1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

phân tích và quản lý hệ thống bán hàng siêu thị

29 2K 20
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Và Quản Lý Hệ Thống Bán Hàng Siêu Thị
Tác giả Nhóm 5
Người hướng dẫn GVHD: Phan Tích Thế Kế Hệ Thống Bán Hàng Siêu Thị
Trường học Trường Đại Học Lạc Hồng
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2010
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài nhắm hướng dẫn lập kế hoạch, phân tích và thiết kế mộ hệ thống quản lý siêu thị cụ thể, với đầy đủ và chi tiết về hệ thống quản lý bán hàng siêu thị hàng của siêu thị. - Ngườ

Trang 2

4.2 Kha thi tai chanh (Economic Feasibility) .ooooo co 0S 06 0 00 009000090006 00 10

4.3 Khả thi tổ chức (Organization Feasibility) < <5 <cs<csseseesseesesesesesee 11

5.2.1 Xác định yêu cầu chức năng - s5 5s s s5 595 59595 s95 5595595929 s£ 14

5.2.3 Các quy định và biểu mẫu s5 5° < %5 5955 5959 s95 E595 9 5959 5£ 16

3 EID 7G Go G G5 S0 nọ H 0 T0 0000 0004.006 00 0009094 09 00 0000000995 09.00 0000909990000 000090908 00 31 05 33

IH Tài liệu tham khảo 33

Trang 3

Phân tích thế kế hệ thống Bán hàng siêu thi

hóm 5 Lớp 06”°3 Gồm các thành viên sau :

Mục tiêu tài liệu

Tài liệu này nhằm hướng dẫn lập kế hoạch,phân tích và thiết kế một hệ thống quản lý siêu thị

cụ thê ,với đây đủ và chi tiết vê hệ thông quản lý bán hàng siêu thị ,từ đó ta có thê tạo ra được một phần mềm hoàn chỉnh về góc độ bán hàng,quản lý và thủ kho về hệ thống bán hàng tại

Siêu thị

Review/History

Phién ban cap nhat

2.00 19- Mar-10 Team 5" Bai hoan chinh

Trang 4

Nhóm 5 - 06153 4

Trang 5

Phân tích thế kế hệ thống Bán hàng siêu thi

Name: Nguyên Văn Minh

Department: Xây dựng và phát triển bán hàng-marketing

Organization: Hệ thống Coop-Mart

Phone: 0125456789

E-mail: nguyenvanminh@gmail.com

Business Need:

Yêu câu xây dựng một hệ thông quản lý việc mua bán hàng của siêu thị

- Người quản lý nắm được tình hình mua bán, đoanh thu của siêu thị, việc thống kê

được thực hiện hàng tháng, hàng quí cũng có khi đột xuất theo yêu cầu

- Thủ kho quản lý số lượng hàng trong kho theo mã số hàng hoá, kiểm kê hàng hoá

- Thông kê theo yêu câu

- Quản lý kho ,hàng hóa ,kiểm kê hàng hóa

- Lập hóa đơn ,tính tiền trên hóa đơn

- Nhập thông tin khách hàng thân thiện và các hình thức khuyến mãi cho khách hàng

Trang 6

cáo

Intangible:

- Cải tiến phục vụ khách hàng khi bán hàng của nhân viên

- Tăng sức cạnh tranh cao cho doanh nghiệp

Special Issues or Constraints:

Phân mêm chỉ giới hạn ở việc Quản lý Bán Hàng; Theo dõi, cập nhật thông tin khách

hàng: Thống kê , báo cáo doanh thu bán hàng hàng tháng , hàng tuần

2 Workplan

| | 4H18 | 425 | 52 | 58 | 5H6 | 523 | 5320 | 68 | 6H3 |

-1 lế LênkếhoạchbängLậpkếhoạch 3days Thu 4/22/10 Mon4/2810 Thanh Hương

2 | Thu Thập yêu cầu hệ thống 7days Tue 4/27/11 VWed5/5/10 1 Hiểu Tài + Ouỳnh IIhw

a | Phân tích hé thang 10 days_ Thu 5/B/10 Wed 5/18/10 2 Vinh Quỳnh +Hữu Tai

Trang 7

Phan tich thé ké hé théng Ban hang siéu thi

Department : Phong Xây Dựng và Quản Lý Ban Hang

Product of Process : Phan mén quan ly ban hang tai Siéu Thi

l Server - Tran bộ nhớ 1 nam 1 Dong Bao tri lai hé

- Máy server hỏng đó

- Xứ lý quá nhiều sausử |ngày | dừng - Bảo trì phần

bồ sung của

phần mềm

thời gian | có phần mềm sớm gian làm việc

nhân viên

Trang 8

4 Easibility analysis(Phân tích khả thì)

4.1 Khả thi kỹ thuật (technical feasibility)

- Khả năng để hoàn thành công việc : dựa trên những yếu tố giúp dự án hoàn thành thì khả năng hoàn thành công việc là rất cao ( tỷ lệ 95% hoàn thành )

