Kết quả đúng là: A.. Hướng dẫn giải Chọn B.. Kết quả đúng là: A.. Hướng dẫn giải Chọn A.. Kết quả đúng là A.. Kết quả đúng là A.. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.. Lời
Trang 1Câu 10 [0D6-2.1-1] Cho
2
Kết quả đúng là:
A sin 0; cos 0 B sin0; cos0
C sin0; cos0 D sin0; cos 0
Hướng dẫn giải Chọn B
Vì
2
(Góc phần tư thứ 2) nên tan0; cot0
Câu 11 [0D6-2.1-1] Cho 2 5
2
Kết quả đúng là:
A tan 0; cot 0 B tan0; cot0
C tan 0; cot 0 D tan ; cot 0
Hướng dẫn giải Chọn A
2
(Góc phần tư thứ 1) nên tan0; cot0
Câu 5734 [0D6-2.1-1] Cho
Kết quả đúng là
A sina0, cosa0 B sina0, cosa0
C sina0, cosa0 D sina0, cosa0
Lời giải Chọn C
Vì
sina0, cosa0
Câu 5735 [0D6-2.1-1] Cho 2 5
2
Kết quả đúng là
A tana0, cota0 B tana0, cota0
C tana0, cota0 D tana0, cota0
Lời giải Chọn A
2
tana0, cota0
Câu 1703 [0D6-2.1-1] Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả
đúng trong các kết quả sau đây
A sin0 B cos0 C tan0 D.cot0
Lời giải Chọn A
Nhìn vào đường tròn lượng giác:
Trang 2-Ta thấy ở góc phần tư thứ nhất thì: sin 0;cos0; tan 0;cot 0
=> chỉ có câu A thỏa mãn
Câu 1704 [0D6-2.1-1] Ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác hãy chọn kết quả
đúng trong các kết quả sau đây
Lời giải Chọn C
- Ở góc phần tư thứ tư thì: sin0;cos 0; tan0;cot0
chỉ có C thỏa mãn
Câu 12 [0D6-2.1-1] Cho
2
Kết quả đúng là:
A.sin0;cos 0 B sin 0;cos0
C.sin0;cos 0 D.sin0;cos 0
Lời giải Chọn B
Vì
2
(Góc phần tư thứ 2) nên tan0;cot 0
Câu 13 [0D6-2.1-1] Cho2 5
2
Kết quả đúng là:
A tan 0;cot 0 B tan 0;cot0
C tan 0;cot0 D tan 0;cot0
Lời giải Chọn A
Trang 3Vì 2 5
2
(Góc phần tư thứ 1) nên tan 0;cot0
Câu 22 [0D6-2.1-1] Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
sin 180 x sinx
sin 180 x cosx
Lời giải Chọn C
Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt
Câu 23 [0D6-2.1-1] Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
2
2
Lời giải Chọn D
Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt