1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHỨC NĂNG TỔ CHỨC VÀ QUẢN TRỊ MỘT SỐ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN CỦA DOANH NGHIỆP.Ths. Nguyễn Thị Vân Anh

30 58 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 674,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM CHỨC NĂNG TỔ CHỨCChức năng tổ chức là chức năng liên kết những cá nhân, những quá trình, những hoạt động trong doanh nghiệp nhằm thực hiện những mục đích đề ra của doanh nghiệp

Trang 1

BÀI 4 CHỨC NĂNG TỔ CHỨC VÀ QUẢN TRỊ

MỘT SỐ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG

MỘT SỐ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG

CƠ BẢN CỦA DOANH NGHIỆP

Ths Nguyễn Thị Vân Anh

Trang 2

TÌNH HUỐNG DẪN NHẬP

Để hoạt động kinh doanh hiệu quả thì giám đốc chuỗi cửa hàng “Cà phê Đất Việt” cónhững nguyên tắc khi tiến hành quản trị tài chính

 Theo bạn để thành công thì giám đốc chuỗi cửa hàng nên sử dụng những

nguyên tắc nào trong quản trị tài chính?

Trang 3

MỤC TIÊU

Hiểu rõ chức năng của tổ chức và các phương pháp để thực hiện chức

năng tổ chức của doanh nghiệp

năng tổ chức của doanh nghiệp

Trang 4

NỘI DUNG

Chức năng tổ chức doanh nghiệp;

1 Chức năng tổ chức doanh nghiệp;

1

Quản trị sản xuất doanh nghiệp;

2 Quả t ị sả uất doa g ệp;

Trang 5

HƯỚNG DẪN HỌC

• Để học tốt bài học này, học viên cần nghe và hiểu hiểu

bài giảng, đồng thời trao đổi trên diễn đàn môn học,

tham gia làm các bài luyện tập trắc nghiệm

tham gia làm các bài luyện tập trắc nghiệm

• Tham khảo thêm một số sách quản trị kinh doanh, trong

đó có: Giáo trình Quản trị kinh doanh, Chủ biên: GS.TS

Đỗ Hoàng Toàn NXB lao động xã hội 2010

Đỗ Hoàng Toàn, NXB lao động xã hội, 2010

• Tham khảo tin tức trên các internet về tình hình kinh tế

của đất nước cũng như của thế giới

Trang 6

1 CHỨC NĂNG TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP

• Khái niệm chức năng tổ chức;

• Cơ cấu tổ chức;

• Các loại cơ cấu tổ chức trong doanh nghiệp

Trang 7

1.1 KHÁI NIỆM CHỨC NĂNG TỔ CHỨC

Chức năng tổ chức là chức năng liên kết những cá

nhân, những quá trình, những hoạt động trong

doanh nghiệp nhằm thực hiện những mục đích đề ra

của doanh nghiệp dựa trên cơ sở các nguyên tắc và

tắ ả t ị ủ d h hiệ

quy tắc quản trị của doanh nghiệp

Trang 8

1.2 CƠ CẤU TỔ CHỨC

• Cơ cấu tổ chức: là hình thức tồn tại của tổ

chức được biểu thị bằng việc sắp xếp các bộ

phận của doanh nghiệp theo trật tự nào đó

cùng các mối quan hệ giữa chúng

• Cơ cấu bộ máy doanh nghiệp: là tổng hợp các

bộ phận khác nhau có mối liên hệ và quan hệ

phụ thuộc lẫn nhau để thực hiện nhiệm vụ kinh

doanh của doanh nghiệp

Trang 9

1.2 CƠ CẤU TỔ CHỨC

• Cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp: là

tổng hợp các bộ phận khác nhau có mối liên hệ

và quan hệ phụ thuộc lẫn nhau được chuyên

môn hoá và có những trách nhiệm quyền hạn

nhất định được bố trí theo những cấp, những

khâu khác nhau nằm bảo đảm thực hiện các

chức năng quản trị và phục vụ mục đích chung

đã xác định của doanh nghiệp

• Cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp là hình

thức phân công lao động trong lĩnh vực quản trị

có tác động đến quá trình hoạt động của hệ

thống quản trị

Trang 10

1.3 CÁC LOẠI CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP

• Cơ cấu tổ chức trực tuyến (đường thẳng);

• Cơ cấu chức năng;

Cơ ấ t ự t ế hứ ă

• Cơ cấu trực tuyến chức năng;

• Cơ cấu ma trận;

• Cơ cấu vệ tinh;

• Cơ cấu tạm thời

Trang 11

1.3.1 CƠ CẤU TỔ CHỨC TRỰC TUYẾN

• Cơ cấu tổ chức trực tuyến là cơ cấu có 1 cấp trên và 1 số cấp dưới, toàn bộ vấn đềơ ấu ổ ứ ự uy à ơ ấu ó ấp à ố ấp dướ , oà bộ ấ đđược giải quyết theo một kênh đường thẳng Đặc điểm cơ bản nhất của cơ cấu này

là lãnh đạo trực tiếp điều hành và chịu trách nhiệm toàn bộ về hoạt động của tổchức, người thừa hành mệnh lệnh chỉ làm theo mệnh lệnh của một cấp trên, g ệ ệ ệ ệ ộ ptrực tiếp

• Ưu nhược điểm: Đây là cơ cấu tổ chức đơn giản nhất nhưng có nhược điểm là đòihỏi người lãnh đạo phải có kiến thức toàn diện; tổng hợp; hạn chế việc sử dụng cácchuyên gia có trình độ cao về từng mặt quản trị; việc phối hợp; hợp tác công việcgiữa các tuyến phức tạp, lòng vòng

v1.0011107227 Sơ đồ 4.1: Cơ cấu tổ chức trực tuyến 11

Trang 12

1.3.2 CƠ CẤU CHỨC NĂNG

• Cơ cấu chức năng: là cơ cấu mà các nhiệm vụ quản trị được phân chia cho các

đơn vị riêng biệt theo các chức năng quản trị và hình thành nên những người lãnhđạo chuyên môn hoá chỉ đảm nhận thực hiện một chức năng nhất định

• Ưu điểm của cơ cấu này là thu hút được các chuyên gia vào lãnh đạo, giảm bớty ợ y g ạ , ggánh nặng về quản trị cho người lãnh đạo

• Nhược điểm chủ yếu của cơ cấu này là người lãnh đạo phải phối hợp hoạt động củanhững người lãnh đạo chức năng, mối liên hệ giữa các nhân viên trong tổ chức phứcữ g gườ ã đạo c ức ă g, ố ê ệ g ữa các â ê t o g tổ c ức p ứctạp, người thừa hành nhiệm vụ nhận mệnh lệnh từ nhiều người lãnh đạo chức năngkhác nhau

v1.0011107227 Sơ đồ 4.2: Cơ cấu chức năng 12

Trang 13

1.3.3 CƠ CẤU TRỰC TUYẾN CHỨC NĂNG

Cơ cấu trực tuyến chức năng đây là cơ cấu hiệu quả nhất vì bao hàm mọi ưu điểm củamọi cơ cấu khác và hoàn toàn đáp ứng đầy đủ các nguyên tắc phải có của một cơ cấu

ả ý ố

quản lý tốt

Sơ đồ 4.3: Cơ cấu trực tuyến chức năng

Trang 14

1.3.4 CƠ CẤU MA TRẬN

• Cơ cấu ma trận là kiểu tổ chức áp dụng để thiết kế cơ cấu cho toàn bộ hệ thống,

