1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D01 PT đại số (bậc n) theo 1 HSLG muc do 3

10 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 527,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt t cotx, ta được phương trình nào sau đây?

Trang 1

Câu 43: [1D1-3.1-3] (THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An - 2018 - BTN) Có bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để phương trình cos3xcos 2x m cosx1 có đúng bảy nghiệm khác nhau thuộc khoảng ; 2

2

 

Lời giải Chọn D

cos3xcos 2x m cosx1

4cos x 3cosx 2cos x 1 mcosx 1

4cos x 2cos x m 3 cosx 0

Đặt cos xt với t  1;1 Ta có

2

0

t

 Với t 0 thì cosx0

2

xk

   , có 2 nghiệm là ;3

  thuộc ; 2

2

 

Với mỗi giá trị t0; 1 thì phương trình cos xt có 3 nghiệm của thuộc ; 2

2

 

Với mỗi giá trị t  1;0 thì phương trình cos xt có 2 nghiệm của thuộc ; 2

2

 

Với t 1 thì phương trình cos xt có 1 nghiệm của thuộc ; 2

2

 

Để pt có đúng 7 nghiệm thỏa mãn thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm t1;t2 thỏa mãn điều kiện:     1 t1 0 t2 1

*   m 4t  2t 3

Từ bảng biến thiên trên ta có m 1;3 Vậy m 2

Câu 35: [1D1-3.1-3] (THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh - Lần 2 -2018) Cho phương trình

cos 2x 2m3 cosx m  1 0 (m là tham số) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình có nghiệm thuộc khoảng ;3

 

 

Lời giải Chọn A

cos 2x 2m3 cosx m  1 0 2  

2cos x 2m 3 cosx m 2 0

Trang 2

2cosx 1 cos x 2 m 0

     cosx  2 m 0, vì ;3

x   

  cosx m 2

Ycbt     1 m 2 0   1 m 2

Câu 50: [1D1-3.1-3] (THPT Can Lộc - Hà Tĩnh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Số nghiệm của phương trình

Lời giải Chọn D

2 2sin x sinx 0

6 sin

2 6

x k x

x

  

Do x0;2 nên 0; ; ;5

6 6

x   

  Vậy có 4nghiệm.Câu 14: [1D1-3.1-3] (Toán học tuổi trẻ tháng

1- 2018 - BTN) 2018 nghiệm trên khoảng 0; 2 của phương trình 27 cos4x8sinx12 là:

Lời giải Chọn D

Ta có: 4

27sin x 54sin x 8sinx 15 0

3sin x 2sinx 3 9sin x 6sinx 5 0

2 2

 

 2

3

3

x

x

Với sin 1 10

3

x  

 trên khoảng 0; 2 phương trình có 2 nghiệm.(dựa vào 2018 giao điểm

giữa đồ thị hàm 2018 ysinx và đường thẳng 1 10

3

y  

Trang 3

 2

3

3

x

x

Với sin 1 6

3

x 

trên khoảng 0; 2 phương trình có 2 nghiệm.(dựa vào 2018 giao điểm

giữa đồ thị hàm 2018 ysinx và đường thẳng 1 6

3

y 

) Vậy trên khoảng 0; 2 phương trình đã cho có 4 nghiệm

Câu 35: [1D1-3.1-3] [Đề thi thử-Liên trường Nghệ An-L2] Tổng các nghiệm của phương trình

2 2cos x 3 sin 2x3 trên 0;5

2

  là:

A 7

6

3

2

D 2

Hướng dẫn giải Chọn C

2 2cos x 3 sin 2x3cos 2x 3 sin 2x2 cos 2 1

3

x

3

xk

6

xk

   k 

Xét 0 5

2

    k 0, k 1, k 2

Với 0

6

k   x

6

k   x

6

k  x

Vậy tổng các nghiệm bằng 7

2

Câu 2913 [1D1-3.1-3]Giải phương trình 2 2 2

sin xsin xtan x3

A

6

x  kB

6

2

x  kC

3

x  kD

3

2

x  k

Lời giải Chọn C

ĐK: cos 0

2

x   xk

2

sin sin cos

cos

x

2

3

Câu 2916 [1D1-3.1-3]Giải phương trình  4 4 

4 sin xcos x 5cos 2 x

Trang 4

A

6

xk

24 2

k

12 2

k

k

x  

Lời giải Chọn A

4 sin xcos x 5cos 2x4 1 2sin xcos x 5cos 2x

4 2sin 2x 5cos 2x 4 2 1 cos 2x 5cos 2x 2cos 2x 5cos 2x 2 0

1 cos 2

2

cos 2 2 ( )

x

x l

Câu 2917 [1D1-3.1-3]Phương trình sin3xcos 2x 1 2sin cos 2x x tương đương với phương trình

A

sin 0

1 sin

2

x

x

sin 1

x x

C sin 0

x x

sin 0

1 sin

2

x

x

Lời giải Chọn A

sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x3sinx4sin x 1 2sin x 1 2sinx 1 2sin x

2

sin 0

sin

2

x

x

Câu 2922 [1D1-3.1-3]Giải phương trình tan sin 2

xx

A

4

xk

x  kC

x  kD 3

4

x  k

Lời giải Chọn C

ĐK: sin 2x0

2 2

tan cot sin sin cot

cos 0 ( )

2

2



Câu 2923 [1D1-3.1-3]Giải phương trình cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2) 1

sin 2 1

x

4

x   k

4

x   k

Trang 5

C 2 , 3 2

x   kx   k

4

x   k

Lời giải Chọn C

ĐK: sin 1

2

x

cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2)

sin 2 1

x

2

5 2 sin 2 (l)

4

x

x

 

Câu 2944 [1D1-3.1-3] Giải phương trình 1 3cos xcos 2xcos3x2sin sin 2x x

A

2

x  k, x  k2 B

2

x  k,

x  k

C

2

x  k, xk2 D

x  k  , xk2

Lời giải Chọn A

pt3cosx2cos x4cos x3cosx4sin x.cosx

4cos x 2cos x 6cosx 4 1 cos x cosx 0

2

x

Câu 2950 [1D1-3.1-3] Giải phương trình 5 sin sin 3 cos 3 cos 2 3

1 2sin 2

3

3

6

Lời giải Chọn A

Điều kiện:

sin 2

2

x

Ta có 5 sin sin 3 cos 3 cos 2 3

1 2sin 2

x

3sin 4sin 4 cos 3cos

1 2sin 2

x

4 cos sin 1 sin cos 3 sin cos

1 2sin 2

x

Trang 6

cos sin 1 4sin cos 

1 4sin cos

x x

2 5cosx 2cos x 2

2 2cos x 5cosx 2 0

 

1 cos

2

x

 



2 3

Câu 2958 [1D1-3.1-3] Phương trình sin3x4sin cos 2x x0 có các nghiệm là:

A

2

3

   

x k

6

   

x k

2

4

 

   



x k

D

2 3 2 3

 

   



x k

Lời giải Chọn B

sin 3x4sin cos 2x x 0 3sinx4sin x4sinx 1 2sin x 0

3

2

2 sin

2

7 2 6

x k

x k x

x



Câu 2966 [1D1-3.1-3] Phương trình 4cosx2cos2xcos4x1 có các nghiệm là:

2

x k

  

 

x k

  

 

C

2

2

x k

  

 



4

x k

  

 



Lời giải Chọn A

4cosx2cos 2x2cos 2x

4 cos 2 2 cos 1 2 2 cos 1 8cos 4 cos 4 cos 0

cos 0

2 cos 1

2

x

x k

Câu 2970 [1D1-3.1-3] Phương trình cos 2 4 cos 5

     

Trang 7

A

2 6 2 2

   

  



B

2 6 3 2 2

  



C

2 3 5 2 6

   



D

2 3 2 4

  

  



Lời giải Chọn A

Phương trình tương đương cos 2 4sin 5

     

2 2

5

3

3

1

2 sin

2

x

  

x x  x

A

x  k

x  k

2

x  k

D x  k2

Lời giải Chọn B

Phương trình tương đương

sin

4

4

2

1

5 1 cot

1

x x

2 2

3cot 2 cot 1 0

1 cot

3

x

x

x

xk



  

Câu 2975 [1D1-3.1-3] Phương trình: cos 2 cos 2 4sin 2 2 1 sin 

nghiệm là:

Trang 8

A

2 12 11

2 12

  



B

2 6 5 2 6

  



C

2 3 2 2 3

  



D

2 4 3 2 4

  



Lời giải Chọn B

Phương trình tương đương 2.cos 2 cos 4sin 2 2 1 sin 

4

x   x   x

2

1 sin

2 2 6 5 2 6

x loai

x



  

 



Câu 4289 [1D1-3.1-3]Cho phương trình cot 32 x3cot 3x 2 0 Đặt t cotx, ta được phương trình

nào sau đây?

A 2

3 2 0

3t   9t 2 0 C 2

t   t D 2

t   t

Lời giải Chọn A

Câu 4292 [1D1-3.1-3]Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2

xx  trên

đoạn 0;8

A T 0 B T 8  C T16  D T 4 

Lời giải Chọn B

xx     x x

2

1 cos

1

4 2

4

x

x

 

 

0;8 0;8

8

x

x

x

T x

Câu 4294 [1D1-3.1-3]Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2cos 2 x2cosx 20

trên đoạn 0;3

Trang 9

A 17

4

T  

B T 2  C T4  D T 6 

Lời giải Chọn A

2 cos 2x2 cosx 2  0 2 2 cos x 1 2 cosx 20

2

2 cos

2 2

2

2 1 cos

2

x

x

 

 

 

0;3 0;3

9

2

x

x

T



Câu 4296 [1D1-3.1-3]Cho phương trình cos cos 1 0

2

x

x   Nếu đặt cos

2

x

t  , ta được phương trình nào sau đây?

A 2

2t t 1 0

2t   t 1 0 D 2

2t t 0

Lời giải Chọn A

2

x

Đặt cos

2

x

t , phương trình trở thành 2

2t  t 0

Câu 131 [1D1-3.1-3] Giải phương trình  4 4 

4 sin xcos x 5cos 2 x

A

6

x  kB

k

k

k

Lời giải Chọn A

4 sin x cos x 5cos x2 4 1 2 sin xcos x 5cos x2

4 2sin 2x 5cos x2 4 2 1 cos 2x 5cos x2 2cos 2x 5cos x2 2 0

1 2

2

2 2 (l)

cos x

cos x

Câu 132 [1D1-3.1-3] Phương trình sin3xcos 2x 1 2sin cos 2x x tương đương với phương trình

A

0 1 2

sinx

sinx

1

sinx sinx

0 1

sinx sinx

0 1 2

sinx

sinx

Trang 10

Lời giải Chọn A

sin x cos x   sinxcos xsinxsin x  sin x  sinxsin x

2

0

2

sinx sin x sinx

sinx

Câu 137 [1D1-3.1-3] Giải phương trình tan sin 2

xx

A

4

x  kB 3

x  kC

x  kD 3

4

x  k

Lời giải Chọn C

ĐK: sin x2 0

tanx sinx

x x sin x sinxcotx cos x cosx cosx cosx sinx cotx

0 (l)

2 2

4 (tm)

2

cosx

cosx



Câu 138 [1D1-3.1-3] Giải phương trình cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2) 1

sin 2 1

x

4

4

xk

  

x   kx   k

4

x   k

Lời giải Chọn C

2

sinx

cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2)

sin 2 1

x

2

5 2 sin 2 (l)

4

x

x

 

Ngày đăng: 02/09/2020, 22:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ bảng biến thiên trên ta cĩ  1; 3. Vậy  2. - D01   PT đại số (bậc n) theo 1 HSLG   muc do 3
b ảng biến thiên trên ta cĩ  1; 3. Vậy  2 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w