Công nghệ sản xuất rượu vang nho
Trang 1CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
RƯỢU VANG NHO
GVHD: KS NGUYỄN THỊ CẨM VI
SVTH: NGUYỄN XUÂN THIỆN
BÙI THỊ PHƯƠNG THẢO TRƯƠNG THỊ DIỂM CHÂU VÕ THỊ MỸ HÒA
ĐOÀN THỊ THANH XUÂN
Trang 2NỘI DUNG CẦN TRÌNH BÀY
vang nho trắng và đỏ
Trang 3TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
Rượu vang là sản phẩm của quá trình lên men dịch trái cây không qua chưng cất, có nồng độ cồn thấp, hương vị đặc trưng và có giá trị dinh dưỡng nhất định
Có 2 loại chính: rượu vang không gaz và rượu vang có gaz
Trang 4Loại rượu vang Độ cồn (%V) Độ đường (%) Rượu vang không gaz
1 1 Rượu vang bàn ăn
1 Cay
2 Nửa cay
2 2 Rượu vang nặng
1 Nặng
2 Khai vị
Nửa ngọt
Ngọt
Rất ngọt
1 Tạo hương
9 – 14
9 – 12
17 – 20
14 – 16
15 – 17
12 – 17
16 - 18
14 – 16
15 – 17
12 – 17
16 - 18
< 0.3 0.3 – 0.5
1 – 14
5 – 12
14 – 20
21 – 35
6 – 16
5 -12
14 – 20
21 – 35
6 -16
Rượu vang có gaz
1 1 Champagne
1 Brut
2 Rất cay
3 Cay
4 Nửa cay
5 Ngọt
2 2 Rượu vang bọt
1 Đỏ
2 Hồng
10.5 – 12.5 10.5 – 12.5 10.5 – 12.5 10.5 – 12.5 10.5 – 12.5
11 – 13.5 10.5 – 12.5
11 – 13.5 10.5 – 12.5
< 0.3 0.8 3.0 5.0 8.0
7 – 8
6 – 8
7 – 8
6 – 8
Trang 5Thành phần hóa học của rượu vang
Nước
Etanol: là thành phần quan trọng nhất của rượu vang, có mùi thơm,
vị ngọt, gây “say” cho người uống
Đường: chủ yết là fructoza, glucoza, một ít galactoza
Axit: là thành phần quan trọng của rượu vang
Acid hữu cơ trong rượu vang có nguồn gốc từ nguyên liệu, từ quá trình lên men và ủ chín rượu, như acid tartric, malic, citric, một lượng nhỏ acid acetic …
Chất màu hương vị:
Các thành phần rượu bậc cao, các axetalđehyd, các vitamin và muối khoáng
Trang 6Nguyên Liệu Dùng Trong Sản Xuất Rượu Vang
o Trái nho: tuyển chọn những trái tươi chín, tươi không dập nát,
hư hỏng.
° Nước: cần đạt những yêu cầu:
+ Trong suốt, không màu, không mùi vị lạ.
+ Gần như vô khuẩn, không chứa những vi sinh vật gây bệnh.
+ Độ cứng: 0 – 12 ppm.
+ Hàm lượng muối, kim loại nằm trong giới hạn cho phép.
° Đường: bổ sung nhằm nâng cao dịch lên men.
° Axit: giúp cho rượu hài hoà hơn, ức chế sự phát triển vi sinh
vật có hại.
Trang 7Nấm Men Trong Sản Xuất Rượu Vang
1 Saccharomyces cerevisiae
Thuộc loại nấm men nổi Tế bào thường có dạng hình cầu, hình bầu dục hoặc ellip,
kích thước (5-7)x(8-10)m , sinh sản theo lối nảy chồi μ, sinh sản theo lối nảy chồi
2 Saccharomyces vini
Tế bào của loài này có hình oval, kích thước (3-8)x(5-12)m , sinh sản theo lối nảyμ, sinh sản theo lối nảy chồi chồi và tạo thành bào tử
3 Saccharomyces uvarum
Nấm men này được phân lập từ nước nho, rượu và nước quả phúc bồn tử lên men tự nhiên Về hình thái, nó không khác với các loài khác Có thể lên men đạt 12 – 130 cồn trong dịch nước nho
4 Saccharomyces oviformis
Được phân lập từ nước nho lên men tự nhiên, có hình dạng giống
Saccharomyces vini, có khả năng chịu được nồng độ đường và cồn cao, có khả năng lên men kiệt đường
Trang 8Những Chú Ý Khi Lên Men Rượu
Vang
Hiện tượng nhiễm vi sinh vật
Sự lên men bị gián đoạn
Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp
Thiếu oxi, nhất là trong những ngày đầu lên men
Độ đường quá cao, đặc biệt trong điều kiện nhiệt độ cao và thiếu oxi
Bình lên men không nên đổ đầy, mà còn lại 1/3 hoặc 1/5 thể tích bình để có đủ oxi và khí sủi bọt không trào ra ngoài
Nơi lên men phải thoáng, sạch, nắng không chiếu vào bình lên men, ánh
sáng càng ít càng tốt
Trang 9QUY TRÌNH CÔNG NHỆ SẢN XUẤT VANG NHO TRẮNG
Trang 10Xử lý
Ép
Lắng trong
Pha chế
Khử trừng
Lên men chính
Lên men phụ
Tách cặn
Tàn trử
Đóng chai
Tanin
Bentonic
SO2
Men giống
Cặn nấm men
Vang nguyên liệu Nguyên liệu
Phối chế
Bã
SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT VANG NHO TRẮNG
Trang 11SƠ ĐỒ THIẾT BỊ
1- xe vận chuyển nho chín 2- bể tiếp nhận nho chín 3- máy xé trái nho
4- bơm dịch nho 5- sunfit hóa dịch nho 6- ép tách nhước nho
7- bồn chứa nước nho 8- bơm nước nho 9- bồn xử lý nước nho
10- bồn lắng trong nước nho 11- lên men nước nho 12- lắng trong rượu nho
Trang 12CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
VANG NHO ĐỎ
Trang 13CÁC CHỈ TIÊU SẢN PHẨM
RƯỢU VANG
Trang 14CÁC CHỈ TIÊU CẢM QUAN
Tên chỉ tiêu Yêu cầu
lên men không có mìu lạ
có vị lạ
4 Trạng thái Trong, không vẩn đục
I Chỉ tiêu cảm quan
Trang 15II Chỉ tiêu hóa học
Tên chỉ tiêu Mức
1 Hàm lượng etanol (cồn) ở 20oC, % (V/V) 6 -18
2 Hàm lượng metanol trong 1l etanol 100o, g/l, không
lớn hơn
3.0
3 Hàm lượng axit hơi, tính theo axit acetic, g/l, không
lớn hơn
1.5
4 Hàm lượng SO2 mg/l, không lớn hơn 350
5 Xianua và các phức xianua, mg/l, không lớn hơn 0.1
chuẩn đã được công bố của nhà
Trang 16III Chỉ Tiêu Vi sinh Vật
đa
1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khẩn lạc trong 1ml sản
2
2 Ecoli, sốvi khuẩn trong 1ml sản phẩm 0
3 Coliforms, số vi khuẩn trong 1ml sản phẩm 10
4 Cl Perfringens, số vi khuẩn trong 1ml sản phẩm 0
5 S.aureus, số vi khuẩn trong 1ml sản phẩm 0
6 Tổng số nấm men – nấm mốc, số khẩn lạc trong 1ml sản
Trang 17IV Giới Hạn Hàm Lượng Kim Loại Nặng
(mg/l)
Trang 18XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE