Bài tập dài môn lý thuyết điều khiển tuyến tínhNhóm 7 Các thành viên: Đào Việt Hoàng20173899Nguyễn Tiến Dũng20173781Nguyễn Đăng Khánh20173980Ngô Đình Hiến20173843Nguyễn Tiến Hoàng20173900Nguyễn Anh Quân 20174127Phạm Quốc Huy20173961Nguyễn Văn Đức20173769Câu 1:+) Hàm truyền đạt của đối tượng là khâu tích phân quán tính bậc 1 k = tanφ = 8(2 )= 4T1= 6 G(s) = k(s(1+T_1 s))=4(s(1+6s))Câu 2:+) Với a=25TI =aT1=25.6=150Kp=1(kT_I ) = 1(4.6.√25) = 1120R(s) =kp(1+1(T_I s))= 1120(1+1150s)Câu 3:+) Có : R(s) = kp + kp(T_I s)+) Mạch khuếch đại thuật toán PI Có (R_2)R_1 =(1)120 (1)(R_1 C)=(1)18000 Nên ta chọn R2=3 (kΩ); R1=360 (kΩ); C=60 (mF);Chọn R3= 60(kΩ)Câu 4Có Gk(s)=(R(s)G(s))(1+R(s)G(s))=(1+150s)(27000s3+4500s2+150s+1) + Có A(s)=27000S3+ 4500S2+150S+1 + Điều kiện cần thoả mãn có ∀a>0 ∆_(n= |■(150270000145000015027000)| ) có ∆1=150>0 ∆2=648000>0 ∆3=1,7496.1010>0Kết Luận hệ thống ổn định theo tiêu chuẩn Hutuft. Câu 5: Câu 6: Đánh giá chất lượng:+ Tính ổn định: Hệ kín ổn định theo tiêu chuẩn Hutuft+Sai lệnh tĩnh: Ta có hệ ổn định và lim┬(s→0)〖G_k (s)〗= lim┬(s→0) (1+150s)(27000s3+4500s2+150s+1)=1Suy ra e∞=0 Vậy hệ có chất lượng tốt+ Xác định điểm cực Hệ kín có 3 điểm cực S1=0,1244; S2=9x103; S3= 130Nhận xét các hệ kín đều nằm bên trái trụ ảo Nên Gk(s) là hàm bềnCâu 7:G(s) = 4(6s2+s) = (23)(s2+16 s) {█(x ̇= ■(00116)x+█(230)uy= 0 1x )┤ (Chuẩn quan sát) Câu 8:{█(x ̇= ■(01016)x+█(01)uy= 23 0x )┤ (Chuẩn điều khiển)B = █(01) A = ■(01016)A.B = █(116)P = ■(01116)rankP = 2 Điều khiển đượcC = 23 0 A = ■(01016)C.A = 0 23 rank■(230023) = 2 Quan sát đượcCâu 9:+) Phương trình đặc tính của đối tượng: s2+16 s = 0{█(α_0=0α_1= 16)┤+) Với các điểm cực mong muốn , ta có: (s+1)(s+8) = s2+9s+8α ̃_0 = 8; α ̃_1= 9Vậy hệ đk phản hồi trạng thái cần tìm là:R= (8; 536)Câu 10:+) Phương trình đặc tính của đối tượng là: s2+ 16s= 0 {█(α_0=0α_1= 16)┤+) Với điểm cực mong muốn, ta có: (
Trang 1Bài tập dài môn lý thuyết điều khiển tuyến tính
Nhóm 7
Các thành viên:
Đào Việt Hoàng 20173899
Ngô Đình Hiến 20173843
Phạm Quốc Huy20173961
Câu 1:
+) Hàm truyền đạt của đối tượng là khâu tích phân - quán tính bậc 1
k = tanφ = 8
2= 4
T1= 6
G(s) = k
s (1+T1s )=
4
s (1+6 s )
Câu 2:
+) Với a=25
TI =aT1=25.6=150
Kp=
1
k TI =
1
4.6 √ 25 =
1 120
R(s) =kp(1+ 1
TIs)=
1
120(1+
1
150 s)
Câu 3:
+) Có : R(s) = kp + kp
TIs
Trang 2+) Mạch khuếch đại thuật toán PI
Có − R R2
1
= −1
120
R −1
1C =
−1
18000
Nên ta chọn R2=3 (kΩ); R1=360 (kΩ); C=60 (mF);
Chọn R3= 60(kΩ)
Câu 4
Có Gk(s)= 1+R ( s)G(s) R (s) G(s) = 1+150 s
27000 s3+ 4500 s2+ 150 s+1
+ Có A(s)=27000S3+ 4500S2+150S+1
+ Điều kiện cần thoả mãn có ∀ a>0
∆n=|150 27000 0
0 150 27000|
có ∆ 1=150>0 ∆ 2=648000>0 ∆ 3=1,7496.1010>0
Trang 3Kết Luận hệ thống ổn định theo tiêu chuẩn Hutuft.
Câu 5:
Câu 6: Đánh giá chất lượng:
+ Tính ổn định: Hệ kín ổn định theo tiêu chuẩn Hutuft
+Sai lệnh tĩnh:
Ta có hệ ổn định và lims → 0Gk( s )= ¿ lim
s → 0
27000 s3
+ 4500 s2
+ 150 s+1 =1 Suy ra e∞
= 0 Vậy hệ có chất lượng tốt
Trang 4+ Xác định điểm cực
Hệ kín có 3 điểm cực S1=-0,1244; S2=-9x10-3; S3= - 30 1
Nhận xét các hệ kín đều nằm bên trái trụ ảo Nên Gk(s) là hàm bền
Câu 7:
G(s) = 4
6 s2
+ s =
2 3
s2
+ 1
6 s
{ ´ x= [ 0 1 −1 0
6 ] x + [ 2 3
0 ] u y= [ 0 1 ] x
(Chuẩn quan sát)
Câu 8:
Trang 5{ ´ x= [ 0 0 −1 1
6 ] x + [ 0 1 ] u
y = [ 2
3 0 ] x
(Chuẩn điều khiển)
B = [ 0 1 ] A = [ 0 0 −1 1
6 ]
A.B = [ −1 1
6 ]
P = [ 0 1 −1 1
6 ]
rankP = 2
Điều khiển được
C = [ 2 3 0 ] A = [ 0 0 −1 1
6 ]
C.A = [ 0 2
3 ]
rank [ 2 3 0
0 2
3 ] = 2
Quan sát được
Câu 9:
+) Phương trình đặc tính của đối tượng: s2+ 6 1 s = 0
Trang 6 { α0= 0
α1= 1
6
+) Với các điểm cực mong muốn , ta có: (s+1)(s+8) = s2+9s+8
~ α0 = 8; ~ α1= 9
Vậy hệ đ/k phản hồi trạng thái cần tìm là:
R= ( 8 ; 53
6 )
Câu 10:
+) Phương trình đặc tính của đối tượng là: s2+ 1 6 s= 0
{ α0=0
α1= 1
6
+) Với điểm cực mong muốn, ta có: (𝛌+2)(𝛌 +5)=𝛌2+ 7𝛌+ 10
{ ~ α0=10
~ α1=7
R= ( 10 ; 41
6 )
L= ( 10 41
6 )
Trang 7Câu 11
A= [ 0 0 −1/6 1 ] B = [ 0 1 ] R = [ 8 53 /6 ]
C = [ 2/3 0 ] D = [ 0 0 ] L = [ 41/6 10 ]
Phương trình trạng thái
[ ´ x
´
e ] = [ A−BR 0 A−LC BR ] [ e x ]
{ ´ x= [ −8 −9 0 1 ] x + [ 0 8 53/6 0 ] e
´
e= [ −20/3 −41/9 1/6 1 ] e
+ Đa thức đặc tính
Ak( s) = det ( S∙I – (A – BR)) ∙det ( S∙ I −( A−LC) ¿
−8 s+9 | ∙ | s +20/3 1
−41/9 s−1/6 |
= (s2+9 s+8 ¿ ∙ ¿s - 10
9 + 41
9 ¿
Trang 8= s4+ 31
2 s
3
+ 1259
18 s
2
+ 499
4 s+
248 9