Tư vấn trước sinh các trường hợp nguy cơ cao TS.. Tư vấn trước sinh – di truyền Thai phụ và gia đình tham vấn bác sĩ Bác sĩ tư vấn cho thai phụ và gia đình: Cung cấp thông tin, giải t
Trang 1Tư vấn trước sinh các trường hợp nguy cơ cao
TS BS NGUYỄN KHẮC HÂN HOAN Trưởng khoa XN Di truyền Y học
Bệnh viện Từ Dũ
Trang 2Khi nào cần tư vấn
2
Biến động, thay đổi
Khó khăn trong cuộc sống
Khủng hoảng cảm xúc
Cách giải quyết khủng hoảng
Tự thân: dung nạp, uyển chuyển
Bạn bè, gia đình, vợ chồng
Chuyên gia tư vấn
Trang 3Nhu cầu của đối tượng
được quan tâm, được chia sẻ
Trang 4Tư vấn trước sinh – di truyền
Thai phụ và gia đình tham vấn bác sĩ
Bác sĩ tư vấn cho thai phụ và gia đình: Cung cấp thông tin, giải thích hiện tượng BN tự đưa ra quyết định
Trang 5Tư vấn di truyền
Cung cấp thông tin Khuyến khích thay đổi
Chẩn đoán, ý nghĩa tiên
lượng, và khả năng điều trị
Kiểu di truyền, nguy cơ
phát bệnh và khả năng
truyền cho thế hệ sau
Các lựa chọn để giải
quyết vấn đề
đối tượng tự quyết định với đầy đủ thông tin mà không bị lo âu, khủng hoảng, không cảm thấy TỘI LỖI
5
Trang 6Nguy cơ bao nhiêu Không quên mặt tích cực
25% bệnh
1/4 bệnh
1 chọi 3
Nguy cơ HC Down 1/250
Nguy cơ sứt môi 4/100
Định lượng nguy cơ
Trang 7Định tính nguy cơ
Bản chất nguy cơ ?
Hậu quả, gánh nặng lâu dài của bất thường ?
Có thể chẩn đoán trước sinh ?
Có thể chữa khỏi ?
•Kém thẩm mỹ
•Phẫu thuật được
•Truyền máu suốt đời
1/4
Hội chứngDown1/200
Trang 8Nguy cơ không có trí nhớ
Nguy cơ con bệnh β thalassemia nặng 25%
Trang 9 Chẩn đoán trước sinh?
Điều trị khỏi sau sinh?
Chấm dứt thai kỳ?
Xin trứng / tinh trùng?
Cung cấp đủ thông tin để đối tượng TỰ QUYẾT ĐỊNH
Thảo luận các lựa chọn
Trang 11Cơ chế di truyền một số bệnh di truyền
Đục thủy tinh thể bẩm sinh AD,AR, XR
Điếc bấm sinh AD,AR, XR, M
Hội chứng Ehlers-Danlos AD,AR, XR
U sắc tố võng mạc AD,AR, XR, M
AD: dt trội, AR: dt lặn, XR: liên kết X, M: dt ti thể
Trang 12Chương trình sàng lọc trước sinh
Trang 13Nguyên nhân gây dị tật bẩm sinh
Nhiều gen 50%
Nhiễm sắc thể 15%
Yếu tố gây quái 16%
Khó tìm nguyên nhân nếu chỉ có 1 bất thường
Trang 14Karyotype bình thường
ở thai có nguy cơ HC Down cao
Thai phụ 37 tuổi, para 1001
NT 6,3mm lúc thai 12 tuần 2 ngày
Combined test
• Nguy cơ Hc Down 1/3
• Nguy cơ Hc Edwards 1/20
Chọc ối thai 16 tuần, dịch ối nâu sậm
Karyotype & QF-PCR bình thường
Thai 20 tuần siêu âm hình thái học bình thường
Trang 15Karyotype bình thường
ở thai có nguy cơ HC Down cao
40 tuần, sinh thường
Tử vong sau 6 tuần vì viêm
phổi, nghi ngờ do rối loạn
chuyển hóa
