1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D04 PT đường thẳng qua 2 điểm muc do 2

21 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 604,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn C Gọi B là tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng.. Lời giải Chọn C Gọi B là tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng... Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường

Trang 1

Câu 25 [0H3-1.4-2] Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A2; 4 và B6;1 là:

A 3x4y100 B 3x4y220 C 3x4y 8 0 D

3x4y220

Lời giải Chọn B

Ta có AB(3; 4) nên phương trình đường thẳng AB

Câu 10 [0H3-1.4-2] Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm của hai đường thẳng

2x  y 5 0 và 3x2y 3 0 và đi qua điểm A( 3; 2) 

A. 5x2y 11 0 B. x  y 3 0 C 5x2y 11 0 D

2x5y 11 0

Lời giải Chọn C

Gọi B là tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng Tọa độ B thỏa mãn hệ

Trang 2

Đường thẳng AB đi qua điểm A2; 1  và có vtpt n AB  1;0 Phương trình đường thẳng AB là: 1x 2 0 y    1 0 x 2 0

Câu 24 [0H3-1.4-2] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A0; 5  và

Ta có: OM 1; 3   đường thẳng OM có vectơ pháp tuyến là n 3;1

Phương trình tổng quát của OM là: 3x y 0

Câu 42 [0H3-1.4-2] Phương trình đường thẳng đi qua A 5;3 và B–2;1 là:

A. 2 – 7 – 2 0x yB. 7x2 – 41 0yC. 2 – 7x y 11 0 D.

7 – 2x y16 0

Lời giải Chọn C

Ta có: AB   7; 2 Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương u    7; 2 vectơ pháp tuyến n2; 7 

Đường thẳng AB qua A 5;3 và nhận n2; 7  làm vectơ pháp tuyến có phương trình:

Trang 3

Ta có AB 0;6 Đường thẳng  đi qua A(2;1) và VTPT n  6;0, có phương trình

Câu 10 [0H3-1.4-2] Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm của hai đường thẳng

2x  y 5 0 và 3x2y 3 0 và đi qua điểm A( 3; 2) 

A. 5x2y 11 0 B. x  y 3 0 C 5x2y 11 0 D

2x5y 11 0

Lời giải Chọn C

Gọi B là tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng Tọa độ B thỏa mãn hệ

Đường thẳng AB đi qua điểm A2; 1  và có vtpt n AB  1;0 Phương trình đường thẳng AB là: 1x 2 0 y    1 0 x 2 0

Trang 4

Câu 24 [0H3-1.4-2] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A0; 5  và

Ta có: OM 1; 3   đường thẳng OM có vectơ pháp tuyến là n 3;1

Phương trình tổng quát của OM là: 3x y 0

Câu 42 [0H3-1.4-2] Phương trình đường thẳng đi qua A 5;3 và B–2;1 là:

A. 2 – 7 – 2 0x yB. 7x2 – 41 0yC. 2 – 7x y 11 0 D.

7 – 2x y16 0

Lời giải Chọn C

Ta có: AB   7; 2 Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương u    7; 2 vectơ pháp tuyến n2; 7 

Đường thẳng AB qua A 5;3 và nhận n2; 7  làm vectơ pháp tuyến có phương trình:

Ta có AB  2;6  Đường thẳng  đi qua A(3;1) và VTPT n 3;1 , có phương trình

Trang 5

Ta có AB 0;6 Đường thẳng  đi qua A(2;1) và VTPT n  6;0, có phương trình

Câu 12 [0H3-1.4-2] Cho 2 điểm A1;3, B 3;1 Phương trình nào sau đây là phương trình

tham số của đường thẳng AB ?

