1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D05 phương trình ảnh, tạo ảnh của đ thẳng qua p VT muc do 3

2 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 221,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG Câu 96.. Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

Trang 1

Câu 2160 [1H1-7.5-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng  d có phương trình

2x3y 1 0 và điểm I1;3, phép vị tự tâm I tỉ số k 3 biến đường thẳng  d thành

đường thẳng  d' Khi đó phương trình đường thẳng  d là: '

A 2x3y260 B 2x3y250 C 2x3y270 D 2x3y270

Lời giải Chọn B

Đường thẳng  d có dạng: ' 2x3y m 0

Lấy A1;1   d , gọi A x y là ảnh của ' ; A qua VI; 3 IA' 3IA  1

Ta có: IA0; 2 ;  IA'x1;y3

Từ  1 1 0 1 ' 1;9

A

Do A' d'   m 25 Vậy  d' : 2x3y250

Câu 2189 [1H1-7.5-3] Trong mặt phẳng Oxy Cho đường thẳng : 2xy– 3 0 Phép vị tự tâm

O tỉ số k 2 biến đường thẳng  thành  có phương trình là:

A 2x  y 3 0 B 2xy– 6 0 C 4 – 2 – 6 0x yD 4x2 – 5 0y

Lời giải Chọn B

+ Giả sử qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 điểm M x y ; thuộc  thành điểm M x y   ; 

+ Thay biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O tỉ số k 2 ta được:

1

;

2

 



+ Do M x y ; thuộc  nên ta có: 2.1 1 3 0 2 6 0

2x2y   x  y

Vậy phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến đường thẳng  thành  có phương trình là:

2xy– 6 0

Câu 2190 [1H1-7.5-3] Trong mặt phẳng Oxy Cho đường thẳng:xy– 2 0 Phép vị tự tâm O

tỉ số k  2 biến đường thẳng  thành  có phương trình là:

A 2x2y0 B 2x2 – 4 0yC x  y 4 0 D xy– 4 0

Lời giải Chọn C

+ Giả sử qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 điểm M x y ; thuộc  thành điểm M x y   ; 

+ Thay biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O tỉ số k 2 ta được:

1

;

2

   

  



+ Do M x y ; thuộc  nên ta có: 1 1 2 0 4 0

2x 2yxy

Trang 2

Vậy phép vị tự tâm O tỉ số k  2 biến đường thẳng  thành  có phương trình là:

4 0

x  y

BÀI 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Câu 96 [1H1-7.5-3] Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x  y 3 0 Phép vị

tự tâm O tỉ số k 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

A 2x  y 3 0 B 2x  y 6 0

C.4x2y 3 0 D 4x2y 5 0

Lời giải Chọn B

( ; )O k ( ) : 2 0

V d  ddx  y c (1)

Ta có : M(1;1)dV( ; )O k (M)MM(2;2)d (2)

Từ (1) và (2) ta có : c 6

Câu 97 [1H1-7.5-3] Trong măt phẳngOxy cho đường thẳng d có phương trình x  y 2 0 Phép vị

tự tâm O tỉ số k  2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

A.2x2y0 B 2x2y 4 0

Lời giải Chọn C

( ; )O k ( ) : 0

V d  ddx  y c (1)

Ta có : M(1;1)dV( ; )O k (M)MM( 2; 2)  d (2)

Từ (1) và (2) ta có : c4

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w