Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn.. Hàm số không thỏa mãn tính chất của hàm số chẵn, và cũng không thỏa mãn tính chất của hàm số lẻ, nên đây là hàm số không chẵn không
Trang 1Câu 13 [1D1-1.3-2] (THPT Xuân Hòa-Vĩnh Phúc- Lần 1- 2018- BTN) Trong các hàm số sau, hàm
số nào là hàm số chẵn?
A ysin 2016x cos 2017x B y2016cosx2017sinx
C ycot 2015x2016sinx D ytan 2016xcot 2017x
Lời giải Chọn A
Xét hàm số y f x sin 2016x cos 2017x Tập xác định.D
Với mọi xD, ta có x D
Ta có f x sin 2016 x cos2017xsin 2016x cos 2017x f x
Vậy f x là hàm số chẵn
Câu 20 [1D1-1.3-2] (Chuyên Quang Trung - Bình Phước - Lần 1 - 2018 - BTN) Chọn phát biểu
đúng:
A Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn
B Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ
C Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn
D Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ
Lời giải Chọn D
Hàm số ycosx là hàm số chẵn, hàm số ysinx, ycotx, ytanx là các hàm số lẻ
Câu 17 [1D1-1.3-2] (SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA-2018) Cho các mệnh đề sau
I Hàm số sin2
1
x
f x
x
là hàm số chẵn
II Hàm số f x 3sinx4cosx có giá trị lớn nhất là 5
III Hàm số f x tanx tuần hoàn với chu kì 2
IV Hàm số f x cosx đồng biến trên khoảng 0;
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Lời giải Chọn A
* Xét hàm số sin2
1
x
f x
x
Tập xác định: D
x D
, ta có: x D và
2
sin
1
x
f x
x
sin 1
x x
f x Vậy hàm số 2
sin 1
x
f x
x
là hàm số lẻ
Do đó I sai
* Xét hàm số f x 3sinx4cosx
Tập xác định: D
Ta có: f x 3sinx4cosx 5 3sin 4cos
Đặt sin 3
5
, cos 4
5
Ta có f x 5sinx 5
Trang 2 max f x 5 khi sinx1 2
2
, k Vậy hàm số f x 3sinx4cosx có giá trị lớn nhất là 5
Do đó II đúng
* Xét hàm số f x tanx Ta có hàm số f x tuần hoàn với chu kì
Do đó III sai
* Xét hàm số f x cosx Ta có f x nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; k2 với k
Do đó IV sai
Vậy trong bốn mệnh đề đã cho có một mệnh đề đúng
2 cos 3
x y
x
thì y f x là
C Không chẵn không lẻ D Vừa chẵn vừa lẻ
Lời giải Chọn B
Cách 1: Tập xác định D
Ta có x D x D
sin 2 sin 2
2 cos 3 2 cos 3
Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay
Ta có thể thử từng phương án bằng máy tính cầm tay, sử dụng CALC để thử trường hợp x và x
Với A: Nhập biểu thức của hàm số vào màn hình sử dụng CALC với trường hợp x1(hình bên trái) và trường hợp x 1 (hình bên phải), ta thấy f 1 f 1 hàm số đã cho là hàm
số lẻ
y f x x x
đượcy f x là:
C Không chẵn không lẻ D Vừa chẵn vừa lẻ
Lời giải Chọn C
Ta có tập xác định D
Hàm số không thỏa mãn tính chất của hàm số chẵn, và cũng không thỏa mãn tính chất của hàm
số lẻ, nên đây là hàm số không chẵn không lẻ
3sin 3
x
và g x sin 1x Kết luận nào sau đây đúng về tính chẵn lẻ của hai hàm số này?
