1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D03 PT đường thẳng qua 1 điểm và có 1 VTCP muc do 2

10 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 457,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hệ phương trình được liệt kê ở mỗi phương án A, B, C, D dưới đây, hệ phương nào là phương trình tham số của đường thẳng ?.A. Viết phương trình tổng quát của .. Viết phương tr

Trang 1

Câu 2 [0H3-1.3-2] Cho tam giác ABC Biết M     1;1 ,N 5;5 ,P 2; 4 lần lượt là trung điểm của

, ,

BC CA AB Câu nào sau đây đúng?

A  : 1  

1

 

  

4

 

  

C  : 1 3  

1

 

  

5

 

  

Lời giải Chọn D

 4; 4 ,  3; 1  3;1 ,  1;3

 1;3

MP là véctơ chỉ phương của đường thẳng CA

nên  : 5 ,  

5 3

 

  

N

C M

B P A

Câu 4 [0H3-1.3-2] (chuyển từ 1.1 sang 1.3) Đường thẳng  có phương trình tham số 2 1

  

  

Phương trình tổng quát của  là:

A.3x2y 7 0 B.3x2y 7 0 C.3x2y 7 0 D.3x2y 7 0

Lời giải Chọn D

Khử t ở phương trình tham số ,ta có phương trình tổng quát của  là: 3x2y 7 0

Câu 8 [0H3-1.3-2] (chuyển từ 1.1 sang 1.3) Cho đường thẳng  có phương trình chính tắc 1 2

xy

 Trong các hệ phương trình được liệt kê ở mỗi phương án A, B, C, D dưới đây, hệ phương nào là phương trình tham số của đường thẳng ?

1 4

 

  

3 1

2 1

  

  

3 1

  

  

3 1

  

  

Lời giải Chọn C

t

  

Trang 2

Câu 30 [0H3-1.3-2] (chuyển từ 1.1 sang 1.3) Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của

đường thẳng : 3 5

1 4

d

 

  

A 4x5y170 B 4x5y170 C 4x5y170 D 4x5y170

Lời giải Chọn C

Đường thẳng d đi qua điểm M 3;1 và có vtcp u   5; 4, vtpt n  4;5

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng d: 4x5y170

Câu 31 [0H3-1.3-2] (chuyển từ 1.1 sang 1.3) Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của

đường thẳng : 15

6 7

x d

  

A x 15 0 B x 15 0 C 6x15y0 D x  y 9 0

Lời giải Chọn A

Đường thẳng d đi qua điểm M15;6 và có vtcp u  0;7 , chọn vtpt n  1;0

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng :d x 15 0

Câu 36 [0H3-1.3-2] (chuyển từ 1.1 sang 1.3) Đường thẳng d có phương trình chính tắc 1 2

x  y

Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của d ?

1 4

 

  

1 3

 

  

3 1 2

y t

  

  

3 1 2

 

   

Lời giải Chọn C

Đường thẳng d có vtcp u   3;1 và đi qua điểm M1; 2

Vậy phương trình tham số của đường thẳng : 3 1

2

d

y t

  

  

Câu 47 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng : 15

6 7

x

  

 Viết phương trình tổng quát của 

A.x150 B 6x15y0 C x 15 0 D x  y 9 0

Lời giải Chọn C

Đường thẳng có vtcp u(0; 7) nên có vtpt n(1;0)

Đường thẳng đi qua điểm (15;6) nên có pttq:x 15 0

Câu 48 [0H3-1.3-2] (chuyển từ 1.1 sang 1.3) Cho đường thẳng : 3 5

1 4

 

  

 Viết phương trình tổng quát của

Trang 3

A 4x5y170 B 4x5y170 C 4x5y170 D 4x5y170

Lời giải Chọn A

Đường thẳng  đi qua M 3;1 có vectơ chỉ phương u5; 4 nêncó vectơ pháp tuyến là

 4;5

n Phương trình  là 4x 3 5 y  1 0 4x5y170

Câu 50 [0H3-1.3-2] (chuyển từ 1.1 sang 1.3) Cho đường thẳng d có phương trình tham số 5