Trang 16Karyotype bình thường
ở thai có NT 7mm
Trang 17Karyotype bình thường ở thai có NT tăng
Trang 18Đánh giá kết quả xét nghiệm
Tuổi thai lúc XN, kỹ thuật XN, cơ sở XN
Các hệ thống XN sàng lọc và software tính nguy cơ
AutoDELFIA (Perkin Elmer) + phần mềm LifeCycles
Kryptor (Brahms) (TRACE)
Roche Cobas E + phần mềm FMF (điện hóa phát quang)
Trang 19Đánh giá kết quả siêu âm khoảng mờ gáy
Trang 21(n = 1.063)
NST bất thường
Ayras (2013) Prenat Diag, 33:856-862
Dị tật bẩm sinh - Hội chứng di truyền
ở thai có NT tăng + NST bình thường
Tỉ lệ thực tế có thể cao hơn vì được chấm dứt thai kỳ trước khi sẩy thai hoặc chết lưu
Trang 23Rối loạn phát triển TKVĐ và HC di truyền
ở thai có NT tăng + NST bình thường
Không đặc hiệu cho một rối loạn cụ thể
Chậm phát triển TK-VĐ: 8,7%
(thai có NST bình thường, hình thái học bình thường, NT tăng)
Các hội chứng di truyền hiếm, tỉ lệ 1/10.000
• Hội chứng DiGeorge (del 22q11.2)
• Hội chứng Noonan (PTPN11, SOS1, RAF1, KRAS, NRAS, BRAF)
• Hội chứng Smith-Lemli-Opitz (DHCR7)
• Bệnh teo cơ tủy
• Rối loạn phát triển cơ xương
• Và nhiều rối loạn, bệnh di truyền khác
Ayras (2013) Prenat Diag, 33:856-862 Bilardo (2010) Prenat Diag, 30:93-102
Trang 24Rối loạn phát triển TKVĐ và HC di truyền
ở thai có NT tăng + NST bình thường
phát triển
Trang 25Thai nguy cơ cao vì DTBS
có Karyotype bình thường
Thai phụ 45 tuổi, para 1001, sinh thường, con khỏe
Triple test nguy cơ trisomy 21 là 1/200
Siêu âm 18 tuần: sứt môi, chẻ hàm, chi khoèo
Chọc ối, xét nghiệm QF-PCR bình thường
Tư vấn thế nào ?
Thai lần sau có sứt môi nữa không ?
Trang 26Nguyên nhân sứt môi – chẻ hàm
Tiền sử gia đình
• Cha mẹ bệnh
• Anh, chị bệnh
Giới tính Nam : Nữ = 1,5 - 2 : 1
Phơi nhiễm yếu tố gây DTBS trong thai kỳ
Bệnh đơn gen: 487 gen
(Winter and Baraitser (2001) London
Trang 27Nguy cơ tái mắc một số dị tật bẩm sinh
1:2 2:3
4-5 4-5
4 Hẹp môn vị Nam
-Nữ
2,5 0,5
-
-2 10
4 17
Trang 28Khiếm khuyết ống thần kinh
Trang 30Tại sao
Kết quả Nhiễm sắc thể > < Kiểu hình lâm sàng
Hầu hết chỉ định chọc ối vì NC bất thường số lượng NST
• Bất thường cấu trúc NST không phải là đích của SLTS hiện nay
Karyotype không phát hiện được bất thường cấu trúc
NST < 4Mb
Bất tương hợp nhiễm sắc thể ối & nhau
• Khảm thật sự
• Khảm khu trú ở bánh nhau, ối
• Khảm giả (phát sinh trong nuôi cấy tế bào)
Nhiễm tế bào mẹ
Trang 31Kết luận
Xét nghiệm NST và xét nghiệm trước sinh
• không thể khảo sát hết các nguyên nhân gây bất thường di truyền và DTBS
Cần tư vấn toàn diện
• các kết cục có thể xảy ra
• khả năng tái mắc
Trang 32Cám ơn