ũ h để hà h lậ ấ bê hệ hố h ặ á bộ hậ

cũng như để thành lập cơ cấu bên trong hệ thống hoặc các bộ phận

• Đặc điểm của cơ cấu này là ngoài những người lãnh đạo theo tuyến và các bộ phậnchức năng, còn có những người lãnh đạo đề án hay sản phẩm, phối hợp hoạt động

của các bộ phận thực hiện một dự thảo nào đó Trong cơ cấu này mỗi nhân viên(hoặc bộ phận của bộ phận trực tuyến được gắn với việc thực hiện một đề án hoặcmột sản phẩm nhất định Đồng thời mỗi một nhân viên của bộ phận chức năng cũng

ắ ớ ộ ề á ặ ả ẩ ấđược gắn với một đề án hoặc sản phẩm nhất định

v1.0011107227 Sơ đồ 4.4: Cơ cấu ma trận 14

Trang 15

1.3.5 CƠ CẤU VỆ TINH

• Cơ cấu vệ tinh là cơ cấu tổ chức quản trị mang tính phi hình thức, được hình thành

từ một trung tâm đầu não, trong kinh doanh đó là hình thức một nhà máy mẹ; từ đótoả đi các trung tâm nhỏ hơn (với tư cách là các phân hệ, các vệ tinh của trung tâm

toả đ các t u g tâ ỏ ơ ( ớ tư các à các p â ệ, các ệ t của t u g tâđầu não, nhưng chỉ mang tính phi hình thức; chứ không phải cấp trực tuyến) Mốiquan hệ của trung tâm đầu não với các trung tâm vệ tinh chủ yếu là các thoả thuận,các hợp đồng nhằm thoả mãn mục tiêu bên trong đó có lợi ích của từng bên và củaợp g ụ g ợ g

Trang 16

1.3.6 CƠ CẤU TẠM THỜI

• Cơ cấu tạm thời là cơ cấu tổ chức quản trị được thành lập để thực hiện các nhiệm vụđột xuất, nhất thời, cơ cấu tạm thời sẽ hết nhiệm vụ và tự động giải tán sau khi mụctiê đặt đã đượ thự hiệ

tiêu đặt ra đã được thực hiện

• Ví dụ, cơ cấu thực hiện đề án khoa học hoặc công nghệ

Trang 17

2 QUẢN TRỊ SẢN XUẤT DOANH NGHIỆP

• Các khái niệm cơ bản liên quan

đế hứ ă ả t ị ả ất

đến chức năng quản trị sản xuất;

• Chiến lược sản phẩm;

• Công nghệ và thiết bị sản xuất;

• Hậu cần kinh doanh;

Trang 18

2.1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

ả ấ à ộ ó ủ í ó ý ứ ủ ờ ằ ổ

• Sản xuất là loại lao động có chủ đích, có ý thức của con người nhằm thay đổi nhữngvật thể tự nhiên hoặc đã qua chế biến thành sản phẩm phục vụ cho nhu cầu củacon người

• Quản trị sản xuất doanh nghiệp là sự tác động có tổ chức và bằng quyền lực của chủdoanh nghiệp lên các yếu tố cấu thành sản xuất theo mục đích, mục tiêu đã địnhcủa doanh nghiệp

Trang 19

2.1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Chiến lược doanh nghiệp Chiến lược sản phẩm

Loại hình, cơ cấu chủng loại sản phẩm

Canh tranh về sản phẩm Dây truyền sản xuất

Công nghệ sản xuất Thiết bị sản xuất

Tồn kho Cung ứng vật tư cho sản xuất

Tiến độ sản xuất Kiểm tra

Phân phối tiêu thụ sản phẩm Sản phẩm

Cải tiến sản xuất Đổi mới sản phẩm

Sơ đồ 4.5: Nội dung quản trị sản xuất doanh nghiệp

Trang 20

2.2 CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM

• Chiến lược sản phẩm của doanh nghiệp là hệ thống các quan điểm, chủ trương, ý đồsản xuất sản phẩm; các mục tiêu lớn cần đạt được và các chính sách giải pháp, thủthuật, nguồn lực mà doanh nghiệp phải thực hiện để đạt đựơc quan điểm, chủtrương, mục tiêu đã định; nhằm biến chiến lược chung của doanh nghiệp thànhhiện thực

