1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY

56 1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Thực Trạng Công Tác Quản Lý Và Sử Dụng Máy Móc Thiết Bị Của Công Ty
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp / Quản lý xây dựng
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 74,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHÂN TÍCH TH C TR NG CÔNG TÁC QU N LÝ VÀ S D NG MÁY MÓC Ự Ạ Ả Ử Ụ

THI T B C A CÔNG TY Ế Ị Ủ

I QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C A CÔNG TY Ể Ủ

Công ty t v n xây d ng dân d ng Vi t Nam là m t doanh nghi pư ấ ự ụ ệ ộ ệnhà n c, ch u s qu n lý theo dõi và giám sát c a B Xây D ng, công ty cóướ ị ự ả ủ ộ ự

tr s chính đ t t i 37 Lê Đ i Hành - Hà N i.ụ ở ặ ạ ạ ộ

Ti n thân c a công ty là vi n thi t k nhà và công trình công c ng,ề ủ ệ ế ế ở ộ

đ c thành l p t năm 1955 ( tr c thu c b ki n trúc nay là b xây d ng).ượ ậ ừ ự ộ ộ ế ộ ự

Vi n đ c xác đ nh là vi n khoa h c đ u ngành trong lĩnh v c thi t kệ ượ ị ệ ọ ầ ự ế ếcông trình xây d ng, có nhi m v nghiên c u, thi t k nhà và các côngự ệ ụ ứ ế ế ởtrình công c ng, tham gia góp ph n xây d ng Ch Nghĩa Xã H i mi nộ ầ ự ủ ộ ở ề

B c, làm h u thu n cho cu c đ u tranh th ng nh t đ t n c c a dân t cắ ậ ẫ ộ ấ ố ấ ấ ướ ủ ộta

Cu i nh ng năm 70 và đ u nh ng năm 80, theo quy t đ nh s 118ố ữ ầ ữ ế ị ốngày 25 tháng 5 năm 1978 c a h i đ ng chính ph và quy t đ nh sủ ộ ồ ủ ế ị ố

1767 / BXD - TCCB ngày 1 tháng 1 năm 1978 c a b tr ng b xây d ng,ủ ộ ưở ộ ự

vi n đ c b sung, tăng c ng ch c năng và nhi m v đ đáp ng yêu c uệ ượ ổ ườ ứ ệ ụ ể ứ ầcông nghi p hoá, mà tr c h t là t ch c l i s n xu t, t p trung chuyênệ ướ ế ổ ứ ạ ả ấ ậmôn hoá cao trong lĩnh v c t v n thi t k xây d ng toàn qu c Giai đo nự ư ấ ế ế ự ố ạnày các ho t đ ng nghiên c u khoa h c c a vi n đ c nhà n c c p kinhạ ộ ứ ọ ủ ệ ượ ướ ấphí s nghi p 100%.ự ệ

Năm 1990, sau khi có Ngh Quy t Đ i H i Đ ng toàn qu c l n th VIị ế ạ ộ ả ố ầ ứ

v đ i m i n n kinh t t c ch t p trung, quan liêu bao c p sang c chề ổ ớ ề ế ừ ơ ế ậ ấ ơ ế

th tr ng có s qu n lý c a nhà n c theo đ nh h ng XHCN, các ho tị ườ ự ả ủ ướ ị ướ ạ

đ ng c a ngành xây d ng nói chung và vi n nghi n c u nói riêng t ngộ ủ ự ệ ệ ứ ừ

b c c n đ c t ch c l i đ phát tri n, đáp ng yêu c u đ i m i n nướ ầ ượ ổ ứ ạ ể ể ứ ầ ổ ớ ềkinh t c a nhà n c B i v y vi n đ c b sung thêm ch c năng nhi mế ủ ướ ở ậ ệ ượ ổ ứ ệ

Trang 2

v thi t k kh o sát công trình, t ch c thi công các công trình xây d ngụ ế ế ả ổ ứ ựdân d ng khác ngoài ngành.ụ

Th c hi n ch tr ng c a Chính Ph v thành l p doanh nghi pự ệ ủ ươ ủ ủ ề ậ ệNhà N c theo ngh đ nh s 388 / CP, ngày 28 tháng 12 năm 1992, Bướ ị ị ố ộ

Tr ng B Xây D ng, đ c s u nhi m c a Chính Ph đã ký quy t đ nhưở ộ ự ượ ự ỷ ệ ủ ủ ế ị

s 785 / BXD - TCCB đ i tên vi n thành ố ổ ệ Công Ty T V n Xây D ng Dân ư ấ ự

D ng Vi t Nam, ụ ệ ho t đ ng theo c ch thí đi m doanh nghi p nhà n cạ ộ ơ ế ể ệ ướtrong lĩnh v c t v n xây d ng dân d ng, t ng b c hoà nh p v i thông lự ư ấ ự ụ ừ ướ ậ ớ ệ

qu c t T i quy t đ nh s 157A / BXD - TCLĐ ngày 5 tháng 3 năm 1993ố ế ạ ế ị ố

c a b tr ng b xây d ng quy t đ nh thêm ch c năng và nhi m v c aủ ộ ưở ộ ự ế ị ứ ệ ụ ủcông ty là nghiên c u thi t k các công trình dân d ng, công trình côngứ ế ế ụnghi p kỹ thu t h t ng đô th , l p lu n ch ng kinh t - kỹ thu t các côngệ ậ ạ ầ ị ậ ậ ứ ế ậtrình xây d ng, t ch c qu n lý giám sát thi công xây d ng, trang trí n iự ổ ứ ả ự ộngo i th t và d ch v t v n khác đây là m t b c ngo t quan tr ng t oạ ấ ị ụ ư ấ ộ ướ ặ ọ ạ

ra v th m i cho công ty, t o ra ti n đ đ công ty phát tri n và tr ngị ế ớ ạ ề ề ể ể ưởthành v i t cách là m t trong các công ty t v n đ u tiên và đ u ngànhớ ư ộ ư ấ ầ ầ

c a b xây d ng.ủ ộ ự

T năm 1995 tr l i đây, tình hình s n xu t kinh doanh đ u đã có sừ ở ạ ả ấ ề ựtăng tr ng và phát tri n v t b c c v quy mô và giá tr t v n thi t kưở ể ượ ậ ả ề ị ư ấ ế ếxây d ng Đây là th i đi m công ty đã b c đ u kh ng đ nh đ c tínhự ờ ể ướ ầ ẳ ị ượđúng đ n trong h ng đi c a mình.ắ ướ ủ

Công ty đ c nhà n c và b xây d ng d n b sung thêm ch c năngượ ướ ộ ự ầ ổ ứ

và nhi m v cũng nh đ i tên nh m phù h p v i yêu c u phát tri n kinhệ ụ ư ổ ằ ợ ớ ầ ể

t - xã h i trong t ng th i kỳ c a công cu c đ i m i đ t n c Đó cũng làế ộ ừ ờ ủ ộ ổ ớ ấ ướ

nh ng c h i và thách th c trong quá trình đi lên c a công ty.ữ ơ ộ ứ ủ

Qua 45 năm k t ngày thành l p - l c l ng cán b còn m ng, cể ư ậ ự ượ ộ ỏ ơ

s vât ch t kỹ thu t còn thi u th n, ph m vi ho t đ ng còn h n ch - đ nở ấ ậ ế ố ạ ạ ộ ạ ế ếnay Công Ty T V n Xây D ng Dân D ng Vi t Nam đã tr ng thành vàư ấ ự ụ ệ ưở

