1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D02 thay số x0 trực tiếp muc do 1

6 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 207,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất.. Nhân biểu thức liên hợp... Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn.. Sử dụng định nghĩa.

Trang 1

Câu 37: [1D4-2.2-1] (THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Giá trị của

1

lim 2 3 1

Hướng dẫn giải Chọn D

1

lim 2 3 1 0

Câu 9 [1D4-2.2-1] (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2018 - BTN) Giá trị của

2

2 lim

x

x

x bằng

Lời giải Chọn B

2

x

Câu 1078 [1D4-2.2-1] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

5 1

2 1 lim

2 1

x

x



 là:

2

2 D 2

Lời giải Chọn A

 

5 5

1

x

x



Cách 2: Bấm máy tính như sau:

5

2 1

2 1

x

 + CACL +

9

1 10

x    và so đáp án

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:

5

9

lim

1 10

x

án

Câu 1081 [1D4-2.2-1] Cho hàm số

   

2

3

( )

f x

  Chọn kết quả đúng của lim ( )2

x f x

A 5

5

5

2

9

Lời giải Chọn B

Cách 1:

       

2

lim

3

x

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

   

2

3

  + CACL +

9

2 10

x   và so đáp án

Trang 2

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:

   

2

3

9

4 3 lim

2 10

 

và so

đáp án

Câu 1098 [1D4-2.2-1]

3

2 2

4 1 lim

x

x



  bằng:

4

4 D 

Lời giải Chọn B

3

2 2

lim

x

x



Câu 1844 [1D4-2.2-1] Tìm giới hạn

1

1 lim

2

x

x x

 bằng định nghĩa.

Lời giải Chọn C

Với mọi dãy (x n) : limx n 1 ta có: 1

2

n n

x x

 

 Vậy 1

1

2

x

x x

 

Câu 1845 [1D4-2.2-1] Tìm giới hạn  3 

2

lim 1

x x

Lời giải Chọn C

 3  2

lim 1 9

x x

Câu 1861 [1D4-2.2-1] Tìm giới hạn 3

0

lim

3 1

x

C

x

  

2 1 D 1 Lời giải

Chọn C

0

3 1

x

C

x

  

Câu 1862 [1D4-2.2-1] Tìm giới hạn 3

1

7 1 1 lim

2

x

x D

x

 

Lời giải Chọn D

1

7 1 1 8 1

x

x D

x

Trang 3

Câu 1863 [1D4-2.2-1] Tìm giới hạn 2

2

1 lim

4

x

x A



  .

6

Lời giải Chọn C

1 6

Câu 1864 [1D4-2.2-1] Tìm giới hạn

2

6

sin 2x 3cos lim

tan

x

x B

x

4 2 D 1 Lời giải

Chọn C

3 3 9

4 2

Câu 1865 [1D4-2.2-1] Tìm giới hạn

2 1

lim

x

C

x

4 2 D 3

2 5 Lời giải

Chọn D

3

2 5

Câu 1866 [1D4-2.2-1] Tìm giới hạn

3 1

3 1 2 lim

3 1 2

x

x D

x

 

  .

6

Lời giải Chọn D

0

D

Câu 3863 [1D4-2.2-1] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

5 1

2 1 lim

2 1

x

x



 là:

2

2 D 2

Lời giải Chọn A

 

5 5

1

1 2 1 1

2 1

x

x



Trang 4

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

5

2 1

2 1

x

 + CACL +

9

1 10

x    và so đáp án

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:

5

9

lim

án

Câu 3866 [1D4-2.2-1] Cho hàm số

   

2

3

4 3 ( )

f x

  Chọn kết quả đúng của lim ( )2

x f x

A 5

5

5

2

9

Lời giải Chọn B

Cách 1:

       

2

lim

3

2 1 2 2.2 1 2 2

x

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

   

2

3

4 3

  + CACL +

9

2 10

x   và so đáp án

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:

   

2

3

9

4 3 lim

2 10

 

và so

đáp án

Câu 3884 [1D4-2.2-1]

3

2 2

4 1 lim



 

x

x

4

4 D .

Lời giải Chọn B

3

2 2

lim

x

x



 

Câu 1078 [1D4-2.2-1] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

5 1

2 1 lim

2 1

x

x



 là:

2

2 D 2

Lời giải Chọn A

 

5 5

1

x

x



Cách 2: Bấm máy tính như sau:

5

2 1

2 1

x

 + CACL +

9

1 10

x    và so đáp án

Trang 5

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:

5

9

lim

án

Câu 1081 [1D4-2.2-1] Cho hàm số

   

2

3

( )

f x

  Chọn kết quả đúng của lim ( )2

x f x

A 5

5

5

2

9

Lời giải Chọn B

Cách 1:

       

2

lim

3

x

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

   

2

3

  + CACL +

9

2 10

x   và so đáp án

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:

   

2

3

9

4 3 lim

2 10

 

và so

đáp án

Câu 1098 [1D4-2.2-1]

3

2 2

4 1 lim

x

x



  bằng:

4

4 D 

Lời giải Chọn B

3

2 2

lim

x

x



Câu 1252: [1D4-2.2-1] Với k là số nguyên dương Kết quả của giới hạn k

xlim x

 là:

Lời giải Chọn B

Câu 1254: [1D4-2.2-1] Kết quả của giới hạn k

x

1 lim x

 (với k nguyên dương) là:

Lời giải

Chọn A

Câu 1265: [1D4-2.2-1] Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử giới hạn dạng vô định của

phân thức?

A Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất

B Nhân biểu thức liên hợp

Trang 6

C Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn

D Sử dụng định nghĩa

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w