• Nội dung chiến lược sản phẩm:

Chiến lược sản phẩm

Quan điểm Chủ chương Ý

Các mục tiêu lớn (Trong thời hạn chiến lược)

Chính sách Giải pháp

Trang 21

2.3 CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ SẢN XUẤT

• Quản trị công nghệ và thiết bị sản xuất trong doanh nghiệp là sự tác động có tổchức, mục tiêu theo một lộ trình đã định về công nghệ và thiết bị của chủ doanhnghiệp vì mục tiêu tồn tại và phát triển bền vững của doanh nghiệp

• Nội dung quản trị công nghệ, thiết bị:

Xác định trình độ công nghệ thiết bị

Quá yếu kém Vượt trội các đối thủ

Vốn ít Vốn vừa phải Vốn lớn Vốn lớn

Rút khỏi thị t ườ

Đổi mới chiến lược tiê th

Đổi mới

ô hệ

Khống chế thị t ườ

Trang 22

2.3 HẬU CẦN KINH DOANH

Để tiến hành các hoạt động sản xuất, doanh nghiệp

luôn phải tính đến việc cung ứng các đầu vào vật chất

của sản xuất bao gồm:

• Quản trị việc cung ứng nguyên vật liệu, động lực

và trang thiết bị cho sản xuất

và trang thiết bị cho sản xuất

• Xây dựng cơ chế sử dụng và cung ứng vật tư thiết

bị khoa học hợp lý

Trang 23

3 QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

• Nguồn nhân lực của doanh nghiệp là tổng thể các tiềm năng lao động của người laođộng được huy động vào hoạt động của doanh nghiệp

• Nội dung quản trị nguồn nhân lực:

Mục đích

Mục tiêu mục tiêu của DN Môi trường

Mục tiêu QTNNL

Quan điểm, học thuyết về quản trị NNL

Bộ máy QTNNL Hình thức,

Phương pháp QTNNL

Tạo động lực cho người lao động

Đổi mới QTNNL

Sơ đồ 4.7: Nội dung quản trị nguồn nhân lực

Trang 24

4 QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

• Tài chính doanh nghiệp là các quan hệ kinh tế - tiềng ệp q ệ

tệ phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh

nghiệp, thông qua việc hình thành và sử dụng các

quỹ tiền tệ của doanh nghiệp

q ỹ ệ g ệp

• Quản trị tài chính doanh nghiệp là sự tác động có

tổ chức của chủ doanh nghiệp và các bộ phận

chuyên trách của doanh nghiệp (theo các nguyên

tắc xác định) lên các hoạt động tài chính của doanh

nghiệp vì mục tiêu tối đa hóa giá trị tài sản của chủ

doanh nghiệp.g ệp

Nguyên tắc quản trị tài chính:

• Nguyên tắc thu chi;

• Nguyên tắc loại bỏ nhiễu tài chính;

• Nguyên tắc sinh lợi;

• Nguyên tắc kết hợp hài hòa các loại lợi ích;

g y ợp ạ ợ ;

• Nguyên tắc dám mạo hiểm

Trang 25

5 LÀM VIỆC VỚI THỊ TRƯỜNG

Để tiến hành làm việc với thị trường, các doanh nghiệp

lớn thường có phòng marketing chuyên trách, baog p g g y ,

gồm các nhiệm vụ:

• Nghiên cứu, dự báo thị trường;

• Chăm lo các vấn đề liên quan đến luật pháp và

môi trường kinh doanh;

• Phục vụ công tác bán hàng;

ẩ á ả ẩ ớ ế

• Chuẩn bị các sản phẩm mới thay thế;