- Kinh nghiệm của user và phân tích viên về hệ thống đang làm

- Đội ngũ thực hiện dự án: đội ngũ thực hiện gồm 5 thành viên

- Sử dụng phần mền Visual Basic để xây dựng và phát triển phần mềm

- - Phần mềm sẽ hoạt động đưới dạng 1 ứng đụng trọng mạng nội bộ :

e Hardware : | server win server 2003, 10 workstation win xp

- Chúng tôi cũng tìm hiệu khảo sát sơ bộ hoạt động của nghê nghiệp,tô chức và công việc

kinh doanh theo quy trình của công ty

- Giảm nhân viên

+ Bộ phận bán hàng :70 người -

>30 người + Bộ phận báo cáo :5 người ->2

Nhóm 5 - 06153

Trang 9

người + Bộ phận chăm sóc khách hàng

:10 người ->5 người

- Tăng lương

- Giảm thời gian xử lý công việc :thay vì một hóa đơn thực hiện trong l0p -> 2 phút

- Lương đội ngũ kĩ thuật :

+ Nha quan tri mang :5.000.000/thang

+ Chỉ phí nâng cấp phần

cứng :2.000.000/máy X15 máy =30.000.000

+Bao tri phần mềm

Lợi ích không xác định

2 Tổng lợi nhuận hàng tháng = 130 triệu

Flow Cash = Tong lgi nhuan — Tong chi phi = 150 — 121.5 = 28.5 triệu/tháng |

>> + Tiên chảy vào túi của siêu thị là một sô dương ®3 nên tiép tục làm hệ thông

này

Tom tat cdc Stakeholder

theo dõi tình hình hoạt động của siêu thị

Nhân viên bán hàng Người nhập các thông tin trong hệ thống Chịu trách nhiệm trong khâu bán hàng ở siêu thị, duy trì hoạt động của siêu thị

Thủ kho Người kiêm kê tình Chụu trách nhiệm báo cáo lại tình trạng

trạng hàng hàng hóa lên cấp trên

Nhóm 5 - 0613

Trang 10

Hồ sơ về các stakeholder và khách hàng:

1 Người quản lý:

Description Người quyết định xây dựng hệ thông, theo dõi hoạt động

của siêu thị đồng thời quản lý khách hàng thân thiết của

siéu thi

Type Người hiểu rõ tình trạng hoạt động của Siêu thị

Responsibilities Mô tả câu trúc tô chức và tỉnh trạng hoạt động của siêu thị

đồng thời quan sát tình trạng dự án Success Sự thành công là hoàn thành công việc đúng thời gian và tô Criteria chức tốt cơ sở thiết kế đề tiện cho việc cải tiến hệ thống sau

này

Involvement Project reviewer

Deliverables Có, phân phối cho các đông sự quản lý trong hệ thông Co-

Op

Comments / Issues Thời gian thực hiện ngăn so với khôi lượng công việc quản

lý siêu thị quá nhiêu

Description Nhân viên làm việc cho siêu thị, thực hiện nghiệp vụ bán

hàng của siêu thị

Type Người trình độ tin học nhất định và am tường nghiệp vụ

bán hàng của Siéu thi

Responsibilities Lập hóa đơn thanh toán cho khách hàng, tra cứu hàng hóa

Comments / Issues Không có thông tin đây đủ vê hàng hóa, không nhận biết

duoc ai la khách hàng thân thiết, một số thao tác còn thủ cong

Trang 11

Phân tích thế kế hệ thống Bán hàng siêu thi

3 Thú kho:

Representative Nhân viên thuộc tô mặt hàng tại siéu thi Co-Op Mart

Description Nhân viên làm việc cho siêu thị, thực hiện nghiệp vụ nhập,

xuất hàng của siêu thị

Responsibilities Lập phiêu nhập xuất hàng cho người quản lý

Success Criteria Sự thành công là hoàn thành công việc chính xác va nhanh

4 Khách hàng:

Description Khách dén mua hang tai siéu thi Co-Op Mart

Trang 12

Xuất Hóa Đơn thị thị

Thống kê Tạo phiếu nhập hàng

5.2 Bảng xác định yêu cầu

5.2.1 Xác định yêu cầu chức năng

Tạo phiếu xuất hàng

A A LÁ w aA

A.yêu cầu chức nắng nghiệp vụ:

1.Quản lý bán hàng :

