1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D01 dạng toán áp dụng công thức cộng lượng giác muc do 2

15 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 569,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn C Ta có a b, đều là các góc nhọn và dương... Một kết quả khác với các kết quả đã nêu.. Giá trị của M bằng.. Hướng dẫn giải Chọn B.. Hướng dẫn giải.

Trang 1

Câu 42 [0D6-3.1-2] Hãy xác định kết quả sai:

A sin7 6 2

4

  

  

Lời giải Chọn D

cos 285 cos 180 285 cos 60 45

Câu 43 [0D6-3.1-2] Nếu biết sin 5 , cos 3 0

          

    thì giá trị đúng của

cos   là:

A 16

16 65

18 65

Lời giải Chọn B

          

         

13 5 13 5 65

Câu 44 [0D6-3.1-2] Nếu biết sin 8 , tan 5

ab và a b, đều là các góc nhọn và dương thì

sin a b là:

A 20

20 220

22

221

Lời giải Chọn C

Ta có a b, đều là các góc nhọn và dương

Trang 2

5 1 12 5

1 144

17 13 17 13 221

a b

5

xy  y thì tan x y bằng:

Lời giải Chọn A

1 3 tan tan 2 4

1 3

1 tan tan

1

2 4

Câu 5 [0D6-3.1-2] Nếu 0, cos ,

2

AAb a b   k

và sinaA.sina b  thì tan a b   bằng:

A sin

cos

b

sin cos

b

cos sin

b

cos sin

b

Ab

Câu 373: [0D6-3.1-2] Gọi Mtanxtany thì:

cos cos

M

cos cos

M

tan tan

1 tan tan

M

Lời giải Chọn C.

Ta có: tan tan sin sin sin cos cos sin

cos cos

Câu 374: [0D6-3.1-2] Gọi Mtanxtany thì:

cos cos

M

sin cos cos

M

tan tan

1 tan tan

M

Lời giải Chọn D.

Ta có: M tanxtany sin siny

cos cos

x

sin cos siny.cos cos cos

sin cos cos

Câu 375: [0D6-3.1-2] Gọi Mcotxcoty thì:

sin siny

M

sin sin sin

M

tan tan

1 tan tan

M

Lời giải Chọn C.

Trang 3

Ta có: M cotxcoty cos cos

sin siny

xy

x

cos siny sin cosy sin siny

x

sin y x sin siny

Câu 376: [0D6-3.1-2] Gọi Mcotxcoty thì:

sin siny

M

sin sin siny

M

cot cot 1 cot cot

M

Lời giải Chọn B.

Ta có: M cotxcoty cos cos

sin siny

xy

x

cos siny sin cosy sin siny

x

sin sin siny

Câu 386: [0D6-3.1-2] Gọi M cosa b .cosa b  sina b .sina b  thì:

1 2cos

1 2sin

M   a C M cos 4a D M sin 4a

Lời giải Chọn B.

Ta có: M cosa b .cosa b  sina b .sina b 

Câu 389: [0D6-3.1-2] Rút gọn biểu thức sin –17 cos(a 0) (a13 – sin0) (a13 cos –170) (a 0), ta được

A sin 2a B cos 2a C 1

2

2

Lời giải Chọn C.

Ta có: sin –17 cos(a 0) (a13 – sin0) (a13 cos –170) (a 0)

sin –17 cos(a ) (a 13 – cos –17) (a ).sin(a 13 )

sin a–17  a13 

30

s n

2

i 

Câu 397: [0D6-3.1-2] Cho hai góc nhọn a và b với tan 1

7

a và tan 3

4

b Tính a b

A

3

4

6

2

Lời giải Chọn B.

Ta có:  

1 3 tan tan 7 4

1 3

1 tan tan

1

7 4

a b

 

Câu 418: [0D6-3.1-2] Cho cos 3;sin 0

4

5

b b Giá trị của cosa b là:  

1

   

  C

1

  D

1

   

 

Lời giải

Trang 4

Chọn B

16 4

25 5

 .

Câu 419: [0D6-3.1-2] Cho sin 3;cos 0

5

4

b b Giá trị của sina b là:  

   

  B

7

   

 

  

7

  

 

Lời giải Chọn C

25 5

a   a     

16 4

 .

Câu 420: [0D6-3.1-2] Cho hai góc nhọn a và b Biết cos 1;

3

4

b Giá trị của

cos cos

144

144

144

144

Lời giải Chọn D

2

(cos cos ) sin sin

cos cosa b 1 cos a 1 cos b

2

.

