 

 

 

Ta có: x1x2 2  2

1 2 4

x x

1 2 4 1 2 4

x x x x

4m 12 4

16

m

Từ (1), (2) mà m0 theo giả thiết ta được S  3; 2

 vậy T  b a  2 3.

Câu 48: [2D1-2.13-3] (THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang - HKII -2016 - 2017 - BTN) Hàm số

3 2

yxxmx có hai điểm cực trị x1, x2 thỏa mãn 2 2

1 2 3

xx  Giá trị của tham số m

2

Lời giải Chọn C

Tập xác định D

Ta có 2

y  xx m Để hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 thì phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt     9 3m0 m 3

Hệ thức Viét :

1 2

1 2

2

3

x x

m

x x

Ta có 2 2

1 2 3

xx   2

1 2 2 1 2 3

3

m

2

m

Câu 50 [2D1-2.13-3] [VD-BTN-2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể đồ thị hàm số

 

yxmxmx có hai điểm cực trị A B, sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng: y x 2

2

m m

 

 

2 3

m m

 

 

0 2

m m

 

0 3

m m

  

Lời giải Chọn C

[Phương pháp tự luận]

Ta có : 2  

yxmxm

Trang 7

y

x m

   

Điều kiện để hàm số có 2 điểm cực trị là : m1

Ta có : A1;3m1  3 2

B mmm

Hệ số góc đt AB là :  2

1

k   m

Đt AB vuông góc với đường thẳng y x 2khi và chỉ khi k 1 0

2

m m

  

[Phương pháp trắc nghiệm]

Bước 1 : Bấm Mode 2 (CMPLX)

' ''

y y

a

Bước 3 : Cacl xi , y1000

Kết quả : 1001000 9980001.i Hay : y1001000 9980001. x

Vậy phương trình đt qua 2 điểm cực trị AB là : 2  2

1

ym  m mx

Có đt AB vuông góc với đường thẳng y x 2 khi và chỉ khi  2

m

2

m m

  

Câu 7:

[2D1-2.13-3] (Đề thi lần 6- Đoàn Trí Dũng - 2017 - 2018)Xác định các giá trị của tham số thực m

để đồ thị hàm số 1 3 2

3

yxxmx m có các điểm cực đại và cực tiểu AB sao cho tam

giác ABC vuông tại C trong đó tọa độ điểm 2; 0

3

A 1

3

2

6

4

m

Lời giải Chọn B

Ta có 2

2

y xx m

  2

y  xx m 

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A B, khi phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt

       

Khi đó ta có 2

A B

A B

x x

x x m

 

1

y   ymx

Trang 8

 

1

m

1

m

ymx

4

9

4

CAxyCBxy

ABC

CA CB x  x   y y

0

  2

m

m

 

1 2

m

Câu 6: [2D1-2.13-3] (Toán học tuổi trẻ tháng 1- 2018 - BTN) Cho hàm 2018 3 2

   

y x x Biết rằng có hai giá trị m1, m2 của tham 2018 m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm 2018 tiếp xúc với đường tròn     2 2

:    1 5

C x m y m Tính tổng m1m2

A m1m2 0 B m1m2 10 C m1m2 6 D m1m2  6

Lời giải Chọn D

Ta có y  3x2 6x và 1

3 3

  

    

x

y y x , suy ra phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm 2018 là y2x 4 2x  y 4 0,  

Đường tròn     2 2

:    1 5

C x m y m có tâm I m m ; 1 và bán kính R 5 Đường thẳng   tiếp xúc với đường tròn  C khi và chỉ khi

 

 ,  

5

  

8

      

m m

m Vậy m1m2  6

Câu 45: [2D1-2.13-3] (SỞ GD-ĐT PHÚ THỌ-Lần 2-2018-BTN) Cho hàm số

1

3

ymxmxmx với m là tham số Tổng bình phương tất cả các giá trị của m để hàm số có hai điểm cực trị x x1; 2 thỏa mãn x12x2 1 bằng

A 8

40

25

22

9

Lời giải

Chọn B

2

y mxmxm

Để hàm số đã cho có hai điểm cực trị x x1; 2 thì phương trình 2    

mxmxm 

Trang 9

 1 có hai nghiệm x x1; 2 phân biệt 0 2

m

  

     

0

m

m



1 2

2 m 1

x x

m

 

Theo đề ra x12x2 1 nên x2 2 m

m

 thay vào  1 ta được    2

3

m

 

 

Câu 44 [2D1-2.13-3] (THPT QUẢNG XƯƠNG I) Đồ thị hàm số 3

yxx có 2 điểm cực trị A B ,

Diện tích tam giác OAB với O(0; 0) là gốc tọa độ bằng

Lời giải Chọn A

1

x

x

              

2 5

AB AB x y d O AB S AB d O AB

cả các giá trị thực của m để đồ thị của hàm số 1 3 2  2 

1 3

yxmxmx có hai điểm cực trị là

AB sao cho A, B nằm khác phía và cách đều đường thẳng d y: 5x9 Tính tổng các phần tử của S

Lời giải

Chọn B

y xmx m 

2 2

      y 0 có hai nghiệm phân biệt nên đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị AB

1

m m m

y x  yx 

1 2

m m

 

A, B nằm khác phía và cách đều d y: 5x9 Trung điểm I của đoạn AB thuộc d

Ta có

3 , 3

m m

I m  d

3

3

m m

m

     1 Gọi m1, m2, m3 là ba nghiệm của  1

Trang 10

Áp dụng định lý Viet cho phương trình bậc ba ta có Sm1m2m3 0 hoặc dùng MTCT giải tính tổng ba nghiệm ta được S 0

Câu 54: [2D1-2.13-3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm

ymxmxm có hai điểm cực trị A B, sao cho 2AB2(OA2OB2)20( Trong

đó O là gốc tọa độ)

C.m 1hoặc 17

11

11

m 

Lời giải Chọn D

(3 6 )

y m xx

Với mọi m0, ta có 0 0 3 3

y

   

        

 Vậy hàm số luôn có hai điểm cực trị Giả sử A(0;3m3); (2;B  m 3)

1

11

m

m

  

( thỏa mãn)

Vậy giá trị m cần tìm là:

1 17 11

m m

  

yxmxmx m m có đồ thị  C và điểm I 1;1 Biết rằng có hai giá trị của tham số m(kí hiệu m1,m2với m1m2) sao cho hai điểm cực trị của  C cùng với Itạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 5 Tính Pm15m2

3

3

P  D P 2

Lời giải Chọn A

y  xmxm

2

y  x

3x 6mx 3m 3

1

x m

2

1 1

 

1

2

   

    Gọi A m  1; 2m2, B m  1; 2m2AB2 5do đó ABlà đường kính của đường tròn

do đó AIB90 hay AIBIIA IB 0 m2m  2m12m 3 0

2

5m 2m 3 0

1 3 5

m m

 

 

Vậy m1 1, 2 3

5

m   P m15m2 2

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mà GO GA GAGB GB GO. . là hằng số, do đó T min khi MG min khi M là hình chiếu vuông góc của G trên d - Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba) - Muc do 3
l à hằng số, do đó T min khi MG min khi M là hình chiếu vuông góc của G trên d (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w