Trang 3

phát tri n v m i m t trong c ch th tr ng: n đ nh v t ch c, đ iể ề ọ ặ ơ ế ị ườ ổ ị ề ổ ứ ộngũ cán b công nhân kỹ thu t có trình đ và kinh nghi m đ c tăngộ ậ ộ ệ ượ

c ng, mua s m nhi u thi t b , tài s n ph c v cho vi c nâng cao năngườ ắ ề ế ị ả ụ ụ ệ

su t lao đ ng, đ i s ng c a cán b công nhân viên trong công ty ngày càngấ ộ ờ ố ủ ộ

đ c c i thi n và th c hi n t t nghĩa v n p ngân sách nhà n c Công tyượ ả ệ ự ệ ố ụ ộ ướđang có nh ng b c ti n v ng ch c trên m i m t c a ho t đ ng s n xu tữ ướ ế ữ ắ ọ ặ ủ ạ ộ ả ấkinh doanh

II NH NG Đ C ĐI M KINH T - KỸ THU T CÓ NH H Ữ Ặ Ể Ế Ậ Ả ƯỞ NG T I HI U QU S Ớ Ệ Ả Ử

D NG MÁY MÓC THI T B CÔNG TY T V N XÂY D NG DÂN Đ NG VI T NAM Ụ Ế Ị Ở Ư Ấ Ự Ụ Ệ

1 Đ c đi m v nhi m v , quy n h n và th tr ặ ể ề ệ ụ ề ạ ị ườ ng kinh doanh c a ủ Công ty

Là m t doanh nghiêp thu c ngành xây d ng, nhi m v c a Công Tyộ ộ ự ệ ụ ủ

T V n Xây D ng Dân D ng Vi t Nam đ c b xây đ ng phân công theoư ấ ự ụ ệ ượ ộ ựquy t đ nh s 157A/ BXD - TCLĐ ngày 5 tháng 3 năm 1993 c a B Tr ngế ị ố ủ ộ ưở

B Xây D ng Theo đó Công Ty T V n Xây D ng Dân D ng Vi t Nam cóộ ự ư ấ ự ụ ệcác nhi m v ch y u sau đây:ệ ụ ủ ế

L p d án đ u t xây d ng các công trình dân d ng, kỹ thu t hậ ự ầ ư ự ụ ậ ạ

Đánh giá hi n tr ng, xác đ nh nguyên nhân s c các công trình xâyệ ạ ị ự ố

d ng dân d ng và công nghi p.ự ụ ệ

Giám sát kỹ thu t xây d ng, qu n lý d án đ u t xây d ng các côngậ ự ả ự ầ ư ựtrình dân d ng, công nghi p và kỹ thu t h t ng đô th ụ ệ ậ ạ ầ ị

Trang 4

L p h s m i th u, t v n đ u th u và h p đ ng kinh t v thi tậ ồ ơ ờ ầ ư ấ ấ ầ ợ ồ ế ề ế

k , mua s m v t t thi t b , qu n lý d án đ u t xây d ng các công trìnhế ắ ậ ư ế ị ả ự ầ ư ựdân d ng, kỹ thu t h t ng đô th ụ ậ ạ ầ ị

Vi c t o ra m t s n ph m trong ngành xây d ng nói chung và ngànhệ ạ ộ ả ẩ ự

t v n thi t k xây d ng nói riêng mang tính ch t đ c thù không gi ng v iư ấ ế ế ự ấ ặ ố ớ

b t kỳ ngành s n xu t nào các công trình mà công ty đã th c hiên thi t k ,ấ ả ấ ự ế ếgiám sát là nh ng công trình quan tr ng, th c hi n th i gian dài, v n đ uữ ọ ự ệ ờ ố ầ

t l n cho nên đòi h i s t p trung cao đ các yêu c u v tiêu chu n ch tư ớ ỏ ự ậ ộ ầ ề ẩ ấ

l ng đi u này đòi h i công tác t ch c, bó trí, đi u đ ng máy móc thi tượ ề ỏ ổ ứ ề ộ ế

b ki m tra thăm dò ch t l ng công trình ph i đ c th c hi n m t cáchị ể ấ ượ ả ượ ự ệ ộ

h p lý, có hi u qu Nó nh h ng tr c ti p đ n hi u qu s d ng máyợ ệ ả ả ưở ự ế ế ệ ả ử ụmóc thi t b cũng nh hi u qu kinh doanh c a công ty.ế ị ư ệ ả ủ

Trong nh ng năm qua, th tr ng c a công ty không ng ng m r ng.ữ ị ườ ủ ừ ở ộ

đó là th tr ng c a các công trình xây d ng dân d ng, công ngh êp vàị ườ ủ ự ụ ị

ki n trúc đô th trong c n c Do đó đòi h i công ty ph i có m t l ngế ị ả ướ ỏ ả ộ ượ

v n l n đ ng th i đ i ngũ kỹ thu t viên ph i có trình đ cao đ có th v nố ớ ồ ờ ộ ậ ả ổ ể ể ậhành máy móc thi t b m t cách có hi u qu nh t mà không làm nhế ị ộ ệ ả ấ ả

h ng đ n ch t l ng công trình Cho đ n nay công ty đã đ m nh n tưở ế ấ ượ ế ả ậ ư

v n, kh o sát thi t k nhi u công trình tr ng đi m đ c bi t các d án l nấ ả ế ế ề ọ ể ặ ệ ự ớ

c a nhà n c nh tháp truy n hình t trung ng đ n đ a ph ng, Nhàủ ướ ư ề ừ ươ ế ị ươ

Ga T1 - c ng hàng không qu c t N i Bài ả ố ế ộ

Th tr ng là y u t s ng còn quy t đ nh s phát tri n c a công tyị ườ ế ố ố ế ị ự ể ủnói chung và công tác qu n lý đ nâng cao hi u qu s d ng máy mócả ể ệ ả ử ụthi t b nói riêng Công ty đ nh h ng cho mình c n chu n b năng l c vế ị ị ướ ầ ẩ ị ự ềkinh t - kỹ thu t đ thâm nh p vào th tr ng mà công ty đã l a ch n, cóế ậ ể ậ ị ườ ự ọchi n l c đ ti p c n v i các ch đ u t đ đ t quan h h p tác và duyế ượ ể ế ậ ớ ủ ầ ư ể ặ ệ ợtrì th tr ng c a công ty đã có.ị ườ ủ

Trang 5

2.Đ c đi m v c c u và t ch c b máy qu n tr kinh doanh c a ặ ể ề ơ ấ ổ ứ ộ ả ị ủ công ty:

Công Ty T V n Xây D ng Dân D ng Vi t Nam đ c thành l p theoư ấ ự ụ ệ ượ ậquy t đ nh s 785 / BXD - TCCB và quy t đ nh s 157A/BXD - TCLĐ ngàyế ị ố ế ị ố

5 tháng 3 năm 1993 c a b xây d ng Là m t doanh nghi p nhà n c, củ ộ ự ộ ệ ướ ơ

c u b máy qu n lý c a công ty ch y u g m có: 1 Giám Đ c, 3 Phó Giámấ ọ ả ủ ủ ế ồ ố

Đ c, 10 phòng ban ch c năng nghi p v , 1 xí nghi p kh o sát đo đ c, 1ố ứ ệ ụ ệ ả ạtrung tâm KHCN & thông tin, và 1 H i Đ ng Khoa H c Kỹ Thu t ộ ồ ọ ậ