Câu 5800 [0D6-3.1-2] Giá trị của biểu thức 2 2 5

tan tan

Lời giải Chọn A

A

14

     

    

Câu 5801 [0D6-3.1-2] Biểu thức M cos –53 sin –337     sin 307 sin113  có giá trị bằng

A 1

2

3 2

2

Lời giải Chọn A

Trang 5

    cos –53 sin –337 sin 307 sin113

cos –53 sin 23 – 360 sin 53 360 sin 90 23

cos –53 sin 23 sin 53 cos 23

      sin 23   53  sin 30 1

2

    

Câu 5803 [0D6-3.1-2] Rút gọn biểu thức: cos54 cos 4 – cos36 cos86   , ta được

A cos 50  B cos 58  C sin 50 D sin 58 

Lời giải Chọn D

Ta có: cos54 cos 4 – cos36 cos86    cos54 cos 4 – sin54 sin 4    cos58

Câu 5805 [0D6-3.1-2] Cho A, B, C là các góc nhọn và tan 1

2

A , tan 1

5

B , tan 1

8

C Tổng A B C  bằng :

A

6

B 5

C 4

D 3

Lời giải

Chọn C

tan tan

tan tan tan 1 tan tan

tan tan

1 tan tan

.tan

1 tan tan

C

A B C

C

suy ra

4

A B C  

Câu 5809 [0D6-3.1-2] Cho hai góc nhọn a và b với sin 1

3

a , sin 1

2

b Giá trị của sin 2 a b   là :

A 2 2 7 3

18

B 3 2 7 3

18

C 4 2 7 3

18

D 5 2 7 3

18

Lời giải

Chọn C

Ta có

0

2 2 2

cos

3

sin a

a

a

  

 

;

0

3 2

cos 1

2

i b

b

b

  

 

sin 2 a b 2sin a b cos a b 2 sin cos a bsin cosb acos cosa bsin sina b

4 2 7 3

18

không phụ thuộc x và bằng :

A 3

4

3

2 3

Lời giải

Chọn C

Ta có :

3

2

Câu 5812 [0D6-3.1-2] Biểu thức  

sin sin

a b

a b

 bằng biểu thức nào sau đây? (Giả sử biểu thức có nghĩa)

Trang 6

A.  

Lời giải Chọn C

sin sin cos cos sin sin sin cos cos sin

tan tan

tan tan

Câu 5816 [0D6-3.1-2] Biết sin 4

5

  , 0

2

  và  k Giá trị của biểu thức:

3 sin

3 sin

A

 

 

không phụ thuộc vào  và bằng

A 5

5

3

3 5

Lời giải

Chọn B

4 5

0

3 cos

5 sin

  



, thay vào biểu thức 3 sin  4 cos 

5 3

A

 

 

Câu 5817 [0D6-3.1-2] Nếu tan 4 tan

 thì tan

2

  bằng

A 3sin

5 3cos

3sin

5 3cos

3cos

5 3cos

3cos

5 3cos

Lời giải

Chọn A

Ta có:

tan tan 3 tan 3sin cos

3sin

tan

2 1 tan .tan 1 4 tan 1 3sin 5 3cos

Câu 5818 [0D6-3.1-2] Biểu thức

2

2

2 cos 2 3 sin 4 1 2sin 2 3 sin 4 1

  có kết quả rút gọn là

cos 4 30

cos 4 30

 

cos 4 30

cos 4 30

 

sin 4 30

sin 4 30

 

sin 4 30

sin 4 30

 

 

Lời giải

Chọn C

Ta có:

2

2

2 cos 2 3 sin 4 1 2sin 2 3 sin 4 1

cos 4 3 sin 4

3 sin 4 cos 4

sin 4 30 sin 4 30

 

 

Câu 5821 [0D6-3.1-2] Cho cos 3

4

a ; sina0; sin 3

5

b ; cosb0 Giá trị của cosa b  bằng :

Trang 7

A 3 1 7

   

   

Lời giải

Chọn A

Ta có :

2

3

4

4

a

a

2

3

5

5 cos 0

b

b

          

Câu 5822 [0D6-3.1-2] Biết cos 1

b a

  

  và sin 2 0

b a

  

  ;

3 sin

a b

  

  và cos 2 0

a b

  

  Giá trị cos a b   bằng:

A 24 3 7

50

B 7 24 3 50

C 22 3 7 50

D 7 22 3 50

Lời giải

Chọn A

Ta có :

1 cos

2

b a

b a

 

  

   

       

3 sin

cos

2

a b

a b

 

  

   

       

            

a b

Câu 5825 [0D6-3.1-2] Cho sin 3

5

a ; cosa0; cos 3

4

b ; sinb0 Giá trị sin a b   bằng

   

   

  

