Đây là bản word về KHDH Ngữ Văn 7 mới nhất của bộ năm 20202021, do chính tay mình xây dựng nên mọi người hoàn toàn yên tâm về chất lượng. Tiết theo thứ tự Tên bàichủ đề Nội dung chính Nội dung tích hợp Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kỹ năng, năng lực(theo chương trình môn học) Hình thức tổ chức dạy học Ghi chú Học kỳ I: 18 tuần = 72 tiết ( 4 tiếttuần) 14 Bài 1. Cổng trường mở ra (4 tiết) 1. Đọc văn bản Cổng trường mở ra 2. Tìm hiểu văn bản. 3.Tìm hiểu về các loại từ ghép và nghĩa của từ ghép 4. Liên kết trong văn bản 5.Luyện tập, vận dụng Từ ghép KNS: Ra quyết định : lựa chon cách sử dụng từ ghép phù hợp với thực tiễn giao tiếp của bản thân Giao tiếp : trình bày suy nghĩ , ý tưởng, thảo luận và chia sẻ quan điểm cá nhân về cách sử dụng từ ghép. 1. Kiến thức: Chỉ ra được những chi tiết thể hiện tâm trạng của mẹ trước ngày khai trường đầu tiên của con; trình bày được tình cảm thiêng liêng sâu sắc của cha mẹ dành cho con cái và ý nghĩa lớn lao của nhà trường đối với cuộc đời mỗi con người ; nêu được suy nghĩa của cá nhân về tình cảm gia đình và vai trò của nhà trường, 2. Kĩ năng: Nhận biết được cấu tạo và ý nghĩa của từ ghép ; sử dụng được các loại từ ghép trong những tình huống giao tiếp cụ thể. Chỉ ra được những biểu hiện về tính liên kết trong văn bản, biết kết nối các câu, các đoạn trong văn bản để đảm bảo tính liên kết. 3. Năng lực: tự học ,năng lực giao tiếp , sử dụng ngôn ngữ năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề A. cá nhân, nhóm B,C,D,E cá nhân. nhóm Tiết 1,2: A,B1,2 Tiết 3. B3,C2 Tiết 4 B4,C3
Trang 1thứ tự Tên bài/chủ đề Nội dung chính Nội dung tích hợp
Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kỹ
năng, năng lực(theo chương trình
môn học)
Hình thức
tổ chức dạy học
Ghi chú
Học kỳ I: 18 tuần = 72 tiết ( 4 tiết/tuần)
1-4 Bài 1 Cổng trường mở ra (4 tiết) 1. Đọc văn bản Cổngtrường mở ra
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng từ ghép
1 Kiến thức: Chỉ ra được những chi
tiết thể hiện tâm trạng của mẹ trướcngày khai trường đầu tiên của con;
trình bày được tình cảm thiêng liêngsâu sắc của cha mẹ dành cho con cái
và ý nghĩa lớn lao của nhà trường đốivới cuộc đời mỗi con người ; nêu đượcsuy nghĩa của cá nhân về tình cảm giađình và vai trò của nhà trường,
2 Kĩ năng: Nhận biết được cấu tạo và
ý nghĩa của từ ghép ; sử dụng đượccác loại từ ghép trong những tìnhhuống giao tiếp cụ thể Chỉ ra đượcnhững biểu hiện về tính liên kết trongvăn bản, biết kết nối các câu, các đoạntrong văn bản để đảm bảo tính liên kết
3 Năng lực: tự học ,năng lực giao tiếp
, sử dụng ngôn ngữ năng lực hợp tác,năng lực giải quyết vấn đề
A cá nhân,nhómB,C,D,E cánhân nhóm
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C2Tiết 4B4,C3
Cuộc chia tay của những con búp bê.
KNS: - Tự nhận thức và xácđịnh được giá trị của lòng
1.Về kiến thức.
- Chỉ ra được những chi tiết thể hiệntâm trạng đau đớn và xúc động của hai
A cá nhân,nhómB,C,D,E cá
Tiết1,2:A,B1,2
Trang 22 Tìm hiểu văn bản
3 Tìm hiểu bố cục vànhững yêu cầu về bốcục của văn bản
4 Tìm hiểu về tínhmạch lạc cảu văn bản
5 Luyện tập, vậndụng
nhân ái, tình thương và tráchnhiệmcủa cá nhân với hạnhphúc gia đình
- Giao tiếp phản hồi, lắng nghetích cực, trình bày suy nghĩ, ýtưởng, cảm nhận của bản thân
về cách ứng xử thể hiện tìnhcảm của các nhân vật,giá trịnội dung và nghệ thuật củavăn bản
2 Kĩ năng: Nhận biết được tầm quan
trọng của bố cục trong văn bản ; bước
dựng được văn bản có bố cục rànhmạch, hợp lí
- Chỉ ra được những biểu hiện về tínhmạch lạc trong văn bản, biết tạo lậpvăn bản có tính mạch lạc
3 Năng lực: tự học ,năng lực giao tiếp
, sử dụng ngôn ngữ năng lực hợp tác,năng lực giải quyết vấn đề
nhân nhóm Tiết 3
B3,4Tiết 4C
5 Luyện tập, vậndụng
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng từ láy
1 Kiến thức:
Nêu được nội dung cảm xúc và ýnghĩa của những bài ca dao có chủ đềtình cảm gia đình, và tình yêu quêhương đất nước con người phân tíchđược tác dụng của các biện pháp nghệhuật tiêu biểu như so sánh ẩn dụ, bướcđầu nhận diện được cơ bản của ca dao,dân ca
2 Kĩ năng
Nhận biết được các từ láy, chỉ ra đượcnghĩa của từ láy, sử dụng từ láy phùhợp trong các tình huống giao tiếp cụthể
3 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo: Phát hiện và giải quyết
A cá nhân,nhómB,C,D,E cánhân nhóm
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C2Tiết 4:B4, C3
Trang 3Những câu hát than thân châm biếm
- THMT: Sưu tầm ca dao,dân ca có liên quan đến MT
Đại từ
* KNS: - Ra quyết định : lựachon cách sử dụng Đại từ phùhợp với thực tiễn giao tiếpcủa bản thân
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng Đại từ
1 Kiến thức: Vận dụng những hiểu
biết về ca dao dân ca vào việc pháthiện lý giải nội dung cảm xúc ý nghĩacủa những bài ca dao có chủ đề than
thân, châm biếm phát hiện và nhận xét
được tác dụng của một số bieenjphapsnghệ thuật tiêu biểu, so sánh, ẩn dụ,tượng trưng Biết đọc hiểu các văn bản
ca dao cùng chủ đề
2 Kĩ năng:
Sử dụng hiệu quả các đại từ tronghoàn cảnh nói viết cụ thể
3 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo: Phát hiện và giải quyếtvấn đề Đọc sáng tạo
- Năng lực hợp tác:
- Năng lực thẩm mỹ:
- Năng lực tự học:
A cá nhân,nhómB,C,D,E cánhân nhóm
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C2Tiết 4C
4 Tìm hiểu chung vềvăn biểu càm
5 Luyện tập, vận
Sông núi nước Nam
* TTHCM: Liên hệ với nội
dung Bản Tuyên ngôn độc lậpcủa Bác
*GDQPAN:Khẳng định ý chí
của dân tộc Việt Nam về độclập chủ quyền trước các thếlược xâm lược
lớn lao, của dân tộc trong 2 bài thơ
Sông núi nước Nam và Phò giá vềkinh; nhận diện hai thể thơ thất ngôn
tứ tuyệt và ngũ ngôn tứ tuyệt Đườngluật
2 Kĩ năng: nhận biết được yếu tố cấu
A cá nhân,nhómB,C,D,E cánhân nhóm
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C2,3Tiết 4 :B4, C1
Trang 4dụng việt phù hợp với thực tiễn
giao tiếp của bản thân
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng từ Hán việt
4 Tìm hiểu về đặcđiểm của văn bản biểucảm
5 Luyện tập, vậndụng
Qua đèo ngang
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng từ Hán việt
1.Kiến thức.
