1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D01 dạng toán áp dụng công thức cộng lượng giác muc do 1

4 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 274,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn A Ấn máy tính được đáp ánA.

Trang 1

Câu 360: [0D6-3.1-1] Tính sin105 ta được:

4

4

4

4

Lời giải Chọn C.

sin105 sin(60 45 ) 0 0 0 0

sin 60 cos 45 cos 60 sin 45

2 2 2 2

4

Câu 361: [0D6-3.1-1] Tính 0

cos105 ta được:

4

4

4

4

Lời giải Chọn B.

cos105  0 0

cos(60 45 )  0 0 0 0

cos 60 cos 45 sin 60 sin 45

2 2 2 2

4

Câu 362: [0D6-3.1-1] Tính 0

tan105 ta được:

A  (2 3) B 2 3 C 2 3 D  (2 3)

Lời giải Chọn A.

tan105  sin10500

cos105 

6 2 4

6 2 4

  (2 3)

tan105  0 0

tan(45 60 ) tan 450 0tan 6000

1 tan 45 tan 60

  (2 3)

Câu 363: [0D6-3.1-1] Tính 0

sin165 ta được:

4

4

4

4

Lời giải Chọn A.

sin165  0 0

sin(180 15 )  0

sin15  0 0

sin(45 30 )

sin 45 cos30 sin 30 cos 45  2 3 1 2

2 2 2 2 6 2

4

Câu 364: [0D6-3.1-1] Tính 0

cos165 ta được:

4

4

4

4

Lời giải Chọn D.

Trang 2

Có: 0

cos165  0 0

cos(180 15 )  0

cos15

cos(45 30 )

(cos 45 cos 30 sin 30 sin 45 )

2 2 2 2

4

Câu 365: [0D6-3.1-1] Tính 0

tan165 ta được:

A  (2 3) B 2 3 C 2 3 D  (2 3)

Lời giải Chọn D.

tan165  sin16500

cos165 

6 2 4

6 2 4

  (2 3)

Cách 2: 0

tan165  0 0

tan(135 30 )  tan1350 0tan 3000

1 tan135 tan 30

1 1 3 1

1 ( 1)

3

 

 

 (2 3)

Câu 388: [0D6-3.1-1] Rút gọn biểu thức: 0 0 0 0

cos 54 cos 4 cos 36 cos86 , ta được:

A cos 500 B cos 580 C sin 500 D sin 580

Lời giải Chọn B.

Ta có: cos 54 cos 40 0cos 36 cos860 0 cos 54 cos 40 0sin 54 sin 40 0 cos540 40 cos 580

Câu 390: [0D6-3.1-1] Rút gọn biểu thức cos( ) cos( )

ta được

A 2 sin x B 2 si xn C 2 cos x D 2 co xs

Lời giải Chọn B.

2

           

 sin sin sin

4

Câu 396: [0D6-3.1-1] Giá trị của biểu thức cos37

12

 bằng

4

4

4

4

Lời giải Chọn C.

cos cos sin sin

Trang 3

Câu 421: [0D6-3.1-1] Biểu thức M cos 53 sin 337  sin 307 sin 113    có giá trị bằng:

A 1

2

3 2

2

Lời giải Chọn A

Ấn máy tính được đáp ánA

Câu 5788 [0D6-3.1-1] Rút gọn biểu thức : sina–17 cos a 13 – sin a13 cos a–17,

ta được

A sin 2 a B cos 2 a C 1

2

2

Lời giải Chọn C

Ta có: sina–17 cos a 13 – sin a13 cos a–17sina17    a 13 

sin 30

2

    

Câu 5789 [0D6-3.1-1] Giá trị của biểu thức cos37

12

 bằng

4

4

4

4

Lời giải Chọn C

37 cos

12

 cos 2

12

 

 

   

 

cos cos sin sin

6 2 4

Câu 5806 [0D6-3.1-1] Cho hai góc nhọn a và b với tan 1

7

4

b Tính a b

3

4

6

D 2 3

Lời giải

Chọn B

1 tan tan

a b

 

Câu 5807 [0D6-3.1-1] Cho x y, là các góc nhọn, cot 3

4

7

y Tổng xy bằng :

4

B 3 4

3

D .

Lời giải Chọn C

Ta có :

4 7

4

1 tan tan 1 .7

3

3 4

x y

Câu 5823 [0D6-3.1-1] Rút gọn biểu thức : cos 120 –   xcos 120   – cosxx ta được kết quả là

A 0 B – cos x C –2cos x D sin – cos x x

Lời giải

Chọn C

Trang 4

   

cos 120 –  x cos 120  – cosx x 1cos 3sin 1cos 3sin cos

2cos x

Câu 6041 [0D6-3.1-1] Trong bốn công thức sau, có một công thức sai Hãy chỉ rõ:

cos a b cos a b cos bsin a

2

sin sin

cos sin 2

1 tan cot

 

cos 17 cos 13 sin 17 sin 13

4

sin   sin sin  2sin sin cos   

Lời giải Chọn C

cos 17 cos 13 sin 17 sin 13

3 cos 17 13 cos 30

2

Ngày đăng: 02/09/2020, 22:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w