Câu 15: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, crômatit có đường kính là: Câu 16: Một gen được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit thì có tối đa 64 loại mã bộ ba.. C
Trang 1CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Trích đề thi thử THPT 2018 Sở GD
ADN, ARN, PROTEIN, NST, MÃ DI TRUY ỀN Câu 1: Một nucleoxom có cấu trúc gồm
A ADN chứa khoảng 146 cặp nucleotit được bọc ngoài bởi 8 phân tử histon
B 9 phân tử histon được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN chứa khoảng 140 nucleotit
C 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN chứa khoảng 140 nucleotit
D 8 phân tử histon được 1 đoạn ADN chứa khoảng 146 cặp nucleotit quấn quanh 1 3
4 vòng
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với nhiễm sắc thể giới tính?
A không tồn tại thành từng cặp tương đồng
B luôn tồn tại thành những cặp tương đồng
C giống nhau ở hai giới
D khác nhau ở hai giới
Câu 3: Một cặp alen Aa, mỗi alen dài 4080A Alen A có 3120 liên kết hidro, alen a có 3240 liên kết hidro o
Do đột biến dị bội đã xuất hiện thể ba nhiễm (2n + 1) có số nucleotit loại A = 1320; G = 2280 Kiểu gen của thể dị bội này là
Câu 5: Bộ ba nào sau đày mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
Câu 6: Một gen ở sinh vật nhân thực dài 510nm và có 3800 liên kết hiđrô Mạch thứ nhất của gen có nuclêôtit loại adenin chiếm 30% số nuclêôtit của mạch và có số nuclêôtit loại xitôzin bằng 1/2 số nuclêôtit loai ađênin Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
A Mạch thứ nhất của gen có T/X= 1/2
B Mạch thứ hai của gen có T = 2A
C Mạch thứ hai của gen có G/T=1/2
D Mạch thứ nhất của gen có (A + G)=(T + X)
Câu 7: Nhóm động vật nào sau đây có cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giới đực là XX và giới cái là XY?
A Hổ, báo, mèo rừng B Gà, bồ câu, bướm
Câu 8: Ở sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc nhiễm sắc thể là
Trang 2A ribôxôm B axit amin C nuclêôtit D nuclêôxôm
Câu 9: Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể
B Tâm động là những điểm mà tại đó ADN bắt đầu tự nhân đôi
C Tâm động có vai trò bảo vệ nhiễm sắc thể cũng như giúp nhiễm sắc thể không dính vào nhau
D Tùy theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền?
A Nhiều axit amin được mã hóa bởi một bộ ba
B Một bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin
C Đa số dùng chung cho tất cả các sinh vật
D Đọc liên tục từ một điểm xác định theo từng cụm ba nuclêôtit kế tiếp nhau
Câu 11: Có mấy điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và phiên mã tổng hợp ARN?
Câu 12: Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính
B Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực
C Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng
D Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục
Câu 13: Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 408 nm và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit
của gen Mạch thứ nhất của gen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Mạch 1 của gen có tỉ lệ ( T + X)/(A+G) = 19/41
(2) Mạch 2 của gen có tỉ lệ A/X = 1/3
(3) Khi gen thực hiện nhân đôi liên tiếp 5 lần thì số nuclêôtit trong tất cả các gen con là 74400
(4) Gen bị đột biến điểm làm tăng 1 liên kết hidro thì số nuclêôtit loại G của gen sau đột biến là 479
Câu 14: Đặc điểm của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới là
A tính phổ biến B tính đặc hiệu C tính liên tục D tính thoái hóa
Câu 15: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, crômatit có đường kính là:
Câu 16: Một gen được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit thì có tối đa 64 loại mã bộ ba Nếu một gen được cấu tạo
từ 3 loại nuclêôtit thì số loại mã bộ ba tối đa là
Trang 3C người, ruồi giấm D chim, bướm
Câu 18: Một gen có chiều dài 0,408 μm và có tổng số liên kết hiđrô là 3120 Gen bị đột biến làm tăng 5
liên kết hiđrô nhưng chiều dài của gen không bị thay đổi Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau khi đột biến là:
A A = T = 484; G = X = 715 B A = T = 720; G = X = 480
C A = T = 475; G = X = 725 D A = T = 480; G = X = 720
Câu 19: Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây là không đúng?
A Ở gà: XX - trồng, XY - mái B Ở ruồi giấm: XX - đực, XY - cái
C Ở lợn: XX - cái, XY - đực D Ở người: XX - nữ, XY - nam
Câu 20: Khi nói về tính thoái hóa của mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin
B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin
C Mỗi loài có bộ mã di truyền đặc trưng cho từng loài
D Một bộ ba mã di truyền mã hóa cho nhiều axit amin
Câu 21: Axit amin mở đầu ở chuỗi pôlipeptit của vi khuẩn là
A Alanin B Mêtiônin C Foocmin Mêtiônin D Valin
Câu 22: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo gồm những thành phần nào?
A mARN và prôtêin B tARN và prôtêin C rARN và prôtêin D ADN và prôtêin Câu 23: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là : A = T = 600 và G = X = 300 Tổng
số liên kết hiđrô của gen này là
Câu 24: Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể
B Thành phần hóa học chủ yếu của nhiễm sắc thể là ARN và prôtêin
C Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm
D Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử
Câu 25: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5' Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN
được phiên mã từ gen này là
Câu 26: Cho các phát biểu dưới đây nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A Mỗi cođon chỉ mã hóa cho một loại axit amin gọi là tính đặc hiệu của mã di truyền
B Với bốn loại nuclêôtit có thể tạo ra tối đa 64 cođon mã hóa các axit amin
C Anticođon (bộ ba đối mã) của axit amin mêtiônin là 5'AUG3'
D Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra tối đa 27 cođon mã hóa các axit amin
Câu 27: Khi nói về mã di truyền có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đúng?
(1) Tính thoái hóa (2) Tính đặc hiệu (3) Tính phổ biến (4) Tính đối xứng
Câu 28: Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 323 nm và có số nuclêôtit loại timin chiếm 18% tổng số nuclêôtit
của gen Theo lí thuyết, gen này có số nuclêôtit loại guanine là
Câu 29: Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?
Trang 4A Valin B Mêtiônin C Glixin D Lizin
Câu 30: Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là:
Câu 31: Trong cấu trúc phân tử của NST sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc của NST có đường kính
Câu 32: Một gen ở sinh vật nhân sơ bị đột biến thay thế một cặp nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác
ở vùng mã hóa gen Chuỗi polipeptit do gen đột biến quy định tổng hợp không thay đổi so với chuỗi poliepeptit do gen trước đột biến quy định tổng hợp Nguyên nhân của hiện tượng này là do
A mã di truyền có tính thoái hóa B mã di truyền có tính đặc hiệu
C mã di truyền có tính phổ biến D mã di truyền là mã bộ ba
Câu 33: Một gen bình thường dài 0,4080 µm, có 3120 liên kết hidro, bị đột biến thay thế một cặp nucleotit nhưng không làm thay đổi số liên kết hidro của gen Số nucleotit từng loại gen của đột biến có thể là
B ẢNG ĐÁP ÁN
1.D 2.D 3.C 4.B 5.C 6.C 7.B 8.D 9.D 10.A 11.C.C 12.C 13.D 14.A 15.C 16.A 17.D 18.C 19.B 20.B 21.C 22.D 23.A 24.C 25.C 26.A 27.A 28.C 29.B 30.A 31.C 32.A 33.D 34.B
Hướng dẫn giải Câu 1: Đáp án D
- Phân tử ADN mạch kép chiều ngang 2nm, quấn 1vòng (chứa 146 cặp nuclêotit) quanh khối prôtêin (8 phân tử histon) tạo nên nuclêôxôm
- Các nuclêôxôm nối với nhau bằng 1 đoạn ADN và 1 phân tử prôtêin histôn tạo nên chuỗi nuclêôxôm chiều ngang 11 nm gọi sợi cơ bản Tiếp tục xoắn bậc 2 tạo sợi nhiễm sắc 30nm Xoắn tiếp lên 300nm (sợi siêu xoắn) và xoắn lần nữa thành cromatit 700nm
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án C
Số Nu của mỗi gen là: NA = Na = 2.4080 : 3,4 = 2400 Nu
Xét gen A ta có: 2A + 2G = 2400; 2A + 3G = 3120 → số Nu từng loại của gen A là:
A = T = 480; G = X = 720 Nu
Trang 5Xét gen a có: 2A + 2G = 2400; 2A + 3G = 3240 → số Nu từng loại của gen A là:
Xét gen có chiều dài là 0,51 µm = 5100 A0
Số nucleotit có trên 1 mạch của gen là : 5100 : 3,4 = 1500
Số nucleotit loại A trên mạch 1 là : 1500 × 0,3 = 450
Số nucleotit loại X trên mạch 1 là : 450 : 2 = 225
Vì A1 = T2 và X1 = G2
Tỉ lệ G/T trên mạch 2 là :1/2
Câu 7: Đáp án B
Câu 8: Đáp án D
Ở sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc nhiễm sắc thể là nucleoxom
- Phân tử ADN mạch kép chiều ngang 2nm, quấn 1vòng (chứa 146 cặp nuclêotit) quanh khối prôtêin (8 phân tử histon) tạo nên nuclêôxôm
- Các nuclêôxôm nối với nhau bằng 1 đoạn ADN và 1 phân tử prôtêin histôn tạo nên chuỗi nuclêôxôm chiều ngang 11 nm gọi sợi cơ bản Tiếp tục xoắn bậc 2 tạo sợi nhiễm sắc 30nm Xoắn tiếp lên 300nm và xoắn lần nữa thành cromatit 700nm (1nm = 10-3 micromet)
Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án A
Đặc điểm của mã di truyền
- Mã di truyền là mã bộ ba: Một bộ ba là một mã di truyền (1 codon)
- Mã di truyền có tính đặc hiệu: Một bộ ba chỉ mã hoá một loại axit amin
- Mã di truyền có tính thoái hoá: Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin (trừ AUG và UGG)
- Mã di truyền có tính phổ biến: Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền (trừ một vài ngoại lệ)
- Mã di truyền có tính liên tục: Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định, theo từng bộ & ba không gối lên nhau
Trong các đặc điểm trên thì A không phải là đặc điểm của mã di truyền vì mỗi axit amin chỉ được mã hóa
Trang 6Trước hết, phải xác định số Nu mỗi loại của mạch 1
(Số nucleotit có trong tất cả các gen con sau 5 lần nhân đôi liên tiếp là: 2400.2^5 =76800)
IV - Sai Vì Gen bị đột biến điểm làm tăng 1 liên kết hidro thì đây là dạng đột biến thay thế 1 cặp A-T
bằng 1 cặp G-X → số nuclêôtit loại G của gen sau đột biến là: 480 + 1 = 481
(Vì phân tử ADN được cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên nếu đoạn ADN được cấu tạo từ 3 loại
nucleotit thì tương đương trong gen chỉ có hai loại nu Suy ra số mã bộ ba tối đa là 8)
Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án C
Số nucleotit mỗi loại của gen lúc chưa đột biến
- Tổng số nucleotit của gen là: 4080.2/3,4 = 2400 nucleotit
N = 2A + 2G
- Ta có:
Tổng số nucleotit của gen là: 2A + 2G = 2400 (1)
Tổng số liên kết hidro của gen là: 2A + 3G = 3120 (2)
Giải hệ phương trình tạo bởi 1 và 2 → G = X = 720, A = T = 480
- Đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen chứng tỏ đây là dạng đột biến thay thế cặp nucleotit này
bằng cặp nucleotit khác Nếu thay thế 1 cặp A- T bằng 1 cặp G-X sẽ làm tăng 1 liên kết hidro
Đột biến làm tăng 5 liên kết hidro chứng tỏ đây là dạng đột biến thay thế 5 cặp A-T bằng 5 cặp G-X
- Số nucleotit mỗi loại của gen khi đã đột biến là: A=T = 480 - 5 = 475, G = X = 720 + 5 = 725
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án B
Xét các phát biểu của đề bài:
A sai, đây là tính đặc hiệu của mã di truyền
B đúng
C sai các loài sinh vật đều sử dụng chung 1 bộ mã di truyền Đây là tính phổ biến của mã di truyền
Trang 7D sai Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho 1 axit amin
Câu 21: Đáp án C
Câu 22: Đáp án D
- NST gồm chủ yếu là ADN và prôtêin loại histon, xoắn theo các mức khác nhau
- NST gồm các gen, tâm động các trình tự đầu mút và trình tự khởi đầu tái bản
- Phân tử ADN mạch kép chiều ngang 2nm, quấn 1vòng (chứa 146 cặp nuclêotit) quanh khối prôtêin (8 phân tử histon) tạo nên nuclêôxôm
- Các nuclêôxôm nối với nhau bằng 1 đoạn ADN và 1 phân tử prôtêin histôn tạo nên chuỗi nuclêôxôm chiều ngang 11 nm gọi sợi cơ bản Tiếp tục xoắn bậc 2 tạo sợi nhiễm sắc 30nm Xoắn tiếp lên 300nm và
xoắn lần nữa thành cromatit 700nm (1nm = 10-3 micromet)
Câu 23: Đáp án A
Câu 24: Đáp án C
Câu 25: Đáp án C
Câu 26: Đáp án D
B sai vì Với bốn loại nuclêôtit có thể tạo ra tối đa 61 codon mã hóa các axit amin (64 - 3 mã kết thúc)
C sai vì Anticođon (bộ ba đối mã) của axit amin mêtiônin là 3'UAX5'
D sai vì Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra tối đa 27 - 3 (mã kết thúc) = 24 codon mã hóa các axit amin
+ chuỗi nucleoxom tạo thành sợi cơ bản có đường kính 11nm
+ Sợi cơ bản cuộn xoắn bậc 2 tạo thành sợi nhiễm sắc có đường kính 30nm
+ Sợi nhiễm sắc lại được xếp cuộn 1 lần nữa tạo thành sợi siêu xoắn đường kính 300nm
+ Cuối cùng là 1 lần xoắn tiếp của sợi 300nm thành cromatit có đường kính 700nm
→ Sợi nhiễm sắc có đường kính 30nm = 300 Ăngstron
Câu 32: Đáp án A
Câu 33: Đáp án D
Câu 34: Đáp án B
Trang 8QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
Câu 1: Khi riboxom gặp bộ ba nào trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất?
Câu 2: Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotit loại A trên mạch khuôn sẽ liên kết với nucleotit tự do loại
Câu 3: Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?
A Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin
B Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’
C Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mă
D Anticodon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với một côđon tương ứng trên phân tử mARN
Câu 4: Sản phẩm của quá trình dịch mã là
Câu 5: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ARN pôlimeraza có vai trò
A Tổng hợp đoạn mới B tổng hợp và kéo dài đoạn mới
C tháo xoắn phân tử ADN D nối các đoạn Okazaki với nhau
Câu 6: (Nh ận biêt) Ở sinh vật nhân sơ, giả sử mạch bổ sung của gen có bộ ba 5'AGX3' thì bộ ba tương
ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là
Câu 7: (Nh ận biêt) Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là
A restrictaza B ARN pôlimeraza C ADN pôlimeraza D ligaza
Câu 8: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(I) Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN (II) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
(III) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(IV) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1-tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu)
(V) ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5'→ 3'
(VI) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Các sự kiện trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit diễn ra theo thứ tự là
A (II) → (I) → (III) → (IV) → (VI) → (V) B (III) → (I) → (II) → (IV) → (VI) → (V)
C (III) → (II) → (I) → (VI) → (V) → (VI) D (II) → (III) → (I) → (IV) → (V) → (VI)
Câu 9: Khi nói v ề quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân của tế bào
B mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại với nhau thành mARN trưởng thành
C Quá trình phiên mã diễn ra tại chất nền của ti thể
D Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza
Câu 10: Cho các thành phần:
(1) mARN của gen cấu trúc (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X (3) ARN pôlimeraza
(4) ADN ligaza (5) ADN pôlimeraza
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã ở Escherichia coli là
Trang 9A (3) và (5) B (1), (2) và (3) C (2) và (3) D (2), (3) và (4)
Câu 11: Khi nói về quá trình dịch mã, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã 5'UGA3' trên mARN thì quá trình dịch mã dừng lại
(2) Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cứng thực hiện quá trình dịch mã
(3) Khi thực hiện quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiều 3'→ 5' trên phân tử mARN
(4) Mỗi phân tử tARN có thể vận chuyển một hoặc vài axit amin
Câu 12: Trong những thành phần sau, những thành phần trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã là (I).ARN (II) ADN (III) axit amin (IV) ribôxôm
A I, II, IV B I, III, IV C II, III, IV D I, II, III
Câu 13: Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim được sử dụng để nối các đoạn Okazaki là
A enzim ADN ligaza B enzim tháo xoắn
C enzim ADN polimeraza D enzim amylaza
Câu 14: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây xảy ra trong nhân tế bào?
(I) Tự nhân đôi ADN (II) Dịch mã (III) Phiên mã (IV) Hoạt hóa axit amin
Câu 15: Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các gen trong một tế bào luôn có số lần phiên mã bằng nhau
II Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN
III Thông tin di truyền trong ADN được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ cơ chế nhân đôi ADN
IV Quá trình dịch mã có sự tham gia của mARN, tARN và ribôxôm
Câu 16: Đặc điểm nào không đúng với quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực?
A Mỗi đơn vị nhân đôi có một chạc tái bản hình chữ Y
B Trên mỗi phân tử ADN có nhiều đơn vị tái bản
C Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung
D Quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở kì trung gian giữa hai lần phân bào
Câu 17: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục
B Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nuclêôtit tự do
C Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côđon trên mARN thành trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit
D Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ADN pôlimeraza
Trang 10B ẢNG ĐÁP ÁN
1.D 2.A 3.B 4.D 5.A 6.A 7.B 8.B 9.D 10.B 11.A 12.B 13.A 14.B 15.D 16.A 17.C
Hướng dẫn giải Câu 1: Đáp án D
Khi riboxom gặp bộ ba kết thúc trên mARN là một trong 3 bộ ba: 5'UAA3'; 5'UAG3'; 5'UGA3' thì quá trình dịch mã hoàn tất
Trong số những bộ ba trên thì chỉ có D là bội ba kết thúc
Câu 2: Đáp án A
Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotit loại A trên mạch khuôn sẽ liên kết với nucleotit tự do loại T theo nguyên tắc bổ sung; nucleotit loại T trên mạch khuôn sẽ liên kết với nucleotit tự do loại A; nucleotit loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với nucleotit tự do loại X; nucleotit loại X trên mạch khuôn sẽ liên kết
với nucleotit tự do loại G → Đáp án A
Thứ tự các sự kiện trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptide
Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu)
Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ → 3’
(1) Sai vì mARN của gen cấu trúc tham gia vào quá trình dịch mã
(4), (5) Sai vì đây là những thành phần tham gia vào quá trình nhân đôi ADN
Trang 11A đồng hợp lặn B đột biến C dị hợp D đồng hợp trội
Câu 2: Đột biến ở vị trí bộ ba nào trong gen làm cho quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit không thực hiện được?
A giữa gen B giáp mã kết thúc C kết thúc D mở đầu
Câu 3: Ở ngô, các gen liên kết ở NST số II phân bố theo trật tự bình thường như sau:
gen bẹ lá màu xanh nhạt - gen lá láng bóng - gen có lông ở lá - gen màu socola ở lá bì
Người ta phát hiện ở một dòng ngô đột biến có trật tự như sau:
gen bẹ lá màu xanh nhạt - gen có lông ở lá - gen lá láng bóng - gen màu socola ở lá bì
Dạng đột biến nào đã xảy ra?
A chuyển đoạn B mất đoạn C đảo đoạn D lặp đoạn
Câu 4: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =14 Số NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này là
Câu 5: Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee Trong các cơ thể có bộ
nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể ba?
I AaaBbDdEe II ABbDdEe III AaBBbDdEe
IV AaBbDdEee V AaBbdEe VI AaBbDdE
Câu 6: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) Thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể
là
Câu 7: Về khái niệm, đột biến điểm là dạng đột biến gen
A làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen B luôn biểu hiện thành thể đột biến
C phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật D liên quan đến một cặp nuclêôtit
Câu 8: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?
A giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n) B Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)
C Giao tử (n-1) kết hợp với giao tử (n +1) D Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1)
Câu 9: Hình 1 mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây?
A Đảo đoạn B Chuyển đoạn C Mất đoạn D Lặp đoạn