• Tìm kiếm các giải pháp cạnh tranh có hiệu quả

Trang 26

6 QUẢN TRỊ RỦI RO

• Rủi ro cho doanh nghiệp là các trạng thái bất thường gây ra sự tổn thất cho doanhnghiệp và những người có liên quan

• Tổ chức quản trị rủi ro:Tổ chức quản trị rủi ro:

 Xác định tính chất và mức độ mỗi loại rủi ro tiêu cực mà doanh nghiệp có thểchấp nhận được trong mỗi phân hệ của doanh nghiệp

 Xác định khả năng rủi ro đó xảy ra

 Xác định khả năng rủi ro đó xảy ra

 Xác định cách quản trị rủi ro không chấp nhận được

 Xác định khả năng của doanh nghiệp trong việc giảm thiểu xác suất và tác độngcủa rủi ro đến hoạt động của doanh nghiệp

 Xác định chi phí và lợi ích của rủi ro và biện pháp kiểm soát áp dụng

 Đánh giá tính hiệu quả của quá trình quản trị rủi ro.g ệ q q q ị

 Báo cáo khả năng gây rủi ro của mỗi quyết định của chủ doanh nghiệp…

Trang 27

7 QUẢN TRỊ SỰ THAY ĐỔI

• Các bước thực hiện việc quản trị sự thay đổi:

 Nhận biết sự thay đổi và nhu cầu thay đổi;

 Lập kế hoạch thay đổi;

 Thực hiện kế hoạch thay đổi;

 Tổng kết việc thực hiện kế hoạch;

 Tiếp tục sự thay đổi

• Các nguyên tắc quản trị sự thay đổi:

 Bảo đảm tiến hành thay đổi nhưng không được phá vỡ tổ chức của doanhnghiệp;

 Các giải pháp phải đúng độ, cân đối, hài hòa và tránh quá tải;

 Sự thay đổi phải được thực hiện đồng bộ;

 Thay đổi phải hiệu quả và hiệu lực;

 Sự thay đổi tốt nhất là được bắt đầu từ mỗi người và theo một lộ trình chungcủa cả doanh nghiệp;

của cả doanh nghiệp;

 Thay đổi là quá trình không có điểm dừng

Trang 28

7 QUẢN TRỊ SỰ THAY ĐỔI

• Thay đổi là sự chuyển trạng thái của doanh nghiệp từ một trạng thái này sang mộttrạng thái khác với sự khác biệt lớn đến mức có thể chấp nhận thấy được

trạng thái khác với sự khác biệt lớn đến mức có thể chấp nhận thấy được

• Quản trị sự thay đổi của doanh nghiệp là sự tác động có tổ chức, có chủ đích củachủ doanh nghiệp lên doanh nghiệp và lên tất cả các thành viên của doanh nghiệp

để t á th đổi ó hủ đí h à ó hiệ ả hất bả đả h d h hiệ

để tạo ra các thay đổi có chủ đích và có hiệu quả nhất, bảo đảm cho doanh nghiệptồn tại, ổn định và phát triển bền vững

Trang 29

CÂU HỎI THẢO LUẬN

Theo bạn để thành công thì giám đốc ch ỗi cửa hàng nên sử d ng nhữngnguyên tắc nào trong quản trị tài chính?

Trang 30

TÓM LƯỢC CUỐI BÀI

• Chức năng tổ chức doanh nghiệp là tổng hợp các nhiệm vụ củachủ doanh nghiệp sử dụng quyền lực của mình để định hình doanhnghiệp và phương thức vận hành doanh nghiệp

• Chức năng tổ chức liên quan đến hàng loạt các vấn đề quan trọngphải giải quyết cho doanh nghiệp: Quản trị sản xuất, quản trịnguồn nhân lực, quản trị tài chính, làm việc với thị trường, quản trịrủi ro, quản trị sự thay đổi

Ngày đăng: 02/09/2020, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w