1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D04 góc giữa hai mặt phẳng muc do 4

9 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 526,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ A và D ta kẻ 2 đoạn vuông góc lên giao tuyến EF sẽ là chung một điểm H như hình vẽ.. Khi đó, góc giữa hai mặt phẳng cần tìm chính là góc giữa hai đường thẳng A H và D H.. Tỉ số di

Trang 1

Câu 43: [1H3-4.4-4] (THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho hình hộp

chữ nhật ABCD A B C D     có các cạnh AB2, AD3;AA4 Góc giữa hai mặt phẳng

AB D  và A C D   là  Tính giá trị gần đúng của góc ?

Lời giải Chọn D

Cách 1: Hai mặt phẳng AB D  và A C D   có giao tuyến là EF như hình vẽ Từ A và D

ta kẻ 2 đoạn vuông góc lên giao tuyến EF sẽ là chung một điểm H như hình vẽ Khi đó, góc giữa hai mặt phẳng cần tìm chính là góc giữa hai đường thẳng A H và D H

Tam giác DEF lần lượt có 13

D B

D E    , 5

D A

D F    , 5

2

B A

EF

Theo hê rông ta có: 61

4

DEF

S  Suy ra 2 305

10

DEF

S

D H

EF

Tam giác D A H  có:

29 cos

A HD

HA HD

     

Do đó A HD  118, 4 hay A H D H ,  180 118, 4 61, 6

Cách 2: Gắn hình hộp chữ nhật ABCD A B C D    vào hệ trục tọa độ như hình vẽ Khi đó

0;0;0 ,

A B2;0;0 , D0;3;0 , C2;3;0 , A0;0; 4 , B2;0; 4 , D0;3; 4 , C2;3; 4 Gọi n1là véc tơ pháp tuyến của AB D  Có n1AB AD;   12; 8;6 

Gọi n2là véc tơ pháp tuyến của A C D   Có n2 A C A D  ;   12;8;6

Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng AB D  và A C D  

1 2

1 2

29 cos

61

n n

n n

   Vậy giá trị gần đúng của góc  là 61, 6

Câu 50: [1H3-4.4-4] (Chuyên Long An - Lần 2 - Năm 2018) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình

bình hành Góc tạo bởi mặt bên SAB với đáy bằng   Tỉ số diện tích của tam giác SAB và hình bình hành ABCD bằng k Mặt phẳng  P đi qua AB và chia hình chóp S ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau Gọi  là góc tạo bởi mặt phẳng  P và mặt đáy Tính cot

theo  và k

sin

k

Trang 2

C cot cot 5 1

sin

sin

k

Lời giải Chọn A

N M

D

B C

A S

Giả sử mặt phẳng  P cắt SD, SC lần lượt tại M , N Khi đó: MN CD//

SDSD  

Ta có:

 

2

.

.

.

*

S MNB

S DCB

S ABM

S ABD

m

m





5 1 1

.

S ABM

M ABD

.

.

1

3

3

SAB

SAB

S ABM

ABD

S d M SAB S V

S d M ABD

 

1

.sin 2

ABD

ABCD

S

S

2 sin

k

 

Câu 41: [1H3-4.4-4] (THPT Mộ Đức 2 - Quảng Ngãi - 2017 - 2018 - BTN)Cho hình lăng trụ đều

ABC A B C   có tất cả các cạnh bằng nhau Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng AB C  và

A BC , tính cos

Trang 3

A 1

21

7

4

7

Lời giải

Chọn A

Giả sử cạnh của hình lăng trụ đều ABC A B C    có độ dài bằng a

Gọi MA B AB và NA C AC

Khi đó AB C   A BC MN

Kẻ A I MNIMN mà AA BC, BC MN// AAMN Vậy AIMN

Khi đó  AB C  , A BC  AI A I,  

Gọi J là trung điểm BC

3 2

a

2

A J  AA AJa 1 7

a

A IA J

Xét tam giác A IA có:

1 cos

AI A I AA

A IA

AI A I

7

Câu 42: [1H3-4.4-4] (THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hình chóp

S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BCa, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

