1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D05 dạng kết hợp công thức lượng giác muc do 3

11 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 341,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2sin cos 2sin cos... Lời giải Chọn C Sử dụng máy tính tìm ra kết quả đáp án C... 2sin cos 2sin cos.. Đó là kết quả nào?.

Trang 1

Câu 9 [0D6-3.5-3] Biểu thức 2 2 2 2 2

x   x   x

    không phụ thuộc vào x và có kết quả rút gọn bằng:

A 2

3

3

4

3

Câu 16 [0D6-3.5-3] Biểu thức rút gọn của: 2 2

cos cos ( ) 2cos cos cos( )

A 2

cos b

Câu 21 [0D6-3.5-3] Nếu biết tan 1(0 90 ), tan 1(90 180 )

          thìcos(2a - b)có giá trị đúng bằng:

10

5 5

5

Câu 33 [0D6-3.5-3] Biết rằng 90o  a 180o; 0 b 90o và cos 1

b a

   

1 sin

a b

  

  thì giá trị gần đúng của cos a b   là

A 49 2 120

72

B 49 2 120

72

72

 

D 49 2 120

72

 

Câu 39 [0D6-3.5-3] Nếu tan 3 tan

 thì tan

2

  tính theo  bằng

A 2 cos

2sina 1

2sin

2 cos 1

2 cos 2sina 1

2sin 2sina 1

A Nếu a b c  thì sin sin sin 4 cos cos sin

2

x y

cos 36 sin18

2

Lời giải Chọn B.

A sinasinbsinc

Trang 2

2sin cos 2sin cos

sinxsiny  cosxcosy

2 2 2 2

xy xy xy xy

 

xyxy xyxy

C sin cos sin cos

x xx   x  

6 cos

12

x

         

D cos36osin18o cos36ocos72o 2sin54 sin18o o

o o o o o o

2 cos 36 cos 72 sin 36 sin 72 cos 72 sin144 1

Câu 355: [0D6-3.5-3] Nếu sinsin a, coscos ba  2,b  2 thì biểu thức tan tan

cógiá trị bằng

A 2 2a2

abb B 2 2

2b

aba C 2 2

4 2

a

abb D 2 2

4 2

b

aba

Lời giải Chọn C.

từ sinsin a, coscos b   2 2

Trang 3

   

2

2 2

4 =

2

a

Câu 356: [0D6-3.5-3] Trong bốn kết quả thu gọn sau, có một kết quả sai Đó là kết quả nào?

A 2cot 2 cotA Acot2 A 1

C

2 2 2

4

Lời giải Chọn C.

A tan 2 2 tan2

1 tan

A A

A

2

2

1 cot 2

1 cot

A A

A

2 2

2 cot 2 cot cot A 1

A

            

2

2

cot cot

Trang 4

C

2 2 2

=

 

2 2 24 2 2 2 2 4 2

D Từ

2 tan tan

1 tan tan

    

x  x  x

    không phụ thuộc x và bằng:

A 3

4

3

2

3

Lời giải Chọn C

Sử dụng máy tính tìm ra kết quả đáp án C

Câu 5799 [0D6-3.5-3] Giá trị đúng của biểu thức tan 30 tan 40 tan 50 tan 60

cos 20

A. 2

4

6

8 3

Lời giải Chọn D

tan 30 tan 40 tan 50 tan 60

cos 20

cos 30 cos 40 cos 50 cos 60

cos 20

cos 30 cos 40 cos 50 cos 60

cos 50

3 cos 40

cos 50 3 cos 40 2

3 cos 40 cos 50

sin 40 3 cos 40 2

3 cos 40 cos 50

sin100 4

3 cos10 cos 90 2

Câu 5804 [0D6-3.5-3] Tổng Atan9cot 9tan15cot15 – tan 27 – cot 27   bằng :

Trang 5

A 4 B –4 C 8 D. –8.

Lời giải Chọn C

tan9 cot 9 tan15 cot15 – tan 27 – cot 27

tan9 cot 9 – tan 27 – cot 27 tan15 cot15

tan9 tan81 – tan 27 – tan 63 tan15 cot15

Ta có

tan 9 – tan 27 tan81 – tan 63

cos 9 cos 27 cos81 cos 63

cos 9 cos 27 cos81 cos 63 sin18

cos81 cos 63 cos 9 cos 27

sin18 cos 9 cos 27 sin 9 sin 27 cos81 cos 63 cos 9 cos 27

cos 72 cos 904sin18 cos 36cos 36 cos 90 

4sin18

4 cos 72

2 2

sin15 cos15 sin 30

Vậy A8

Câu 5815 [0D6-3.5-3] Cho A , B , C là ba góc của một tam giác không vuông Hệ thức nào sau đây

SAI ?