A Hai hàm số f x g x là hai hàm số lẻ ;
B Hàm số f x là hàm số chẵn; hàm số f x là hàm số lẻ
C Hàm số f x là hàm số lẻ; hàm số g x là hàm số không chẵn không lẻ
Trang 3D Cả hai hàm số f x g x đều là hàm số không chẵn không lẻ ;
Lời giải Chọn D
a, Xét hàm số 1 2
3sin 3
x
có tập xác định là D \ 3
Ta có x 3 D nhưng x 3 D nên D không có tính đối xứng Do đó ta có kết luận hàm
số f x không chẵn không lẻ
b, Xét hàm số g x sin 1x có tập xác định là D2 1; Dễ thấy D2 không phải là tập đối xứng nên ta kết luận hàm số g x không chẵn không lẻ
Vậy Chọn D
Câu 4024 [1D1-1.3-2] Xét tính chẵn lẻ của hàm số 2007
f x x nx , với n Hàm số
y f x là:
C Không chẵn không lẻ D Vừa chẵn vừa lẻ
Lời giải Chọn C
Hàm số có tập xác định D
f x x nx x nx f x Vậy hàm số đã cho không chẵn không lẻ
cos
n
x
f x
x
, với n Xét các biểu thức sau:
1, Hàm số đã cho xác định trên D
2, Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng
3, Hàm số đã cho là hàm số chẵn
4, Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng
5, Hàm số đã cho là hàm số lẻ
6, Hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ
Số phát biểu đúng trong sáu phát biểu trên là
Lời giải Chọn B
2
Vậy phát biểu 1 sai
Ở đây ta cần chú ý : các phát biểu 2; 3; 4; 5; 6 để xác định tính đúng sai ta chỉ cần đi xét tính chẵn lẻ của hàm số đã cho
Ta có tập xác định của hàm số trên là \
2
là tập đối xứng
sin2004 2004 sin2004 2004
Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn Suy ra đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy Vậy chỉ có phát
biểu 2 và 3 là phát biểu đúng Từ đây ta Chọn B
Câu 4026 [1D1-1.3-2] Cho hàm số f x xsin x Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?
A Hàm số đã cho có tập xác định D \ 0
B Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng
C Đồ thị hàm số đã cho có trục xứng
D Hàm số có tập giá trị là 1;1
Trang 4Lời giải Chọn B
Hàm số đã cho xác định trên tập D nên ta loại A
Tiếp theo để xét tính đối xứng của đồ thị hàm số ta xét tính chẵn lẻ của hàm số đã cho
f x x x x x f x Vậy đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O Vậy
ta chọn đáp án B
sin cos tan
y x x x là:
C. Vừa chẵn vừa lẻ D. Không chẵn không lẻ
Lời giải Chọn B
Hàm số đã cho có tập xác định \ ,
2
D k k Z
Vậy với x D x D Ta có 2
f x x x x
2
sin cosx x tanx f x
Vậy hàm số đã cho là hàm số lẻ Chọn B
Câu 4084 [1D1-1.3-2] Xét tính chẳn lẻ của hàm số
2
1 sin 2
1 cos 3 x
x
y
ta kết luận hàm số đã cho là:
C. Vừa chẵn vừa lẻ D. Không chẵn không lẻ
Lời giải Chọn A
Tập xác định của hàm số là \ 2 1 |
3
D k kZ
2
1 sin 2
1 cos 3 1 cos 3 1 cos3
x
f x
Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn
I.Hàm số ysinx sinxlà hàm số lẻ
II.Hàm số ycosx cosxlà hàm số chẵn
III.Hàm số ysinx cosxlà hàm số lẻ
Trong các câu trên, câu nào đúng?
A. Chỉ (I) B. Chỉ (II) C. Chỉ (III) D. Cả 3 câu
Lời giải Chọn C
Ta loại I và II do khi sinx0 thì sin x sinx0, do đó sin x không tồn tại
Với III: Hàm số xác định khi cosx0 2 2 ,
Tập xác định của hàm số là tập đối xứng
Do vậy, ta xét f x sin x cos x sin cosx x f x
Vậy III đúng
Câu 4091 [1D1-1.3-2] Hãy chỉ ra hàm nào là hàm số chẵn:
A. ysin2016 x.cosx B. cot2
x y
x
C. ysinx.cos 6 x D. y cos sinx 3x
Lời giải
Trang 5Chọn A
Với A: TXĐ: D
Ta có 2016 2016
f x x x x x Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn
Các hàm số ở B, C, D đều là hàm số lẻ
(I)Hàm số y f x( )tanx cotx là hàm số lẻ
(II) Hàm số y f x( )tanx cotx là hàm số lẻ
Trong các câu trên, câu nào đúng?
A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. Cả hai đúng D. Cả hai sai
Lời giải Chọn C
(I) Tập xác định của hàm số đã cho là tập đối xứng
Ta có f x tan x cot x tanxcotx f x
Vậy (I) đúng
(II) Tập xác định của hàm số đã cho là tập đối xứng
Ta có
f x x x x x f x
Vậy (II) đúng
Câu 4098 [1D1-1.3-2] Khẳng định nào sau đây là sai?