Trang 6

 2;6

AB 

Phương trình đường thẳng có véc tơ chỉ phương u  2;6 chỉ có đáp án C

Thay tọa điểm A B, vào phương trình đường thẳng ở đáp án C thỏa

Trang 7

Phương trình tham số của đường thẳng qua A3; 1  có véc tơ chỉ phương u  1;3

 2;0

AB 

Phương trình đường thẳng có véc tơ chỉ phương u  2;0 chỉ có đáp án AD

Thay tọa điểm A B, vào phương trình đường thẳng ở đáp án AD ta thấy đáp A

  

Phương trình tham số của đường thẳng qua B1; 7   có véc tơ chỉ phương u 1; 0

Trang 8

Trong 4 phương trình tham số trên ta dễ thấy đường thẳng ở đáp án A không đi qua điểm O hoặc điểm M

Câu 38 [0H3-1.4-2] Cho hai điểm A–1;3 , 3;1  B Phương trình nào sau đây là phương

trình tham số của đường thẳng AB

Đường thẳng AB đi qua điểm A–1;3 và có vtcp AB4; 2 

Vậy phương trình tham số của đường thẳng 1 2

:3

B

A

7

x t y

( 2;0) 2(1;0)

AB    nên chọn u(1;0) là 1 VTCP của AB và AB đi qua B(1 ;7)

nên AB có phương trình tham số 1

Cách 2: vì A B, đều có tung độ bằng 7 nên chúng nằm trên đường thẳng y 7

Câu 43 [0H3-1.4-2] Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A3; 1  và

Trang 10

Ta có BA 3;5 Đường thẳng AB đi qua điểm A(3;0) và có vtcp BA 3;5 ,

Đường thẳng AB đi qua điểm A2; 1  và có vtpt n AB  1;0 Phương trình đường thẳng AB là: 1x 2 0 y    1 0 x 2 0

Câu 2813 [0H3-1.4-2] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm

 0;0

OM1; 3 

A 3x y 0 B x3y0 C 3x  y 1 0 D 3x y 0

Lời giải Chọn A

Ta có: OM 1; 3  đường thẳng OM có vectơ pháp tuyến là n 3;1

Phương trình tổng quát của OM là: 3 x y 0

Câu 2822 [0H3-1.4-2] Phương trình đường thẳng đi qua A 5;3 và B–2;1 là:

A.2 – 7 – 2 0x yB.7x2 – 41 0yC.2 – 7x y 11 0

D.7 – 2x y16 0

Lời giải Chọn C

Ta có: AB   7; 2 Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương u    7; 2 vectơ pháp tuyến n2; 7 

Đường thẳng AB qua A 5;3 và nhận n2; 7  làm vectơ pháp tuyến có phương trình:

Trang 11

Ta có AB 0;6 Đường thẳng  đi qua A(2;1) và VTPT n  6;0, có phương trình

Ta có AB  2;0  Đường thẳng  đi qua A(3;7) và VTPT n 0; 2 , có phương trình

Đường thẳng AB đi qua điểm A–2;4 và có vtcp AB3; 4 , vtpt n  4;3Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng d: 4x3y 4 0

Câu 2854 [0H3-1.4-2] Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm của hai đường thẳng

Trang 12

Gọi M là giao điểm của d và 1 d2, tọa độ điểm M thỏa hệ phương trình

Đường thẳng đi quaA3; 1 ,  B6; 2có VTPT là nk 1;3 ,k 0

Phương trình tổng quát của đường thẳng AB x: 3y0

Trang 13

PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Câu 2873 [0H3-1.4-2] Cho hai điểm A   4;0 ,B 0;5 Phương trình nào sau đây không phải

là phương trình của đường thẳng AB ?

4

y  x

Lời giải Chọn D

Dễ thấy tọa độ điểm B 0;5 không nghiệm đúng phương trình 5

154

Câu 2892 [0H3-1.4-2] Cho 2 điểm A1;3, B 3;1 Phương trình nào sau đây là phương

trình tham số của đường thẳng AB ?