-Cảm nhận và trình bày về cảnh tượngĐèo Ngang cũng như tâm trạng cô đơncủa bà huyện Thanh Quan trong bàiqua Đèo Ngang: từ đó chỉ ra một sốbiểu hiện của tình yêu thiên nhiên, tìnhyêu quê hương đất nước trong thơtring đại: bước đầu nhận diện được thểthơ thất ngôn bát cú đường luật
2 Kĩ năng
- Sử dụng từ hán Việt đúng sắc tháibiểu cảm, có ý thức tránh lạm dụng từHán Việt
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C1,2Tiết 4 :B4,5C3
25-28 Bài 7 Bánh trôi 1 Đọc bài thơ sau: Quan hệ từ 1 Kiến thức: A cá nhân, Tiết
Trang 5nước( 4 tiết) Bánh trôi nước
2 Tìm hiểu văn bản:
3 Tìm hiểu về quan
hệ từ
4 Luyện tập, vậndụng
- Nêu được những chi tiết, hình ảnh,…
thể hiện vẻ đẹp, thân phận chìm nổi,bản lĩnh sắt son của người phụ nữtrong xã hội cũ và niềm xót thương,đồng cảm, trân trọng của Hồ XuânHương đối với họ Nhận xét đượ 1 sốđặc điểm của thơ HXH
2 kĩ năng:
- nhận biết về quan hệ từ, ý nghĩa củaquan hệ từ và biết sử dụng QHT trongnói viết
3.Năng lực
Góp phần hình thành năng lực choHS:giải quyết vấn đề và sáng tạo hợptác , thẩm mỹ: HS nhận ra được vẻ đẹpcủa người phụ nữ thông qua hình ảnhchiếc bánh trôi nước
.Năng lực tự học, giao tiếp:
nhómB,C,D,E cánhân nhóm
1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C2,3Tiết 4C1
29-32 Bài 8
Bạn đến chơi
nhà( 4 tiết)
1 Đọc văn bảnsau: Bạn đến chơi nhà
2, Tìm hiểu văn bản
3 Phát hiện lỗi sửdụng quan hệ từ:
4 Luyện tập, vậndụng
Chữa lối quan hệ từ
1 Kiến thức.
-Nêu được chi tiết hình ảnh cách tạodựng tình huống độc đáo… Để thểhiện một tình bạn, đậm đà hồn nhiên,dân dã của Nguyên Khuyến trong bàiBạn đến chơi nhà, chỉ ra được một sốđặc điểm của thể thơ thất ngôn bát cú (Đường luật)
2 Kĩ năng
-Phát hiện và sửa chữa được các lỗithường gặp khi sử dụng quan hệ từ,biết tránh các lỗi đó khi nói và viết câuđoạn
3.Năng lực
Góp phần hình thành năng lực choHS:giải quyết vấn đề và sáng tạo hợp
A cá nhân,nhómB,C,D,E cánhân nhóm
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C2,3Tiết 4C1,4
Trang 6tác ,
33 - 34 Kiểm tra giữa kỳ I ( 2 tiết)
tra kiến thức cơ bản của học sinh
về các văn bản trữ tình dân gian
và trữ tình trung đại và thơ Đường
2 Tìm hiểu văn bản:
3 Tìm hiểu về từđồng nghĩa
4 Cách lập ý của bàivăn biểu cảm
5 Luyện tập, vậndụng
Từ đồng nghĩa
*KNS: - Ra quyết định : lựa
chon cách sử dụng từ đồngnghĩa phù hợp với thực tiễngiao tiếp của bản thân
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng từ đồng nghĩa
1 kiến thức:
- Nêu được nhưng chi tiết hình ảnh thểhiện cảnh đêm thanh tĩnh và nhữngsuy tư cảm xúc của nhà thơ; cảm nhận
và trình bày được tình yêu quê hươngchân thành , sâu sắc của Lí Bạch; chỉ
ra được tác dụng của phép đối trongviệc thể hiện tâm trạng tình cảm củabài thơ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
2.Kĩ năng; Nhận biết từ dồng nghĩa,
các loại từ đồng nghĩa; biết lựa chọn
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C2Tiết 4 :B4,C3
39-42 Bài 10
Ngẫu nhiên viết
nhân buổi mới về
quê (4 tiết) 1 Đọc văn bảnsau: Ngẫu nhân viết
nhân buổi mới về quê
Từ trái nghĩa
* KNS: - Ra quyết định : lựa
chon cách sử dụng từ tráinghĩa phù hợp với thực tiễngiao tiếp của bản thân
1 kiến thức:
- Chỉ ra được nhưng chi tiết hình ảnhthể hiện cảm xúc và tâm trạng của tácgiả trong khoảnh khắc trở về quêhương; cảm nhận và trình bày được
A cá nhân,nhómB,C,D,E cánhân nhóm
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3
Trang 72 Đọc hiểu văn bản:
3 Tìm hiểu về từ tráinghĩa
4 Luyện tập, vậndụng
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng từ trái nghĩa
tình yêu quê hương chân thành , sâusắc qua bài thơ Hồi hương ngầu thưcủa Hạ Tri Chương; nhận xét được tácdụng của phép đối trong thơ Đường vàtầm quan trọng của câu thơ cuối củabài thơ tuyệt cú
2.Kĩ năng; Nhận biết từ trái nghĩa,;
biết lựa chọn và sử dụng từ trái nghĩacho phù hợp
4 Tìm hiểu về các yếu