A. y sinx có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ B. ycosx có đồ thị đối xứng qua trục Oy
C. y tanx có đồ thị đối xứng qua trục Oy D.y cotx có đồ thị đối xứng qua gốc tọa
độ
Lời giải Chọn A
Ta thấy hàm số ở phương án A là hàm số chẵn thì ta có đồ thị đối xứng qua trục tung, chứ không phải đối xứng qua gốc tọa độ
2 2
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm không chẵn không lẻ B. Hàm lẻ
Lời giải Chọn C
2 2
D
là tập đối xứng
Ta có f x cos( x) cosx f x Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn
Câu 4100 [1D1-1.3-2] Tìm kết luận sai:
A. Hàm số yx.sin3 xlà hàm chẵn
B. Hàm số sin cosx
tan cot
x y
là hàm lẻ
C. Hàm số sin tan
sin cot
y
là hàm chẵn
cos sin
y x xlà hàm số không chẵn không lẻ
Lời giải Chọn B
Vói A: Ta có 3 3
f x x x x x f x vậy A đúng
Với B : Tập xác định D là tập đối xứng
Trang 6Ta có sin cos sin cos
tan cot tan cot
f x
tan cot
x x
f x
x x
Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn Vậy B sai
2 cos 2 cot sin 4
y
x
Lời giải Chọn A
Vì cosx 2 0, x Do đó điều kiện là sin 0 ,
4
x k
k
xác định của D là tập đối xứng
Ta có
hàm số lẽ
A ysin 2x B yxcosx C ycos cotx x D tan
sin
x y
x
Lời giải Chọn D
Tất cả các hàm số đều có tập xác định D Do đó x D x D
Bây giờ ta kiểm tra f x f x hoặc f x f x
Xét hàm số y f x sin 2x TXĐ D Do đó x D x D
Ta có f x sin2x sin 2x f x Nên f x là hàm số lẻ
Xét hàm số
cos
y f x x x
TXĐ D Do đó x D x D
Ta có f x x cos x xcosx f x Nên f x là hàm số lẻ
Xét hàm số
cos cot
y f x x x
TXĐ D \k,k Do đó x D x D
Ta có f x cos x cot x cos cotx x f x Nên f x là hàm số lẻ
Xét hàm số
tan sin
x
y f x
x
Trang 7
TXĐL \ ,
2
D k k
Do đó: x D x D
Ta có: tan tan tan
sin sin sin
Câu 4150 [1D1-1.3-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A ysin cos 2x x B 3
sin cos
2
y x x
C tan2
x y
x
3 cos sin
y x x
Lời giải Chọn B
Ta dễ dàng kiẻm tra được A, C, D là các hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O
sin cos sin sin sin
2
y x x x x x
chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung
Câu 4154 [1D1-1.3-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y 1 sin2x B y cot sinx 2x
C yx2tan 2xcotx D y 1 cotxtanx
Lời giải Chọn C
Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ
Câu 4159 [1D1-1.3-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. 2 cos sin 2
2
C. 2 sin sin
4
y x x
Lời giải Chọn C
Viết lại đáp án A là 2 cos sin 2 2sin sin 2
2
y x x x x
4
Ta kiểm tra được đáp án A và B là các hàm số lẻ Đáp án C là hàm số chẵn
Xét đáp án D
x
x
Chọn
4
x D
nhưng
4
Vậy y sinx cosx không chẵn, không lẻ
Câu 4160 [1D1-1.3-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
Trang 8A. 4
cos
3
2017 cos
2
C. y2015 cos xsin2018x D. ytan2017xsin2018x
Lời giải Chọn B
2
yx x y x x
Ta kiểm tra được đáp án A và D không chẵn, không lẻ Đáp án B là hàm số lẻ Đáp án C là hàm
số chẵn
Câu 4159 [1D1-1.3-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. 2 cos sin 2
2
y x x
C. 2 sin sin
4
y x x
Lời giải Chọn C
Viết lại đáp án A là 2 cos sin 2 2sin sin 2
2
y x x x x
4
y x x x x x x
Ta kiểm tra được đáp án A và B là các hàm số lẻ Đáp án C là hàm số chẵn
Xét đáp án D
x
x
Chọn
4
nhưng
4
Vậy y sinx cosx không chẵn, không lẻ
Câu 4160 [1D1-1.3-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
cos
3
2017 cos
2
C. y2015 cos xsin2018x D. ytan2017xsin2018x
Lời giải Chọn B
2
yx x y x x
Ta kiểm tra được đáp án A và D không chẵn, không lẻ Đáp án B là hàm số lẻ Đáp án C là hàm
số chẵn
Câu 16: [1D1-1.3-2] (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Tìm hàm số lẻ
trong các hàm số sau:
A ysin2x B yx.cos 2x C yx.sinx D ycosx
Lời giải Chọn B
Trang 9Xét hàm số y f x x.cos 2x
TXĐ: D Với x D x D
Ta có: f x x cos 2 x xcos 2x f x Vậy yx.cos 2x là hàm số lẻ