BI U S 1: S Đ C C U T CH C B MÁY T I VNCC.(TrangỂ Ố Ơ Ồ Ơ Ấ Ổ Ứ Ộ Ạsau)

- Phó Giám đ c công ty: có 3 phó giám đ c có trách nhi m giúp vi cố ố ệ ệcho Giám đ c.ố

+ Phó giám đ c kinh doanh: gi vai trò qu n lý đi u hành phòng kinhố ữ ả ềdoanh, là ng i đ a ra các ph ng án, chi m l c kinh doanh cho doanhườ ư ươ ế ượnghi p, ti p nh n nh ng ph ng án chi n l c v kinh doanh c a nhân,ệ ế ậ ữ ươ ế ượ ề ủ

đ ng th i còn nghiên các chi n l c nh m m r ng th tr ng xây d ngồ ờ ế ượ ằ ở ộ ị ườ ự

c a doanh ngh êp.ủ ị

Phó giám đ c kinh doanh đi u hành 2 phòng đó là phong kinh doanhố ề

và phòng k toán tài chính.ế

Trang 6

+ Phòng kinh doanh: g m 11 ng i có nhi m v xây d ng các m cồ ườ ệ ụ ự ụtiêu phát tri n kinh doanh c a công ty, tìm hi u th tr ng, phát hi nể ủ ể ị ườ ệ

nh ng nhu c u v t v n xây d ng, h ng d n làm th t c và ký k t h pữ ầ ề ư ấ ự ướ ẫ ủ ụ ế ợ

đ ng kinh t , thay m t công ty ki m tra ch t l ng ti n đ và ch t l ngồ ế ặ ể ấ ượ ế ộ ấ ượ

th c hi n h p đ ng kinh t , n m đ c trình đ kh năng c a các đ n vự ệ ợ ồ ế ắ ượ ộ ả ủ ơ ị

b n, đánh giá đ c các th m nh c a công ty đ đ xu t các bi n pháp,ạ ượ ế ạ ủ ể ề ấ ệsách l c và chi n l c trong các h p đ ng kinh t ch t xám c a công ty.ượ ế ượ ợ ồ ế ấ ủ

+ Phòng k toán - tài chính: g m 7 ng i có trách nhi m qu n lý tàiế ồ ườ ệ ảchính và các ngu n theo đúng ch đ c a nhà n c đ m b o đ m b oầ ế ộ ủ ướ ả ả ả ảcung ng cho các ho t đ ng t v n, thi t k , mua s m v t t thi t b ph cứ ạ ộ ư ấ ế ế ắ ậ ư ế ị ụ

v các công trình theo k ho ch đã v ch ra Phòng có trách nhi m thu h iụ ế ạ ạ ệ ồ

v n đ i v i các công trình mà công ty đã tham gia thi công và đã th c hi nố ố ớ ự ệxong các th t c thanh toán.ủ ụ

+Phó giám đ c xây d ng có nhi m v ph trách ph n xây d ng c aố ự ệ ụ ụ ầ ự ủcông ty v i trách nhi m đi u hành 3 phòng đó là:ớ ệ ề

+ Phòng phát tri n đô thi v i s l ng 51 ng i có nhi m v phânể ớ ố ượ ườ ệ ụtích và đánh giá s phát tri n c a đô th , t ng h p và nghiên c u quá trìnhự ể ủ ị ổ ợ ứquy ho ch đô th ạ ị

+ Phòng n c và môi tr ng có 38 ng i có nhi m v l p đ t các hướ ườ ườ ệ ụ ắ ặ ệ

th ng n c ng m, phâm tích các m u đ t, tình hình môi tr ng sungố ướ ầ ẫ ấ ườquanh khu v c xây d ng.ự ự

+ Phòng c đi m g m 35 ng i chuyên ph trách v n đ đi n xâyơ ệ ồ ườ ụ ấ ề ệ

d ng và l p đ t h th ng đi n cho công trình xây d ng.ự ắ ặ ệ ố ệ ự

+Phó giám đ c kỹ thu t có nhi m v ph trách ph n ki n trúc đi uố ậ ệ ụ ụ ầ ế ềhành 4 phòng chính sau

+ Phòng ki n trúc d án và d toán g m 90 ng i v i nhi m v đ aế ự ự ồ ườ ớ ệ ụ ư

ra các d án xây d ng ự ự

Trang 7

+ Phong ki n trúc có nhi m v vẽ và thi t k các công trình xâyế ệ ụ ế ế

d ng g m 145 ng i có nhi m v chuyên vẽ thi t k công trình xây d ng.ự ồ ườ ệ ụ ế ế ự

+ Xí nghi p kh o sát đo đ t có nhi m v ki m tra ch t l ng đ tệ ả ạ ệ ụ ể ấ ượ ấxây d ng đo đ t khu v c xây d ng ự ạ ụ ự

+ Phòng k t c u có nhi m v đánh giá ch t l ng công trình, kh oế ấ ệ ụ ấ ượ ảsát k t c u công trình xây d ng ế ấ ự

+ Phòng t ch c lao đ ng: có nhi m v gi i quy t các v n đ v tổ ứ ộ ệ ụ ả ế ấ ề ề ổ

ch c hành chính, qu n lý lao đ ng và ti n l ng c a toàn công ty, có tứ ả ộ ề ươ ủ ổ

ch c chuyên d ng nhân viên m i theo yêu c u c a s n xu t kinh doanh.ứ ụ ớ ầ ủ ả ấ

+ Văn phòng t ng h p: g m 6 ng i có nhi m v t ch c qu n lýổ ợ ồ ườ ệ ụ ổ ứ ảcông tác t ng h p, công tác văn th , công tác qu n tr (l p k ho ch đ uổ ợ ư ả ị ậ ế ạ ầ

t chi u sâu, mua s m trang thi t b m i ), ph c v công tác nghiên c uư ề ắ ế ị ớ ụ ụ ứ

s n xu t, đi u ki n làm vi c c a công ty Qu n lý và th c hi n vi c xâyả ấ ề ệ ệ ủ ả ự ệ ệ

d ng c b n nh xây d ng m i, c i t o s a ch a đi u hành và th c hi nự ơ ả ư ự ớ ả ạ ử ữ ề ự ệcông tác b o v , quân s , t v xây d ng n i quy và l l i làm vi c, qu nả ệ ự ự ệ ự ộ ề ố ệ ả

lý đ i xe.ộ

+ Trung tâm khoa h c công ngh thông tin: có nhi m v nghiên c u,ọ ệ ệ ụ ứ

đ xu t chi n l c phát tri n khoa h c và công ngh thông tin cho công tyề ấ ế ượ ể ọ ệ

và là đ u m i t ch c va th c hi n các đ tài nghiên c u khoa h c và côngầ ố ổ ứ ự ệ ề ứ ọngh cho công ty, b và nhà n c giao.ệ ộ ướ

Các phòng ban ch c năng c a công ty có m i quan h ch t chẽ v iứ ủ ố ệ ặ ớnhau, b sung cho nhau và cùng tham m u v i ban giám đ c đ th c hi nổ ư ớ ố ể ự ệcác ho t đ ng kinh doanh c a công ty.ạ ộ ủ