Trang 14

Câu 2790 [0H3-1.4-2] Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm của hai đường thẳng

2x  y 5 03x2y 3 0 và đi qua điểm A( 3;  2)

A.5x2y 11 0 B.x  y 3 0 C.5x2y 11 0

D.2x5y 11 0

Lời giải Chọn C

Gọi B là tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng Tọa độ B thỏa mãn hệ

Câu 2 [0H3-1.4-2] Cho tam giác ABCA 1; 1 ,B0; 2 ,C4; 2 Viết phương trình

tổng quát của trung tuyến CM

A 3x7y260 B 2x3y 14 0 C 6x5y 1 0 D

5x7y 6 0

Lời giải Chọn D

Ta có M là trung điểm AB nên tọa độ điểm 1; 1

Trang 15

Câu 7 [0H3-1.4-2] Cho ABCA 1;1 , B0; 2 , C 4; 2 Viết phương trình tổng quát

của trung tuyếnBM

A C M

x x x

+ Phương trình đường trung tuyến BM: 7 x 5y2   0 7x 5y100

Câu 18 [0H3-1.4-2] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A3; 7  và

Trang 16

Ta có AB  9;3 Đường thẳng AB đi qua A nhận u3; 1  làm vtcp Suy ra Chọn

Ta có : AB 9;3 Đường thẳng AB đi qua A nhận n 1;3 làm vtpt

Suy ra phương trình tổng quát của đường thẳng AB :

Ta có: OM1; 3   đường thẳng OM có vectơ pháp tuyến là n 3;1

Phương trình tổng quát của OM là: 3 x y 0

Câu 44 [0H3-1.4-2] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt A a ; 0

B 0;b

A b;aB b a;  C  b a; D  a b;

Lời giải Chọn C

Ta có AB  a b;  nên vtpt của của đường thẳng AB là  b a ;

Câu 2918 [0H3-1.4-2] Cho hai điểm A–1; 3 , B 3; 1 Phương trình nào sau đây là

phương trình tham số của đường thẳng AB

Đường thẳng AB đi qua điểm A–1; 3 và có vtcp AB4;2

Trang 17

Vậy phương trình tham số của đường thẳng : 1 2

AB4; 2  2 2; 1

vtcp của đường thẳng ABu 2; 1

Câu 2936 [0H3-1.4-2] Phươngtrình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của

đường thẳng đi qua hai điểm (0; 0)OM(1;3)

Đường thẳng đi qua điểm O(0; 0) (hoặc M(1;3))và nhận OM (1;3) (hoặc ( 1; 3)

Trang 18

Câu 2940 [0H3-1.4-2] Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A3; 0

Ta có BA 3; 5 Đường thẳng AB đi qua điểm A3; 0 và có vtcp BA 3; 5 , phương trình đường thẳng AB là: 3 3

Gọi I là trung điểm ABta có

1 3

22

4 4

42

I

I

x y

Trang 19

Lời giải Chọn C

C1: áp dụng phương trình đoạn chắn ta suy ra phương trình : 1

Ta có AB   0;6 6 0;1 là VTCP của đường thẳng cần tìm

Vậy VTPT là n AB  1;0

PTTQ đường thẳng cần tìm là : 1x 2 0 y    1 0 x 2 0

Câu 1097 [0H3-1.4-2] Cho tam giác ABC với các đỉnh là A1;1, B 3; 7 , C3; 2 , M

là trung điểm của đoạn thẳng AB Phương trình tham số của trung tuyến CM là:

Trang 20

Lời giải Chọn C

M là trung điểm của ABM 1; 4

Đường thẳng AB đi qua hai điểm A 1;1 và có véc tơ chỉ phương AB 1;1 có pt là: 1

Đường thẳng d đi qua hai điểm A2; 3 và B 3; 1 nhận AB1; 2  làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số là: 2

Trang 21

Đường thẳng đi qua hai điểm A 2; 1 , B–1; – 3 nhận AB   3; 4 làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tổng quát là: 4 – 3 – 5 0x y

Câu 38 [0H3-1.4-2] Phương trình nào sau đây đi qua hai điểm A2; –1, B–3; 4?

Thay tọa độ hai điểm A2; –1, B–3; 4 vào phương trình đường thẳng 2

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w