tố tự sự, miêu tả trongvăn bản biểu cảm
5 Luyện tập, vậndụng
Cảnh khuya
* TTHCM: Sự kết hợp hài
hoà giữa tình yêu thiên nhiên,cuộc sống và bản lĩnh ngườichiến sĩ cách mạng Hồ ChíMinh
*QPAN:Kể một số câu
chuyện hoặc bằng hình ảnhminh họa trên đường khángchiến của Bác
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng từ đồng âm
1 kiến thức:
- Xác định được những chi tiết và biệnpháp nghệ thuật thể hiện vè đẹp củacảnh sắc thiên nhiên; cảm nhận vàtrình bày được tình yêu thiên nhiêngắn với lòng yêu nước và phong tháiung dung của Hồ Chí Minh trong bàithơ Cảnh khuya
2 Kĩ năng:
- Trình bày được những hiểu biết về từđồng âm; biết sử dụng 1 cách có hiệuquả từ đồng âm trong nói và viết
Nhận ra và phân tích được vai trò củacác yếu tố tự sự, miêu tả trong vănbiểu cảm
3 Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
đề, tư duy sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
A cá nhân,nhómB,C,D,E cánhân nhóm
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C3,4Tiết 4:B4.C1,2
Trang 84 Cách làm bài vănbiểu cảm về tác phẩmvăn học:
5 Luyện tập, vậndụng
Rằm tháng giêng:
*TTHCM: Sự kết hợp hài
hoà giữa tình yêu thiên nhiên,cuộc sống và bản lĩnh ngườichiến sĩ cách mạng Hồ ChíMinh
1 Kiến thức:
- Chỉ ra được hình ảnh không gian
và cách miêu tả không gian trong bài
bài Rằm tháng giêng.
2 Kĩ năng
- Trình bày được khái niệm thành
ngữ, nhận biết ý nghĩa của thành ngữ;
biết sử dụng thành ngữ phù hợp
3 Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
đề, tư duy sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
A cá nhân,nhómB,C,D,E cánhân nhóm
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C2,3Tiết 4:B4, C1
4 Tìm hiểu về thơ lụcbát
5 Luyện tập, vậndụng
Điệp ngữ
*KNS: - Ra quyết định : lựa
chon cách sử dụng phép điệpngữ phù hợp với thực tiễngiao tiếp của bản thân
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng phép điệp ngữ
1 Kiến thức: Chỉ ra mạch cảm xúc
của nhân vật trữ tình , phát hiện vàphân tích được ý nghĩa, của nhữnghình ảnh thơ, câu thơ, từ ngữ tiêubiểu; hiểu và trình bày được vẻ đẹptrong sang giản dị, đằm thắm củanhững kỉ niệm về tuổi thơ và tình cảm
bà cháu trong bài Tiếng gà trưa
2 Kĩ năng: Nêu được khái niệm, tác
dụng, các dạng điệp ngữ và sử dụnghiệu quả điệp ngữ trong các tìnhhuống nói viết cụ thể.Phát biểu miệngnhững cảm nghĩ của mình về một tácphẩm văn học
3 Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
đề, tư duy sáng tạo, hợp tác, giao tiếp,thẩm mỹ
A cá nhân,nhómB,C,D,E cánhân nhóm
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C2Tiết 4:B4,C3,4
55-58 Bài 14
Một thứ quà của 1 Đọc văn bảnsau: Một thứ quà của Chơi chữ *KNS: - Ra quyết định : lựa 1.Kiến thức: -HS chỉ ra được những từ ngữ hình A cá nhân,nhóm Tiết1,2:
Trang 9lúa non: Cốm (4
2 Tìm hiểu về vănbản
3 Tìm hiểu về chơichữ
4 Tìm hiểu chung vềchuẩn mực sử dụngtừ
5 Luyện tập, vậndụng
chon cách sử dụng phép chơichữ phù hợp với thực tiễngiao tiếp của bản thân
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng phép chơi chữ
Chuẩn mực sử dụng từ.
*KNS: - Ra quyết định : lựa
chon cách sử dụng từ để giaotiếp có hiệu quả
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng từ đúng chuẩnmực
ảnh thể hiện phong vị đặc sắc, nét đẹpvăn hoá trong một thứ quà độc đáo vàgiản dị của dân tộc, trình bày đượccảm nhận của cá nhân về sự tinh tếnhẹ nhàng, giàu cảm xúc trong lối văntuỳ bút của Thạch Lam
2.Kĩ năng
-hiểu và phân tích được khái niệmchơi chữ, các cách chơi chữ, thấy vàphân tích được cái hay cái đẹp củaphép chơi chữ và biêt sử dụng chơichữ trong giao tiếp
- Hiểu được yêu cầu của việc sử dụng
từ và biết sử dụng từ đúng chuẩn mựctrong giao tiếp
3 Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
đề, tư duy sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
B,C,D,E cánhân nhóm
A,B1,2Tiết 3.B3,C2Tiết 4:B4,C1,3
Luyện tập sử dụng từ.