Nhìn chung v i cách s p x p c c u và t ch c phòng ban ch c năng nàyớ ắ ế ơ ấ ổ ứ ứgiúp cho công ty v a có th chuyên môn hoá cao, đ ng th i có th đa d ngừ ể ồ ờ ể ạhoá công vi c phù h p và đáp ng đ c yêu c u c a công tác t v n, thi tệ ợ ứ ượ ầ ủ ư ấ ế

k nh hi n nay.ế ư ệ

Trang 8

3 Đ c đi m v lao đ ng c a Công ty ặ ể ề ộ ủ

T m t l c l ng nh bé lúc đ u ch có 40 ng i thu c 6 ngành khácừ ộ ự ượ ỏ ầ ỉ ườ ộnhau, trong đó ch có 6 ki n trúc s và 2 kỹ s xây d ng Đ n nay công tyỉ ế ư ư ự ế

đã tr thành m t c quan thi t k l n, có c c u hoàn ch nh và đ ng b ,ở ộ ơ ế ế ớ ơ ấ ỉ ồ ộ

đ i ngũ cán b công nhân viên c a công ty hi n nay lên t i 419 ng iộ ộ ủ ệ ớ ườthu c 21 ngành ngh khác nhau, trong đó có 11 ti n sỹ, 145 ki n trúc s ,ộ ề ế ế ư

90 kỹ s xây d ng, 28 kỹ s đi n n c, 51 kỹ s khác, 45 trung c p và 49ư ự ư ệ ướ ư ấnhân viên kỹ thu t.ậ

Bi u s 2:ể ố C c u lao đ ng c a VNCCơ ấ ộ ủ

Đ n v tính: Ng i ơ ị ườ

Cán b công nhân kỹộthu tậ

Trang 9

Đi u đó ch ng t doanh nghi p có m t đ i ngũ kỹ thu t viên r t gi iề ứ ỏ ệ ộ ộ ậ ấ ỏ

v trình đ chuyên môn và nghi p v , đây cũng chính là c s đ nâng caoề ộ ệ ụ ơ ở ể

hi u qu s d ng máy móc thi t b nh m đ t đ c hi u qu cao trong quáệ ả ử ụ ế ị ằ ạ ượ ệ ảtrình s n xu t kinh doanh c a công ty.ả ấ ủ

Hi n nay công ty đang thu hút thêm nhi u đ nh m nâng cao tayệ ề ể ằngh c a công nhân và đ y cao đ i s ng c a cán b công nhân viên trongề ủ ẩ ờ ố ủ ộcông ty Thu nh p c a cán b công nhân viên trong công ty th hi n quaậ ủ ộ ể ệ

V i đ c đi m v lao đ ng nh v y, công ty công ty có nhi u thu nớ ặ ể ề ộ ư ậ ề ậ

l i trong vi c th c hi n nhi m v s n xu t kinh doanh trong s c nhợ ệ ự ệ ệ ụ ả ấ ự ạtranh c a c ch th tr ng Tuy nhiên, công ty v n c n ti p t c nâng caoủ ơ ế ị ườ ẫ ầ ế ụtrình đ c a cán b công nhân viên, cũng nh tăng c ng công tác qu n lýộ ủ ộ ư ườ ảkinh doanh c a doanh nghi p.ủ ệ

4 Đ c đi m v tài chính c a công ty ặ ể ề ủ

Ngu n tài chính là m t nhân t quan tr ng đ i v i ho t đ ng s nồ ộ ố ọ ố ớ ạ ộ ả

xu t kinh doanh c a doanh nghi p, t vi c mua s m máy móc thi t b , tàiấ ủ ệ ừ ệ ắ ế ị

s n c đ nh, v t li u cho s n xu t kinh doanh đ n khi t o ra s n ph mả ố ị ậ ệ ả ấ ế ạ ả ẩtheo lĩnh v c s n xu t kinh doanh c a mình.ự ả ấ ủ

Công ty là đ n v thu c lo i hình s h u v n c a nhà n c, hình th c ho tơ ị ộ ạ ở ữ ố ủ ướ ứ ạ

đ ng kinh doanh đ c l p t ch , t h ch toán trang tr i và làm nghĩa vộ ộ ậ ự ủ ự ạ ả ụ

n p ngân sách nhà n c, cho nên ngu n l c tài chính c a công ty nhộ ướ ồ ự ủ ả

Trang 10

h ng l n đ n vi c đ u t mua s m máy móc thi t b , tài s n c đ nh,ưở ớ ế ệ ầ ư ắ ế ị ả ố ịcông ty đã không ng ng tăng c ng công tác tài chính theo đúng ch đừ ườ ế ộquy đ nh c a nhà n c Đây là s đòi h i th ng xuyên liên t c trong su tị ủ ướ ự ỏ ườ ụ ốquá trình s n xu t kinh doanh hi n nay.ả ấ ệ

V n đ v n đ đ u t cho máy móc thi t b ph c v cho ho t đ ngấ ề ố ể ầ ư ế ị ụ ụ ạ ộkinh doanh công ty luôn là v n đ l n, nó đ m b o yêu c u kinh doanhở ấ ề ớ ả ả ầ

đ t ra.ặ

BI U S 4: TÌNH HÌNH NGU N V N CH S H U VNCC NĂM 2001Ể Ố Ồ Ố Ủ Ở Ữ Ở

Đ n v tính: 1000 đ ng ơ ị ồ

Ch tiêuỉ Giá trịNgân sách nhà n cướ

Theo dõi b ng s li u ta th y, năm 2001 t ng s v n cho s n xu tả ố ệ ấ ổ ố ố ả ấkinh doanh c a công ty là: 5.638.277 nghìn đ ng, trong đó v n ngân sáchủ ồ ốnhà n c c p là 1.562.356 nghìn đ ng S v n con l i g m v n do công tyướ ấ ồ ố ố ạ ồ ố

Trang 11

L i nhu nợ ậ 1.648.180 2.264.432 1.946.040

(*) Ngu n: Phòng k toán tài chínhồ ế

Qua bi u trên ta th y v n kinh doanh c a công ty qua các năm tăngể ấ ố ủlên rõ r t, c th năm 1999 v i s v n là 3.506.769 nghìn đ ng tăng lênệ ụ ể ớ ố ố ồ5.029.875 nghìn đ ng vào th i đi m năm 2000 và tăng lên 5.638.276 nghìnồ ờ ể

đ ng năm 2001ồ

Doanh thu c a công ty cũng tăng lên v i l ng năm sau cao h n nămủ ớ ượ ơ

tr c, v i s tăng lên c a các năm là: năm 1999 doanh thu ch đ tướ ớ ự ủ ỉ ạ32.160.496 nghìn đ ng thì cho t i năm 2000 doanh thu đã tăng lên làồ ớ41.018.965 nghìn đ ng và năm 2001 tăng là 44.106.812 nghìn đ ngồ ồ

L i nhu n c a công ty cung tăng lên c th là năm 1999 là 1.648.180ợ ậ ủ ụ ểnghìn đ ng, năm 2000 tăng lên 2.264.432 nghìn đ ng và năm 2001 làồ ồ1.946.040 nghìn đ ng.ồ

Nh v y, v i các ch tiêu tài chính c b n trên cho th y công ty đã đ tư ậ ớ ỉ ơ ả ấ ạ

đ c nh ng thành t u đáng k trong ho t đ ng kinh doanh c a mình, v iượ ữ ự ể ạ ộ ủ ớ

nh ng k t qu đã đ t đ c trong kinh doanh công ty cũng th c hi n n pữ ế ả ạ ượ ự ệ ộngân sách nhà n c M c n p c a công ty đ i v i nhà n c trong nh ngướ ứ ộ ủ ố ớ ướ ữnăm qua đ c trình bày bi u d i đây.ượ ở ể ướ