3

SAa Gọi M là trung điểm của AC Tính côtang góc giữa hai mặt phẳng SBM và

SAB

21

2 7

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 4

M S

A

B

C

H

K

Kẻ AHSBAKSM

Vì tam giác ABC vuông cân tại BBCacùng với SAABC nên suy ra BM SAC

AC a

BMAM   Do đó BMAK

Từ BMAKAKSM suy ra AKSBMAKSB

Từ AHSBAKSB ta có AHKSB Do đó, góc giữa hai mặt phẳng SBM và

SAB bằng hoặc bù với góc AHK

Ta có:

SA AB

AH

SA AB

2

3

a a

3 2

a

SA AM

AK

SA AM

 2 2

2

2

2 3

2

a a

a a

21 7

a

Từ AHKSB ta có HKSB nên SHKSMB, do đó HK SK

MBSB Mặt khác

2

SK SMSA SK SA2

SM

 

2

2 2

3

2 3

2

a

a a

  

3 14 7

a

2

SBSAABa;

Trang 5

Nên 3 14

14

HK SK

MBSB  3 14

14

Trong tam giác AHK ta có:

cos

AHK

AH HK

7

Như vậy, góc giữa hai mặt phẳng SBM và SABlà  với cos 21

7

7

Bởi vậy: cot cos 3

Câu 40: [1H3-4.4-4] (Sở GD Cần Thơ-Đề 324-2018) Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có

2

ABa, AD3a, AA 4a Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng AB D  và A C D   Giá trị

của cos bằng

A 29

27

2

137

169

Lời giải Chọn A

Gọi E,E' lần lượt là tâm của hình chữ nhật ADD A , A B C D   

Khi đó: EEDA C   AB D 

Dựng A H , D F lần lượt là đường cao của hai tam giác DA C , AB D 

Dễ thấy: A H ,D F ,EE đồng qui tại KA K EE

D K EE

Hình chữ nhật DD C C  có: DC DD2D C 2 2 5a

Hình chữ nhật ADD A  có: A D  AD2AA2 5a

Hình chữ nhật A B C D    có: 2 2

13

A C  A B  B C   a

Trang 6

Suy ra: SDA C   61a2 2S DA C

A H

DC

 

305

10

Hoàn toàn tương tự ta có: 305

10

D K  a Trong tam giác A D K  có:

29 cos

A K D K A D x

A K D K

     

29

61

x

Câu 50 [1H3-4.4-4] [SGD SOC TRANG_2018_BTN_6ID_HDG] Cho hình chóp S ABCD có đáy là

hình vuông cạnh a, cạnh bên SAa và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm SBSD ,  là góc giữa hai mặt phẳng AMN và SBD Giá trị sin bằng

M

N

B

A S

2 2

7

1

3

Lời giải Chọn B

Trang 7

N

M

O

C

A

B

D

S

H

Gọi OACBD, trong mặt phẳng (SAC), gọi KSOMN, suy ra K là trung điểm của

SO

Ta có AMN  SBDMN

Ngoài ra BD AC BDSAC

BD SA

 mà MN BD// nên MN SAC, suy ra MNAK Mặt khác SOBD nên SOMN hay KOMN

 chính là góc giữa KAKO, suy ra sin sin AKO

Gọi H là hình chiếu của A lên SO

Xét tam giác SAO vuông tại AAH là đường cao nên

2

2

3 2

a a

AH

a

Xét tam giác SAO vuông tại AAK là đường trung tuyến nên

2 2

6 2

a a

AK

Xét tam giác AHK vuông tại H ta có

3

2 2 3

3 6 4

a AH AKO

AK a

Câu 50: [1H3-4.4-4] [Đề thi thử-Liên trường Nghệ An-L2] Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C   

có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB3, AC4, 61

2

AA  Hình chiếu của B lên mặt phẳng ABC là trung điểm cạnh BC, M là trung điểm cạnh A B  Cosin của góc tạo bởi mặt phẳng AMC và mặt phẳng A BC  bằng

13

33

33 3157

Trang 8

Hướng dẫn giải Chọn D

Gọi H là trung điểmBC

5

BCABAC

Xét tam giác B BH vuông tại H: B H 2  BB2B H 2 3

Chọn hệ trục tọa độ OxyzA trùng với O như hình vẽ

VớiA0;0;0, B0;3;0,C4;0;0 2; ; 03

2

H 

  là trung điểmBC

3 2; ;3 2

B 

Do BB AACC 2; 3;3

2

A 

3

2

C  

2;0;3

2

AC  

  nên vectơ pháp tuyến MAC là nMAC  AM AC,  9

;12; 3

2

  

