1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN ĐỀ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH, BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 6

53 1K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: Thực hiện các phép tính. Biên soạn bằng bản word, font Times New Roman, MathType 6.9. Tài liệu được chia làm các phần: Lý thuyết cơ bản, bài tập từ dễ đến khó, lời giải chi tiết. Đây là tài liệu dành cho học sinh lớp 6 ôn thi học sinh giỏi, giáo viên làm tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 năm học 20202021.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ : THỰC HIỆN PHÉP TÍNH1.Các kiến thức vận dụng:

Trang 2

a, Ta có:

22 7 15

14 2

11.3 3 9 (2.3 )

 =

Bài 7: Thực hiện phép tính:

2 13 2 65

2 104

Bài 9: Thực hiện phép tính:

Trang 4

4 25

413

1 32

Trang 6

2 4 8 16

1 1 1 11

4 7  3Bài 7: Thực hiện phép tính:

Trang 7

Bài 8: Tính nhanh:

4 2 250

13 15 17

8 4 4100

13 15 17

8 4 4100

36 1800

BCâu 10: Thực hiện phép tính:

Trang 8

a) S = 1+ a + a2 +… + an

�nhân vào hai vế của đẳng thức với số a, ta được:

aS = a + a2 +… + an + an+1 Lấy a.S – S, theo vế ta được : aS – S = an+1 – 1 � ( a – 1) S = an+1 – 1

Nếu a = 1 � S = n

Nếu a khác 1 , suy ra S =

1 11

n

a a

Trang 10

101 101

  Bài 2: Tính nhanh tổng sau:

Trang 11

1 1 1 15

G

 Bài 12: Tính nhanh tổng sau : M=

Trang 12

101 101

  Bài 19: Thực hiện phép tính:

9 9

  Bài 20: Không quy đồng, Hãy tính :

Trang 15

.11

411.8

48.5

4

30.29.28.27

16

.5.4.3

15.4.3.2

14.3.2.1

Trang 17

Tính N     2 4 6 100 rồi thay vào B

Bài 3: Tính nhanh các tổng sau

Trang 18

Bài 4: Tính nhanh các tổng sau

Tính A và B rồi thay vào K

Bài 6: Tính nhanh các tổng sau : C= 1.3 3.5 5.7 97.99   

Trang 20

Vì khoảng cách giữa hai thừa số trong mỗi số hạng bằng 3

 Nhân cả hai vế với 9 ta có:

Vì khoảng cách giữa hai thừa số trong mỗi số hạng bằng 4 (trừ ra số hạng cuối)

 Nhân cả hai vế với 12 ta có:

Trang 21

=> Nếu ta sắp xếp các cặp số từ hai đầu dãy số vào, ta được các cặp số đều có tổng số là 38.

Số cặp số là: 19 : 2 = 9 (cặp số) dư một số hạng ở chính giữa dãy số là số 19

Vậy tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là: 38 x 9 + 19 = 361

Tổng của 19 số lẻ liên tiếp đầu tiên là: 1 + 40 x 9 = 361

Bài 2: Tính tổng của số tự nhiên từ 1 đến n

2

Bài 3: Tính E = 10,11 + 11,12 + 12,13 + …+ 98,99 + 100

Trang 25

4 9 16 400 2.2 3.3 4.4 20.20 2.3.4 20 2.3.4.5 20

20.2 40

Trang 26

2 3 4 100 100

b, Ta có:

6 5 4 3 2 1 0 1 2 3 0

7 7 7 7 7 7 7 7 7 7

Trang 27

b, Ta có:

3 4 5 1000 1000 500

Trang 28

10 22 36 8352 2.5Bài 15: Cho

, Tính

E F

H

, Tính G + HBài 18: Tính:

Trang 29

= 1.2 + 3 6 + 5.10 +…+ (k - 1).(2k – 2) = 1.1.2 + 3.3.2 + 5.5.2 +…+ (k – 1).(k – 1).2 = 2.[12 + 32 + 52 + ….+ (k – 1)2]

= 2.4 + 4.8 + 6.12 +…+ (k - 1).(2k – 2) = 2.2.2 + 4.4.2 + 6.6.2 +…+ (k – 1).(k – 1).2 = 2.[22 + 42 + 62 + ….+ (k – 1)2]

Trang 31

Tính B rồi thay vào F ta được : F  A 3B

Bài 6 : Cho biết : 12   22 32 122 650, Tính nhanh tổng sau : 2242  62 242

Trang 32

Tính tổng B rồi thay vào G

Trang 33

Bài 12: Cho biết: 12   22 32 122 650, Tính nhanh tổng sau: 2242  62 242

HD:

Ta có: 2242  62 242 2 12 222  1224.650

Trang 39

c, Lập luận được A chia hết cho 3

Lập luận được A không chia hết cho 32

Mà 3 là số nguyên tố nên A không là số chính phương

Bài 26: Chứng tỏ rằng : M 75 4 201742016  42  4 1 25 chia hết cho 100

Trang 40

a2.S – S = a2n + 2 – 1 =>

2n 2 2

Trang 41

a2.S – S = a2n + 3 – a =>

2n 2 2

 Bài 40: Tính tổng S = 63 + 65 + 67 + … + 699 + 6101

Trang 42

 Bài 41: Tính tổng S = 1 + 33 + 35 + 37 + … + 3101 + 3103

3  19

Bài 42: Tính tổng S = 3 5 7 99 101

Trang 44

b, Ta có :

1.7.9 3.21.27 5.35.45 7.49.631.3.5 3.9.15 5.15.25 7.21.35

Trang 45

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:

a b x y a y b x A

  Bài 9: Tính tổng

Bài 10: Thu gọn biểu thức:

95 94 93

31 30 29

1 1

TS

101 100 99 98 3 2 1 1 1 1 51

MS             Khi đó: AMS TS 51.10151 101Bài 12: Tính:

1.99 2.98 99.11.2 2.3 99.100

Trang 47

B

Trang 48

MS  

Trang 50

B Bài 14: Tính giá trị

A

B  Bài 15: Cho

Ngày đăng: 02/09/2020, 07:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w