Trang 12

(*) Ngu n: Phòng k toán - tài chính VNCCồ ề

M c dù ho t đ ng kinh doanh có không ít nh ng khó khăn hàng nămặ ạ ộ ữ

nh ng công ty v n hoàn thành nghĩa v n p ngân sách đ i v i nhà n c.ư ẫ ụ ộ ố ớ ướRiêng năm 2001 do m t s nh h ng chung c a th tr ng đ i v i cácộ ố ả ưở ủ ị ườ ố ớdoanh nghi p và s gia tăng kh u hao tài s n c đ nh tính vào chi phí kinhệ ự ấ ả ố ịdoanh làm l i nhu n nên công ty đ t th p h n năm 2000 và công ty đãợ ậ ạ ấ ơ

đ c nhà n c ch p nh n m c n p ngân sách là 1.802.321 nghìn đ ng ượ ướ ấ ậ ứ ộ ồ

Nh v y, v i k t qu nh trên công ty đã đ t đ c nh ng thành t uư ậ ớ ế ả ư ạ ượ ữ ựđáng k trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, đi u đó cho th y tình hìnhể ạ ộ ả ấ ề ấ

s d ng máy móc thi t b c a công ty có hi u quử ụ ế ị ủ ệ ả

III PHÂN TÍCH TH C TR NG CÔNG TÁC QU N LÝ VÀ S D NG MÁY MÓC THI T Ự Ạ Ả Ử Ụ Ế BỊ

1 Phân tích tình hình s d ng s l ử ụ ố ượ ng máy móc thi t b c a Công ty ế ị ủ

a, Đánh giá chung tài s n c đ nh c a công ty ả ố ị ủ

Máy móc thi t b c a công ty t v n xây d ng dân d ng vi t namế ị ủ ư ấ ự ụ ệ

đ c hình thành t các ngu n khác nhau nh : ngu n ngân sách c p, ngu nượ ừ ồ ư ồ ấ ồdoanh nghi p t b sung và ngu n huy đ ng khác, s bi n đ ng c a chúngệ ự ổ ồ ộ ự ế ộ ủ

Trang 13

(*) Ngu n: Phòng k toán - tài chính VNCC.ồ ế

Qua b ng s li u trên ta th y công ty đã s d ng m t l ng v n cả ố ệ ấ ử ụ ộ ượ ố ố

đ nh t ng đ i l n Năm 2001 đ u năm l ng v n công ty s d ng là:ị ươ ố ớ ầ ượ ố ử ụ

6438771 nghìn đ ng, và cu i năm là: 8466477 nghìn đ ng nh v y, soồ ố ồ ư ậsanh gi a th i đi m đ u năm và th i đi m cu i năm ta th y l ng v nữ ờ ể ầ ờ ể ố ấ ượ ốtăng thêm là: 2026706 nghìn đ ng, t ng ng v i t l tăng là 31,5%.ồ ươ ứ ớ ỷ ệ

Trong t ng s v n c đ nh năm 2001 mà công ty s d ng ngu n v nổ ố ố ố ị ử ụ ồ ốtăng m nh nh t là ngu n v n huy đ ng khác, v i m c tăng là: 126,8% T iạ ấ ồ ố ộ ớ ứ ạ

th i đi m đ u năm ngu n v n này là:1495508 nghìn đ ng, chi m 23,2%ờ ể ầ ồ ố ồ ếtrong t ng s v n c đ nh, cu i năm là: 3391860 nghìn đ ng, chi mổ ố ố ố ị ố ồ ế40,1% đ ng sau ngu n này là ngu n v n t b sung và chi m t tr ngứ ồ ồ ố ự ổ ế ỷ ọ

th p nh t là ngu n v n ngân sách c p Vào th i đi m đ u năm ngu n v nấ ấ ồ ố ấ ờ ể ầ ồ ố

t b sung là: 2843851 nghìn đ ng chi m 44,2% t ng s v n, cu i nămự ổ ồ ế ổ ố ố ố

Trang 14

ch tiêu tăng lên 2975205 nghìn đ ng, nh ng t tr ng trong t ng v n cỉ ồ ư ỷ ọ ổ ố ố

đ nh gi m th p h n đ u năm là:35,1% Riêng ngu n v n ngân sách c pị ả ấ ơ ầ ồ ố ấtrong năm 2001 không có s thay đ i v i 2099412 nghìn đ ng Nh v yự ổ ớ ồ ư ậtrong năm 2001 c c u v n c đ nh c a công ty ( ngo i tr ngu n v nơ ấ ố ố ị ủ ạ ừ ồ ốngân sách c p v n gi nguyên m c đ ban đ u), v n t b sung và v nấ ẫ ữ ứ ộ ầ ố ự ổ ốkhác đã tăng lên đi u đáng chú ý là trong năm 2001 công ty đã huy đ ngề ộ

đ c m t l ng v n đáng k thu c ngu n v n khác là: 1896352 nghìnượ ộ ượ ố ể ộ ồ ố

đ ng, t ng đ ng 126,8% so v i đ u năm công ty đã dùng s v n nàyồ ươ ươ ớ ầ ố ố

đ u t mua s m, máy móc, thi t b , trang b Các thi t b văn phòngầ ư ắ ế ị ị ế ị

m i nên m c dù ngu n v n ngân sách c p và ngu n v n t b sung ítớ ặ ồ ố ấ ồ ố ự ổthay đ i nh ng t ng v n c đ nh c a công ty v n tăng lên t ng c ngổ ư ổ ố ố ị ủ ẫ ổ ộ

2027706 nghìn đ ng, t ng đ ng v i t l tăng là: 31,5%.ồ ươ ươ ớ ỷ ệ

Ph n v n ngân sách c p công ty hi n nay ch y u là nhà c a, v tầ ố ấ ở ệ ủ ế ử ậ

ki n trúc v i giá tr c a nhà c a, v t ki n trúc t ng đ ng 2010088ế ớ ị ủ ử ậ ế ươ ươnghìn đ ng, chi m 95,7% t ng v n ngân sách c p c đ u năm và cu iồ ế ổ ố ấ ả ầ ốnăm v n ngân sách c p ít đ c đ u t chi dùng cho mua s m máy mócố ấ ượ ầ ư ắthi t b và cũng không đ u t cho các ph ng ti n v n t i.ế ị ầ ư ươ ệ ậ ả

Trong c c u ngu n v n t b sung, công ty hoàn toàn không đ u tơ ấ ồ ố ự ổ ầ ư

ph n v n này cho vi c xây d ng, s a ch a nhà c a v t ki n trúc Giá trầ ố ệ ự ử ữ ử ậ ế ị

c a các thi t b văn phòng chi m t l l n trong v n t b sung c sủ ế ị ế ỷ ệ ớ ố ự ổ ả ốtuy t đ i và c s t ng đ i C th vào th i đi m đ u năm giá tr ph nệ ố ả ố ươ ố ụ ể ờ ể ầ ị ầthi t b văn phòng thu c ngu n v n t b sung là 1550483 nghìn đ ng,ế ị ộ ồ ố ự ổ ồ

b ng 54,5% trong t ng v n t b sung và cu i năm là: 1675162 nghìnằ ổ ố ự ổ ố

đ ng, t ng đ ng 56,3% M t l ng đáng k v n t b sung thu c vồ ươ ươ ộ ượ ể ố ự ổ ộ ề

ph ng ti n v n t i, đ u năm ph n ph ng ti n v n t i thu c v n t bươ ệ ậ ả ầ ầ ươ ệ ậ ả ộ ố ự ổsung là: 1139151 nghìn đ ng, b ng 40,1% trong t ng ngu n v n t bồ ằ ổ ồ ố ự ổsung Cu i năm giá tr tuy t đ i gi nguyên nh ng t l trong v n t bố ị ệ ố ữ ư ỷ ệ ố ự ổsung gi m so v i đ u năm còn 38,3% M t l ng v n t b sung là cácả ớ ầ ộ ượ ố ự ổ