*KNS: - Ra quyết định : lựa
chon cách sử dụng từ để giaotiếp có hiệu quả
- Giao tiếp : trình bày suynghĩ , ý tưởng, thảo luận vàchia sẻ quan điểm cá nhân vềcách sử dụng từ đúng chuẩnmực
1 Kiến thức: Chỉ ra được những nét
riêng của cảnh sắc thiên nhiên, khôngkhí mùa xuân ở Hà Nội và miền Bắc;
nhận biết được những rung cảm tinh tế
và nỗi nhớ thương da diết của 1 người
xa quê; nhẫn ét được vẻ đẹp tâm hồn
và tình yêu quê hươgthiets tha saunặng của nhà văn; trình bày đượcnhững đặc sắc của ngòi bút tài hoa,độc đáo của tác giả qua bài tuỳ bútMùa xuân của tôi ( thể hiện qua giọngđiệu, từ ngữ, biện pháp tu từ…)
2 Kĩ năng: Biết sử dụng từ đúng
chuẩn mực
3 Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
đề, tư duy sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
thẩm mỹ
A cá nhân,nhómB,C,D,E cánhân nhóm
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3,4C
Trang 10Ôn tập ( 4 tiết) cột A với nội dung ở
cột B cho thích hợp
2 Ý kiến nào dướiđây em cho là chínhxác hoặc ko chínhxác?
3 Đọc và nêu nộidung chính của mỗiđoạn dưới đây:
5 Luyện tập, vậndụng
phẩm trữ tình, thơ trữ tình và 1 số đặcđiểm nghệ thuật chủ yếu của thơ trữtình Phân tích và đưa 1 só dẫn chứngminh hoạ, các đặc điểm của ca dao trữtình, thơ Đường, thơ trữ tình trung đại
và hiện đại của Việt Nam đã học
2.Kĩ năng: Phân biệt rõ các từ loại
tiếng Việt, xác đinh được các từ đồngnghĩa, trái nghĩa, từ đồng âm, từ hánViệt
Có kĩ năng và ý thức sử dụng từ đúngchuẩn mực
3.Năng lực
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,hợp tác
nhómB,C,D,E cánhân nhóm
1,2:A,B1,2,3Tiết 3.C1,2,3,4Tiết 4C5,6,D
và Tập làm văn của môn học ngữ văntrong bài kiểm tra
Đánh giá năng lực vận dụng phươngthức tự sự nói riêng và các kĩ năngtập làm văn nói chung để tạo lập mộtbài viết Biết cách vận dụng nhữngkiến thức và kĩ năng Ngữ văn đã họcmột cách tổng hợp, toàn diện theo nộidung và cách thức kiểm tra đánh giámới
3.Năng lực
+ Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
cá nhân,
2 tiết
Trang 11đề, tư duy sáng tạo, sử dụng ngônngữ, đánh giá, tổng hợp
4 Luyện tập, vậndụng
Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất
*KNS:- Tự nhận thức được
những bài học kinh nghiệm
về thiên nhiên và lao độngsản xuất
- Ra quyết định : vận dụngcác bài học kinh nghiệm đúnglúc đúng chỗ
* THMT: Liên hệ HS sưu
tầm tực ngữ có liên quan đếnMT
Tìm hiểu về văn nghị luận
KNS: - Suy nghĩ phê phán,sáng tạo: phân tích bình luận
và đưa ra ý kiến cá nhân vềđặc điểm bố cục,
phương pháp làm bài vănnghị luận
- Ra quyết định lựa chọn : lựachọn cách lập luận, lấy dẫnchứng khi tạo lập và giao tiếphiệu quả bằng văn nghị luận
1 Kiến thức: Trình bày khái niệm tục
ngữ, hiểu và lí giải được nội dung, ýnghĩa và đặc sắc nghệ thuật của nhữngcâu tục ngữ về thiên nhiên và lao độngsản xuất, bước đầu hình thành kĩ năngđọc hiểu tục ngữ
2 kĩ năng: Biết cách tìm hiểu ca dao
tục ngữ địa phương
3 Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
đề, tư duy sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Tiết1,2:A,B1,2Tiết 3.B3,C1Tiết 4C2,3
Học kỳ II: 17 tuần =68 tiết ( 4 tiết/tuần)
Tiết
theo
thứ tự Tên bài/chủ đề Nội dung chính Nội dung tích hợp
Yêu cầu cầnđạt về kiến thức,
kỹ năng, năng lực(theo chương