  

Lời giải

Chọn A

Ta có :

3 sin

5 cos 0

a a

5

     

Trang 8

3 cos

4

b b

4

Câu 6037 [0D6-3.1-2] Nếu tana b 7, tana b  4 thì giá trị đúng của tan 2a là:

27

13 27

27

Lời giải Chọn A

tan 2 tan

      

    không phụ thuộc vào x và

có kết quả rút gọn bằng:

A 2

3

3

4 3

Lời giải Chọn B

2

      

Câu 6043 [0D6-3.1-2] trong bốn công thức sau, có một công thức sai Hãy chỉ rõ:

sin a b sin b2sin a b sin cosb asin a

B sin15 tan 30 cos15 6

2

    

cos 40 tan sin 40

cos

 

     

Lời giải Chọn B

Trang 9

  sin 15 30 sin15 cos 30 sin 30 cos15 sin 45 2 6 sin15 tan 30 cos15

  

Câu 6044 [0D6-3.1-2] Trong bốn công thức sau, có một công thức sai Hãy chỉ rõ:

tan tan

tan tan

1 tan tan

C. tana b  tanatanbtana b .tan tana b

sin 2 cos sin

tan

2 cos cos cos

a b

 

Lời giải Chọn C

Câu 6045 [0D6-3.1-2] Hãy chỉ ra công thức sai:

A

tan tan tan tan

2 tan tan

cos

1 tan tan

1 tan tan cos

a b

cos cos

1 tan tan cos cos

sin sin tan tan

cos cos

Lời giải Chọn B

A

tan tan tan tan

1 tan tan 1 tan tan 2 tan tan

cos

1 tan tan cos cos sin sin

1 tan tan cos cos sin sin cos

a b

sai

cos cos cos cos sin sin

1 tan tan

D

tan tan

sin cos sin cos sin cos sin cos sin sin

       thì giá trị của biểu thức:

3 sin

A

 không phụ thuộc vào  và bằng:

Trang 10

A 5

5

3

3

5

Lời giải Chọn A

3

25 sin

A

cos cos 2cos cos cos

bằng:

cos b

Lời giải Chọn B

2 2

2

cos cos 2 cos cos cos cos cos cos sin sin 2 cos cos cos cos sin sin cos cos cos sin 2 sin cos sin cos 2 cos cos 2 sin cos sin cos cos cos cos sin sin

cos 1 c

a

os sin sin cos sin sin sin sin cos sin sin

Câu 6093 [0D6-3.1-2] Tính sin105 ta được :

4

4

4

4

Lời giải Chọn C

Có sin105 sin 60    45  sin 60 cos 45  cos 60 sin 45  3 2 1 2 6 2

Câu 6094 [0D6-3.1-2] Tính cos105 ta được :

4

4

4

4

Lời giải Chọn B

Có cos105 cos 60    45  cos 60 cos 45  sin 60 sin 45  1 2 3 2 6 2

Câu 6095 [0D6-3.1-2] Tính tan105ta được :

A  2 3 B 2 3 C 2 3 D  2 3

Lời giải Chọn A

Trang 11

Cách 1: sin105 64 2  

4

1 tan 45 tan 60 1 3

Câu 6096 [0D6-3.1-2] Tính sin165ta được :

4

4

4

4

Lời giải Chọn A

Có sin165 sin 180    15  sin15sin 45    30  sin 45 cos 30  cos 45 sin 30 

Câu 6097 [0D6-3.1-2] Tính cos165ta được :

4

4

4

4

Lời giải Chọn D

Có cos165 cos 180     15  cos15 cos 45     30  cos 45 cos 30  sin 45 sin 30 

    

Câu 6098 [0D6-3.1-2] Tính tan165ta được :

A  2 3 B 2 3 C 2 3 D  2 3

Lời giải Chọn D

4

1 1

1

1 tan135 tan 30 1 1

3

 

  

Câu 6106 [0D6-3.1-2] Gọi M tanxtany thì:

A M tanxy B sin 

cos cos

M

cos cos

M

1 tan tan

M

Lời giải Chọn C

Ta có M tanxtany sin sin

cos cos

  sin cos cos sin

cos cos

cos cos

Câu 6107 [0D6-3.1-2] Gọi M tanxtany thì:

Trang 12

A M tanxy B sin 

cos cos

M

cos cos

M

1 tan tan

M

Lời giải Chọn B

Ta có M tanxtany sin sin

cos cos

  sin cos cos sin

cos cos

cos cos

Câu 6108 [0D6-3.1-2] Gọi M cotxcoty thì:

A M cotxy B sin 

sin sin

M

sin sin

M

1 tan tan

M

Lời giải Chọn C

Ta có M cotxcoty cos cos

sin sin

  sin cos cos sin

sin sin

sin sin

Câu 6109 [0D6-3.1-2] Gọi M cotxcoty thì:

A M cotxy B sin 

sin sin

M

sin sin

M

cot cot

M

Lời giải Chọn C

Ta có M cotxcoty cos cos

sin sin

  sin cos cos sin

sin sin

sin sin

Câu 6119 [0D6-3.1-2] Gọi M cosa b  cos a b  sina b  sin a b  thì :

A M  1 2cos2a B M  1 sin2a

C M cos 4a D M sin 4a

Lời giải Chọn B

Ta có

cos a b a b cos 2a 1 2sin a

Câu 6120 [0D6-3.1-2] Gọi M cosa b  cos a b  sina b  sin a b  thì :

A M  1 2sin2b B M  1 2sin2b

C M cos 4b D M sin 4b

Lời giải Chọn A

Ta có

cos a b a b cos 2b 1 2sin b

Câu 6121 [0D6-3.1-2] Rút gọn biểu thức cos54 cos 4 cos36 cos86  , ta được :

A cos 50 B cos 58 C sin 50 D sin 58

Lời giải Chọn B

Ta có cos54 cos 4 cos36 cos86 cos54 cos 4 sin 54 sin 4 cos 54    4  cos 58

Câu 6122 [0D6-3.1-2] Rút gọn biểu thức sina 17 cos a  13  sina 13 cos a 17  , ta được

A sin 2a B cos 2a C 1

2

2

Trang 13

Lời giải Chọn B

Ta có sina 17 cos a  13  sina 13 cos a 17 

sin a 17 cos a 13 cos a 17 sin a 13

          1

sin 30

2

    

Câu 6129 [0D6-3.1-2] Giá trị của biểu thức cos37

12

 bằng

4

4

4

4

Lời giải Chọn C

          

cos cos sin sin

2

Câu 6130 [0D6-3.1-2] Cho hai góc nhọn ab với tan 1

7

a và tan 3

4

b Tính a b

A

3

4

6

2

Lời giải Chọn B

Ta có  

1 3 tan tan 7 4

1 3

1 tan tan

1

7 4

a b

 

Câu 1632: [0D6-3.1-2] Giá trị biểu thức

sin cos sin cos

cos cos sin sin

bằng:

2

Lời giải Chọn B

sin cos sin cos

cos cos sin sin

sin

15 10 2 cos

15 5

 

 

  

  

sin

6 1 cos 3

 

Câu 1671: [0D6-3.1-2] Tính Bcos 68 cos 78 cos 22 cos12 cos10

Lời giải Chọn A

cos 68 sin12 sin 68 cos12 cos10

Trang 14

Câu 5932 [0D6-3.1-2]

cos 10 cos 20 cos 30 cos 40 cos 50 cos 60 cos 70

cos 80

  thì

M bằng

Lời giải Chọn C

Do 10            80 20 70 30 60 40 50 90

Nên các cung lượng giác tương ứng đôi một phụ nhau

Áp dụng công thức sin 90  xcosx, ta đươc

cos 10 sin 10 cos 20 sin 20 cos 30 sin 30 cos 40 sin 40

1 1 1 1 4

    

cos 23 cos 27 cos 33 cos 37 cos 43

cos 47 cos 53 cos 57 cos 63 cos 67

C 10 D Một kết quả khác với các kết quả đã nêu

Lời giải Chọn B

Áp dụng công thức cos sin 90  , cos2sin2 1, ta có:

sin 47 sin 53 sin 57 sin 63 sin 67 cos 47 cos 53 cos 57 cos 63 cos 67

M

sin 47 cos 67 sin 53 cos 53 sin 57 cos 57 sin 67 cos 67

1 1 1 1 1 5

     

Câu 5948 [0D6-3.1-2] Cho M tan10 tan 20 tan 30 tan 40 tan 50 tan 60 tan 70 tan80        Giá

trị của M bằng

Lời giải Chọn B

tan tan 90x  x tan cotx x1

Câu 5976 [0D6-3.1-2] Nếu tanacota5 thì 3 3

tan acot a bằng

Hướng dẫn giải Chọn B

tan acot a tanacota 3tan cota a tanacota 110

3

 và

  thì giá trị của biểu thức

2

2

sin cosx sin cos

x A

 bằng

A 34

32

31

30

11

Hướng dẫn giải

Trang 15

Chọn C

2

x

  

nên cos 3

5

x suy ra sin tanx cosx 4

5

31 11

A

Ngày đăng: 02/09/2020, 22:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w