1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D03 xác đinh p đd, hai hình đồng dạng muc do 2

3 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 288,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi qua phép biến hình nào thì điểm O biến thành điểm H?. C.Phép tịnh tiến theo vectơ 1 3CA.A

Trang 1

Câu 2126 [1H1-8.3-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn  C

 C có phương trình x2y2– 4 – 5 0y  và x2y2– 2x2 –14 0y  Gọi  C là ảnh của  C qua phép đồng dạng tỉ số k , khi đó giá trị k là:

A

3

4

B

4

3

C

16

9

D

9 16

Lời giải

 C có tâm I 0; 2 bán kính R3

 C có tâm I1; 1  bán kính R 4

Ta có  C là ảnh của  C qua phép đồng dạng tỉ số k thì 4 3 4

3

Câu 2127 [1H1-8.3-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai Elip  E và 1  E2

lần lượt có phương trình là: 1

9 5

2 2

y

x

5 9

2 2

y

x

Khi đó  E2 là ảnh của

 E1 qua phép đồng dạng tỉ số k bằng:

A

9

5

B

5

9

C k 1 D k1 Lời giải

 E có trục lớn 1 B B1 23

 E2 có trục lớn A A1 23

 E2 là ảnh của  E1 qua phép đồng dạng tỉ số k thì A A1 2 k B B 1 2 3 3k k 1

Câu 2128 [1H1-8.3-2] Cho hình vẽ sau :

Hình 1.88

Xét phép đồng dạng biến hình thang HICD thành hình thang LJIK Tìm khẳng định đúng :

A Phép đối xứng trục ÑACvà phép vị tự V B,2

Trang 2

B Phép đối xứng tâm ÑIvà phép vị tự  

 

 

1 C, 2 V

C Phép tịnh tiến T ABvà phép vị tự V I,2

D Phép đối xứng trục ÑBDvà phép vị tự VB, 2  

Lời giải

Ta có:

I

Ñ : HICD KIAB;

 

 

 

1 C,

2

V :KIAB LJIK

Do đó ta chọn đáp án B

Câu 2129 [1H1-8.3-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn:

C xyxy  ,  2 2

D :xy 12x16y0 Nếu có phép đồng dạng biến đường tròn  C thành đường tròn  D thì tỉ số k của phép đồng dạng đó bằng:

Lời giải

+ Phương trình của  C :x2y22x2y 2 0 có tâm I1;1, bán kính R 2 + Phương trình của   2 2

D :xy 12x16y0  D có tâm J( 6;8) , bán kính 10

r

Tỉ số của phép đồng dạng là k r 5

R

 

Câu 2130 [1H1-8.3-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho bốn điểm

 2;1 ,  0;3 ,

AB C1; 3 ,  D 2; 4 Nếu có phép đồng dạng biến đoạn thẳng AB

thành đoạn thẳng CD thì tỉ số k của phép đồng dạng đó bằng:

5

7

2

Lời giải Chọn C

Ta có: AB2 2,CD5 2

Suy ra tỉ số của phép đồng dạng là 5

2

CD k AB

Câu 2131 [1H1-8.3-2] Cho tam giác ABC vuông cân tại A Nếu có phép đồng dạng biến

cạnh AB thành cạnh BC thì tỉ số k của phép đồng dạng đó bằng:

2

Trang 3

Lời giải

Ta có tam giác ABC vuông cân tại A: BCAB 2

Ta dễ thấy tỉ số đồng dạng là k BC AB 2 2

AB AB

Câu 2145 [1H1-8.3-2] Cho tam giác ABC với G là trọng tâm, trực tâm H và tâm đường

tròn ngoại tiếp O Gọi A B C  , , lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB, , của tam

giác ABC Hỏi qua phép biến hình nào thì điểm O biến thành điểm H?

A Phép vị tự tâm G , tỉ số –2 B.Phép quay tâm O , góc quay 60

C.Phép tịnh tiến theo vectơ 1

3CA D.Phép vị tự tâm G , tỉ số 1

2

Lời giải Chọn A

H K

N G

C'

B'

A'

O

C

A

B

Ta có OABC BC B C,  OAB C  do đó ta có O chính là trực tâm của tam

giác A B C   

Vì phép vị tự tâm G tỉ số  2 biến tam giác A B C  , , thành ABC nên sẽ biến trực tâm tam giác này thành tam giác kia, tức là O biến thành điểm H

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2128. [1H1-8.3-2] Cho hình vẽ sau : - D03   xác đinh p đd, hai hình đồng dạng   muc do 2
u 2128. [1H1-8.3-2] Cho hình vẽ sau : (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w