9 2

 

   

Phương trình tổng quát của đường thẳng d là

A x2y 2 0 B x2y 2 0 C 2x  y 1 0 D 2x  y 1 0

Lời giải Chọn D

d đi qua điểm 5; 9  có VTPT là nk 2;1 , k 0

Nên có phương trình là 2x  y 1 0

Câu 4 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng  : 3 5

14

y

 

  

 Viết phương trình tổng quát của 

A x y 170 B y140 C y140 Dx 3 0

Lời giải Chọn B

 có vectơ chỉ phương là u  5;0   có vectơ pháp tuyến là n 0;1

Ta có: A3;14  phương trình tổng quát của  là   :y140

Câu 2878 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng d qua điểm M 1;3 và có vectơ chỉ phương a1; 2  

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của d ?

3 2

t

 

  

xy

C 2x  y 5 0. D y  2x 5.

Lời giải Chọn D

1; 1

u  là vectơ chỉ phương a  1; 2 cũng là vectơ chỉ phương Đường thẳng D có phương trình tham số:

 

Câu 8 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng : 15

6 7

x

 Viết phương trình tổng quát của 

A x 15 0 B 6x15y0 C x 15 0 D x  y 9 0

Lời giải

Chọn C

Đường thẳng  có vtcp u 0;7  vtpt n 7;0 và có điểm M15;6

Trang 4

Phương trình tổng quát của đường thẳng  là 7x15  0 x 150

Câu 13 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng : 3 5

1 4

 

 Viết phương trình tổng quát của 

A 4x5y170 B 4x5y170 C 4x5y170 D 4x5y170

Lời giải

Chọn A

Đường thẳng  có vtcp u  5; 4  vtpt n 4;5 và có điểm M 3;1 

Phương trình tổng quát của đường thẳng  là 4x 3 5 y  1 0 4x5y170

Câu 25 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng d có phương trình tham số 5

9 2

 

   

 Phương trình tổng quát

của d là:

A x2y 2 0 B x2y 2 0 C 2x  y 1 0 D 2x  y 1 0

Lời giải

Chọn D

Đường thẳng d có vtcp u1; 2   vtpt n 2;1 và có điểm M5; 9 

 pttq của đường thẳng  là 2x 5 1 y  9 0 2x  y 1 0

Câu 33 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng : 3 5

14

y

 

  

 Viết phương trình tổng quát của 

A x y 170 B y140 C y140 D x 3 0

Lời giải Chọn B

 có vectơ chỉ phương là u  5;0   có vectơ pháp tuyến là n 0;1

Ta có: A3;14  phương trình tổng quát của  là   :y140

Câu 2910 [0H3-1.3-2] Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng

3 5 :

1 4

d

 

  

A.4x5y170 B.4x5y170 C.4x5y 17 0 D.4x5y170

Lời giải Chọn C

Đường thẳng d đi qua điểm M 3; 1 và có vtcp u  5; 4, vtpt n4; 5

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng : 4d x5y170

Câu 2911 [0H3-1.3-2] Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng

15 :

6 7

x d

  

A.x 15 0 B.x150 C.6x15y0 D.x  y 9 0

Trang 5

Lời giải Chọn A

Đường thẳng d đi qua điểm M15; 6 và có vtcp u0; 7, chọn vtpt n1; 0

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng :d x 15 0

Câu 2913 [0H3-1.3-2] Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng

5 7

x y

5

 

5 5 7

 

  

5 5 7

 

5 7 5

 

Lời giải Chọn C

Đường thẳng d có 1; 1

5 7

vtpt n   

  , chọn vtcp u5; 7 và đi qua điểm M5; 0 Vậy phương trình tham số của đường thẳng : 5 5

7

d

 

Câu 2914 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng :d x2 – 2 0y  và các phương trình sau:

1 2

  

2 2 2

  

  

2 2

y t

 

 

Phương trình nào là phương trình tham số của d ?