Trang 15

thi t b ki m soát và ki m tra ch t l ng công trình v i 154217 nghìnế ị ể ể ấ ượ ớ

đ ng, b ng 5,4% trong t ng ngu n v n mà công ty đã t b sung.ồ ằ ổ ồ ố ự ổ

Trong c c u ngu n v n khác công ty đã huy đ ng đ c, công tyơ ấ ồ ố ộ ượcũng không đ u t cho ph ng ti n v n t i ho c xây d ng, s a ch a nhàầ ư ươ ệ ậ ả ặ ự ử ữ

c a v t ki n trúc mà dành ph n l n cho vi c mua săm trang b các máyử ậ ế ầ ớ ệ ịmóc thi t b tr c ti p ph c v công tác t v n thi t k , thi t b văn phòngế ị ự ế ụ ụ ư ấ ế ế ế ịlà: 1023056 nghìn đ ng, t ng đ ng 68,4% t ng v n c đ nh vào th iồ ươ ươ ổ ố ố ị ờ

đi m đ u năm và 2548619 nghìn đ ng, b ng 75,2% vào th i đi m cu iể ầ ồ ằ ờ ể ốnăm

V n c đ nh c a công ty tăng trong năm đ c tóm t t nh sau:ố ố ị ủ ượ ắ ư

- Ngu n v n t b sung tăng 131354 nghìn đ ng, v i t l tăng là ồ ố ự ổ ồ ớ ỷ ệ4,6%

- Ngu n v n khác tăng 1896352 nghìn đ ng, v i t l tăng 126,8%.ồ ố ồ ớ ỷ ệTuy ngu n v n ngân sách c p không đ i và ngu n v n t b sungồ ố ấ ổ ồ ố ự ổtăng ch m nh ng ngu n v n khác mà công ty huy đ ng tăng m t l ngậ ư ồ ố ộ ộ ượ

l n d n đ n t ng ngu n v n c đ nh tăng lên, t ng c ng, 2027706 nghìnớ ẫ ế ổ ồ ố ố ị ổ ộ

đ ng, t ng ng v i t l tăng 31,5% so v i đ u năm.ồ ươ ứ ớ ỷ ệ ớ ầ

Trong c ch th tr ng, s bi n đ ng c a giá c đ i v i t li u tiêuơ ế ị ườ ự ế ộ ủ ả ố ớ ư ệdùng và t li u s n su t là t t y u S bi n đ ng này nhi u hay ít còn tuỳư ệ ả ấ ấ ế ự ế ộ ềthu c vào nhi u y u t ,trong đ không th thi u đ c các nhân t quanộ ề ế ố ố ể ế ượ ố

tr ng nh quan h cung c u, m c đ khan hi m c a t li u đó cũng nhọ ư ệ ầ ứ ộ ế ủ ư ệ ư

th hi u c a khách hàng Nhìn chung s bi n đ ng v giá c tài s n, máyị ế ủ ự ế ộ ề ả ảmóc thi t b c a công ty t v n xây d ng dân d ng vi t nam là do cácế ị ủ ư ấ ự ụ ệnguyên nhân ch y u sau:ủ ế

*/ Công ty mua s m m t s máy móc thi t b m i đ thay th s máy móc ắ ộ ố ế ị ớ ể ế ốthi t b cũ tr c đây ho c mua s m nh ng máy móc thi t b r t c n thi t ế ị ướ ặ ắ ữ ế ị ấ ầ ếcho s n su t kinh doanh mà công ty ch a có nh máy thu chu n t đ ng; ả ấ ư ư ỷ ẩ ự ộmáy đ nh v c t thép, máy khoan t hành vv Nh m nâng cao năng xu t ị ị ố ự ằ ấ

Trang 16

lao đ ng, gi m b t lao đ ng th công c a công nhân viên, đ c bi t là nh mộ ả ớ ộ ủ ủ ặ ệ ằnâng cao hi u qu s d ng v n c đ nh và nâng cao ch t l ng công tác ệ ả ử ụ ố ố ị ấ ượ

kh o sát, thi t k và t v n công trình.ả ế ế ư ấ

*/ Mua s m thi t b văn phòng nh máy đ ho , máy in laser chuyên dùngắ ế ị ư ồ ạ

kh l n, máy tính các lo i và các thi t b văn phòng khác nh đi u hoàổ ớ ạ ế ị ư ềnhi t đ , máy photocoppy nh m c i thi n môi tr ng làm vi c cho cán bệ ộ ằ ả ệ ườ ệ ộcông nhân viên làm vi c t i văn phòng công ty.ệ ạ

*/ Nâng c p s a ch a các ph ng ti n v n t i, mua s m thi t b thông tinấ ử ữ ươ ệ ậ ả ắ ế ị

nh m t o đi u ki n thu n l i trong vi c liên h c a các cán b trong côngằ ạ ề ệ ậ ợ ệ ệ ủ ộty

Nh ng tài s n c đ nh này góp ph n không nh trong công tác ký k tữ ả ố ị ầ ỏ ế

h p đ ng, m r ng th tr ng, tìm ki m vi c làm, nh n và truy n tin m tợ ồ ở ộ ị ườ ế ệ ậ ề ộcách k p th i c a cán b qu n lý công ty t i đ i ngũ kỹ s kỹ thu t viênị ờ ủ ộ ả ớ ộ ư ậcũng nh đ i v i chi nhánh c a công ty.ư ố ớ ủ

b, Tình hình b o toàn và phát tri n tài s n c đ nh c a công ty ả ể ả ố ị ủ

B o toàn và phát tri n tài s n c đ nh là y u t quan tr ng đ m b o choả ể ả ố ị ế ố ọ ả ảcác doanh nghi p duy trì và phát tri n v n s n xu t kinh doanh Hàng nămệ ể ố ả ấcác doanh nghi p th ng đi u ch nh l i giá tr tài s n c đ nh c a t ngệ ườ ề ỉ ạ ị ả ố ị ủ ừngành kinh t , kỹ thu t sẽ ti n hành đi u ch nh, tăng giá tr tài s n cế ậ ế ề ỉ ị ả ố

đ nh, th c hi n b o toàn và phát tri n v n c đ nh Tình hình b o toàn vàị ự ệ ả ể ố ố ị ảphát tri n tài s n c đ nh c a Công Ty T V n Xây D ng Dân D ng Vi tể ả ố ị ủ ư ấ ự ụ ệNam đ c trình bày bi u sau: ượ ở ể

Trang 17

BI U S 8: TÌNH HÌNH MÁY MÓC THI T B C A CÔNG TYỂ Ố Ế Ị Ủ

(Đ n v tính: 1000 đ ng ơ ị ồ )