9

2; ; 3

2

A B    

3 2; ; 3 2

A C   

  nên vectơ pháp tuyến A BC  là nA BC   A B A C ,  

Gọi  là góc tạo bởi mặt phẳng AMC và mặt phẳngA BC 

   

cos

MAC A BC

MAC A BC

n n

2

2

9

2 9

2

 

 

= 33

Trang 9

-HẾT -Câu 47: [1H3-4.4-4] (Sở Quảng Bình - 2018 - BTN – 6ID – HDG)Cho

hình chóp S ABC có ABC vuông tại B, AB1,BC 3, SAC đều, mặt phẳng SAC vuông với đáy Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC Giá trị của cos bằng

65

65

65 65

Lời giải Chọn D

Gọi H M N, , lần lượt là trung điểm của AC AB BC, ,

SAC  ABCSH ABCSHHM SH, HN

ABC B

  HMHN

ABC B

  AC2SH  3

HMBC ; 1 1

HNAB

Chọn hệ trục tọa độ như sau: H0;0;0; S0;0; 3; 0; 3; 0

2

 ;

1

; 0; 0 2

N 

 ,

; ; 0

1

; 0; 0 2

BM

BS

   

;

3

2

BN

BS

  

   

1

nBM BS  

    

nBN BS  

     

 1 2

cos cos n n;

3

65 16

65

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 43: [1H3-4.4-4] (THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - Lầ n1 -2018 - BTN)Cho hình hộp chữ  nhật ABCD A B C D.     có  các  cạnh AB2,AD3;AA4 - D04   góc giữa hai mặt phẳng   muc do 4
u 43: [1H3-4.4-4] (THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - Lầ n1 -2018 - BTN)Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.    có các cạnh AB2,AD3;AA4 (Trang 1)
Câu 41: [1H3-4.4-4] (THPT Mộ Đức 2- Quảng Ngãi - 2017 -2018 - BTN)Cho hình lăng trụ đều - D04   góc giữa hai mặt phẳng   muc do 4
u 41: [1H3-4.4-4] (THPT Mộ Đức 2- Quảng Ngãi - 2017 -2018 - BTN)Cho hình lăng trụ đều (Trang 2)
Giả sử cạnh của hình lăng trụ đều ABC ABC.  có độ dài bằng a. Gọi M A BAB và NA CAC - D04   góc giữa hai mặt phẳng   muc do 4
i ả sử cạnh của hình lăng trụ đều ABC ABC.  có độ dài bằng a. Gọi M A BAB và NA CAC (Trang 3)
Câu 40: [1H3-4.4-4] (Sở GD Cần Thơ-Đề 324-2018) Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có - D04   góc giữa hai mặt phẳng   muc do 4
u 40: [1H3-4.4-4] (Sở GD Cần Thơ-Đề 324-2018) Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có (Trang 5)
Câu 50. [1H3-4.4-4] [SGD SOC TRANG_2018_BTN_6ID_HDG] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SAa và vuông góc với mặt phẳng đáy - D04   góc giữa hai mặt phẳng   muc do 4
u 50. [1H3-4.4-4] [SGD SOC TRANG_2018_BTN_6ID_HDG] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SAa và vuông góc với mặt phẳng đáy (Trang 6)
Câu 50: [1H3-4.4-4] [Đề thi thử-Liên trường Nghệ An-L2] Cho hình lăng trụ tam giác ABC ABC - D04   góc giữa hai mặt phẳng   muc do 4
u 50: [1H3-4.4-4] [Đề thi thử-Liên trường Nghệ An-L2] Cho hình lăng trụ tam giác ABC ABC (Trang 7)
hình chóp S ABC. có ABC vuông tại B, AB  1, BC  3, SAC đều, mặt phẳng  SAC  vuông với đáy - D04   góc giữa hai mặt phẳng   muc do 4
hình ch óp S ABC. có ABC vuông tại B, AB  1, BC  3, SAC đều, mặt phẳng  SAC  vuông với đáy (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w