A. Chỉ I B. Chỉ II C. Chỉ III D. I và II

Lời giải Chọn D

Đường thẳng d có vtpt n 1; 2

1 2

  

 có vtcp u 1 4; 2  và đi qua điểm M2; 2d

2

  

  

 có vtcp u 2   2; 1 và đi qua điểm N2; 2d

III: x 2 2t

y t

 

 

 có vtcp u 3  2; 1 và đi qua điểm Q2; 2d Vậy I và II thỏa yêu cầu

Câu 2916 [0H3-1.3-2] Đường thẳng d có phương trình chính tắc 1 2

xy

 Phương trình nào sau

đây là phương trình tham số của d ?

1 4

 

  

1 3

 

  

3 1 2

y t

  

  

3 1 2

x t

 

   

Lời giải

Trang 6

Chọn C

Đường thẳng d có vtcp u   3; 1 và đi qua điểm M1; 2

Vậy phương trình tham số của đường thẳng : 3 1

2

d

y t

  

  

Câu 2927 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng : 15

6 7

x

  

 Viết phương trình tổng quát của 

A x150 B.6x15y0 C.x 15 0 D.x  y 9 0

Lời giải Chọn C

Đường thẳng có vtcp u0; 7nên có vtpt n 1; 0

Đường thẳng đi qua điểm 15; 6nên có pttq:x 15 0

Câu 2930 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng d có phương trình tham số 5

9 2

 

   

 Phương trình tổng

quát của đường thẳng d là

A.x2y 2 0 B.x2y 2 0 C.2x  y 1 0 D.2x  y 1 0

Lời giải Chọn D

d đi qua điểm 5; 9có vtcp là nk 2; 1 ,k 0

Nên có phương trình là 2x  y 1 0

Câu 2933 [0H3-1.3-2] Phươngtrình tham số của đường thẳng : 1

5 7

x y

   là:

7

 

  

5 5 7

 

 

5 7 5

 

 

5 7 5

 

 

Lời giải Chọn B

Gọi M a ; 0 là điểm thuộc 

5 7

a

Ta có  có vectơ pháp tuyến là 1; 1

n  

  nên có vectơ chỉ phương là u5; 7

Trang 7

Phương trình tham số của  là: : 5 5

7

 

  

Câu 2934 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng : 3 5

14

y

 

  

 Viết phương trình tổng quát của 

A.x y 170 B.y140 C.y140 D x 3 0

Lời giải Chọn B

 có vectơ chỉ phương là u  5; 0  có vectơ pháp tuyến là n 0; 1

Ta có: A3; 14 phương trình tổng quát của  là :y 14 0

Câu 2942 [0H3-1.3-2] Phương trình tham số của đường thẳng : 2x6y23 0 là:

A.

5 3 11 2

  

5 3 11 2

 

5 3 11 2

 

 D.

0,5 3 4

  

Lời giải Chọn D

 có vtpt n2;6 vtcp u 3; 1 và qua M0,5; 4 suy ra  có ptts : 0,5 3

4

  

Câu 9 [0H3-1.3-2] Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi

qua 2 điểm O0; 0 và M(1; 3  )

3 6

 

   

1

3 3

 

   

1 3

 

 

 

 

Lời giải Chọn C

Ta thấy đường thẳng 1

3

 

 

 không đi qua điểm O 0;0 vì

0 1

0 3

t t

 

 

thì phương trình không có nghiệm t

Câu 3063: [0H3-1.3-2] Khoảng cách từ A 3;1 đến đường thẳng : 1

3 2

d

 

  

 gần với số nào sau đây?

A 0,85 B 0, 9 C 0, 95 D 1

Lời giải Chọn B.

Trang 8

3 2

 

  

2.3 1.1 5 2

5

Câu 1098 [0H3-1.3-2] Cho phương trình tham số của đường thẳng : 5

9 2

d

 

   

 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tổng quát của  d ?