A. cos cos sin sin sin

B. tanAtanBtanCtan tan tan A B C

C. cotAcotBcotCcot cot cot A B C

D. tan tan tan tan tan tan 1

Lời giải Chọn C

Ta có :

+ tanAtanBtanCtan tan tanA B C  tanA1 tan BtanCtanBtanC

tan tan tan

1 tan tan

A

 tanA tanB C  B đúng

+ cotAcotBcotCcot cot cotA B C cotAcotBcotC 1 cotBcotC

 tanAcotB C  C sai

+ tan tan tan tan tan tan 1

Trang 6

tan tan

tan 1 tan tan

AB C

  D đúng

Câu 5827 [0D6-3.5-3] Xác định hệ thức SAI trong các hệ thức sau :

cos

 

B. sin15 tan 30 cos15 6

3

C. cos – 2cos cos cos2 x a xa x cos2axsin 2a

D. sin2x2sinax.sin cosx asin2axcos 2a

Lời giải Chọn D

Ta có:

sin cos 40 tan sin 40 cos 40 sin 40

cos

 

A đúng

sin15 cos 30 sin 30 cos15 sin 45 6

cos – 2cos cos cosx a x a x cos ax

2

cos x cos a x 2cos cosa x cos a x

cos x cos a x cos a x

2

sin x2sin ax sin cosx asin ax 2      

sin x sin a x 2sin cosx a sin a x

2

sin x sin a x sin a x

sin cos 2 cos 2

2

2 2 2 2

sin x cos a sin x 1 sin a

2 2

có kết

quả rút gọn bằng:

A 1

1

1

1

12

Lời giải Chọn A

Trang 7

2 2

2

4 cos

4

2 cos 2 2

2

 

 

 thì tan

2

  tính theo

 bằng

A 2 cos

2sin 1

2sin

2 cos 1

2 cos 2sin 1

2sin 2sin 1



Lời giải Chọn B

ta có

2 2 2

2

sin 2 4

tan 2

cos 2

 

4sin cos

Câu 6086 [0D6-3.5-3] Chọn kết quả sai trong 4 kết quả rút gọn các biểu thức sau:

A 2 sin 2 2 cos2 1 1

cos sin cos 3 sin 3 cos

2

8cos 2 tan tan 3 cot cot 3

sin 6

x

x

C

2 2

2 2

cot cot 3

8cos 2 cos

1 cot 3

x

0 cos cos cos cos cos cos

Lời giải Chọn A

2

cos sin cos 3 sin 3 sin 3 sin cos 3 cos

Trang 8

 

2 sin 2 cos 2

2 cos 2 sin 2sin 2 sin

2 sin 2 cos 2 2sin sin 2 cos 2

1

sin x

vậy A sai

B tan tan 3 cot cotg 3 sin 4 sin 4

cos cos 3 sin sin 3

sin 4 cos cos 3 sin sin 3 8sin 2 cos 2 cos 2 8cos 2

sin 2 sin 6

2 2 2 2

cot cot 3

cot cot 3 sin 3

1 cot 3

x

2 2 2 2 2 2

2

2 2 2 2

2

2 2

2

2 2

2 2

cot sin 3 cos 3 cot (1 cos 3 ) cos 3

cos 3 cot cos 3 (1 cot ) cot

sin cos cos 3 1 cos 2 1 cos 6

2 sin 4 sin 2 4 sin 2 cos 2

16 sin cos cos 2

8 cos 2 cos

2 sin

x

x

x x

cos cos cos cos cos cos

tanx tany tany tanz tanz tanx 0

Câu 6087 [0D6-3.5-3] Hãy chỉ ra hệ thức biến đổi sai:

A Nếu a b c  thì sin sin sin 4 cos cos sin

2

x y

xx x  x  x 

D cos 36 sin18 1

2

   

Lời giải Chọn B

xyxy xyxy

A sinasinbsinc

Trang 9

2sin cos 2sin cos

C sin cos sin cos

xx x  x 

6 cos

12

x

         

D

o o o o o o

o o o o o o

cos 36 sin18 cos 36 cos 72 2sin 54 sin18

2 cos 36 cos 72 sin 36 sin 72 cos 72 sin144 1

Câu 6088 [0D6-3.5-3] Nếu sinsin a, coscos ba  2;b  2 thì biểu thức

tan cot

cógiá trị bằng

A

2 2

2a

abb B. 2 2

2b

aba C 2 2

4 2

a

abb D. 2 2

4 2

b

aba

Lời giải Chọn C

Từ sinsin a, coscos b   2 2

Ta có

tan cot

2

4 sin sin

4 sin sin 

2 2

4 2

a

 

Câu 6089 [0D6-3.5-3] Trong bốn kết quả thu gọn sau, có một kết quả sai Đó là kết quả nào?

Trang 10

A 2

2cot 2 cotA Acot A1

B cot .cot2 cot2 .cot4 cot4 .cot 1

C

2 2 2

4

D tan tan2 tan4 tan .tan2 .tan4

Lời giải Chọn C

C.

2 2 2

      1 cot2 27  1 cot2 47  1 cot27

2 2 2 4 2

D Từ

2 tan tan

1 tan tan

    

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có

tan sin

Mxx là:

Hướng dẫn giải

Trang 11

Chọn C

Ta có

2

2 2 2

x

2

c

   thì tan2cot2 bằng

Lời giải

Chọn B

Ta có sin os 1

2

c

sin os

2

c

4

c

2 2 4 4

2 2

2

2 2

2 2

1 2 sin cos

14 sin cos

Ngày đăng: 02/09/2020, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w