1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D03 dãy phân thức hữu tỷ muc do 2

7 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 301,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm kết quả đúng của limu.. Không có giới hạn.

Trang 1

Câu 27 [1D4-1.3-2] (Sở GD và ĐT Đà Nẵng-2017-2018 - BTN) Biết lim 3

 với a là tham số Khi đó 2

aa bằng

Lời giải Chọn A

Ta có

3

3

3

3

2

2

n

n

   

Suy ra a4 Khi đó 2 2

aa    

Câu 10: [1D4-1.3-2] (Sở Ninh Bình - Lần 1 - 2018 - BTN) Trong các giới hạn hữu hạn sau,

giới hạn nào có giá trị khác với các giới hạn còn lại?

n n

lim

n n

lim

n n

1 lim

1

n n

Lời giải Chọn C

Ta có

1 3

1

n

n

1

n  ;

1 2

1

n

n

1

n

1 4

1

n

n

1

n ;

1 1 1

1

n

n

1

n

Câu 1054 [1D4-1.3-2] Giới hạn dãy số  u n với

4 3

4 5

n

n n u

n

 là:

Lời giải Chọn A.

3

3 1 3

5

n

n

n

  

3 li

1 1 lim

;

5

m

4 4

n n

n

Câu 1075 [1D4-1.3-2] Chọn kết quả đúng của

2 2

lim 3

n n

2

Trang 2

Lời giải Chọn C

2 2

lim 3

n n

2 2

1 1

1 lim 3

1

n n n

1

1

BÀI 2: GIỚI HẠN HÀM SỐ

Câu 18: [1D4-1.3-2] (THPT Yên Lạc_Trần Phú - Vĩnh Phúc - Lần 4 - 2018 - BTN) Tìm giới hạn

lim

3

n I

n

3

Lời giải Chọn C

Ta có

2 3

3 2

3 3

1

I

n

n

Câu 5 [1D4-1.3-2] Giá trị của   

 

2 2

lim

A

n n bằng:

Lời giải Chọn C

2

3 1 2

2 lim

3

n n A

n n

 

 

Câu 7 [1D4-1.3-2] Giá trị của      

2 17

lim

1

C

Lời giải Chọn C

Ta có:

17

C

n

Suy ra C16

Câu 17 [1D4-1.3-2] Giá trị của   

2 5

( 2) (2 1) lim

( 2)

F

Lời giải Chọn C

Trang 3

Ta có: 5

2

5 1

F

n

Câu 22 [1D4-1.3-2] Giá trị của  

lim

1 3

n A

n bằng:

3

D 1

Lời giải Chọn C

2 3

A 

Câu 23 [1D4-1.3-2] Giá trị của  

2 2

lim (3 1)

B

n bằng:

Lời giải Chọn C

4 9

B

Câu 24 [1D4-1.3-2] Giá trị của

3 2

1 lim

(2 1)

n C

n n bằng:

Lời giải Chọn C

1 4

C

Câu 25 [1D4-1.3-2] Giá trị của   

3 2

4 3

lim

D

n n bằng:

Lời giải Chọn C

0

D

Câu 32 [1D4-1.3-2] Giá trị của   

3 3

2 sin 2 1 lim

1

A

Lời giải Chọn C

3 3

sin 2 1 2

1 1

n n A

n

Trang 4

Câu 3850 [1D4-1.3-2] Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi :

1

1

1 2 1 , 1 2

n

n

u

u

 





Tìm kết quả

đúng của limu n

2

Lời giải Chọn B

Ta có: 1 1; 2 2; 3 3; 4 4; 5 5.;

Dự đoán

1

n

n u n

 với

*

n

Dễ dàng chứng minh dự đoán trên bằng phương pháp quy nạp

Từ đó lim lim lim 1 1

1 1

1

n

n u

n

n

Câu 3854 [1D4-1.3-2] Tính giới hạn  

2

1 3 5 2 1 lim

n

2

Lời giải Chọn B

2

1 1

4

n

Câu 3855 [1D4-1.3-2] Tính giới hạn

A 0 B 1 C 3

2 D Không có giới hạn

Lời giải Chọn B

Đặt :

A

n n

      

1 1

n

1

1

n

n

Câu 3856 [1D4-1.3-2] Tính giới hạn

Lời giải Chọn B

Trang 5

 

A

A

A

n A

n A n

         

 

 Nên

1

2

n

n

Câu 3857 [1D4-1.3-2] Tính giới hạn

A 3

3

Lời giải Chọn A

Ta có :

Câu 3858 [1D4-1.3-2] Tính giới hạn: lim 1 1 1

1.4 2.5 n n( 3)

A 11

3

2

Lời giải Chọn A

Cách 1:

lim 1

3 2 3 n 1 n 2 n 3

2

lim

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

100 1

1 3

x x

 và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơn hoặc lớn hơn)

Trang 6

Câu 1054 [1D4-1.3-2] Giới hạn dãy số  u n với

4 3

4 5

n

n n u

n

 là:

Lời giải Chọn A.

3

3 1 3

5

n

n

n

  

3 li

1 1 lim

;

5

m

4 4

n n

n

Câu 1075 [1D4-1.3-2] Chọn kết quả đúng của

2 2

lim 3

n n

2

Lời giải Chọn C

2 2

lim 3

n n

2 2

1 1

1 lim 3

1

n n n

1

1

BÀI 2: GIỚI HẠN HÀM SỐ

Câu 3: [1D4-1.3-2] (THPT Phan Chu Trinh - ĐăkLăk - 2017 - 2018 - BTN) Tính

2

2 3 lim

n I

 

Lời giải Chọn B

2

2 3 lim

n I

2

2

2

2

2 3 lim

3 1 2

n

n

2

2

2 3 lim

3 1 2

  0

Câu 13: [1D4-1.3-2] (THPT AN LÃO-HẢI PHÒNG-Lần 3-2018-BTN)

2 2

lim

1

n n

 bằng

A 3

Lời giải Chọn B

Trang 7

Ta có: 2 2

2

1

n

n

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w