A 2x  y 1 0 B 2x3y 1 0 C x2y 2 0 D x2y 2 0

Lời giải Chọn A

5 5

9 2

2

t x

 

 

      

9

2

y

Câu 8 [0H3-1.3-2] Đường thẳng đi qua hai điểm A 1;1 , B 3;1 có véctơ chỉ phương là

A  4; 2 B.2; 1  C.2; 0 D.  0; 2

Lời giải Chọn C

Đường thẳngAB nhận BA  2; 0 làm 1 vectơ chỉ phương

Câu 13 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát 3x5y20180 Mệnh đề nào SAI

A. d có một vectơ pháp tuyến n 3;5 B. d có một vectơ chỉ phương a5; 3 

C. d có hệ số góc 5

3

kD. d song song với đường thẳng 3x5y0

Lời giải Chọn C

Dễ thấy đường thẳng 3x5y0 song song với d:3x5y20180(vì hệ hai pt đó vô nghiệm)

d có một vectơ pháp tuyến n 3;5 và d có một vectơ chỉ phương a5; 3  Hệ số góc của d

5

k 

Câu 14 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n1; 2  Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ

phương của đường thẳng đó

A u4; 2  B u  2;1 C u 1; 2 D. u   2; 1

Lời giải Chọn D

Kiểm tra : Nếu n u0 thì chọn u đó là VTCP của đường thẳng có VTPT n

Cách khác : Đường thẳng có vectơ pháp tuyến n1; 2  thì có một vectơ chỉ phương là

 2;1

u hoặc các vectơ dạng ku, ( k 0) Do đó chọn u   2; 1

Trang 9

Câu 15 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n  2;0.Vectơ nào không là vectơ chỉ

phương của đường thẳng đó

A u 0; 2 B u0; –7 C u 2;0 D. u0; – 5

Lời giải Chọn C

Ta tính tích vô hướng của hai vectơ u n Nếu u n0 thì u đó không là VTCP cần tìm

Cách khác : Đường thẳng có một VTPT n2;0 nên các VTCP của đường thẳng đó luôn có dạng

 0; , ( 0)

ub  b Loại trừ các dạng đó, ta được u 2;0 không là VTCP cần tìm

Câu 16 [0H3-1.3-2] Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng :2x3 –y 50

A  3; 2 B  2;3 C –3;2 D. 2; –3 

Lời giải Chọn A

Theo tính chất: Đường thẳng :2x3 –y 50 có 1 VTPT là n2; 3  thì có 1 VTCP là

 3; 2

u hoặc các vectơ dạng ku, ( k 0) Hoặc tính được n u0

Câu 17 [0H3-1.3-2] Tìm điểm thuộc đường thẳng d có phương trình –2x3 –1 0y

A  3;0 B  1;1 C 1

; 0 2

1 0; – 3

 

Lời giải Chọn B

Thay tọa độ điểm vào PTTQ của đường thẳng Đẳng thức đúng thì điểm thuộc đường thẳng

Do đó điểm có tọa độ  1;1 d

Câu 18 [0H3-1.3-2] Cho đường thẳng 3

2

    Vectơ nào sau đây không là vectơ chỉ phương của

?

A 1; 3

2

  

 . B 2;3 C 3; 2 D. 2; – 3 

Lời giải Chọn C

2

1

3 2

u k

u

   , với uu u1; 2 là VTCP của  Loại trừ các VTCP của  khi chọn u11; 2; 2  Vậy vectơ không là VTCP cần tìm là 3; 2

Câu 22 [0H3-1.3-2] Đường thẳng có phương trình ax by  c 0( ,a b0) thì có một vectơ pháp tuyến

là ?

A  a b; B  b a; C – ;a b D.b;a

Lời giải Chọn A

Đường thẳng có phương trình ax by  c 0 thì có một vectơ pháp tuyến là n a b;

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w