STT | Công việc Loại côngviệ |Quiđịnh | Biéu mau | Ghi chú

1 Thông kê doanh thu Kết xuất CTI

2 Nhập thông tin nhân viên Lưu trữ

3 Tra cứu thông tin nhân viên Tra cứu

4 Nhập thông tin khách hàng Lưu trữ QD6

5 Tra cứu thông tin khách hàng Tra cứu QD7

2.Ban hang:

STT | Công việc Loại côngviệ |Quiđịh | Biéu mau | Ghi chú

3.Thủ kho

STT | Công việc Loại côngviệc | Quiđịnh | Biểu mẫu | Ghi chú

9 Thông kê hàng hóa tại siêu thị Kết xuất QĐS

10 Tạo phiêu nhập hàng Lưu trữ QD4 BM2

B Yêu cầu chức năng hệ thống:

Nhóm 5 - 06””3 12

Trang 13

Phân tích thế kế hệ thống Bán hàng siêu thi

1 | Phân quyên Người quản lý: Tra cứu thông tin : Khách hàng;

Nhân viên Bán Hàng: Thống kê doanh thu; Tra cứu thông tin Hóa đơn

Nhân viên bán hàng: lập hóa đơn,tra cứu hóa

đơn,xuất hóa đơn

2 | Saolưu, Backup ,Phục | Sao lưu ,back up dữ liệu vào cuôi ngày; hàng tháng

hồi thông tin(restore)

ngày giờ làm việc

4 | Báo nhắc nhở người Nhắc nhở việc sao lưu hàng ngày, nhắc nhở kỳ hạn

5.2.2 Vêu cầu phi chức năng :

STT | Nội dung Tiêu chuân | Mô tả chỉ tiết Ghi chú

hàng tùy đợt mãi hoặc ưu đãi với KH

2 Định thời gian sao | Hiệu quả Định lại thời gian tự động sao lưu

lưu,backup

3 Kết xuất CSDL Tương thích | Có thê xuất HĐ hoặc thông tin trong Hiệu suất +

CSDL ra các định dạng file khác nhau,réi | bảo mật

chuyên đến thiết bị in

5 Tùy biên quyên Tiên hóa Có thê thêm bớt quyên hạn của các user

Trang 14

HóaĐơn Mẫusố :01 GTKT-3LL

(Gia tri gia tang) GG122004N

Lién 2: Khach Hang 0080669

Ngày Tháng Năm

Ðiuiha80sìi8: 2 1

Địa chỉ: - - - Q0 HH ng gu cọ TT gu gu ni Họ gọn ve Số tài khOẢH: 5-2 tt SE ST 11195112151 11 1 1 117711111 1511515115111 011501115112 11 T115 E0 Tre rưyg Điện thoại: .- Ăc ĂSSSSSSS Sex A

HO t6n gurl MAL

IV):8‹io›:0'4HƯHHđaầđaaẳđaẳđađadaidầÄầẳắú

0.89 0n IÝ

h8 BS

Is0ìiÌi01i0v01i;1i1:8rv 301 I0 — ,Ô

TONG CONG

Tổng cộng tiên thanh toán:

Trang 15

Phân tích thế kế hệ thống Bán hàng siêu thi

Trang 16

4 Các quy định liên quan

1 QD | Lap hoa Khi khách hàng đến mua hàng.Nhân viên bán hàng lập một

1 don ban hóa đơn với các théng tin sau:

TenHH

DonViTinh SoLuong Don gia

2 hóa đơn xếp theo mã

bánhàng | - Hệ thống yêu cầu người sử dụng chọn chức năng muốn

Trang 17

Phân tích thế kế hệ thống Bán hàng siêu thi

chức năng Tra cứu

- Danh sách các phiếu nhập hàng thoả điều kiện đã được đưa ra sẽ được hiển thị (kết quả tìm kiếm)

- Xem các mặt hàng thuộc cùng một loại hang

- Hệ thống yêu cầu người sử dụng nhập vào tên loại của

loại hàng cần xem

- Hệ thống truy xuất thông tin của các mặt hàng thuộc loại

đó và hiên thị cho người sử dụng xem

Lưu trữ thông tin khách hàng

Lưu trữ:

MaKH TenKH

DiaChi

DienThoai

Trang 18

- Hệ thống yêu cầu người sử dụng chọn các điều kiện tìm kiếm theo y muốn và hệ thống hỗ trợ

- Khi chọn xong điều kiện tìm kiếm, người sử dụng chọn chức năng Tra cứu

- Danh sách các khách hàng thoả điều kiện đã được đưa ra

Type:

hang

Thông tin mặt hàng | Mặt hàng record

Thông tin nhân viên | Nhân viên record

1 Kiểm tra thông tin khách hàng

2 Kiểm tra thông tin hàng hóa

3 Kiém tra thông tin nhân vien

Trang 19

Phân tích thế kế hệ thống Bán hàng siêu thi

1 Lây thông tin hóa đơn từ csdl hóa don

Thông tin nhân viên | Nhân viên Thông tin nhân viên | Nhân viên record

1 Kiểm tra nhân viên tồn tại chưa

Type:

Thong tin nhan vién | Nhân viên record Thông tin nhân viên

1 Nhập mã hoặc tên nhân viên

2 Kiém tra thong tin trả vê phù hợp chưa

Trang 20

Thong tin khach Khach hang Thong tin khach Khach hang record hang hang

1 Khach hang lén hé nhan vién

2 Khách hàng cung cấp thông tin

3 Nhân viên kiểm tra thông tin khách hàng, nếu chưa có

Thong tin khach Khach hang record Thong tin khach

1 Nhap tén khach hang, ma khach hang

2 Niém tra thong tin phu hop

Chi tiét hóa đơn Hoa don record Tông tiên từng hóa

đơn

1 Nhap thong tin héa don can tra cứu

2 Tim hóa đơn trong danh sách các hóa đơn

Trang 21

Phân tích thế kế hệ thống Bán hàng siêu thi

Danh muc hang Phiêu nhập hàng Hàng hóa record

hóa

1 Nhà cung cấp đưa hàng tới

2 Thủ kho kiêm tra hàng hóa

3 Lập phiếu nhập hàng

4 Lưu vào cơ sở đữ liệu

9.Lập phiếu xuất hàng

hóa

Major Steps Performed: Simple Use Case Information for Steps

1 Khi có yêu cầu xuất hàng hóa vào siêu thị

2 Thủ kho lập phiêu xuât hàng

3 Hàng hóa được đưa vào siêu thị

Trang 22

1 Khi cần thống kê doanh thu

2 Nhập thông tin cần thống kê

11.Thống kê hàng hóa

Primay actor :thu kho

Short description:

Trigger: khi cần thông kê hàng hóa,thủ kho thực hiện việc thông kê

Type:

Danh sach hang Hang hoa record Danh mục hàng hóa

hóa

1 Khi cần thống kê hàng hóa

2 Nhập thông tin cân thông kê -

Trang 23

Phân tích thế kế hệ thống Bán hàng siêu thi

2.2 DED mức 0

> quan vith Xử lý quản lý 2 I z 9 v khac an

Xử lý quản lý | tin hang

1 Xử lý bán hàng

Khách hàng Thông tin Z 3 \

hóa đơn

ˆ ( a

y

- - ck Thong tin D2 | Khách hàng thân thiệt ưu đãi

2 Xử lý quản lý kho

Nhân viên quản lý Thông tin r "

phiêu xuât - 1 z

Lập phiêu xuât Danh sách

hàng hóa

Thu kho Thong fin > 10 Thong in, > D4| Hang hoa

hang hoa Lập phiêu nhập hàng hóa

Trang 24

kháhhang »\— kháhhàng

3

Nhập thông tin Nhân viên vân lý Thông tín nhân viên I ngs

\ A 7 ⁄ \ Nhân viên DI1| Nhân viên

Hóa đơn Danh sách

24

Trang 25

Phan tich thé ké hé théng Ban hang siéu thi

Trang 26

ERD hoan

Nhom 5 — 06'"3 26

Trang 27

Phân tích thế kế hệ thống Bán hàng siêu thi

ERD hoàn chỉnh

Trang 28

Khach Hang CTXuatHang

KhachHang (KhachHangID, HovaTen, DiaChi, SoDienThoa1)

MatHang (MatHangID, TenMatHang, HangSX, NgaySX, GiaBan,

#KhachHangID#, #HoaDonID#, #MaPN#, #MaPX#)

HoaDon (HoaDonID, NgayLap)

CTHD (HoaDonID, SoLuong, GiaBan, #MatHangID#)

NhanVien (NhanVienID, DiaChi, SoDienThoa1)

PhieuNhapHang (MaPN, NgayNhap, #NhanVienID#)

CTPhieuNhap (#MaPN#, So Luong, Gia)

PhieuXuatHang (MaPX, NgayXuat, #NhanVienID#)

CTPhieuXuat (#MaPX#, SoLuong, Gia)

Nhom 5 — 06783

28

Trang 29

Phân tích thế kế hệ thống Bán hàng siêu thi

Il Tài liệu tham khảo

1 PHAN TICH THIET KE CHUONG TRINH QUAN LY VIEC MUA BAN HANG O SIEU THI - Dai Hoc Can Tho

2.Giáo trình phân tích thiết kế hệ thống thông tin —- Học Viện Bưu Chính Viễn

Patterns at Work, John Wiley & Sons, New York, 2000

5 Ivar Jacobson, Maria Ericsson, Agneta Jacobson, The Object Advantage: Business Process Reengineering with Object Technology, Addison-Wesley,

1994,

Ngày đăng: 30/10/2012, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w