Tên tài s n c đ nh ả ố ị Số

l ng ượ năm 1999

Nguyên giá năm 1999

Số

l ng ượ năm 2000

Nguyên giá năm 2000

Số

l ng ượ năm 2001

Nguyên giá năm 2001

01

01

132423

11664 61714

6670

52.375

01 01

01

01

132423

11664 61714

6670

52.375

01 02 01 01 01 01 01

01 01 01 01

608.959

11.664 123.428 15.000 6.612 74.790 6.670 149.867

52.375 11.288 64.000 93.259

1.161.3 82

162.152 112.000 887220

01 01 03

160499

1

162.152 112.000 1.330.82

9

01 01 03

160499

1

162.152 112.000 1.330.82

9

Trang 18

01 45

07 01

248949 4

135268 8 113930

550880

22085 404951

37555 7425

48 05

01 45

07 01

266041 0

135268 8 284826

550880

22085 404951

37555 7425

84 05 2

01 45

07 01

424246 3

2.367.19 8 284.826

190.542 550.880

22.085 404.951

37.555 7.425

(*) Ngu n: Phòng k toán - Tài chính VNCC.ồ ế

Căn c vào b ng trên ta th y tình hình b o toàn và phát tri n tài s nứ ả ấ ả ể ả

c đ nh c a công ty qua các năm đã tăng lên c th là năm 2000 công ty đãố ị ủ ụ ể

b sung thêm l ng máy móc ph c v cho xây d ng và l ng thi t b ph cổ ượ ụ ụ ự ượ ế ị ụ

v cho văn phòng v i giá tr tăng là 614525 nghìn đ ng, và năm 2001 côngụ ớ ị ồ

ty đã b sung thêm máy móc thi t b cho phòng kỹ thu t, ph ng ti n v nổ ế ị ậ ươ ệ ậtài và thi t b văn phòng v i giá t i tăng là 2.022.589 nghìn đ ng Đi u đóế ị ớ ỵ ồ ề

ch ng t công ty qu n lý và s d ng máy móc thi t b có ph n t t h n cácứ ỏ ả ử ụ ế ị ầ ố ơnăm tr c đó.ướ

c, Phân tích tình hình s d ng s l ng máy móc thi t b c a công ty ử ụ ố ượ ế ị ủ

Ch tiêu ph n ánh tình hình s d ng s l ng máy móc thi t b c aỉ ả ử ụ ố ượ ế ị ủcông ty t v n xây d ng dân d ng vi t nam.ư ấ ự ụ ệ

Trang 19

S l ng máy móc thi t b hi n có là toàn b máy móc thi t b đangố ượ ế ị ệ ộ ế ị

Trang 20

- S l ng máy móc thi t b th c t s d ng: 1ố ượ ế ị ự ế ử ụ

- S l ng máy móc thi t b hi n có: 1ố ượ ế ị ệ

H s s d ng máy móc thi t b là:ệ ố ử ụ ế ị

1

Hm = = 1

1

+ Máy đo đ r i LX 107 - cotrol: ộ ọ

- S l ng máy móc thi t b hi n có: 1ố ượ ế ị ệ

- S l ng máy móc thi t b th c t s d ng: 1ố ượ ế ị ự ế ử ụ

H s s d ng s l ng máy móc thi t b là:ệ ố ử ụ ố ượ ế ị

Trang 21

- S l ng máy móc thi t b th c t s d ng: 1ố ượ ế ị ự ế ử ụ

- S l ng máy móc thi t b hi n có: 1ố ượ ế ị ệ

H s s d ng s l ng máy móc thi t b :ệ ố ử ụ ố ượ ế ị

Trang 23

+ Máy l nh + đi u hoà nhi t đ : ạ ề ệ ộ

- S l ng máy móc thi t b th c t s d ng: 45ố ượ ế ị ự ế ử ụ

Trang 24

- S l ng thi t b h ên có: 45ố ượ ế ị ị

H s s d ng máy móc thi t b này là:ệ ố ử ụ ế ị

+ Máy chi u Slide ế

- S l ng máy móc thi t b th c t s d ng: 1ố ượ ế ị ự ế ử ụ

+ H s s d ng máy móc thi t b bình quân: (Hmbq)ệ ố ử ụ ế ị

- T ng s máy móc thi t b công ty có: 162ổ ố ế ị

- T ng s máy móc thi t b s d ng: 157ổ ố ế ị ử ụ

157

Trang 25

15 Máy đ ho DELL - PRECI4 - ồ ạ

Trang 26

Qua quá trình phân tích tình hình s d ng s l ng máy móc thi t bử ụ ố ượ ế ị

c a công ty Em th y tình hình s d ng máy móc thi t b v s l ng ủ ấ ử ụ ế ị ề ố ượ ở

t ng ch ng lo i khác nhau thì khác nhau Nh ng nhìn chung tình hình sừ ủ ạ ư ử

d ng máy móc thi t b c a công ty t ng đ i t t đi u đó đ c th hi n rõụ ế ị ủ ươ ố ố ề ượ ể ệ

nh t là h s s d ng máy móc thi t b bình quân c a công ty trong nămấ ệ ố ử ụ ế ị ủ

2001 là: Hmbq = 0,969 Nh ng bên c nh đó còn có m t s lo i máy mócư ạ ộ ố ạthi t b công ty ch a s d ng h t kh năng, đi u đó m t ph n là do đ cế ị ư ử ụ ế ả ề ộ ầ ặ

đi m riêng c a t ng ngành xây d ng khi thi công m t công trình nó baoể ủ ừ ự ộ

g m nhi u h ng m c M i h ng m c đòi h i m t lo i máy khác nhau cóồ ề ạ ụ ỗ ạ ụ ỏ ộ ạcông đo n đòi h i máy móc ph i làm vi c nhi u nh ng có công đo n máyạ ỏ ả ệ ề ư ạmóc thi t b làm vi c ít, do đó h s s d ng s l ng máy móc thi t bế ị ệ ệ ố ử ụ ố ượ ế ị

c a công ty không gi ng nhau.ủ ố

Đ đ m b o hi u qu s n xu t kinh doanh, tránh đ ng v n trongể ả ả ệ ả ả ấ ứ ọ ố

vi c đ u t tài s n c đ nh và đ nâng cao hi u qu s d ng máy mócệ ầ ư ả ố ị ể ệ ả ử ụthi t b Công ty c n l p k ho ch đ ngh c p trên đ u t nh ng máy mócế ị ầ ậ ế ạ ề ị ấ ầ ư ữthi t b c n thi t đ nâng cao năng l c s n xu t c a công ty trong khiế ị ầ ế ể ự ả ấ ủtham gia đ u th u và thi công công trình Do đó hi u qu s d ng máy mócấ ầ ệ ả ử ụthi t b bình quân v s l ng c a công ty là r t cao.ế ị ề ố ượ ủ ấ

2 Phân tích tình hình s d ng th i gian máy móc thi t b ử ụ ờ ế ị

Ch tiêu này ph n ánh tinh hình s d ng v th i gian c a máy mócỉ ả ử ụ ề ờ ủthi t b c a công ty.ế ị ủ

