1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng Trung chuyên ngành - Đơn vị đo (Phiên dịch nhà xưởng)

18 774 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 576,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cẩm nang tiếng trung chuyên ngành, thiết kế phù hợp với các bạn phiên dịch bước đầu làm quen với môi trường phiên dịch nhà xưởng, phiên dịch hiện trường

Trang 2

Đơn vị đo kích thước 3

Đơn vị đo áp suất 6

Đơn vị đo khối lượng 8

Đơn vị đo nhiệt độ

Đơn vị đo diện tích 13

Đơn vị đo thể tích 15

Đơn vị đo công suất 16

MỤC LỤC

Trang 3

Đơn vị đo kích thước

Tiế ng Việt mét đềxi mét xenti-mét mi-li-mét đề-xi-milimet xenti-milimet Micromet Cách gọi thông

Ký hiệ u

Quy đổi 1 10 100 1,000 10,000 100,000 1,000,000

Tiếng Trung

Trang 4

Đơn vị đo kích thước

Vẽ một đoạn thẳng dài 3cm

线段 /xiànduàn/

/huà/ vẽ

/tiáo/ Lượng từ của đoạn, đườg, các vật dạng sợi

Đoạn thẳng

Ví dụ 1

Trang 5

Đơn vị đo kích thước

标准:20.015mm

结果跟标准差了两丝 (大了两丝) Jiéguǒ gēn biāozhǔn chā le liǎng sī (dàle liǎng sī) Kết quả lệch (to) so với tiêu chuẩn 2 vạch

结果 / jiéguǒ /:kết quả

标准 / biāozhǔn /:Tiêu chuẩn

差 / Chà / :lệch; sai khác

Ví dụ 2

Trang 6

Đơn vị đo áp suất

Tiế ng Việt xemtimet cột nước mét cột nước milimet thủy ngân

Thường gọi

(pà) (zhào pà) (gōngjīnlì) (háo bā) (bā) (qiān pà) (bàng lì měi píngfāng yīngcùn)

(háomǐ gǒng zhù) (límǐ shuǐzhù) (mǐ shuǐzhù)

Trang 7

Đơn vị đo áp suất

bar mbar Mpa kgf/cm2 kPa Pa Psi mH2O cmH2O mmHg

1 1,000 0.1 1.02 100 100,000 14.5 10.19 1019.7 750

Quy đổi: Lấy 1 bar làm chuẩn

1 巴 等于 0.1 兆帕

1 巴 相当于 1 公斤(力)

等于/děngyú/: bằng với 相当于/Xiāngdāng yú /: xấp xỉ

Trang 8

Đơn vị đo khối lượng

微克

wēikè

毫克

háokè

jīn

公斤

gōngjīn

dūn

千克

qiānkè

Tiế ng Trung

Ghi chú: Lấy kilogram là đơn vị chuẩn để quy đổi bảng trên

Trang 9

Đơn vị đo khối lượng

Ví dụ 1

3,500 kg

这只大象有3吨5重。 3吨5等于3千500公斤。

Zhè zhī dà xiàng yǒu sān dūn wǔzhòng Sān dūn wǔ děngyú sānqiān wǔbǎi gōngjīn.

Chú voi này nặng 3 tấn rưỡi 3 tấn rưỡi bằng với 3 nghìn 5 trăm kilogram.

Trang 10

Đơn vị đo khối lượng

Ví dụ 2

货柜超重了,每一箱20尺货柜装得下25吨货罢了。

Huòguì chāozhòngle, měi yī xiāng 20 chǐ huòguì zhuāng dé xià 25 dūn huò bàle

Container quá tải rồi, mỗi cont 20 feet chứa được 25 tấn hàng mà thôi

Trang 11

Đơn vị đo nhiệt độ

Độ C (Độ Celsius)

摄氏度

Shèshìdù

Độ F (Độ Fahrenheit)

华氏度

Huáshìdù

开氏度

Kāi shì dù

Độ K (Độ Kenvin)

Trang 12

Đơn vị đo nhiệt độ

温度换算公式

12oF = 5/9 ( 12-32) = -11.11oC

Ví dụ 1

12华氏度相当 负 11摄氏度。

Shí'èr huáshì dù xiāngdāngfùshíyī shèshìdù

12 độ F tương đương âm 11 độ C.

Ví dụ 2

今天 零下 18度。

Jīntiān língxià 18 dù

Nhiệt độ hôm nay âm 18 độ.

Trang 13

Đơn vị đo diện tích

Mét vuông

平方米

píngfāng mǐ

Xentimet vuông

平方厘米

gōngqǐng Héc ta

Trang 14

Đơn vị đo diện tích

Khoảng 16 mẫu (Trung Quốc) có diện tích xấp xỉ 1 hecta.

Mẫu (Việt Nam)

(越南)亩

(Yuènán) mǔ

3600m2

Mẫu (Trung Quốc)

(中国)亩

(Zhōngguó) mǔ

667m2

大概16亩的面积有1公顷的面积大。

Trang 15

Đơn vị đo thể tích

1m

(长)

1m

(宽)

1m

1立方米

yī lìfāng mǐ

1 mét khối

1 lít

1 lít

一升

Yī shēng

ml

毫升 háoshēng

1m3 = 1000dm3 = 1,000,000mm3

1dm3 = 1lít 1mm3 = 1ml

Trang 16

Đơn vị đo công suất

W

瓦特

wǎtè

kVA 千伏安

qiān fú ān

kW 千瓦

qiānwǎ

kiloWatts

HP

Mã lực

马力

mǎlì

(thường dùng)

1 kW = 1000 W

kW = kVA x Cos (Ø)

1 HP = 0,746 kW tại Anh

1 HP = 0,736 kW tại Pháp

Trang 17

Đơn vị điện

Cường độ dòng điện

Hiệu điện thế

Điện dung

Tần số

Ngày đăng: 03/09/2020, 01:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ghi chú: Lấy kilogram là đơn vị chuẩn để quy đổi bảng trên - Tiếng Trung chuyên ngành - Đơn vị đo (Phiên dịch nhà xưởng)
hi chú: Lấy kilogram là đơn vị chuẩn để quy đổi bảng trên (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w