Ta có công th c sau:ứ

T ng th i gian th c t làm vi cổ ờ ự ế ệ

H s s d ng th i gian làm vi c =ệ ố ử ụ ờ ệ

(Ht) T ng th i gian theo ch đổ ờ ế ộ

Cũng nh phân tích tình hình s d ng máy móc thi t b v s l ng.ư ử ụ ế ị ề ố ượ

Ta phân tích tình hình s d ng máy móc thi t b v th i gian cũng theoử ụ ế ị ề ờ

ch ng lo i.ủ ạ

+ Máy ép thu l c: ỷ ự

Trang 27

- S l ng máy có: 1ố ượ

- S l ng máy s d ng: 1ố ượ ử ụ

- T ng s ca huy đ ng trong năm 258ca/ 1máyổ ố ộ

- T ng s gi i huy đ ng trong năm:ổ ố ờ ộ

1 x 258 x 8 = 2064 giờ

- T ng s ca đ nh m c trong năm: 432 ca/ máyổ ố ị ứ

- T ng s gi đ nh m c trong năm:ổ ố ờ ị ứ

1 x 432 x 8 = 3456 giờ

- S gi b o d ng s a ch a trong năm: 258 giố ờ ả ưỡ ử ữ ờ

H s s d ng th i gian c a lo i máy này là:ệ ố ử ụ ờ ủ ạ

- T ng s ca huy đ ng trong năm: 278 ca / máyổ ố ộ

- T ng s gi máy làm vi c th c t trong năm:ổ ố ờ ệ ự ế

1 x 278 x 8 = 2224 giờ

- T ng s ca đ nh m c trong năm: 432 ca / máyổ ố ị ứ

- T ng s gi đ nh m c trong năm:ổ ố ờ ị ứ

2 x 432 x 8 = 6912 giờ

- S gi b o d ng s a ch a trong năm: 285 giố ờ ả ưỡ ử ữ ờ

H s s d ng v th i gian c a lo i máy này là:ệ ố ử ụ ề ờ ủ ạ

2224 gi - 285 giờ ờ

Trang 28

- S gi b o d ng s a ch a trong năm: 86 giố ờ ả ưỡ ử ữ ờ

- H s s d ng v th i gian lo i máy này là:ệ ố ử ụ ề ờ ạ

760 gi - 86 giờ ờ

800 giờ

+ Máy in OZALIT:

Ngày đăng: 17/10/2013, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BIỂU SỐ 5: TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA VNCC.                                                               Đơn vị tính: (1000 đồng) - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
5 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA VNCC. Đơn vị tính: (1000 đồng) (Trang 10)
Qua bảng số liệu trên ta thấy công ty đã sử dụng một lượng vốn cố định tương đối lớn. Năm 2001 - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
ua bảng số liệu trên ta thấy công ty đã sử dụng một lượng vốn cố định tương đối lớn. Năm 2001 (Trang 12)
BIỂU SỐ 8: TÌNH HÌNH MÁY MÓC THIẾTBỊ CỦA CÔNG TY (Đơn vị tính: 1000 đồng) - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
8 TÌNH HÌNH MÁY MÓC THIẾTBỊ CỦA CÔNG TY (Đơn vị tính: 1000 đồng) (Trang 16)
Căn cứ vào bảng trên ta thấy tình hình bảo toàn và phát triển tài sản cố định của công ty qua các năm đã tăng lên cụ thể là năm 2000 công ty đã bổ  sung thêm lượng máy móc phục vụ cho xây dựng và lượng thiết bị phục vụ cho  văn phòng với giá trị tăng là 6 - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
n cứ vào bảng trên ta thấy tình hình bảo toàn và phát triển tài sản cố định của công ty qua các năm đã tăng lên cụ thể là năm 2000 công ty đã bổ sung thêm lượng máy móc phục vụ cho xây dựng và lượng thiết bị phục vụ cho văn phòng với giá trị tăng là 6 (Trang 17)
BIỂU SỐ 9:BIỂU PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG SỐ LƯỢNGMÁY MÓC THIẾT BỊ - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
9 BIỂU PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG SỐ LƯỢNGMÁY MÓC THIẾT BỊ (Trang 23)
Qua quá trình phân tích tình hình sử dụng số lượngmáy móc thiếtbị của công ty. Em thấy tình hình sử dụng máy móc thiết bị về số lượng ở từng chủng  loại khác nhau thì  khác nhau - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
ua quá trình phân tích tình hình sử dụng số lượngmáy móc thiếtbị của công ty. Em thấy tình hình sử dụng máy móc thiết bị về số lượng ở từng chủng loại khác nhau thì khác nhau (Trang 24)
BIỂU SỐ 10: BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THỜI GIAN LÀM VIỆC CỦA MÁY MÓC THIẾT BỊ - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
10 BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THỜI GIAN LÀM VIỆC CỦA MÁY MÓC THIẾT BỊ (Trang 33)
Số liệu phân tích trên bảng cho thấy hệ số đổi mới máy móc thiếtbị của công ty năm 2000 so với năm 1999 tăng 0,139 - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
li ệu phân tích trên bảng cho thấy hệ số đổi mới máy móc thiếtbị của công ty năm 2000 so với năm 1999 tăng 0,139 (Trang 35)
BIỂU SỐ 11: BẢNG PHÂN TÌNH HÌNH ĐỔI MỚI MÁY MÓC THIẾTBỊ Ở CÔNG TY VNCC - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
11 BẢNG PHÂN TÌNH HÌNH ĐỔI MỚI MÁY MÓC THIẾTBỊ Ở CÔNG TY VNCC (Trang 35)
Dựa vào hình bảo toàn và phát triển tài sản cố định của công ty trong các năm 1999, 2000, 2001 chúng ta  có thể đánh giá được hệ số bảo dưỡng và  sửa chữa máy móc thiết bị của công ty - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
a vào hình bảo toàn và phát triển tài sản cố định của công ty trong các năm 1999, 2000, 2001 chúng ta có thể đánh giá được hệ số bảo dưỡng và sửa chữa máy móc thiết bị của công ty (Trang 37)
Căn cứ vào bảng phân tích trên ta thấy sức sản xuất của máy móc thiết bị năm 2000 so với năm 1999 tăng 0,83 đông doanh thu / 1 đồng nguyên giá  máy móc thiết bị, tương ứng với tỷ lệ tăng là 9,7%, đồng thời năm 2001 so với  năm 2000 lại giảm 2,46 đồng doan - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
n cứ vào bảng phân tích trên ta thấy sức sản xuất của máy móc thiết bị năm 2000 so với năm 1999 tăng 0,83 đông doanh thu / 1 đồng nguyên giá máy móc thiết bị, tương ứng với tỷ lệ tăng là 9,7%, đồng thời năm 2001 so với năm 2000 lại giảm 2,46 đồng doan (Trang 39)
BIỂU SỐ 14: BẢNG PHÂN TÍCH VỀ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
14 BẢNG PHÂN TÍCH VỀ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG (Trang 40)
BIỂU SỐ 15: BẢNG PHÂN TÍCH VỀ SỨC SINH LỜI CỦA MÁY MÓC THIẾT BỊ - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
15 BẢNG PHÂN TÍCH VỀ SỨC SINH LỜI CỦA MÁY MÓC THIẾT BỊ (Trang 41)
BIỂU SỐ 16: BẢNG PHÂN TÍCH VỀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG Đơn vị tính: (1000 đồng) - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
16 BẢNG PHÂN TÍCH VỀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG Đơn vị tính: (1000 đồng) (Trang 42)
Căn cứ vào số liệu đã phân tích trong bảng trên ta thấy hiệu quả sử dụng lao động của công ty trong các năm qua như sau: - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
n cứ vào số liệu đã phân tích trong bảng trên ta thấy hiệu quả sử dụng lao động của công ty trong các năm qua như sau: (Trang 43)
BIỂU SỐ 17: BẢNG PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CỦA CÔNG TY
17 BẢNG PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w